Gói thầu: Duy trì Hệ thống điện điều hòa quản lý giám sát môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông |
| Tên gói thầu | Duy trì Hệ thống điện điều hòa quản lý giám sát môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834401 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:27:00 đến ngày 2022-09-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,628,435,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.942.652.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.657.108.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ duy trì/ bảo hành/ bảo trì/ bảo dưỡng hệ thống điện và hệ thống điều hòa chính xác cho phòng máy chủ (DataCenter);Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành và hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện và chứng chỉ kỹ thuật được cấp bởi hãng Schneider Electric, chứng chỉ còn hiệu lực và được xác nhận tại thời điểm tham gia đấu thầuhoặc:Được hãng hỗ trợ tối thiểu 5 nhân sự có trình độ đại học về chuyên ngành điện và hãng Schneider Electric xác nhận năng lực tham gia thực hiện gói thầu(Trường hợp được hãng hỗ trợ: đề nghị cung cấp Văn bản hỗ trợ nhân sự kèm theo lý lịch, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì Hệ thống điện điều hòa quản lý giám sát môi trường Hệ thống điện điều hòa quản lý giám sát môi trường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ tại Mục 1 Chương III, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm tại Mục 2 Chương III, tài liệu kỹ thuật tại Mục 3 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 và các yêu khác tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông. Địa chỉ: Số 11A Lý Thái Tổ - Phường Suối Hoa - TP. Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh . Điện thoại: 0222.3.870.663 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 11A Lý Thái Tổ - Phường Suối Hoa - TP. Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì, đảm bảo hoạt động các thiết bị phần cứng hệ thống tủ nhốt khí nóng phòng máy chủ (HACS) và các tủ Rack trong thời gian 12 tháng (Bao gồm tất cả linh kiện thay thế, hỗ trợ kỹ thuật trong quản trị và vận hành) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Duy trì, đảm bảo hoạt động của hệ thống UPS (lưu điện dự phòng) trong thời gian 12 tháng (Bao gồm tất cả linh kiện thay thế ngoại trừ Pin đã hết hạn bảo hành chính hãng và vật tư tiêu hao, hỗ trợ kỹ thuật trong quản trị và vận hành) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Ắc quy chính hãng cho hệ thống UPS phân phối nguồn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 48 | |
| 4 | Duy trì, đảm bảo hoạt động của hệ thống phân phối nguồn thông minh cho các thiết bị CNTT (PDU) trong thời gian 12 tháng. | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Duy trì, đảm bảo hoạt động của các thiết bị phần cứng hệ thống điều hòa chính xác phòng Server Room trong thời gian 12 tháng. | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Duy trì, đảm bảo hoạt động của các thiết bị phần cứng hệ thống điều hòa chính xác phòng Network Room trong thời gian 12 tháng. | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Duy trì, đảm bảo hoạt động của các thiết bị phần cứng hệ thống quản lý giám sát môi trường Data Center Infraxtruture Management (DCIM ) trong thời gian 12 tháng. | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lưu trữ điện dự phòng UPS trong thời gian 12 tháng. | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Đợt | 4 | |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống hệ thống phân phối nguồn thông minh cho các thiết bị CNTT (PDU) trong thời gian 12 tháng. | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Đợt | 4 | |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa chính xác phòng Server Room trong thời gian 12 tháng. | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Đợt | 4 | |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa chính xác phòng Network Room trong thời gian 12 tháng. | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Đợt | 4 | |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý giám sát môi trường Data Center Infraxtruture Management (DCIM ) trong thời gian 12 tháng. | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Đợt | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.9426528E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.657.108.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.942.652.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.657.108.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ duy trì/ bảo hành/ bảo trì/ bảo dưỡng hệ thống điện và hệ thống điều hòa chính xác cho phòng máy chủ (DataCenter);Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành và hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện và chứng chỉ kỹ thuật được cấp bởi hãng Schneider Electric, chứng chỉ còn hiệu lực và được xác nhận tại thời điểm tham gia đấu thầuhoặc:Được hãng hỗ trợ tối thiểu 5 nhân sự có trình độ đại học về chuyên ngành điện và hãng Schneider Electric xác nhận năng lực tham gia thực hiện gói thầu(Trường hợp được hãng hỗ trợ: đề nghị cung cấp Văn bản hỗ trợ nhân sự kèm theo lý lịch, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi