Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939449-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Chăn nuôi, thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220896207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:42:00 đến ngày 2022-09-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,311,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.967164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.93432E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.010.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội vận hành máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng kỹ thuật máy xây dựng công trình hoặc kỹ sư cơ khí chuyên dùng trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Chăn nuôi, thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Chăn nuôi, thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 11 phường Quyết Tâm thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 83, Đường 3/2, Tổ 9, phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 01, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán công trình: Sở Xây dựng Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La.


- Bên mời thầu: Chi cục Chăn nuôi, thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 11 phường Quyết Tâm thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính, định mức kỹ thuật, đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh; Địa chí: Khu vực Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 1 (N1)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT179,517m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70,2164m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32,4425m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT85,4m
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT83,0804m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,8171m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,0449m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,1992m3
9Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,56tấn
10Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4665m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT82,9579m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT331,8314m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,4757m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,9029m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT91,662m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT366,648m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,9427m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35,7707m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26,7292m2
20Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT106,9168m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT272,7906m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26,887m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70,3132m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70,3132m3
25Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,7952100m2
26Tôn úp nóc AusnamTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT39,816md
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70,2164m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70,2164m2
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,792m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,072100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,017tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0469tấn
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT331,8314m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT47,0389m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT366,648m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35,7707m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT106,9168m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT873,0993m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT416,4596m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT464,3039m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT825,255m2
42Trần thạch cao phẳngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT188,5856m2
43Cửa đi nhôm kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25,44m2
44Cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35,52m2
45Phụ kiện cửa đi 2 cánh + khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
46Phụ kiện đồng bộ cửa sổTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16bộ
47Rèm cửa sổTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35,52m2
48Hoa sắt lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT428,141kg
49Trụ cái InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
50Quả cầu InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
51Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,86m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT35,52m2
53Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,1992m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT272,7906m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26,887m2
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x35mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT180m
60Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
61Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
62Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT450m
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3hộp
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
70Panel led âm trần 300x1200mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18bộ
71Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
75Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
76Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
77Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
78Đế âm tường đôi bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT44cái
79Mặt bảng điện + AptomatTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT44cái
80Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
81Tủ điện tổng 600x500x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
82Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
83Băng đồngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,032kg
84Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 12000BTUTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
85Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cọc
86Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7034m
87Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bình
88bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
89Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2hộp
90Đèn năng lượng mặt trờiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
91Hàn tận dụng lại hệ thống thu sét máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
92Dây cáp mạng loại CAT6 (chống nhiễu)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT500m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
94Đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
95Hạt mạngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
96Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
97Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT72cái
98Modem ADSL 8 cổng (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
99Bộ giải mã swith 24 lan port (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
100Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
101Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
102Rọ chắn rác D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
103Ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
105Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4100m
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,26100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 2 (N2)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT126,3392m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70,426m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,64m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT42,4m
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,8062m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6966m3
7Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,24tấn
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56,3706m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT225,4824m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,0447m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,1786m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24,2752m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT97,1008m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,9025m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,6101m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,529m2
17Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT78,1158m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT128,6306m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,078m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,4413m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40,1774m3
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,2634100m2
23Tôn úp nóc AusnamTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32,14md
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70,426m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70,426m2
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,33m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,03100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0071tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0259tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT225,4824m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33,9506m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT97,1008m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,6101m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT78,1158m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT403,229m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT239,9055m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT320,8483m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT322,2862m2
39Trần thạch cao phẳngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT73,7528m2
40Cửa đi nhôm kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,72m2
41Cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,32m2
42Rèm cửa sổTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,32m2
43Phụ kiện cửa đi 2 cánh + khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4bộ
44Phụ kiện đồng bộ cửa sổ XingFaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
45Hoa sắt lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT205,2949kg
46Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,7895m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,32m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT128,6306m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,078m2
50Hàn tận dụng lại hệ thống thu sét máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
51Rọ chắn rác D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
52Ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
54Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4100m
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,09100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 3 (N3)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT106,6858m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT72,9844m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT39,8925m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,013m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT86,1m
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT54,6904m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,3258m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,7233m3
9Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6428tấn
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT38,1682m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT152,6729m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19,2296m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT76,9184m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT47,8603m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT191,4412m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,8192m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT27,277m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16,8744m2
19Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT67,4978m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT157,0905m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,844m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30,6985m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30,6985m3
24Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,0669100m2
25Tôn úp nóc AusnamTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT40,934md
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT72,9844m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT72,9844m2
28Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,8718m3
29Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,3693m3
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0484m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0044100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0013tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0037tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT180,5862m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT98,2804m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT214,2695m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT27,277m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT67,4978m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT480,8842m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT289,4632m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT336,2644m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT434,083m2
43Trần thạch cao phẳngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT53,4848m2
44Trần thạch cao giật cấpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT57,3024m2
45Cửa đi nhôm XingFa kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26,235m2
46Cửa sổ nhôm XingFa kính dày 6.38ly (đã tính công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,82m2
47Vách kính cửa sổ nhôm XingFaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34,377m2
48Phụ kiện cửa đi 2 cánh XingFa + khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
49Phụ kiện đồng bộ cửa sổTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
50Rèm cửa sổTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,82m2
51Hoa sắt lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT241,3085kg
52Trụ cái InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
53Quả cầu InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
54Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,72m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT31,08m2
56Gia công xà gồ thép mái nhà bảo vệTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,032tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 3 lớpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0568100m2
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,465m3
59Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,1018m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT177,6321m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21,8577m2
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x35mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT60m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT230m
66Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT60m
67Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
68Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT500m
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3hộp
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16bộ
77Panel led âm trần 300x1200mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20bộ
78Đèn led âm trần 9WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22cái
79Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5bộ
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10cái
82Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
83Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23hạt
84Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2hạt
85Đế âm tường đôi bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT45cái
86Mặt bảng điện + AptomatTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT45cái
87Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
88Tủ điện tổng 600x500x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
89Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
90Băng đồngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,032kg
91Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cọc
92Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7034m
93Lắp đặt điều hòa 12000BTUTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10bộ
94Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bình
95bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
96Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2hộp
97Đèn năng lượng mặt trờiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
98Hàn lại hệ thống thu sét cũ của nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
99Dây cáp mạng loại CAT6 (chống nhiễu)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT420m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
101Đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
102Hạt mạngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34hạt
103Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
104Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT76cái
105Bộ giải mã swith 24 lan port (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
106Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
107Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
108Rọ chắn rác D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
109Ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
111Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4100m
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,568100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,7963m3
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26,64m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,934m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,8806m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT39,5222m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15,936m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,4034m2
8Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,6134m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,0168m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT48,16m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,4699m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,4699m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26,64m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26,64m2
18Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2112m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT42,6382m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,6134m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT52,5188m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT27,2268m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT65,536m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17,0168m2
25Cửa sổ nhôm Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,64m2
26Cửa đi nhôm Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,36m2
27Khóa cửa đi 1 cánh Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2m2
28Vách ngăn Composite nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,008m2
29Phụ kiện cửa cho vách ngăn CompositeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
30Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30m
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1hộp
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
38Lắp đặt đèn gắn tường 20WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7bộ
39Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5hạt
40Đế âm tường đôi bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
41Mặt bảng điện + AptomatTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bể
43Chân đỡ téc nướcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
44Van phao cơ D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,12100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
49Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
50Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
51Zắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
52Lắp đặt van xả đáy D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
53Lắp đặt Tê thu PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
54Lắp đặt Tê PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
55Lắp đặt Tê thu D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
56Lắp đặt chếch PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
57Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
58Lắp đặt Cút PPR D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
59Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
60Lắp đặt cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
61Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
62Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
63Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
64Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
65Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
66Lắp đặt gương soi giá InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
68Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
69Hút bê phốtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3m3
70Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
75Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18cái
76Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13cái
77Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
78Lắp đặt Cút nhựa PVC D48Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
79Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
80Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
81Lắp đặt côn thu PVC 110/90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
82Lắp đặt côn thu PVC 90/48/42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
83Lắp đặt nút bịt PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17cái
84Lắp đặt nút bịt PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT51cái
E HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT72,4334m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,254m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT51,5945m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34,3964m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT63,1524m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT42,1016m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT33,0713m2
8Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,0475m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT39,3008m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT72,4334m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT72,4334m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT34,3964m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT42,1016m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,0475m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT85,9909m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT160,3728m2
17Cửa sắt xếp Inox 2 cánh có láTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT13,254m2
18Khóa cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
19Láng granitô nền sànTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT39,3008m2
20Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT55,3438m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5534100m2
22Tôn úp nóc + máng nướcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,05md
23Rọ chắn rác D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
24Ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
25Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
26Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04100m
28Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,1267m3
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,76m3
30Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,4355m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,1775m2
32Vệ sinh quét nước mặt đường. sân bãiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,15100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,15100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,15100m2
35Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4024100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4024100tấn
37Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,1m2
38Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,6524m3
39Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0972m3
40Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,324m3
41Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3564m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,428m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,512m2
44Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,216m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0134100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0199tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT61 cấu kiện
48Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0873m3
49Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,85m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,85m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,54m3
52Cắt bê tông nềnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8md
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,05m3
55Cổng Inox chiều cao cổng 1,6mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7md
56Mô tơTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
57Ray cổngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7md
58Màn hình cổng xếpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
59Biển cổngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
60Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,2993tấn
61Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,3093m3
62Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,1676m3
63Thép V75x75x4 làm lõi trụ ràoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT255,15kg
64Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,9687m3
65Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,4553m3
66Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0882100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0122tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0582tấn
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT85,365m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50,4025m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Hạ Long 24x6cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT60,597m2
72Hoa sắt hàng rào bằng Inox 304Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT631,035kg
73Mũi mác InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT205cái
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT58,05m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT75,1705m2
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14,0331m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14,0331m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.967164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.93432E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.010.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).52
3 Đội trưởng đội vận hành máy thi công 1 Có trình độ cao đẳng kỹ thuật máy xây dựng công trình hoặc kỹ sư cơ khí chuyên dùng trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).1010
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)53
5 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 20 Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
4 Máy dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy dầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy hàn công suất ≥ 23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 kW2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250,0 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít2
10 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
11 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn1
12 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->