Gói thầu: Xây lắp Đường từ nhà ông Xô đến nhà bà Xiên làng Cao Sơn, thôn Long Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường từ nhà ông Xô đến nhà bà Xiên làng Cao Sơn, thôn Long Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW, NST và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:48:00 đến ngày 2022-09-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,641,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 1.148.000.000 VND (Có tài liệu đảm bảo tính pháp lý để chứng minh “Loại, cấp công trình” của hợp đổng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.148.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (có các tài liệu đảm bảo tính pháp lý để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (có các tài liệu đảm bảo tính pháp lý để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình giao thông cấp IV (có các tài liệu đảm bảo tính pháp lý để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, tài liệu chứng minh dung tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (tùy theo biện pháp thi công của nhà thầu đề xuất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường từ nhà ông Xô đến nhà bà Xiên làng Cao Sơn, thôn Long Sơn Đường từ nhà ông Xô đến nhà bà Xiên làng Cao Sơn, thôn Long Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW, NST và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trà Sơn; Địa chỉ: Thôn Lâm Bình Phương, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: +(84)977321982 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Trang – Chủ tịch UBND xã Trà Sơn, Địa chỉ: Thôn Lâm Bình Phương, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: +(84)977321982, fax: ………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,648 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,702 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,833 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,777 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,331 | 100m2 |
| B | MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,286 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,242 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 306,364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,794 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép khe co dãn, D=25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,456 | tấn |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,293 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống D750 đoạn ống dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm và mối nối ống cống D750 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | ống |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,195 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, sân cống, chân khay đá 4x6 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,062 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, sân cống, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,191 | m3 |
| 12 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ cống, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ cống, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, hố thu, chân khay, sân cống đá 4x6 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, hố thu, chân khay, sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá sạn đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,917 | m3 |
| 18 | Đào móng đào ≤1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông thân cống đá 1x2 mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,537 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống, đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,052 | tấn |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,058 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, hố thu, chân khay, sân cống đá 4x6 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,233 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu, hố thu, chân khay, sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp đá sạn đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,119 | m3 |
| 10 | Đào móng đào ≤1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,795 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m3 |
| F | GIA CỐ RÃNH DỌC+LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh dọc+ lề đường đá 2x4 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,871 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,294 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,681 | 100m2 |
| 4 | Đào khuôn rãnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,631 | m3 |
| G | GIA CỐ TALUY + LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông gia cố Ta luy + lề đường đá 2x4 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,988 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,933 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 4x6 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 6 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng chân khay, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| H | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m3 |
| I | Chú ý: Giá dự thầu bao gồm thuế GTGT 10% | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 1.148.000.000 VND (Có tài liệu đảm bảo tính pháp lý để chứng minh “Loại, cấp công trình” của hợp đổng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.148.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (có các tài liệu đảm bảo tính pháp lý để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (có các tài liệu đảm bảo tính pháp lý để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình giao thông cấp IV (có các tài liệu đảm bảo tính pháp lý để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, tài liệu chứng minh dung tích gàu | 1 |
| 3 | Máy lu rung >=10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san (tùy theo biện pháp thi công của nhà thầu đề xuất) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi