Gói thầu: Xây dựng hệ thống xử lý rác thải, bể phốt, hố ga, rãnh thoát nước và cung cấp thùng, phuy đựng rác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống xử lý rác thải, bể phốt, hố ga, rãnh thoát nước và cung cấp thùng, phuy đựng rác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:30:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hệ thống xử lý rác thải, bể phốt, hố ga, rãnh thoát nước và cung cấp thùng, phuy đựng rác Chi mua sắm vật tư, nguyên vật liệu, trang bị năm 2022 của nhiệm vụ: Hoạt động quản lý, cải thiện môi trường tại Trung tâm Bảo đảm Huấn luyện Hòa lạc/Phòng Kỹ thuật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng TCVN 9361:2012 | 10,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng TCVN 7570: 2006 | 5,084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng TCVN 4453:1995 | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng TCVN 7570: 2006 | 4,8 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng TCVN 4085:2011 | 2,5611 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng TCVN 9377-2:2012 | 24,7427 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng TCVN 9377-2:2012 | 22,689 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng TCVN 9377-1:2012 | 45,1543 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng TCVN 11475:2016 | 22,689 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng TCVN 4447:2012 | 0,1017 | 100m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng TCVN 9361:2012 | 0,7105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng TCVN 9361:2013 | 17,7627 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (bê tông lót móng) | Đáp ứng TCVN 4453:1995 | 0,0156 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng TCVN 7570: 2006 | 1,457 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng TCVN 5574: 2012 | 0,3208 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng TCVN 5574: 2012 | 0,0015 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng TCVN 4453:1995 | 0,0295 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng TCVN 5574: 2012 | 2,6107 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng TCVN 4085:2011 | 7,7118 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng TCVN 9377-2:2012 | 66,7596 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng TCVN 9377-2:2012 | 39,2241 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng TCVN 9377-1:2012 | 10 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng TCVN 11475:2016 | 39,2241 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng TCVN 4453:1995 | 0,0558 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đáp ứng TCVN 5574: 2012 | 0,1492 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng TCVN 5574: 2012 | 1,2936 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng TCVN 9115 : 2012 | 8 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng TCVN 4447:2012 | 0,6307 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng TCVN 4447:2012 | 0,2575 | 100m3 |
| C | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng TCVN 9361:2012 | 22,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng TCVN 7570: 2006 | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng TCVN 4085:2011 | 1,1 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng TCVN 9377-2:2012 | 20 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng TCVN 9377-1:2012 | 7,5 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng TCVN 5574: 2012 | 0,0286 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng TCVN 4453:1995 | 0,0784 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng TCVN 5574: 2012 | 1,092 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng TCVN 9115 : 2012 | 42 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng TCVN 4447:2012 | 16,049 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng TCVN 4447:2012 | 0,0645 | 100m3 |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng TCVN 9361:2012 | 2,4221 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng TCVN 7570: 2006 | 0,13 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng TCVN 4085:2011 | 0,4136 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng TCVN 9377-2:2012 | 1 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng TCVN 9377-1:2012 | 0,25 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng TCVN 5574: 2012 | 0,1241 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng TCVN 4453:1995 | 0,0028 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng TCVN 5574: 2012 | 0,049 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng TCVN 9115 : 2012 | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng TCVN 4447:2012 | 1,841 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng TCVN 4447:2012 | 0,0058 | 100m3 |
| 12 | Ghi chắn rác thép | Đáp ứng TCVN 10333-3:2014 | 2 | cái |
| F | THÙNG, PHUY ĐỰNG RÁC | |||
| 1 | Thùng rác | Dung tích: 1000 lít. Kích thước (Dx R x C): 1430 x 980 x 1120 mm. Chất liệu: Nhựa composite (FRP). Có 01 nắp đậy và 4 bánh xe (02 bánh động, 02 bánh tĩnh). Màu sắc: Xanh rêu, Xanh lá. Sản xuất năm 2022. | 4 | cái |
| 2 | Thùng rác | Dung tích: 240 lít. Kích thước (Dx R x C): 750 x 600 x 1060 mm. Chất liệu: Nhựa composite (FRP). Có 01 nắp đậy và 2 bánh xe. Màu sắc: Xanh rêu, Xanh lá. Sản xuất năm 2022. | 6 | cái |
| 3 | Phuy nhựa | Được trang bị hai nắp đường kính 70mm mỗi nắp và chống rỉ 100%, có đai sắt. Kích thước Ø 580 x H 930mm (+/-2mm). Chất liệu Nhựa HDPE. Dung tích 220 lít, Sản xuất năm 2022. | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi