Gói thầu: Duy trì chăm sóc cây xanh các tuyến đường ngoài đô thị trên địa bàn huyện năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Duy trì chăm sóc cây xanh các tuyến đường ngoài đô thị trên địa bàn huyện năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926005 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (SNKT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:34:00 đến ngày 2022-09-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,315,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.631.122.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.949.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng duy trì chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.620.892.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng có nhiều hạng mục thì giá trị hợp đồng trong trường hợp này chỉ tính cho phần giá trị hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.862.676.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trồng và chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trồng và chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì chăm sóc cây xanh các tuyến đường ngoài đô thị trên địa bàn huyện năm 2022-2023 Duy trì chăm sóc cây xanh các tuyến đường ngoài đô thị trên địa bàn huyện năm 2022-2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (SNKT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cần Giuộc; Địa chỉ: Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc; Địa chỉ: Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 117 | QUỐC LỘ 50 : CẦU MỒNG GÀ ĐẾN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM |
| 2 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 117 | QUỐC LỘ 50 : CẦU MỒNG GÀ ĐẾN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 66 | QUỐC LỘ 50 : CẦU MỒNG GÀ ĐẾN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM |
| 4 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 66 | QUỐC LỘ 50 : CẦU MỒNG GÀ ĐẾN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 117 | QUỐC LỘ 50 : CẦU MỒNG GÀ ĐẾN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM |
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 66 | QUỐC LỘ 50 : CẦU MỒNG GÀ ĐẾN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM |
| 7 | Đánh số cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 cây | 18,3 | QUỐC LỘ 50 : CẦU MỒNG GÀ ĐẾN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM |
| 8 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,183 | QUỐC LỘ 50 : CẦU MỒNG GÀ ĐẾN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM |
| 9 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 532 | ĐƯỜNG TỈNH 835B: NGÃ BA ĐT836 - ĐT835B ĐẾN RANH HUYỆN BẾN LỨC |
| 10 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 532 | ĐƯỜNG TỈNH 835B: NGÃ BA ĐT836 - ĐT835B ĐẾN RANH HUYỆN BẾN LỨC |
| 11 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 201 | ĐƯỜNG TỈNH 835B: NGÃ BA ĐT836 - ĐT835B ĐẾN RANH HUYỆN BẾN LỨC |
| 12 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 201 | ĐƯỜNG TỈNH 835B: NGÃ BA ĐT836 - ĐT835B ĐẾN RANH HUYỆN BẾN LỨC |
| 13 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 532 | ĐƯỜNG TỈNH 835B: NGÃ BA ĐT836 - ĐT835B ĐẾN RANH HUYỆN BẾN LỨC |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 201 | ĐƯỜNG TỈNH 835B: NGÃ BA ĐT836 - ĐT835B ĐẾN RANH HUYỆN BẾN LỨC |
| 15 | Đánh số cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 cột | 73,3 | ĐƯỜNG TỈNH 835B: NGÃ BA ĐT836 - ĐT835B ĐẾN RANH HUYỆN BẾN LỨC |
| 16 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng ( 6 lần/ năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 1.320 | ĐƯỜNG TỈNH 835B: NGÃ BA ĐT836 - ĐT835B ĐẾN RANH HUYỆN BẾN LỨC |
| 17 | Tưới nước cây xanh bóng mát 6 tháng mùa nắng (70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 513,1 | ĐƯỜNG TỈNH 835B: NGÃ BA ĐT836 - ĐT835B ĐẾN RANH HUYỆN BẾN LỨC |
| 18 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,733 | ĐƯỜNG TỈNH 835B: NGÃ BA ĐT836 - ĐT835B ĐẾN RANH HUYỆN BẾN LỨC |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 274 | ĐƯỜNG TỈNH 835: RANH THỊ TRẤN CẦN GIUỘC ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 20 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 274 | ĐƯỜNG TỈNH 835: RANH THỊ TRẤN CẦN GIUỘC ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 175 | ĐƯỜNG TỈNH 835: RANH THỊ TRẤN CẦN GIUỘC ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 22 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 175 | ĐƯỜNG TỈNH 835: RANH THỊ TRẤN CẦN GIUỘC ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 23 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 274 | ĐƯỜNG TỈNH 835: RANH THỊ TRẤN CẦN GIUỘC ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 24 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 175 | ĐƯỜNG TỈNH 835: RANH THỊ TRẤN CẦN GIUỘC ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 25 | Đánh số cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 cột | 44,9 | ĐƯỜNG TỈNH 835: RANH THỊ TRẤN CẦN GIUỘC ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 26 | Tưới nước cây xanh bóng mát 6 tháng mùa nắng (70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 314,3 | ĐƯỜNG TỈNH 835: RANH THỊ TRẤN CẦN GIUỘC ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 27 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,449 | ĐƯỜNG TỈNH 835: RANH THỊ TRẤN CẦN GIUỘC ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 50 | ĐƯỜNG 826: RANH TP.HCM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 29 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 50 | ĐƯỜNG 826: RANH TP.HCM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 30 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 15 | ĐƯỜNG 826: RANH TP.HCM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 31 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 15 | ĐƯỜNG 826: RANH TP.HCM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 32 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 50 | ĐƯỜNG 826: RANH TP.HCM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 33 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 15 | ĐƯỜNG 826: RANH TP.HCM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 34 | Đánh số cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 cột | 6,5 | ĐƯỜNG 826: RANH TP.HCM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 35 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng ( 6 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 204 | ĐƯỜNG 826: RANH TP.HCM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 36 | Tưới nước cây xanh bóng mát 6 tháng mùa nắng (70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 45,5 | ĐƯỜNG 826: RANH TP.HCM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 37 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,065 | ĐƯỜNG 826: RANH TP.HCM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 38 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 153 | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN TIẾT: NGÃ BA 835B - HUỲNH VĂN TIẾT ĐẾN RANH TP.HCM |
| 39 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 153 | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN TIẾT: NGÃ BA 835B - HUỲNH VĂN TIẾT ĐẾN RANH TP.HCM |
| 40 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 13 | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN TIẾT: NGÃ BA 835B - HUỲNH VĂN TIẾT ĐẾN RANH TP.HCM |
| 41 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 13 | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN TIẾT: NGÃ BA 835B - HUỲNH VĂN TIẾT ĐẾN RANH TP.HCM |
| 42 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 153 | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN TIẾT: NGÃ BA 835B - HUỲNH VĂN TIẾT ĐẾN RANH TP.HCM |
| 43 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 13 | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN TIẾT: NGÃ BA 835B - HUỲNH VĂN TIẾT ĐẾN RANH TP.HCM |
| 44 | Đánh số cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 cột | 16,6 | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN TIẾT: NGÃ BA 835B - HUỲNH VĂN TIẾT ĐẾN RANH TP.HCM |
| 45 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (6 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 240 | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN TIẾT: NGÃ BA 835B - HUỲNH VĂN TIẾT ĐẾN RANH TP.HCM |
| 46 | Tưới nước cây xanh bóng mát 6 tháng mùa nắng (70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 116,2 | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN TIẾT: NGÃ BA 835B - HUỲNH VĂN TIẾT ĐẾN RANH TP.HCM |
| 47 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,166 | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN TIẾT: NGÃ BA 835B - HUỲNH VĂN TIẾT ĐẾN RANH TP.HCM |
| 48 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 cây /năm | 111 | ĐƯỜNG ĐH 20: NGÃ BA ĐT835 - DDH20 ĐẾN NGÃ BA ĐH20 - ĐH19 |
| 49 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 135 | ĐƯỜNG ĐH 20: NGÃ BA ĐT835 - DDH20 ĐẾN NGÃ BA ĐH20 - ĐH20 |
| 50 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 135 | ĐƯỜNG ĐH 20: NGÃ BA ĐT835 - DDH20 ĐẾN NGÃ BA ĐH20 - ĐH21 |
| 51 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 42 | ĐƯỜNG ĐH 20: NGÃ BA ĐT835 - DDH20 ĐẾN NGÃ BA ĐH20 - ĐH22 |
| 52 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 42 | ĐƯỜNG ĐH 20: NGÃ BA ĐT835 - DDH20 ĐẾN NGÃ BA ĐH20 - ĐH23 |
| 53 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 135 | ĐƯỜNG ĐH 20: NGÃ BA ĐT835 - DDH20 ĐẾN NGÃ BA ĐH20 - ĐH24 |
| 54 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 42 | ĐƯỜNG ĐH 20: NGÃ BA ĐT835 - DDH20 ĐẾN NGÃ BA ĐH20 - ĐH25 |
| 55 | Đánh số cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 cột | 17,7 | ĐƯỜNG ĐH 20: NGÃ BA ĐT835 - DDH20 ĐẾN NGÃ BA ĐH20 - ĐH26 |
| 56 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 540 | ĐƯỜNG ĐH 20: NGÃ BA ĐT835 - DDH20 ĐẾN NGÃ BA ĐH20 - ĐH27 |
| 57 | Tưới nước cây xanh bóng mát 6 tháng mùa nắng (70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 123,9 | ĐƯỜNG ĐH 20: NGÃ BA ĐT835 - DDH20 ĐẾN NGÃ BA ĐH20 - ĐH28 |
| 58 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,288 | ĐƯỜNG ĐH 20: NGÃ BA ĐT835 - DDH20 ĐẾN NGÃ BA ĐH20 - ĐH29 |
| 59 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 67 | ĐƯỜNG ĐH 19: NGÃ BA CHỢ TRẠM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 60 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 67 | ĐƯỜNG ĐH 19: NGÃ BA CHỢ TRẠM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 61 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 24 | ĐƯỜNG ĐH 19: NGÃ BA CHỢ TRẠM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 62 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 24 | ĐƯỜNG ĐH 19: NGÃ BA CHỢ TRẠM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 63 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 67 | ĐƯỜNG ĐH 19: NGÃ BA CHỢ TRẠM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 64 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 24 | ĐƯỜNG ĐH 19: NGÃ BA CHỢ TRẠM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 65 | Đánh số cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 cột | 9,1 | ĐƯỜNG ĐH 19: NGÃ BA CHỢ TRẠM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 66 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng ( 6 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 516 | ĐƯỜNG ĐH 19: NGÃ BA CHỢ TRẠM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 67 | Tưới nước cây xanh bóng mát 6 tháng mùa nắng (70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 63,7 | ĐƯỜNG ĐH 19: NGÃ BA CHỢ TRẠM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 68 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,091 | ĐƯỜNG ĐH 19: NGÃ BA CHỢ TRẠM ĐẾN RANH HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
| 69 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 cây /năm | 157 | ĐƯỜNG ĐT 830 : ĐOẠN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM ĐẾN BẾN PHÀ CẦN GIUỘC - CẦN GIỜ |
| 70 | Duy trì cây bông giấy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 2,94 | ĐƯỜNG ĐT 830 : ĐOẠN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM ĐẾN BẾN PHÀ CẦN GIUỘC - CẦN GIỜ |
| 71 | Tưới nước cây bông giấy 6 tháng mùa nắng bằng xe bồn 5m3( 70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 356,3 | ĐƯỜNG ĐT 830 : ĐOẠN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM ĐẾN BẾN PHÀ CẦN GIUỘC - CẦN GIỜ |
| 72 | Trồng bổ xung cây bông giấy ( Quy cách cao 25-30cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 215 | ĐƯỜNG ĐT 830 : ĐOẠN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM ĐẾN BẾN PHÀ CẦN GIUỘC - CẦN GIỜ |
| 73 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng ( 6 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 137,4 | ĐƯỜNG ĐT 830 : ĐOẠN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM ĐẾN BẾN PHÀ CẦN GIUỘC - CẦN GIỜ |
| 74 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,157 | ĐƯỜNG ĐT 830 : ĐOẠN NGÃ TƯ CHỢ TRẠM ĐẾN BẾN PHÀ CẦN GIUỘC - CẦN GIỜ |
| 75 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 0,16 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 76 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3. (240 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 11,2 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 77 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 cây /năm | 86 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 78 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 147 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 79 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 147 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 80 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 10 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 81 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 10 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 82 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 157 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 83 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 10 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 84 | Đánh số cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 cột | 15,7 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 85 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng ( 6 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 2.160 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 86 | Tưới nước cây xanh bóng mát 6 tháng mùa nắng (70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 109,9 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 87 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,243 | ĐƯỜNG 826C: THUỘC HUYỆN CẦN GIUỘC |
| 88 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ năm | 3,27 | ĐƯỜNG BÀ KIỂU: NGÃ BA ĐT826C - BÀ KIỂU ĐẾN PHÀ |
| 89 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình 6 tháng mùa nắng bằng xe bồn 5m3. (70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 228,9 | ĐƯỜNG BÀ KIỂU: NGÃ BA ĐT826C - BÀ KIỂU ĐẾN PHÀ |
| 90 | Duy trì cây bóng mát mới trồng. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 cây /năm | 169 | ĐƯỜNG BÀ KIỂU: NGÃ BA ĐT826C - BÀ KIỂU ĐẾN PHÀ |
| 91 | Duy trì cây bóng mát loại 1. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 264 | ĐƯỜNG BÀ KIỂU: NGÃ BA ĐT826C - BÀ KIỂU ĐẾN PHÀ |
| 92 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 264 | ĐƯỜNG BÀ KIỂU: NGÃ BA ĐT826C - BÀ KIỂU ĐẾN PHÀ |
| 93 | Đánh số cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 cột | 26,4 | ĐƯỜNG BÀ KIỂU: NGÃ BA ĐT826C - BÀ KIỂU ĐẾN PHÀ |
| 94 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 564 | ĐƯỜNG BÀ KIỂU: NGÃ BA ĐT826C - BÀ KIỂU ĐẾN PHÀ |
| 95 | Tưới nước cây xanh bóng mát 6 tháng mùa nắng (70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 184,8 | ĐƯỜNG BÀ KIỂU: NGÃ BA ĐT826C - BÀ KIỂU ĐẾN PHÀ |
| 96 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,433 | ĐƯỜNG BÀ KIỂU: NGÃ BA ĐT826C - BÀ KIỂU ĐẾN PHÀ |
| 97 | Duy trì cây bóng mát loại 1. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 174 | ĐƯỜNG PHẠM VĂN TÀI: NGÃ BA ĐT830 - PHẠM VĂN TÀI ĐẾN BẾN PHÀ PHƯỚC VĨNH ĐÔNG |
| 98 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 174 | ĐƯỜNG PHẠM VĂN TÀI: NGÃ BA ĐT830 - PHẠM VĂN TÀI ĐẾN BẾN PHÀ PHƯỚC VĨNH ĐÔNG |
| 99 | Đánh số cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 cột | 17,4 | ĐƯỜNG PHẠM VĂN TÀI: NGÃ BA ĐT830 - PHẠM VĂN TÀI ĐẾN BẾN PHÀ PHƯỚC VĨNH ĐÔNG |
| 100 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 552 | ĐƯỜNG PHẠM VĂN TÀI: NGÃ BA ĐT830 - PHẠM VĂN TÀI ĐẾN BẾN PHÀ PHƯỚC VĨNH ĐÔNG |
| 101 | Tưới nước cây xanh bóng mát 6 tháng mùa nắng (70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 121,8 | ĐƯỜNG PHẠM VĂN TÀI: NGÃ BA ĐT830 - PHẠM VĂN TÀI ĐẾN BẾN PHÀ PHƯỚC VĨNH ĐÔNG |
| 102 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,174 | ĐƯỜNG PHẠM VĂN TÀI: NGÃ BA ĐT830 - PHẠM VĂN TÀI ĐẾN BẾN PHÀ PHƯỚC VĨNH ĐÔNG |
| 103 | Duy trì cây bóng mát mới trồng. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 cây /năm | 188 | ĐƯỜNG PHƯỚC LÂM - LONG THƯỢNG: NGÃ BA DH20 - PHƯỚC LÂM_LONG THƯƠNG ĐẾN RANH XÃ LONG THƯỢNG |
| 104 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 91 | ĐƯỜNG PHƯỚC LÂM - LONG THƯỢNG: NGÃ BA DH20 - PHƯỚC LÂM_LONG THƯƠNG ĐẾN RANH XÃ LONG THƯỢNG |
| 105 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 91 | ĐƯỜNG PHƯỚC LÂM - LONG THƯỢNG: NGÃ BA DH20 - PHƯỚC LÂM_LONG THƯƠNG ĐẾN RANH XÃ LONG THƯỢNG |
| 106 | Đánh số cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 cột | 9,1 | ĐƯỜNG PHƯỚC LÂM - LONG THƯỢNG: NGÃ BA DH20 - PHƯỚC LÂM_LONG THƯƠNG ĐẾN RANH XÃ LONG THƯỢNG |
| 107 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 672 | ĐƯỜNG PHƯỚC LÂM - LONG THƯỢNG: NGÃ BA DH20 - PHƯỚC LÂM_LONG THƯƠNG ĐẾN RANH XÃ LONG THƯỢNG |
| 108 | Tưới nước cây xanh bóng mát 6 tháng mùa nắng (70 lần/6 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 63,7 | ĐƯỜNG PHƯỚC LÂM - LONG THƯỢNG: NGÃ BA DH20 - PHƯỚC LÂM_LONG THƯƠNG ĐẾN RANH XÃ LONG THƯỢNG |
| 109 | Tuần tra phát hiện hư hại, các hành vi phá hoại bức tử cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1000 cây | 0,279 | ĐƯỜNG PHƯỚC LÂM - LONG THƯỢNG: NGÃ BA DH20 - PHƯỚC LÂM_LONG THƯƠNG ĐẾN RANH XÃ LONG THƯỢNG |
| 110 | Chi phí dự phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | khoản | 0 | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.631122E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.949.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.631.122.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.949.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng duy trì chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.620.892.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng có nhiều hạng mục thì giá trị hợp đồng trong trường hợp này chỉ tính cho phần giá trị hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.862.676.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trồng và chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trồng và chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi