Gói thầu: Mua sắm trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động thuộc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động thuộc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:20:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,031,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành nhà thầu cam kết đổi toàn bộ hàng hóa cung cấp không đảm bảo chất lượng trong quá trình sử dụng trong vòng 03 ngày làm việc khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động thuộc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022 Mua sắm trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động thuộc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc bản sao Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn, an toàn cho người sử dụng đối với nguyên liệu của hàng hóa là áo chống rét và mũ rộng vành chống nắng (trong đó có bao gồm nội dung đáp ứng chỉ tiêu bắt buộc: Iso 14184 và EN14362-1/32012-Textile) do tập đoàn EURO FINS cấp hoặc đơn vị có chức năng tương tự. - Các cam kết của nhà thầu: + Nhà thầu cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, chưa qua sử dụng, đúng nhà sản xuất, đúng xuất xứ, được sản xuất từ năm 2022, phải đảm bảo đúng chủng loại, đáp ứng thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn quy định. + Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, cung cấp bản gốc hoặc Bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; bản gốc hoặc bản sao giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) và Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn Việt Nam đối với hàng hóa trong nước. + Nhà thầu phải cam kết đối với sản phẩm là Quần áo chống nóng, chống cháy: phải có giấy kiểm định đạt tiêu chuẩn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. + Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành, Nhà thầu cam kết đổi toàn bộ hàng hóa cung cấp không đảm bảo chất lượng trong quá trình sử dụng trong vòng 03 ngày làm việc khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. + Nhà thầu phải cam kết nếu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp sản phẩm mẫu theo đúng chủng loại và số lượng, đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. ĐT: 02438865047. FAX: 02438865540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Tử Hà - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – Phú Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; Số điện thoại: 02438840465; Số fax: 02438865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Áo mưa choàng vải bạt K82 | 17 | Cái | Kích cỡ: 1,2m.Mầu sắc: xanh rêu.Chất liệu: bạt lót nhựa | ||
| 2 | - Áo 03 lớp chống rét | 633 | Cái | Chất liệu: Vải chính kaki, vải lót lụa: thành phần vải 100% cotton; màu tím than; có lót bông 240 gr ở giữa. | Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn phần nguyên liệu của hàng hóa do tập đoàn EUROFINS cấp hoặc đơn vị có chức năng tương đương | |
| 3 | - Áo phản quang dây | 940 | Cái | Kiểu dáng: Dạng dâyMàu sắc: Màu cam | ||
| 4 | - Áo phản quang lưới (tím than) | 43 | Cái | Kiểu dáng: Dạng lướiMàu sắc: Màu tím than | ||
| 5 | - Bộ quần áo mưa | 156 | Bộ | Nguyên liệu vải tráng nhựa PVC trong, dầy 0.22mm Màu sắc: Màu tím than | ||
| 6 | - Bộ quần áo mưa có dải phản quang | 336 | Bộ | Nguyên liệu vải tráng nhựa PVC trong, dầy 0.22mm Màu sắc: Màu tím than, có gắn dải phản quang màu Cam | ||
| 7 | - Bộ quần áo chống điện từ trường TATEKSAFE | 2 | Bộ | Chất liệu: vải đặc biệt có thành phần sợi dẫn điện đan xen với các loại sợi vải phổ thông khác tạo thành lồng Faraday cản điện trường thâm nhập cơ thể.Bộ quần áo cản điện trường ngoại tác dụng cản điện trường | ||
| 8 | - Dây an toàn A3 | 80 | Cái | Chất liệu: dây dù sợi vải pha.Lực tải : 1350 kg. | ||
| 9 | - Dây an toàn chèo cột điện ly tâm | 5 | Cái | Dây an toàn lao động dạng dây chịu tải 1600kg An toàn và chắc chắn, các đường may kỹ dọc theo suốt thân dây. Chiều dầy của móc có chỗ dầy nhất là 2.2mm | ||
| 10 | - Đệm vai | 3 | Cái | Màu sắc: Xanh rêu | ||
| 11 | - Găng tay cách điện hạ áp NOVAX Class 0 - side 9 | 80 | Đôi | Chất liệu :Cao su tổng hợpTiêu chuẩn áp dụng: TCVN5586 - 1991 | ||
| 12 | - Găng tay bảo vệ điện giật ELECTROSOFT1000V size 9 | 25 | Đôi | Chất liệu: Cao su thiên nhiênThông số kỹ thuật:-Độ dày 1 mm-Chiều dài 36 cm | ||
| 13 | - Găng tay cao su chống a xít (2 MÀU) | 215 | Đôi | Chất liệu: cao su tổng hợpMàu sắc: Màu xanh da trời | ||
| 14 | - Găng tay cao su y tế | 163 | Hộp | Chất liệu: cao su thiên nhiên, được phủ lớp bột để dễ dàng đeo và tháo | ||
| 15 | - Găng tay cao su thấp cổ | 767 | Đôi | Chất liệu: cao su tổng hợp chống thấm nước | ||
| 16 | - Găng tay cao su cao cổ | 926 | Đôi | Chất liệu: cao su tổng hợp, chống thấm nước | ||
| 17 | - Găng tay chì | 2 | Đôi | Tiêu chuẩn chất lượng: TCVNChất liệu: Găng cao suMàu sắc: màu xanh ngọcKích cỡ: Tiêu chuẩnKiểu dáng: Công nghiệpCông dụng: chống dầu | ||
| 18 | - Găng tay chống dầu (MALAYSIA RNF15) | 71 | Đôi | Chất liệu: cao su tổng hợp, chống thấm dầu | ||
| 19 | - Găng tay vải bạt | 282 | Đôi | Chất liệu vải bạt mềm | ||
| 20 | - Găng tay vải sợi có hạt nhựa | 8.544 | Đôi | Chất liệu: Sợi len tổng hợp có phủ lớp hạt nhựa trong lòng bàn tay | ||
| 21 | - Găng tay nilon | 50 | Hộp | Chất liệu: NilonMàu: Trắng trong | ||
| 22 | - Găng tay da thợ hàn (SN1519) | 4 | Đôi | Lớp ngoài bằng da bò, lớp trong bằng vải cotton dày.Sử dụng phù hợp cho công việc hàn điện và cần chống tác động cơ học cao | ||
| 23 | - Giầy da chống trơn trượt cách điện | 581 | Đôi | Chất liệu: Da thật cao cấpMàu sắc: ĐenCách điện hoàn toàn | ||
| 24 | - Giầy vải thấp cổ chống trơn trượi ASIA - GVA0006 | 291 | Đôi | Chất liệu: Vải bạt mềm; Đế cao su tổng hợpMàu sắc: Xanh sẫm | ||
| 25 | - Giầy da cao cổ chống trơn trượt safety-Jogger | 24 | Đôi | Chất liệu: Da thậtMũi thép, để thép | ||
| 26 | - Khẩu trang lọc bụi sợi tổng hợp (dùng 1 lần) | 16.372 | Cái | Chất liệu: Sợi tổng hợp | ||
| 27 | - Khẩu trang lọc bụi (dùng nhiều lần) | 3.190 | Cái | Chất liệu: vải sợi, bông | ||
| 28 | - Khẩu trang than hoạt tính (BB Safety) | 568 | Cái | Khẩu trang than hoạt tính BB safety gồm 3 lớp: 1, Lớp vải chính – 2, một lớp lọc bụi cao cấp – 3, một lớp than hoạt tính – 4, lớp vải thấm mồ hôi tạo sự thoải mái khi sử dụng sản phẩm.Bộ Lọc Khẩu trang than hoạt tính BB safety– Được chế tạo bằng than hoạt tính ép trong vải không dệt (Activated Carbon Non – Woven) ngăn ngừa được hầu hết sự thâm nhập vào đường hô hấp của các hạt bụi cực nhỏ và các chất thải ô nhiễm khác.– Lọc hầu hết các mùi hôi, hóa chất, mùi xăng xe và khói.– Bảo vệ hệ hô hấp, giúp hạn chế viêm mũi dị ứng do các chất ô nhiễm trong không khí gây ra. | ||
| 29 | - Khẩu trang lọc bụi chống độc BB 620 | 41 | Cái | Chất liệu: Polyethylene polymer)Không thấm nước và khíNhiệt độ nóng chảy ~120 °CKhông tác dụng với các dung dịch axít, kiềm, thuốc tím và nước brôm | ||
| 30 | - Kính hàn hơi | 4 | Cái | Công dụng: Chống tia hồng ngoại, mảnh văng bắn từ mọi phía.Chất liệu: Khung kính bằng nhựa dẻo PVC có 4 lỗ thông hơi gián tiếp đảm bảo thông thoáng cho mắt và tránh đọng hơi nước làm mờ kính. | ||
| 31 | - Kính chống các vật văng bắn (BHLĐ) | 328 | Cái | Chống bụi, mảnh văng bắn vào mắt.Gọng kính chắc chắn có thể điều chỉnh phù hợp khuôn mặt người sử dụng, tròng kính trong 0°, khả năng chống đọng sương cao.Mắt kính trong suốt được chế tạo bằng Polycarbonate.Có thể chống các tia UV, UB được 99,99%. | ||
| 32 | - Kính màu chống bức xạ | 196 | Cái | Chống các tia UVA và tia UVBChất liệu: Nhựa PC cao cấp | ||
| 33 | - Mặt nạ phòng độc 3M 6200 | 32 | Cái | Bảo vệ người lao động tránh khỏi các hóa chất độc hại, các khí hữu cơ thông thường như: sơn, bụi mùn cưa,... | ||
| 34 | Mặt nạ phòng độc (Kogen G7) | 40 | Cái | Vỏ ngoài bằng Silicone, trọng lượng nhẹ, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng- Cấu tạo từ chất liệu thân thiện với làn da, không gây dị ứng.- Phần thoát hơi hướng xuống, không gây đọng sương.- Mặt nạ kèm với bộ kiểm tra độ khít gắn sẵn, vô cùng tiện lợi và đảm bảo hiệu suất lọc cao.- Mặt nạ có thể kết hợp với nhiều phin lọc khác nhau và có thể dùng kèm với tấm lọc bụi.- Phin lọc có thể dùng cho mặt nạ G7 như phin lọc Series KGC-10, KGC-10L, KGC-10MC- Dây đeo qua đầu loại RB- Có thể thay thế van hít, van thở, miếng hút ẩm | ||
| 35 | - Mặt nạ hàn đội đầu Đài Loan | 2 | Cái | Bền, cách nhiệt tốt, không bị biến dạng bởi các tia lửa hàn bắn vào.Bảo vệ chức năng cho mắt, mắt kính có thể đẩy lên tiện lợi.Trọng lượng nhẹ, không gây mỏi cổ trong quá trình đeoChất liệu: Nhựa Polypropylene shell, kính | ||
| 36 | - Mũ bảo vệ chống chấn thương sọ não | 410 | Cái | Mũ bảo vệ đầu của người sử dụng khỏi các va chạm hoặc các vết thương do các vật trên cao rơi xuống hoặc giảm thiểu thương tích. Quai mũ: Quai mũ mềm mại nguy hiểm cho người sử dụng. | ||
| 37 | - Mũ rộng vành chống nắng | 295 | Cái | Chất liệu: Vải kaki, mỏng, nhẹ, mát | (Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn do tập đoàn EUROFINS cấp hoặc đơn vị có chức năng tương đương) | |
| 38 | - Mũ bếp vải trắng | 15 | Cái | Chất liệu: Vải kaki màu trắng | ||
| 39 | - Mũ vải | 212 | Cái | Chất liệu: vải kaki và nhựaKiểu dáng: Mũ lưỡi chai | ||
| 40 | - Nút bịt tai chống ồn 3M 1110 | 635 | Đôi | Nút nhét tai sử dụng nhiều lần– Loại có dây– Được làm từ chất liệu silicol– Hình dáng cây thông 3 nấc giảm ồn– Giảm ồn : 25dB | ||
| 41 | Quần áo phòng độc (loại Microgard 2000 Standard) | 14 | Bộ | Chất liệu: được làm từ vải microporous 2 lớp, nhẹ, được thiết kế có độ thoáng khí cao làm hơi nước (mồ hôi) dễ dàng thoát ra nhưng vẫn chịu được độ bão hòa của các hóa chất lỏng nguy hiểm thấp và khả năng lọc 100% các hạt có kích thước đến 0,01 micron. | ||
| 42 | - Quần áo chống nóng, chống cháy | 32 | Bộ | Chất liệu: cotton/polyester (65/35± 3%).Màu sắc: Vàng (pantone 15-1132 TPX)/tím than | ||
| 43 | - Quần yếm liền chịu nước | 20 | Cái | Chống nước, dầu, bền trong nước.Chất liệu nhựa PVC có tính chất đàn hồi, | ||
| 44 | - Tạp dề chống ướt | 42 | Cái | Chất liệu: Vải cotton có lớp nhựa lót mặt sau tạp dề. | ||
| 45 | - Tạp dề bảo hộ chì chống tia X-RAY | 2 | Cái | Độ dày lớp chì bảo hộ: 0.5mmPBTính Năng: Có khả năng chống lại các tia xạ, tia X-RAY | ||
| 46 | - Thảm cách điện 22kv (1,2cmx1mx0,65m) | 20 | Cái | Chất liệu: Cao su cách điện - Có chứng nhận: TCVN 5589 – 1991 | ||
| 47 | - Ủng cao su cách điện 22Kv IEC VICADI | 25 | Cái | Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5588-1991Chất liệu: cao su tổng hợpCông dụng: Cách điện cao áp | ||
| 48 | - Ủng cao su cách điện hạ áp VICADI | 2 | Cái | Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5588-1991Chất liệu: cao su tổng hợpCông dụng: Cách điện hạ áp | ||
| 49 | - Ủng cao su chống a xít | 24 | Cái | Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 6410:1998 ISO 2251:1991Chất liệu: Cao su tổng hợpCông dụng: Chống hóa chất, axit, chịu nước | ||
| 50 | - Ủng cao su chống dầu | 26 | Đôi | Mầu sắc: đenChất liệu : cao su thiên thiên, cao su tổng hợp- Tiêu chuẩn áo dụng TCVN 4509-2006; 1594-87; 1595-88; 2229-77 | ||
| 51 | - Ủng cao su | 676 | Đôi | Chất liệu: cao su tổng hợpMàu sắc: Màu đenKiểu dáng: cao cổ | ||
| 52 | - Ủng cao su thấp cổ | 171 | Đôi | Chất liệu: cao su tổng hợpMàu sắc: Màu đenKiểu dáng: Thấp cổ | ||
| 53 | - Xà phòng diệt khuẩn (có chứa thành phần diệt khuẩn tiên tiến, hoạt chất Active5; trọng lượng 125 gr) | 4.256 | Bánh | Có tính năng diệt khuẩn cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành nhà thầu cam kết đổi toàn bộ hàng hóa cung cấp không đảm bảo chất lượng trong quá trình sử dụng trong vòng 03 ngày làm việc khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi