Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến của Sở Khoa học và Công nghệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938108-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ Tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến của Sở Khoa học và Công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20220911947
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệpKHCN năm 2022 và nguồn chi thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:47:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 148,159,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ Tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến của Sở Khoa học và Công nghệ
Kinh phí sự nghiệp KHCN năm 2022 và nguồn chi thường xuyên năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệpKHCN năm 2022 và nguồn chi thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 08 Nguyễn Tất Thành - Phan Thiết - Bình Thuận
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Webcam hội nghị trực tuyến1BộHình ảnh chất lượng cao với độ phân giải 1920 x 1080.Cảm biến 2MP CMOS. Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.1Lux @ (F1.2,AGC ON). Ống kính thay đổi tiêu cự 3.1 - 15.5mm. Hỗ trợ PTZ. Điều chỉnh Góc: Xoay: -170° đến 160°, Nghiêng: -28° đến 28°. Chiều Dài Cáp: 4,5m. Đầu ra Video: USB 2.0. Đầu vào âm thanh: MIC tích hợp. Hệ điều hành: Windows XP/7/10, Android, Linus, Mac OS. Cổng USB 2.0. Nguồn cấp: 12 VDC /5.7W.
2AMLY 120W1BộCông suất định mức:102W. Sự tiêu thụ năng lượng: 240W kênh đầu ra: 6 cách. Độ nhạy đầu vào: AUX = 250mV (không cân bằng). MIC = 5mV (không cân bằng). Phạm vi điều chỉnh: BSS:± 10dB TREBLE: ± 10dB, tổng méo hài ≤ 1% (100% công suất). Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: LINE ≥ 85dB MIC ≥ 72dB. không cân bằng 0.775V. Bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá nhiệt. Nguồn: AC220V ± 10% 50Hz-60Hz. Kích thước : 484 x 359 x 88 mm
3Bộ xử lý âm thanh1BộMức đầu vào âm nhạc tối đa 4,5V (RMS), mức đầu ra tối đa 4,5V (RMS). Âm nhạc: kênh tăng tối đa 12dB.Độ nhạy của micro có dây 64mV (OUT:4V). Độ nhạy của micro không dây ở mặt sau 1V (RMS). Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu > 80dB. Điện áp cung cấp đầu vào 220V 50Hz. Kích thước : 482 x 218 x 46 mm. Khối lượng tịnh (± 10%) 3.5Kg
4MICRO cỗ ngỗng không dây2BộMicro không dây UHF. Tần số 700-800Hz. Có thể chọn 2*100 kênh.Khoảng cách làm việc: 80-100 mét. Màn hình LCD, điều khiển âm lượng riêng lẻ. Máy thu kim loại + Mics nhựa. Sử dụng pin: AA 1.5V trong 8 giờ. Tần số ổn định ± 0.005% (-10 °C ~ 50 °C). Độ lệch cực đại ± 3KHz. Tỷ lệ tín hiệu/ nhiễu > 105dB (1KHz-A). Điện áp đầu ra tối đa 10dBV ~ 15dBV. Ngõ ra âm thanh 2.2 KΩ. Nguồn điện 12V DC - 1.25A
5Máy tính xách tay1Cáii5 1135G7/Ram 8GB/SSD 256GB/ màn hình 15'6
6Ti vi smart1cái65 inch + dây HDMI 20m + dây HDMI 5m + Bộ chia HDMI 1 ra 4 + bộ chia cổng USB
7Chi phí lắp đặt hệ thống1Hệ thốngHệ thống hoàn chỉnh
8Phụ kiện1BộThiết bị chia nguồn điện, hộp, băng keo, phích âm, dương, ổ cắm 3, dây kết nối, dây loa, dây micro, bóng đèn máy chiếu SONY VPL-EX295
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->