Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893725-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220893716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:04:00 đến ngày 2022-09-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,675,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông tại Km94+200, QL.37(Ngã ba giao cắt giữa QL.37 với đường vào làng Thanh Tân, xã Lê Lợi)
40 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. - Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông , số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại 628, Số 59B phố Tuệ Tĩnh, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương.- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm định thiết kế, dự toán điều chỉnh, thẩm định E HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 79 Bạch Đằng, phường Trần Phú, TP Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. - Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông , số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhà thầu kê khai theo biểu mẫu 14,15; trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14,15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo trong E- HSDT thì bản cam kết tín dụng kèm theo sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. - Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu) Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông , số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Vụ Kế hoạch và Đầu tư – Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch và Đầu tư – Tổng Cục đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại (Tel.): 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đào nền đường đất cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m3
2Đào nền đường cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8271100m3
3Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1632100m3
4Đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V493,2002m3
5Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V2,6496100m3
6Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5329100m3
7Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1479100m3
8Bê tông xi măng mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V104,15m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.7791 cấu kiện
10Bê tông xi măng mác200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,72m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,5452100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V3171cấu kiện
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,58m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V3,9866tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6375tấn
16Rải thảm bê tông nhựa C12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9361100m2
17Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2249100m2
18Rải thảm bê tông nhựa C12,5 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
19Tưới dính bám mặt đường nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4372100m2
20Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7302100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7302100tấn
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
23Bó vỉa vữa xi măng mác75,Mô tả kỹ thuật theo chương V87,85m
24Bê tông xi măng mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2708100m2
26Lát viên đan rãnh, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,97m2
27Xây gạch bê tông vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
28Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m2
29Phá dỡ vỉa hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
30Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V151,520610m³
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào móng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7418100m3
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3649100m3
3Thi công lớp đá đệm móng Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
4Bê tông xi măng mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,49m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
6Xây gạch bê tông vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,55m3
7Trát tường dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,22m2
8Bê tông xi măng mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
10Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V451cấu kiện
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1883tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V10,23m3
16Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3525100m
17Đệm bù móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
18Lắp đặt khối đế móng cống D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt ống cống L =2m D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
21Bê tông mối nối mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
23Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2,874310m³/1km
C HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG, VẠCH SƠN, BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Biển báo cạnh tam giác 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại Biển chữ nhật 30x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biển báo S501 KT:30x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại Biển bát giác D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển báo tròn, bát giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại Biển tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Biển báo cạnh tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại Biển vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biển báo vuông KT:90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cột biển báo 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Cột biển báo 4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
13Di chuyển biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
14Tẩy xóa vạch sơn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V29,79m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V247,42m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,37m2
17Gắn viên phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V63viên
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chóp nón nhựa phản quang cao 75cmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Gia công rào chắn di độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
4Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cán cờ bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Đèn xoay mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Dây điện 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công có hạng mục bê tông nhựa và thoát nước; trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (Bê tông nhựa hoặc thoát nước) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục Bê tông nhựa (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục thoát nước (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). - Tương tự về quy mô công việc như nội dụng dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động: 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải công suất 130 – 140cv. - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥10T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
3 Máy lu bánh thép Loại 8-10 tấn. - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h. - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm định máy hoạt động an toàn còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy lu bánh lốp 16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Thiết bị tưới nhựa. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
7 Máy lu rung 25T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
8 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
9 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >= 6 T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->