Gói thầu: XLKD - Thi công mắc điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933220-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XLKD - Thi công mắc điện
Số hiệu KHLCNT 20220933095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:03:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,164,058,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.246088107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519904894E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công mắc điện cấp điện áp ≤ 35kV với giá trị hợp đồng phần thi công mắc điện tối thiểu là 4.314.841.117 đồng, trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh khác đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.314.841.117 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu(Có ít nhất 01 hợp đồng thi công mắc điện cấp điện áp ≤ 35kV với giá trị hợp đồng phần thi công mắc điện tối thiểu là 4.314.841.117 đồng, trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).Cung cấp tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh khác đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).- Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp huy động nhân lực (tối thiểu 25 người) đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua, trong đó danh sách các công nhân phải đảm bảo các yêu cầu như sau:- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.- Chứng chỉ nghề/ bằng nghề.- Thẻ an toàn bậc 3/5 trở lên (tối thiểu 20 nhân sự đối với công nhân trực tiếp).- Thẻ an toàn bậc 4/5 (tối thiểu 05 nhân sự đối với cán bộ chỉ huy trực tiếp)- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu)– Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 XLKD - Thi công mắc điện
XLKD - Thi công mắc điện
365 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục thi công mắc điện (bao gồm xây dựng, VTTB B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thử nghiệm, vận chuyển bốc dỡ...)
1Vận chuyển, trồng trụ và đổ bê tông móng trụ (bao gồm chi phí vận chuyển, vật liệu, nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLT) BTLT 6mPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2150Trụ
2Vận chuyển, trồng trụ (bao gồm chi phí vận chuyển, vật liệu, nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLT) BTLT 6m ( không đỗ bê tông móng trụ )Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
3Vận chuyển, trồng trụ và đổ bê tông móng trụ (bao gồm chi phí vận chuyển, vật liệu, nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLT) BTLT 8m (2 đoạn)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
4Vận chuyển, trồng trụ (bao gồm chi phí vận chuyển, vật liệu, nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLT) và đổ bê tông móng trụ BTLT 8,5mPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2200Trụ
5Vận chuyển, trồng trụ (bao gồm chi phí vận chuyển, vật liệu, nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLT) và đổ bê tông móng trụ BTLT 10.5mPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
6Thu hồi và vận chuyển trụ BTLT 6m về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 234Trụ
7Thu hồi và vận chuyển trụ BTLT 8 (2 đoạn); 8,4m hoặc 8,5m về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 218Trụ
8Thu hồi và vận chuyển trụ BTLT 10.5m về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
9Kéo mới cáp ABC 35mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 222.013Mét
10Kéo mới cáp ABC 50mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2100Mét
11Kéo mới cáp ABC 70mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 210Mét
12Kéo mới cáp ABC 95mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 214.048Mét
13Kéo mới cáp quaduplex, cáp ABC 16mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2653Mét
14Kéo mới cáp duplexPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 282.285Mét
15Di dời cáp ABC 35mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2372Mét
16Di dời cáp ABC 50mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 220Mét
17Di dời cáp ABC 70mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Mét
18Di dời cáp ABC 95mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2124Mét
19Di dời cáp quaduplex, cáp ABC 16mm2Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2188Mét
20Di dời dây mắc điện cáp duplexPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 27.625Mét
21Thu hồi cáp ABC 35mm2 và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 21.719Mét
22Thu hồi cáp ABC 50mm2 và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2176Mét
23Thu hồi cáp ABC 70mm2 và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 258Mét
24Thu hồi cáp ABC 95mm2 và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2487Mét
25Thu hồi cáp quaduplex, ABC 16mm2 và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2628Mét
26Thu hồi cáp duplex và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 29.676Mét
27Lắp đặt hộp dominoPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22.145Hộp
28Rúng trụ BTLT 6m (có đổ bê tông)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 25Trụ
29Rúng trụ BTLT 7.5m (có đổ bê tông)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
30Rúng trụ BTLT 8m (02 đoạn); 8.4m (có đổ bê tông)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
31Rúng trụ BTLT 10.5m ( có đổ bê tông)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
32Di dời trụ 6m (có đỗ bê tông)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
33Di dời trụ 6m (không đỗ bê tông)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
34Di dời trụ 7.5m (có đỗ bê tông)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
35Di dời trụ 8m (02 đoạn) (có đỗ bê tông)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
36Di dời trụ 8.4m ( có đỗ bê tông)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
37Di dời trụ 10.5m ( có đỗ bê tông)Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22Trụ
38Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường bê tông ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầmPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2700Mét
39Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường nhựa ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầmPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2200Mét
40Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường lót gạch dạng vỉa hè ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầmPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 25.330Mét
41Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường đất ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầmPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2400Mét
42Thả cáp muller treo trụPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 22.684Mét
43Thu hồi cáp ngầm hạ thế (rút cáp) và vận chuyển về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2515Mét
44Thu hồi và vận chuyển trụ BTLT 7,5m về kho điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 24Trụ
45Lắp Aptomat 3 pha dầu trụPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 21.550Hộp
46Lắp tháo thùng bảo vệ hệ thống đo đếmPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2290Thùng
47Tháo lắp mới hộp bảo vệ điện kế 1 phaPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 24.920Bộ
48Tháo lắp mới hộp bảo vệ điện kế 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 21.400Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.246088107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519904894E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công mắc điện cấp điện áp ≤ 35kV với giá trị hợp đồng phần thi công mắc điện tối thiểu là 4.314.841.117 đồng, trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh khác đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.314.841.117 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu(Có ít nhất 01 hợp đồng thi công mắc điện cấp điện áp ≤ 35kV với giá trị hợp đồng phần thi công mắc điện tối thiểu là 4.314.841.117 đồng, trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).Cung cấp tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh khác đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng).- Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
2 Công nhân trực tiếp thi công 25 Nhà thầu cung cấp huy động nhân lực (tối thiểu 25 người) đáp ứng theo yêu cầu kế hoạch thi công do nhà thầu lập được chủ đầu tư thông qua, trong đó danh sách các công nhân phải đảm bảo các yêu cầu như sau:- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.- Chứng chỉ nghề/ bằng nghề.- Thẻ an toàn bậc 3/5 trở lên (tối thiểu 20 nhân sự đối với công nhân trực tiếp).- Thẻ an toàn bậc 4/5 (tối thiểu 05 nhân sự đối với cán bộ chỉ huy trực tiếp)- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu)– Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->