Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm cục bộ năm 2022 thuộc Kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm cục bộ năm 2022 thuộc Kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:45:00 đến ngày 2022-09-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,999,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục:Lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Trong đó 2.800.000.000 = 1 x 2.800.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 6 T (01 cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt tôn 15kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tôn 15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lốc tôn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lốc tôn 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ Megommet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%), công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm cục bộ năm 2022 thuộc Kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2022 Cải tạo, nâng cấp trạm bơm cục bộ năm 2022 thuộc Kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2022 theo Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 07/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM PHÚ VÂN | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW(hao phí nhân công, ca máy x0.6) | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ống thép D300 (hao phí nhân công: 1.31x1.15x0.6x0.8, ca máy 0.113x1.15x0.6 ) | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm (hao phí nhân công: 0.2x1.15x0.6) | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, clape (hao phí nhân công, máyx0.6) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ D350 | Chương V của E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng D350, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập ( CÚT 90 ĐỘ D350, CÚT 60 ĐỘ D350, CÚT 30 ĐỘ D350) | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,5979 | m2 |
| 13 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 14 | Lắp đặt đường ống D350(hao phí nhân công: 1.31x1.15x0.8, hao phí máy 0.113x1.15) | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D350mm(hao phí nhân công 0.35x0.8) | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Zoăng cao su D350/490 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Bu lông M18x80 | Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 20 | Van xả Clape D350 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| B | TRẠM BƠM VÂN XÁ (THI XÁ) | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tháo tổ máy mồi 3kW | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 6 | Tháo đường ống mồi cũ | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m |
| 7 | Tháo côn cút mồi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tháo van mồi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ D350 | Chương V của E-HSMT | 0,6557 | tấn |
| 10 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập ( CÚT 90 ĐỘ D350, CÚT 60 ĐỘ D350, CÚT 30 ĐỘ D350) | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 13 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 15 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,6424 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 (LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, CUT, RỌ RÁC, CLAPE) | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 18 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 19 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Zoăng cao su D350/490 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Bu lông M18x80 | Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 26 | Van xả Clape D350 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 29 | ATM máy mồi 3P | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Contactor MC-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tháo lắp dây cáp phụ tải máy mồi | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| C | TRẠM BƠM CẦU MƯA | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 cũ động cơ 33kW(nc,máy x0,6) | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ống thép D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, clape | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (SẢN XUẤT CHI TIẾT ỐNG D300) | Chương V của E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300) | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,4955 | m2 |
| 13 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 14 | Lắp đặt ống thep D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Zoăng cao su D300/370 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 19 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| D | TRẠM BƠM ĐỒNG OONG | |||
| 1 | Tháo tổ bơm cũ HL 1400-5 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,875 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ống thép D350 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D350mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 4 | Tháo cút, rọ rác, chõ bơm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ D350 | Chương V của E-HSMT | 0,3899 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D350, CÚT 60 ĐỘ D350, CÚT 30 ĐỘ D350) | Chương V của E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,0048 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 20 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 21 | Lắp đặt đường ống D350 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Zoăng cao su D350/490 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Bu lông M18x80 | Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 28 | Van xả Clape D350 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| E | TRẠM BƠM MẢ VANG | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, chõ bơm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D300 | Chương V của E-HSMT | 0,1841 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300) | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,9789 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 14 | Lăp cáp phụ tải máy mồi | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 22 | ATM máy mồi 3P | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Contactor MC-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 27 | Lắp đặt ống thep D300 | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Zoăng cao su D300/370 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 34 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về TB Trịnh Xá | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| F | TRẠM BƠM MA DE | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm HL 700-7 động cơ 22kW | Chương V của E-HSMT | 0,517 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông hút, xả thép D300 | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 4 | Tháo cút, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D300 | Chương V của E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300) | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,1385 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2771 | m3 |
| 15 | Lắp dây cáp phụ tải máy mồi | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 23 | ATM máy mồi 3P ABN53c 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Contactor MC-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 28 | Lắp đặt ống thep D300 | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt cút rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Zoăng cao su D300/370 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 35 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về TB Trịnh Xá | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| G | TRẠM BƠM CHÙA TRANH | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm HL 1120-6.5 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D350 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt cút rọ rác Clape | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tháo tổ máy mồi cũ 3KW | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 6 | Tháo đường ống mồi cũ D32 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 7 | Tháo côn, cút D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tháo van mồi D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D350 | Chương V của E-HSMT | 0,3347 | tấn |
| 10 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D350, CÚT 60 ĐỘ D350, CÚT 30 ĐỘ D350) | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 13 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 15 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,1465 | m2 |
| 17 | Tháo lắp dây cáp phụ tải tổ bơm 33kW | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 18 | Tháo lắp dây cáp phụ tải tổ bơm mồi 3KW | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 28 | Lắp đặt đường ống D350 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D350mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Zoăng cao su D350/490 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Bu lông M18x80 | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 35 | Van xả Clape D350 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| H | TRẠM BƠM BỜ LỤA | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 3 | Tháo ,mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, clape | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D350 | Chương V của E-HSMT | 0,5073 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D350, CÚT 60 ĐỘ D350, CÚT 30 ĐỘ D350) | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,8395 | m2 |
| 13 | Tháo lắp dây cáp phụ tải | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đường ống D350 | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Zoăng cao su D350/490 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Bu lông M18x80 | Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 25 | Van xả Clape D350 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| I | TRẠM BƠM TRANG LIỆT | |||
| 1 | Tháo tổ bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ống thép D300 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 4 | Tháo cút, rọ rác, chõ bơm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D300 | Chương V của E-HSMT | 0,2773 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 8 | Sản xuất mặt bích rỗng, bích ống D320/200 | Chương V của E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 9 | Lắp bích thép vào tổ máy bơm động cơ 15kW | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300) | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 11 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 13 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,8333 | m2 |
| 15 | Tháo lắp dây cáp phụ tải | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 26 | ATM máy mồi 3P ABN53c 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Contactor MC-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 31 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 32 | Lắp đặt ống thep D300 | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Zoăng cao su D300/370 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 39 | Zoăng cao su D320/200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Van xả Clape D200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| J | TRẠM BƠM BỜ BẮC | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, chõ bơm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D300 | Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300) | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,0558 | m2 |
| 13 | Lắp dây cáp phụ tải cho máy mồi | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 21 | ATM máy mồi 3P ABN53c 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Contactor MC-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thep D300 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Zoăng cao su D300/370 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 32 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| K | TRẠM BƠM CỘT MỐC | |||
| 1 | Tháo tổ bơm cũ LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ống thép D350 | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 4 | Tháo Cút, chõ bơm, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D300 | Chương V của E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300) | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,7761 | m2 |
| 13 | Lắp dây cáp phụ tải máy mồi | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 20 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 21 | Lắp đặt ống thep D300 | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Zoăng cao su D300/370 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 28 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| L | TRẠM BƠM MAI ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, clape | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D350 | Chương V của E-HSMT | 0,3692 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D350, CÚT 60 ĐỘ D350, CÚT 30 ĐỘ D350) | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,0475 | m2 |
| 13 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 14 | Lắp đặt đường ống D350 | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Zoăng cao su D350/490 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Bu lông M18x80 | Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 20 | Van xả Clape D350 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| M | TRẠM BƠM YÊN TÂN | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác chõ bơm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D350 | Chương V của E-HSMT | 0,7143 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 8 | Sản xuất mặt bích rỗng, bích ống D440/306 | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 9 | Hàn lắp bích thép vào tổ máy LT 800-9 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D350, CÚT 60 ĐỘ D350, CÚT 30 ĐỘ D350) | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 11 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 13 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,4334 | m2 |
| 15 | Lắp dây cáp phụ tải cho tổ máy bơm mồi | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Ép đầu cốt | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 23 | ATM máy mồi 3P 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Contactor MC-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 28 | Khoan lỗ bu lông chân máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 29 | Lắp đặt đường ống D350 | Chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Zoăng cao su D350/490 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Zoăng cao su D300/370 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Bu lông M18x80 | Chương V của E-HSMT | 87 | bộ |
| 38 | Zoăng cao su D300/420 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Van xả Clape D350 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| N | TRẠM BƠM DIÊN LỘC | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ống thép D300 | Chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 4 | Tháo cút, rọ rác, chõ bơm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D350 | Chương V của E-HSMT | 0,8248 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 8 | Sản xuất mặt bích rỗng, bích ống D200 | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 9 | Hàn lắp bích thép vào tổ máy động cơ 15kW | Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D350, CÚT 60 ĐỘ D350, CÚT 30 ĐỘ D350) | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 11 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 13 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,467 | m2 |
| 15 | Lắp dây cáp phụ tải cho tổ máy bơm mồi | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 23 | ATM máy mồi 3P 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Contactor MC-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 28 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 29 | Lắp đặt đường ống D350 | Chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Zoăng cao su D350/490 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Bu lông M18x80 | Chương V của E-HSMT | 87 | bộ |
| 36 | Van xả Clape D200 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van xả Clape D350 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| O | TRẠM BƠM ĐOÀI | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, clape | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D350 | Chương V của E-HSMT | 0,6729 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D350, CÚT 60 ĐỘ D350, CÚT 30 ĐỘ D350) | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,0928 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 14 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 15 | Lắp đặt đường ống D350 | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 350mm | Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Zoăng cao su D350/490 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bu lông M18x80 | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 22 | Van xả Clape D350 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 25 | ATM máy mồi 3P ABN53c 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Contactor MC-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo lắp dây cáp phụ tải máy mồi | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| P | TRẠM BƠM ĐỒNG CẦU | |||
| 1 | Tháo tổ máy mồi cũ 3KW | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 2 | Tháo đường ống mồi cũ D32 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 3 | Tháo côn, cút D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tháo van mồi D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 6 | Lắp dây cáp phụ tải cho tổ máy bơm mới | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 14 | ATM máy mồi 3P 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Contactor MC-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | TRẠM BƠM TIÊN TRÀ | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nốii ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, chõ bơm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D300 | Chương V của E-HSMT | 0,2396 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 5,5 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300) | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,4736 | m2 |
| 13 | Lắp dây cáp phụ tải cho tổ máy bơm mới | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 21 | ATM máy mồi 3P 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Contactor MC-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 26 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 27 | Lắp đặt ống thep D300 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Zoăng cao su D300/370 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 31 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 34 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| R | TRẠM BƠM SAU LÀNG PHONG XÁ | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, chõ bơm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D300 | Chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300) | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,7325 | m2 |
| 13 | Lắp dây cáp phụ tải cho tổ máy bơm mới | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 20 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 21 | Lắp đặt ống thep D300 | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Zoăng cao su D300/370 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 28 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| S | TRẠM BƠM NÚI ĐẤT | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm HL 700-7 động cơ 22kW | Chương V của E-HSMT | 0,517 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, chõ bơm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D300 | Chương V của E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 5,5 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300) | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,9664 | m2 |
| 13 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 15 | ATM máy mồi 3P 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Contactor MC-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp dây cáp phụ tải máy mồi | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 26 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 27 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Zoăng cao su D350/490 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bu lông M18x80 | Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 34 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| T | TRẠM BƠM CẦU DÙ | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm LT 800-9 động cơ 33kW | Chương V của E-HSMT | 0,835 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, chõ bơm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D300 | Chương V của E-HSMT | 0,1863 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300) | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,6381 | m2 |
| 13 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 15 | ATM máy mồi 3P ABN53c 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Contactor MC-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp dây cáp phụ tải cho máy mồi | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 26 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 27 | Lắp đặt đường ống D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt cút, Clape, rọ rác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Zoăng cao su D350/490 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bu lông M18x80 | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 34 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | Ca |
| U | TRẠM BƠM ĐỒNG VỠ | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm HL700-7 động cơ 22kW | Chương V của E-HSMT | 0,517 | 1 tấn |
| 2 | Tháo ông thép D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 3 | Tháo mối nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 4 | Tháo cút , rọ rác, chõ bơm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ ống D300 | Chương V của E-HSMT | 0,2107 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập (SẢN XUẤT CÚT 90 ĐỘ D300, CÚT 60 ĐỘ D300, CÚT 30 ĐỘ D300) | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 11 | Gia công thang sắt (Rọ rác D500x500) | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,0244 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 14 | Khoan lỗ bắt bu lông chân bệ máy | Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 15 | Lắp đặt đường ống D300 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt cút, rọ rác, clape | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Zoăng cao su D300/420 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Bu lông chân chẻ M24x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Bu lông chân chẻ M18x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 22 | Van xả Clape D300 (gang) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bầu lọc rác máy mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ca xe ô tô gắn cẩu trục 5T vận chuyển tổ máy và vật tư mới, vận chuyển tổ bơm mới + ống; vận chuyển vật tư cũ về cụm quản lý | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| V | HẠNG MỤC: PHẦN TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM PHÚ VÂN | |||
| 1 | Tháo,lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa(nhân công x1.12) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ti (nhân công x0.3) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ A, đồng hồ Volt, chuyển mạch volt | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 12 | Vỏ tủ điện KT 1500x800x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | ATM 3P 300A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | ATM 3P 150A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | ATM tụ bù 3P 75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | ATM máy mồi 3P 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | ATM 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | ATM 1P 6A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Contactor MC-130A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Contactor MC-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Chuyển mach Volt 7 vị trí 60x48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ti 150/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Ti 50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đồng hồ Ampe 150/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Đồng hồ Ampe 50/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Rơ le EOCRSS-60S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tụ bù khô Mikro MCK-445250KT 25kVAR | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 32 | Contactor tụ bù AC-50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 34 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 38 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Thanh đồng trung tính | Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 40 | Phụ kiện lắp tủ điện (dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| W | HẠNG MỤC: PHẦN TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM ĐỒNG OONG | |||
| 1 | Lắp đặt át tômát 150A, MC130A | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt TI(nhân công x0.3) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ A, đồng hồ Volt, chuyển mạch volt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Vỏ tủ điện KT 1200x800x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | ATM 3P 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | ATM máy mồi 3P 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | ATM 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | ATM 1P 6A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Contactor MC-130A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Contactor MC-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mach Volt 7 vị trí 60x48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ti 50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ Ampe 50/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rơ le EOCRSS-60S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 24 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 28 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Thanh cái đồng 30x4x200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | kg |
| 30 | Thanh cái đồng 20x3x350 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | kg |
| 31 | Thanh đồng trung tính 30x4x250 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | kg |
| 32 | Phụ kiện lắp tủ điện (dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| X | HẠNG MỤC: PHẦN TỦ ĐIỆN TB QUYẾT TÂM | |||
| 1 | Tháo Aptomat 100A (ncx0.6) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt TI(nhân công x0.3) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ A, đồng hồ Volt, chuyển mạch volt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Vỏ tủ điện KT 800x600x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | ATM 3P 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | ATM 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Contactor MC-130A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mach Volt 7 vị trí 60x48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | ATM 1P 6A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rơ le EOCRSS-60S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 19 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 23 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng 30x4x200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | kg |
| 25 | Thanh cái đồng 20x3x300 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | kg |
| 26 | Thanh đồng trung tính 30x4x250 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 27 | Phụ kiện lắp tủ điện (dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| Y | HẠNG MỤC: PHẦN TỦ ĐIỆN TB ĐẨU HÀN (NGOÀI SÔNG) | |||
| 1 | Tháo át tômát 100A (ncx0.6) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa(nhân công x0,7) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt TI(nhân công x0.3) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ A, đồng hồ Volt, chuyển mạch volt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Vỏ tủ điện KT 800x600x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | ATM 3P 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | ATM 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì 5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Contactor MC-130A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Chuyển mach Volt 7 vị trí 60x48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Rơ le EOCRSS-60S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 20 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 24 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng 30x4x200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | kg |
| 26 | Thanh cái đồng 20x3x300 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | kg |
| 27 | Thanh đồng trung tính | Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 28 | Phụ kiện lắp tủ điện (dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| Z | HẠNG MỤC: PHẦN TỦ ĐIỆN TB MẢ MÕ TRỊNH XÁ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa(nhân công x0,7) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt TI(nhân công x0.3) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ A, đồng hồ Volt, chuyển mạch volt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Vỏ tủ điện KT 700X500X250 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | ATM 3P 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | ATM 1P 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Contactor MC-18B | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mach Volt 7 vị trí 60x48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ti 50/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ Ampe 50/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 22 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Thanh đồng trung tính | Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 24 | Phụ kiện lắp tủ điện treo tường(dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AA | HẠNG MỤC: PHẦN TỦ ĐIỆN TB CỘT MỐC | |||
| 1 | Tháo ATM 100A (ncx0.6) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa(nhân công x0,7) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt TI(nhân công x0.3) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ A, đồng hồ Volt, chuyển mạch volt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 10 | Vỏ tủ điện KT 1200x800x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | ATM 3P 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | ATM 3P 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | ATM 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì 5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Contactor MC-130A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Contactor MC-12b | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chuyển mach Volt 7 vị trí 60x48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Ti 50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rơ le EOCRSS-60S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 25 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 29 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng 30x4x200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | kg |
| 31 | Thanh cái đồng 20x3x300 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | kg |
| 32 | Thanh đồng trung tính | Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 33 | Phụ kiện lắp tủ điện treo tường(dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AB | HẠNG MỤC: PHẦN TỦ ĐIỆN TB SAU LÀNG PHONG XÁ | |||
| 1 | Tháo ATM 100 A (ncx0.6) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa(nhân công x0,7) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt TI(nhân công x0.3) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ A, đồng hồ Volt, chuyển mạch volt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 10 | Vỏ tủ điện KT 1200x800x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | ATM 3P 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | ATM máy mồi 3P 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | ATM 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | ATM 1P 6A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Contactor MC-75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Contactor MC-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chuyển mach Volt 7 vị trí 60x48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Ti 50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đồng hồ Ampe 50/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Rơ le EOCRSS-60S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 26 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 30 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Thanh cái đồng 30x4x200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | kg |
| 32 | Thanh cái đồng 20x3x300 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | kg |
| 33 | Thanh đồng trung tính | Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 34 | Phụ kiện lắp tủ điện treo tường(dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | HẠNG MỤC: PHẦN TỦ ĐIỆN TB ĐỒNG VỠ | |||
| 1 | Tháo ATM 300A (ncx0.6) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Tháo ATM 100A (ncx0.6) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa(nhân công x0,7) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt TI(nhân công x0.3) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ A, đồng hồ Volt, chuyển mạch volt | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 12 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 14 | Vỏ tủ điện KT 1500x800x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | ATM 3P 300A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | ATM 3P 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | ATM 3P 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | ATM tụ bù 3P 75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | ATM máy mồi 3P 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | ATM 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | ATM 1P 6A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Contactor MC-130A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Contactor MC-75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Contactor MC-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Chuyển mach Volt 7 vị trí 60x48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ti 150/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Ti 50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Đồng hồ Ampe 150/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đồng hồ Ampe 50/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Rơ le EOCRSS-30S | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Rơ le EOCRSS-60S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tụ bù khô Mikro MCK-445250KT 25kVAR | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 36 | Contactor tụ bù AC-50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 38 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 42 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Thanh cái đồng 30x4x200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | kg |
| 44 | Thanh cái đồng 20x3x350 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | kg |
| 45 | Thanh đồng trung tính | Chương V của E-HSMT | 0,7 | kg |
| 46 | Phụ kiện lắp tủ điện treo tường(dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AD | HẠNG MỤC: PHẦN TỦ ĐIỆN TB QUẢNG LÃM | |||
| 1 | Tháo ATM 250A (ncx0.6) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Tháo ATM 100A (ncx0.6) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa(nhân công x0,7) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 8 | Lắp đặt TI(nhân công x0.3) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ A, đồng hồ Volt, chuyển mạch volt | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo, nút ấn | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 12 | Vỏ tủ điện KT 1500x800x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | ATM 3P 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | ATM 3P 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | ATM 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | ATM 1P 6A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Contactor MC-75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chuyển mach Volt 7 vị trí 60x48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Ti 75/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Ti 50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đồng hồ Ampe 75/5A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ Ampe 50/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Rơ le EOCRSS-60S | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 28 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Nút ấn on-off kèm đèn báo | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 32 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Thanh cái đồng 30x4x200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | kg |
| 34 | Thanh cái đồng 20x3x350 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | kg |
| 35 | Thanh đồng trung tính | Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 36 | Phụ kiện lắp tủ điện (dây thít, giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | HẠNG MỤC : PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN TB Phú Vân | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC : PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN TB Mả Mõ Trịnh Xá | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AG | HẠNG MỤC : PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN TB Cột Mốc | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AH | HẠNG MỤC : PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN TB Quảng Lãm | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| AI | HẠNG MỤC : PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN TB Đồng Vỡ | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| AJ | HẠNG MỤC : PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN TB Đồng Oong | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AK | HẠNG MỤC : PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN TB Quyết Tâm | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AL | HẠNG MỤC : PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN TB Đẩu Hàn ngoài sông | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | HẠNG MỤC : PHẦN THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN TB Sau làng Phong Xá | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AN | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tổ máy bơm HL 1400-5, đ/c 33kW | Chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| 2 | Tổ máy bơm HL 1120-6,5, đ/c 33kW | Chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| 3 | Tổ máy bơm HL 980-9, đ/c 33kW | Chương V của E-HSMT | 7 | tổ |
| 4 | Tổ máy bơm HL 700-7, đ/c 22kW | Chương V của E-HSMT | 11 | tổ |
| 5 | Tổ máy mồi BCK 29-510, đ/c 3kW | Chương V của E-HSMT | 13 | tổ |
| 6 | Tổ máy mồi BCK 220-680, đ/c 11kW | Chương V của E-HSMT | 4 | tổ |
| 7 | Lắp đặt máy bơm HL 1400-5, đ/c 33kW, máy có khối lượng 0,5 | Chương V của E-HSMT | 0,875 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt máy bơm HL 1120-6,5, đ/c 33kW, máy có khối lượng 0,5 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt máy bơm HL 980-9, đ/c 33kW, máy có khối lượng 0,5 | Chương V của E-HSMT | 5,88 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt máy bơm HL 700-7, đ/c 22kW, máy có khối lượng 0,5 | Chương V của E-HSMT | 5,687 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt máy bơm BCK 220-680, đ/c 11kW, máy có khối lượng 0,1 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt máy bơm BCK 29-510, đ/c 3kW, máy có khối lượng | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục:Lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Trong đó 2.800.000.000 = 1 x 2.800.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Số lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6 T | Cần cẩu bánh hơi 6 T (01 cái) | 1 |
| 2 | Máy cắt tôn 15kw | Máy cắt tôn 15kw | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 3 |
| 4 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn hơi | Máy hàn hơi | 1 |
| 6 | Máy lốc tôn 5kw | Máy lốc tôn 5kw | 1 |
| 7 | Máy mài 2,7 Kw | Máy mài 2,7 Kw | 1 |
| 8 | Đồng hồ Megommet | Đồng hồ Megommet | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi