Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939152-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220804552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (bố trí tại Quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày 11/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:29:00 đến ngày 2022-09-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,978,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9674425E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.934885E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục tương tự sửa chữa trường quay hoặc trung tâm kỹ thuật trường quay đài truyền hình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.806.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn có công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn có công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (bố trí tại Quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày 11/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG TẦNG 2 - KHU TRUNG TÂM KỸ THUẬT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt0,4682m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt49,6946m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt95,596m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt1,26m2
5Vệ sinh bề mặt tường hành langTheo HSTK được phê duyệt73,38m2
6Tháo dỡ cửaTheo HSTK được phê duyệt7,56m2
7Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được phê duyệt4,2777m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,6824m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,9266m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt106,158m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt106,158m2
12Sơn cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt179,5381m2
13Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 30x30cm2, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt3,2851m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60cm2, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt45,62971m2
15Lát đá granite tự nhiên bậu cửa, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt0,6271m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 40x80cm2, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt16,0321m2
17Quét nước xi măng tường WCTheo HSTK được phê duyệt19,7221m2
18Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK được phê duyệt3,2851m2
19Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệtTheo HSTK được phê duyệt4,601m2
20Lắp đặt trần nhôm và khung xươngTheo HSTK được phê duyệt3,285m2
21Sản xuất, lắp đặt lambri gỗ, nẹp phào, chỉ gỗ tương đương gỗ nhóm IITheo HSTK được phê duyệt28,288md
22Nẹp, phào chỉ trên dưới gỗ nhựaTheo HSTK được phê duyệt66,56md
23Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt3,84m2
24Mua cửa đi mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt1,26m2
25Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểmTheo HSTK được phê duyệt2bộ
26Phụ kiện cửa sổ - khóa tay gạtTheo HSTK được phê duyệt1
27Bản lề 3D cửa đi, cửa sổTheo HSTK được phê duyệt10bộ
28Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được phê duyệt5,1m2
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được phê duyệt1cái
30Mua điều hòa âm trần 24000 BtuTheo HSTK được phê duyệt1bộ
31Lắp đặt máy điều hoà âm trầnTheo HSTK được phê duyệt1máy
32Sản xuất, lắp đặt cửa gió điều hòaTheo HSTK được phê duyệt6cái
33Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90mmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
34Lắp đặt đèn 30x30cmTheo HSTK được phê duyệt3bộ
35Lắp đặt dây 1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
36Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
37Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo HSTK được phê duyệt2cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt1cái
39Lắp đặt dây HDMITheo HSTK được phê duyệt50m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được phê duyệt70m
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được phê duyệt2cái
42Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
45Xiphon chậu rửa mặtTheo HSTK được phê duyệt1cái
46Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt1cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt1cái
48Lắp đặt vòi xảTheo HSTK được phê duyệt1cái
49Bộ phụ kiện 6 món (gồm kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, giá treo khăn, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
50Bơm nước tăng ápTheo HSTK được phê duyệt1cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,05100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được phê duyệt0,05100m
56Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
57Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
58Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 42mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
59Lắp đặt cút PPR 50mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
60Lắp đặt chếch PPR đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
61Lắp đặt chếch PPR đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
62Lắp đặt phễu thu inox 76mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
63Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
B PHÒNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TẦNG 1 - KHU TRUNG TÂM KỸ THUẬT
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt2,3723m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt43,132m2
3Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt43,1321m2
4Thi công trần thả bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt10,961m2
5Lắp đặt hộp automat âm tường có nắp cheTheo HSTK được phê duyệt1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được phê duyệt2cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK được phê duyệt1bảng
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt4cái
9Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT24x14mmTheo HSTK được phê duyệt1m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo HSTK được phê duyệt10m
C TRƯỜNG QUAY S2 - KHU TRUNG TÂM KỸ THUẬT
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được phê duyệt10,2m2
2Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại cầu thang sắt lên sàn thao tácTheo HSTK được phê duyệt5công
3Tháo dỡ, lắp đặt lại ghế ngồi cố định để thi côngTheo HSTK được phê duyệt5công
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,848m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt5,6m2
6Tháo tấm ốp tường cũTheo HSTK được phê duyệt2,4782100m2
7Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được phê duyệt4,8362m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt13,2m2
9Lắp dựng cửaTheo HSTK được phê duyệt5,6m2 cấu kiện
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt1,0062100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được phê duyệt4,0248100m2
12Lắp dựng dàn giáo thi công tấm ốp tường, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,7187100m2
13Xây bịt lỗ thông gió 30x30cm trên trần, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt0,054m3
14Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt0,54m2
15Làm trần tiêu âm bằng thạch cao Gypton, khung xương vĩnh tường, cán sóng giảm âm, lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt82,38m2
16Ốp tường bằng thạch cao Gypton, đục lỗ tiêu âm khung xương vĩnh tường, lắp đặt hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt277,308m2
17Cửa đi compositeTheo HSTK được phê duyệt4,6m2
18Dán chống thấm Bituthene 3000 chân tườngTheo HSTK được phê duyệt10,458m2
19Sản xuất + lắp đặt chân tường lambri gỗ nhựaTheo HSTK được phê duyệt10,458m2
20Nẹp, phào chỉ trên dưới gỗ nhựaTheo HSTK được phê duyệt34,86md
21Nẹp ốp cột bằng nẹp nhôm V20Theo HSTK được phê duyệt124,8md
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt20cái
23Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
24Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo HSTK được phê duyệt100m
25Sản xuất, lắp đặt dây cáp treo D10Theo HSTK được phê duyệt28m
26Vệ sinh bề mặt kim loạiTheo HSTK được phê duyệt34,5m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt34,51m2
D KHU VỰC PHÁT SÓNG
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được phê duyệt11,08m2
2Tháo dỡ song chắn cửaTheo HSTK được phê duyệt2,28m2
3Vệ sinh bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt327,6319m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,2376m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt2,16m2
6Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt329,79191m2
7Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt3,12m2
8Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt4,56m2
9Mua vách kính bằng khung nhôm xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được phê duyệt17,8294m2
10Mua cửa đi mở lùa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt9,24m2
11Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạtTheo HSTK được phê duyệt4bộ
12Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
13Bản lề 3D cửa đi cửa sổTheo HSTK được phê duyệt14bộ
14Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được phê duyệt34,7494m2
E KHU CÔNG AN BẢO VỆ MỤC TIÊU - PHẦN NHÀ CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được phê duyệt30,109m2
2Tháo dỡ song chắn cửaTheo HSTK được phê duyệt7,576m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa, quạt thông gióTheo HSTK được phê duyệt5công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt496,5253m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt220,9022m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt157,7234m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được phê duyệt160,4684m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt2,762m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường 50cmTheo HSTK được phê duyệt1,666m2
10Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được phê duyệt25,2632m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt9,4713m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt7,6195m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0846100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,4651m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0672tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt511,7739m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt270,409m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt157,7234m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt669,49731m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt270,4091m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT12x60cmTheo HSTK được phê duyệt14,796m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt161,0184m2
23Mua + lắp đặt lanh tô cửa đi, cửa sổTheo HSTK được phê duyệt5cái
24Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt17,49m2
25Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt9,36m2
26Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạtTheo HSTK được phê duyệt7bộ
27Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểmTheo HSTK được phê duyệt7bộ
28Bản lề 3D cửa đi cửa sổTheo HSTK được phê duyệt70bộ
29Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo HSTK được phê duyệt26,85m2
30Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304Theo HSTK được phê duyệt0,08tấn
31Lắp dựng song chắn cửa sổTheo HSTK được phê duyệt9,36m2
32Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệtTheo HSTK được phê duyệt57,5008m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt47,83681m2
34Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,547tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,547tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt1,8652100m2
37Ke nẹp chống bãoTheo HSTK được phê duyệt41,4489cái
38Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt4cái
39Lắp đặt phễu thu D90Theo HSTK được phê duyệt4cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,14100m
41Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x20wTheo HSTK được phê duyệt12bộ
42Lắp đặt đèn led gắn trần D220, 18WTheo HSTK được phê duyệt3bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt5cái
44Móc treo quạt D16Theo HSTK được phê duyệt5cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt2cái
46Mua Điều hòa 12000 BtuTheo HSTK được phê duyệt5cái
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được phê duyệt5máy
48Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm 6ATheo HSTK được phê duyệt5cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạt hạt ngầm 6ATheo HSTK được phê duyệt3cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 6ATheo HSTK được phê duyệt30cái
51Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
52Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt630m
53Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt400m
54Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo HSTK được phê duyệt400m
55Vỏ tủ điện KT 400x300x150 sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
56Vỏ tủ điện 6 module loại âm tường có nắp che micaTheo HSTK được phê duyệt7tủ
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được phê duyệt1cái
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK được phê duyệt2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK được phê duyệt8cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSTK được phê duyệt30cái
F KHU CÔNG AN BẢO VỆ MỤC TIÊU - PHẦN SÂN BẾP CẢI TẠO
1Phá dỡ, thu dọn bể nước, mái tôn, nền sân bê tông, hoàn trả mặt bằng trước khi thi côngTheo HSTK được phê duyệt5công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được phê duyệt3,9744m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được phê duyệt2,9331m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt2,4407m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0713100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,174100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt2,842m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0617tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,3083tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1795100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0332tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,1337tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được phê duyệt0,9873m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được phê duyệt2,9175m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,0162100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,0529100m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt5,4487m3
18Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan mặt trên bệ bếpTheo HSTK được phê duyệt0,065tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếpTheo HSTK được phê duyệt0,0132100m2
20Đổ bê tông bàn bệ bếp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,0893m3
21Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,211tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,211tấn
23Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0.42mmTheo HSTK được phê duyệt0,5687100m2
24Ke nẹp chống bãoTheo HSTK được phê duyệt12,6378cái
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt51,7521m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt5,808m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt47,3152m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt57,5601m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt47,3152m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt41,6779m2
31Lát đá mặt bệ bếp bằng gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt1,272m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt2,436m2
33Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt2,16m2
34Mua cửa sổ mở trượt khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt0,6m2
35Phụ kiện cửa sổ - khóa tay gạtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
36Bản lề 3D cửa đi cửa sổTheo HSTK được phê duyệt4bộ
37Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được phê duyệt7,764m2
38Kệ inox 201 2 tầng để chén bát, xoong nồi KT 40x80cmTheo HSTK được phê duyệt1kệ
G KHU CÔNG AN BẢO VỆ MỤC TIÊU - PHẦN NHÀ BẾP
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt77,292m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được phê duyệt5,74m2
3Đục mở tường làm cửa sổ nhà tắm, nhà vệ sinh, chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt0,36m2
4Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hệ thống ống nước cũ, hỏngTheo HSTK được phê duyệt1công
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được phê duyệt1,6606m3
6Xây bịt cửa sổ cũ, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt0,0396m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt1,078m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt31,94m2
9Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt5,586m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt6,6641m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt31,941m2
12Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 30x30cm2, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt5,741m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm2, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt30,2281m2
14Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt2,94m2
15Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt0,48m2
16Phụ kiện cửa sổ - khóa tay gạtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
17Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểmTheo HSTK được phê duyệt2bộ
18Bản lề 3D cửa điTheo HSTK được phê duyệt6bộ
19Bản lề chữ ATheo HSTK được phê duyệt4bộ
20Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được phê duyệt3,42m2
21Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x20wTheo HSTK được phê duyệt2bộ
22Lắp đặt treo tường nhà tắm và nhà vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt2bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt1cái
24Móc treo quạt D16Theo HSTK được phê duyệt1cái
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt80m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt70m
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt6cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt2cái
30Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo HSTK được phê duyệt30m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSTK được phê duyệt4cái
32Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT24x14mmTheo HSTK được phê duyệt30m
33Vỏ tủ điện 6 module loại âm tường có nắp che micaTheo HSTK được phê duyệt1tủ
34Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
36Xiphon chậu rửa mặtTheo HSTK được phê duyệt1cái
37Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt1cái
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt1bộ
39Lắp đặt vòi xảTheo HSTK được phê duyệt3cái
40Bộ phụ kiện 6 món (gồm kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, giá treo khăn, ...)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
41Tét nước mái 1,5m3 ngangTheo HSTK được phê duyệt1cái
42Tháo dỡ, lắp đặt lại bình nóng lạnh (tận dụng)Theo HSTK được phê duyệt1cái
43Lắp đặt phễu thu inox 76mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,05100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,12100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được phê duyệt0,05100m
48Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
49Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 42mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
50Lắp đặt cút PPR 42mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
51Lắp đặt cút PPR 25mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
52Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
53Lắp đặt nối ren trong D20mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9674425E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.934885E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục tương tự sửa chữa trường quay hoặc trung tâm kỹ thuật trường quay đài truyền hình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.806.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên33
3 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7 kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5 kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
4 Đầm bàn có công suất ≥ 1KW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
5 Máy hàn có công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
6 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
7 Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
8 Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->