Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (bố trí tại Quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày 11/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:29:00 đến ngày 2022-09-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,978,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9674425E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.934885E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục tương tự sửa chữa trường quay hoặc trung tâm kỹ thuật trường quay đài truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.806.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn có công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn có công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (bố trí tại Quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày 11/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG TẦNG 2 - KHU TRUNG TÂM KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4682 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 49,6946 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 95,596 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường hành lang | Theo HSTK được phê duyệt | 73,38 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2777 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6824 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9266 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 106,158 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 106,158 | m2 |
| 12 | Sơn cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 179,538 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 30x30cm2, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,285 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60cm2, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,6297 | 1m2 |
| 15 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,627 | 1m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 40x80cm2, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,032 | 1m2 |
| 17 | Quét nước xi măng tường WC | Theo HSTK được phê duyệt | 19,722 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,285 | 1m2 |
| 19 | Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 4,601 | m2 |
| 20 | Lắp đặt trần nhôm và khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 3,285 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt lambri gỗ, nẹp phào, chỉ gỗ tương đương gỗ nhóm II | Theo HSTK được phê duyệt | 28,288 | md |
| 22 | Nẹp, phào chỉ trên dưới gỗ nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 66,56 | md |
| 23 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 24 | Mua cửa đi mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ - khóa tay gạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | |
| 27 | Bản lề 3D cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1 | m2 |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Mua điều hòa âm trần 24000 Btu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cửa gió điều hòa | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn 30x30cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây HDMI | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Xiphon chậu rửa mặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi xả | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Bộ phụ kiện 6 món (gồm kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, giá treo khăn, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Bơm nước tăng áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PPR 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu inox 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| B | PHÒNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TẦNG 1 - KHU TRUNG TÂM KỸ THUẬT | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3723 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,132 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 43,132 | 1m2 |
| 4 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 10,96 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt hộp automat âm tường có nắp che | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT24x14mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| C | TRƯỜNG QUAY S2 - KHU TRUNG TÂM KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại cầu thang sắt lên sàn thao tác | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại ghế ngồi cố định để thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,848 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 6 | Tháo tấm ốp tường cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4782 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8362 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6 | m2 cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0062 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0248 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thi công tấm ốp tường, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7187 | 100m2 |
| 13 | Xây bịt lỗ thông gió 30x30cm trên trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 15 | Làm trần tiêu âm bằng thạch cao Gypton, khung xương vĩnh tường, cán sóng giảm âm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 82,38 | m2 |
| 16 | Ốp tường bằng thạch cao Gypton, đục lỗ tiêu âm khung xương vĩnh tường, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 277,308 | m2 |
| 17 | Cửa đi composite | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6 | m2 |
| 18 | Dán chống thấm Bituthene 3000 chân tường | Theo HSTK được phê duyệt | 10,458 | m2 |
| 19 | Sản xuất + lắp đặt chân tường lambri gỗ nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 10,458 | m2 |
| 20 | Nẹp, phào chỉ trên dưới gỗ nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 34,86 | md |
| 21 | Nẹp ốp cột bằng nẹp nhôm V20 | Theo HSTK được phê duyệt | 124,8 | md |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt dây cáp treo D10 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 26 | Vệ sinh bề mặt kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 34,5 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 34,5 | 1m2 |
| D | KHU VỰC PHÁT SÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 11,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ song chắn cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,28 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 327,6319 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2376 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 329,7919 | 1m2 |
| 7 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 8 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 9 | Mua vách kính bằng khung nhôm xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 17,8294 | m2 |
| 10 | Mua cửa đi mở lùa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 34,7494 | m2 |
| E | KHU CÔNG AN BẢO VỆ MỤC TIÊU - PHẦN NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 30,109 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ song chắn cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 7,576 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa, quạt thông gió | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 496,5253 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 220,9022 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 157,7234 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 160,4684 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 2,762 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường 50cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,666 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được phê duyệt | 25,2632 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 9,4713 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6195 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0846 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4651 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0672 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 511,7739 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 270,409 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 157,7234 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 669,4973 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 270,409 | 1m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT12x60cm | Theo HSTK được phê duyệt | 14,796 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 161,0184 | m2 |
| 23 | Mua + lắp đặt lanh tô cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 17,49 | m2 |
| 25 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 28 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 26,85 | m2 |
| 30 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 31 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 32 | Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 57,5008 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,8368 | 1m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,547 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,547 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8652 | 100m2 |
| 37 | Ke nẹp chống bão | Theo HSTK được phê duyệt | 41,4489 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x20w | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220, 18W | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Móc treo quạt D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Mua Điều hòa 12000 Btu | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | máy |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm 6A | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt hạt ngầm 6A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 6A | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 630 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 55 | Vỏ tủ điện KT 400x300x150 sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Vỏ tủ điện 6 module loại âm tường có nắp che mica | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | tủ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| F | KHU CÔNG AN BẢO VỆ MỤC TIÊU - PHẦN SÂN BẾP CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ, thu dọn bể nước, mái tôn, nền sân bê tông, hoàn trả mặt bằng trước khi thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9744 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9331 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4407 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0713 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,842 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3083 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1795 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0332 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1337 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9873 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9175 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0162 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0529 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4487 | m3 |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan mặt trên bệ bếp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bàn bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0893 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,211 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,211 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0.42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5687 | 100m2 |
| 24 | Ke nẹp chống bão | Theo HSTK được phê duyệt | 12,6378 | cái |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,7521 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,808 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,3152 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 57,5601 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 47,3152 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,6779 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ bếp bằng gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,272 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,436 | m2 |
| 33 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 34 | Mua cửa sổ mở trượt khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ - khóa tay gạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,764 | m2 |
| 38 | Kệ inox 201 2 tầng để chén bát, xoong nồi KT 40x80cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | kệ |
| G | KHU CÔNG AN BẢO VỆ MỤC TIÊU - PHẦN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 77,292 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 5,74 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa sổ nhà tắm, nhà vệ sinh, chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hệ thống ống nước cũ, hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6606 | m3 |
| 6 | Xây bịt cửa sổ cũ, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0396 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,078 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,94 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,586 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 6,664 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 31,94 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 30x30cm2, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,74 | 1m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm2, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,228 | 1m2 |
| 14 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,94 | m2 |
| 15 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ - khóa tay gạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Bản lề 3D cửa đi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Bản lề chữ A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,42 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x20w | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt treo tường nhà tắm và nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Móc treo quạt D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT24x14mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 33 | Vỏ tủ điện 6 module loại âm tường có nắp che mica | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Xiphon chậu rửa mặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xả | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Bộ phụ kiện 6 món (gồm kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, giá treo khăn, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Tét nước mái 1,5m3 ngang | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bình nóng lạnh (tận dụng) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu inox 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PPR 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PPR 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối ren trong D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9674425E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.934885E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có hạng mục tương tự sửa chữa trường quay hoặc trung tâm kỹ thuật trường quay đài truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.806.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm bàn có công suất ≥ 1KW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 5 | Máy hàn có công suất ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi