Gói thầu: Thuê Hệ thống thông tin một cửa điện tử của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch |
| Tên gói thầu | Thuê Hệ thống thông tin một cửa điện tử của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757674 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:38:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,777,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.665.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 433.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cho thuê Hệ thống thông tin một cửa điện tử phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan Bộ/ngành trung ương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.490.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có chứng chỉ/ chứng nhận quản lý dự án còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc tương đương còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có hợp đồng lao động hoặc tương đương còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ quốc tế về Lập trình viên giải pháp (Microsoft Certified Solution Developer (MCSD) hoặc tương đương còn giá trị.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ quốc tế về Quản trị CSDL (MCDBA) hoặc Microsoft Certified Technology Specialist SQL (MCTS SQL) hoặc tương đương còn giá trị.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ quốc tế về Kiểm thử phần mềm (ISTQB BCS Certificate Tester) hoặc tương đương còn giá trị.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng nhận an toàn, an ninh thông tin ISMS (Information Security Management System) hoặc tương đương còn giá trị.- Có hợp đồng lao động hoặc tương đương còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có hợp đồng lao động hoặc tương đương còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê Hệ thống thông tin một cửa điện tử của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thuê dịch vụ công nghệ thông tin sẵn có trên thị trường cho các hệ thống dùng chung và Gia hạn bản quyền phần mềm và dịch vụ bảo hành, bảo trì thiết bị để vận hành hệ thống an toàn thông tin của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: - Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Bản chụp chứng thực hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương; - Bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận (nếu có). 5. Bản gốc cam kết sử dụng các sản phẩm, dịch vụ có bản quyền hợp pháp, đảm bảo không vi phạm, xâm phạm các hoạt động sáng chế, bản quyền, thương hiệu, bí mật thương mại, bí quyết và quyền sở hữu trí tuệ của bên thứ ba. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu cài đặt dịch vụ đưa vào sử dụng. - Tài liệu Đề xuất giải pháp kỹ thuật triển khai gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ thông tin - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch - Địa chỉ: Số 51, Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ thông tin - Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch - Địa chỉ: Số 20, ngõ 2 Hoa Lư, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội - Điện thoại: 024.39745846; Fax: 024.39745845. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch - Địa chỉ: Số 51, Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội và Báo đấu thầu - Đường dây nóng: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê bản quyền sử dụng Hệ thống thông tin Một cửa điện tử Bộ VHTTDL | Mục 2 Chương V | Tháng | 12 | |
| 2 | Thuê hệ thống máy chủ | Mục 2 Chương V | Tháng | 12 | |
| 3 | Thuê phần mềm hệ điều hành kèm theo máy chủ | Mục 2 Chương V | Tháng | 12 | |
| 4 | Thuê phần mềm phòng chống virus kèm theo máy chủ | Mục 2 Chương V | Tháng | 12 | |
| 5 | Thuê kênh truyền internet | Mục 2 Chương V | Tháng | 12 | |
| 6 | Thuê hệ thống tường lửa firewall | Mục 2 Chương V | Tháng | 12 | |
| 7 | Thuê chỗ đặt máy chủ và hệ thống tường lửa | Mục 2 Chương V | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.665E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 433.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.665.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 433.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cho thuê Hệ thống thông tin một cửa điện tử phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan Bộ/ngành trung ương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.490.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có chứng chỉ/ chứng nhận quản lý dự án còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc tương đương còn hiệu lực với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có hợp đồng lao động hoặc tương đương còn hiệu lực với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ quốc tế về Lập trình viên giải pháp (Microsoft Certified Solution Developer (MCSD) hoặc tương đương còn giá trị.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ quốc tế về Quản trị CSDL (MCDBA) hoặc Microsoft Certified Technology Specialist SQL (MCTS SQL) hoặc tương đương còn giá trị.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ quốc tế về Kiểm thử phần mềm (ISTQB BCS Certificate Tester) hoặc tương đương còn giá trị.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng nhận an toàn, an ninh thông tin ISMS (Information Security Management System) hoặc tương đương còn giá trị.- Có hợp đồng lao động hoặc tương đương còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ hỗ trợ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), điện tử - viễn thông.- Có hợp đồng lao động hoặc tương đương còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi