Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937800-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220507540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 42 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:29:00 đến ngày 2022-10-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,972,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.355E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: Đường giao thông (Mặt đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa); San nền; Hệ thống thoát nước mưa, nước thải; Hệ thống cấp nước; Hệ thống cấp điện cấp điện trung áp, hạ áp và trạm biến áp; Hệ thống điện chiếu sáng trên đường giao thông. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên).(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.681.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng về công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho 01 gói thầu thầu có đầy đủ các hạng mục sau hoặc đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho từng gói thầu riêng biệt nhưng tổng kinh nghiệm của nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục sau: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước; Hệ thống cấp nước; Hệ thống điện chiếu sáng; Hệ thống cấp điện.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hào ký thuật.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đảm nhận công việc kỹ thuật thi công cho 01 gói thầu thầu có đầy đủ các hạng mục sau hoặc đảm nhận công việc kỹ thuật thi công cho từng gói thầu riêng biệt nhưng tổng kinh nghiệm của nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục sau: Thi công nền đường, thi công mặt đường có kết cấu bê tông nhựa; thi công hệ thống thoát nước.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác phòng chống cháy nổ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn về PCCC hoặc xây dựng;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào, dung tích gàu ≥1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi, công suất ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải: ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu tự hành ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m.
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
27-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp + thiết bị
CSHT Khu đô thị phía Đông Trung tâm hành chính huyện
42 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Châu Thành và Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Hưng + Thẩm tra:Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Quảng Trị; + Thẩm định: Sở xây dựng Quảng Trị; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG (A)
B NỀN + MẶT ĐƯỜNG
C Nền đường
1Đào đất hữu cơ + VC đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5.862,14m3
2Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp I + Vc điều phối sang đắp khu vực san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5.198,82m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V31.547,81m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V5.987,09m3
5Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V237,7m2
D Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.241,67m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.921,43m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.061,84m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt ≤12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.153,06m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt ≤12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.908,79m2
E BÓ VỈA + HÈ PHỐ
F Bó vỉa hè phố
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V210,75m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,74m3
3Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,47m3
4Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,9m3
5Lắp đặt bó vỉa hè phố trên đường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.675m
6Lắp đặt bó vỉa hè phố trên đường congMô tả kỹ thuật theo Chương V837,5m
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V351,25m2
8Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3.326,68m2
G Rãnh biên
1Đào móng, đất cấp IV + VC phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9m3
2Bê tông rãnh biên M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V62,66m3
3Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V298,25m
H Tấm xe lăn
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,45m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,89m3
3Bê tông tấm xe lăn lắ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,08m3
4Lắp đặt tấm xe lăn hè phố trên đường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V102CK
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,69m2
6Ván khuôn tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V60,39m2
I Trồng cây xanh
1Đào mở rộng hố móng thay đất ngoài công tác trồng cây, đất cấp III + xúc vận lên phương tiện vc và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V332,22m3
2Cung cấp và trồng cây Cây Giáng Hương, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V195cây
3Cung cấp và trồng Cây Lát Hoa, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V169cây
4Cung cấp và trồng Cây Osaka đỏ, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V47cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong vòng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V411cây
6Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đốt cống dài 0,45m, đường kính 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V411ống
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tròn đường kính 0,70mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V342,57m2
K TƯỜNG CHẮN
1Đào hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,52m3
3Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
4Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m3
5Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V18,67m3
6Bê tông lan can, gờ chắn M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
7Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56kg
8Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,45kg
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 110mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,56m
10Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,98m3
12Thi công lớp lót vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường lực 7kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m2
13Quét nhựa bitum chống thấm vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,28m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,79m2
15Sơn bê tông 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
16Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,28m2
17Ván khuôn tường thânMô tả kỹ thuật theo Chương V50,85m2
L GIA CỐ MÁI TALUY
1Thi công lớp lót vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường lực 7kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V670,75m2
2Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2.683Cấu kiện
3Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,44m3
4Bê tông mái bờ kênh mương M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V26,96m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8kg
6Ván khuôn tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,96m2
7Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
8Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,36m2
9Bê tông xà, dầm giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V13,58m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V681,7kg
11Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V144,05m2
12Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
13Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,98m2
M SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào gốc cây (tính đào 1 gốc kích thước (0,4x0,4x0,4)m) + Vc phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9.825bụi
2Tháo dỡ mái bằng nhân công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4.463,76m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén+ VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V28,22m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực + VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.652,42m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực+ VC đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V33,17m3
6Hút hầm phốt bằng xe hút + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V264m3
7Đắp cát phần san nền hồ cá và bể phốt bằng máy luMô tả kỹ thuật theo Chương V264m3
8Đào đất hữu cơ + VC đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V12.878,7m3
9San đầm đất mặt bằng, độ chặt K=0,85 bằng đất khai thác và đất tận dụng từ đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V71.871,04m3
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
O Thoát nước dọc
1Đào hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10.720,28m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.808,19m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.117,49m3
4Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V75,89m3
5Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V610,67m2
6Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,95m3
7Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V259,95m3
8Bê tông móng M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V58,61m3
9Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V153,8m3
10Bê tông tường M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V107,86m3
11Bê tông tường M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V23,33m3
12Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V38,95m3
13Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.963,19kg
14Cốt thép bậc thang, đường kính >10mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.108,34kg
15Cốt thép ống cống, đổ tại chỗ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.531,03kg
16Cốt thép ống cống, đổ tại chỗ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V223,48kg
17Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1TMô tả kỹ thuật theo Chương V117Cấu kiện
18Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V128Cấu kiện
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V630Cấu kiện
20Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,84m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.846,9kg
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.461,4kg
23Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc, có mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.386,22kg
24Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 300mm, dùng cho vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V8ống
25Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm vữa xi măng vữa, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
26Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 800mm, dùng cho vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V906ống
27Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 800mm, dùng qua đường H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46ống
28Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đốt cống dài 1,0m, đường kính 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V9ống
29Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V863mối nối
30Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng cho vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V418ống
31Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng qua đường H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V106ống
32Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đốt cống dài 1,0m, đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1ống
33Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V508mối nối
34Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 1,0m, đường kính 1500mm, dùng cho vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V5ống
35Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
36Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.812Cấu kiện
37Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V836Cấu kiện
38Bê tông đế cống lắp ghép M200, đá 1x2, đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V210,44m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.549,52kg
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,26m2
41Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 18,7mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,94m
42Cung cấp và lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao (loại tải trọng 25T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110Cấu kiện
43Cung cấp và lắp đặt nắp giếng thăm bê tông tính năng cao (loại tải trọng 12,5T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108Cấu kiện
44Cung cấp và lắp đặt hệ thống ngăn mùi dạng nắp lật D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V110Cấu kiện
45Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3.159,61m2
46Ván khuôn thép tấm đan cho công tác bê tông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V117,36m2
47Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V859,81m2
48Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.739,47m2
P Thoát nước thải
1Đào hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.179m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,81m3
3Vận chuyển điều phối đất sang đắp san ền bằng ôtô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,8m3
4Đắp cát công trình đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V595,58m3
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 110mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V265,9m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 200mm, dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.067m
7Cung cấp và lắp đặt co 90 nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V261cái
8Cung cấp và lắp đặt co nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
9Cung cấp và lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 200-110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V323cái
10Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V323cái
11Cung cấp và lắp đặt bịt đầu nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
12Cung cấp và lắp đặt hệ thống ngăn mùi dạng nắp lật D200, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V53Cấu kiện
Q HÀO KỸ THUẬT
1Đào hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3.486,12m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.801,17m3
3Vận chuyển điều phối đất sang đắp san ền bằng ôtô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.450,79m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
5Thi công lớp móng đệm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
6Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,17m3
7Đắp cát công trình đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,89m3
8Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V49m3
9Bê tông móng M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V293,72m3
10Bê tông tường M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V282,52m3
11Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V57,44m3
12Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V82,14m3
13Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,85m3
14Cốt thép ống cống, đổ tại chỗ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.292,29kg
15Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.478,26kg
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.234,07kg
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.407,94kg
18Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc, có mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5.952,6kg
19Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2.456Cấu kiện
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 110mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 200mm, dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m
22Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.109m
23Cung cấp và lắp đặt co 90 nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
24Ván khuôn thép tấm đan cho công tác bê tông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.865,66m2
25Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V756,8m2
26Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép (tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.077,68m2
R ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo thép hình chữ nhật kích thước 1,4x0,8(m) (Biển 441)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Barie chắn hai đầu công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40kg
8Bê tông cọc lắp ghép, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,8m
10Dây rào công trường phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
11Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m2
12Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m2
13Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8%
14Nhân công bậc 1/7 trực tiếp đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V30công
S HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
T Lắp đặt tuyến ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/150, PN10-PE100 dày 9,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/100, PN10-PE100 dày 6,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,112100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50. PN10-PE100 dày 3,8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V30,88100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
5Lắp đặt ống lồng thép đen D200 dày 4,78lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
6Lắp đặt ống lồng thép đen D150 dày 4,78lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,79100m
7Lắp đặt đồng hồ đo đo lưu lượng điện tử MAG 8000 DN100 hiệu SIEMENS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp mối nối mềm EE D225 (Gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D225*160Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D160*110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt BU nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt BU nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp bích rổng thép D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp bích rổng thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Lắp đặt van mặt bích BB D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt van mặt bích BB D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
18Lắp đặt mối nối mềm BE D150 (Gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt mối nối mềm BE D100 (Gioăng đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE D160 - 45oMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 - 45oMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 - 90oMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt côn nhựa HDPE D160*110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả D100 (loại trụ nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110*2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160*2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
28Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt tê HDPE D63*63Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31Lắp đặt van xả khí D50 - nhựa HidrotenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt kép HDPE D63 (Nối thẳng 2 đầu ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Chụp van gang cầu D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Lắp nút bịt nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
35Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,112100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,88100m
38Khử trùng ống nước, ĐK 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8100m
39Khử trùng ống nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,992100m
40Bulong M16-80Mô tả kỹ thuật theo Chương V352cái
41Nước sạch phục vụ công tác thử áp lực, súc xã tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V111,321m3
U Xây dựng tuyến ống
V Tuyến ống
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,475100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.175m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,72100m3
W Hố van bảo vệ:
1Đào móng- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,011m3
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6392m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4452100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738tấn
5Gia công lắp đặt thép viền hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5028tấn
6Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V661 cấu kiện
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391100m3
8Chụp bảo vệ van trụ cứu hỏa bằng đoạn ống HDPE D225Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Công tác khoan ngầm đặt ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
X HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
Y Chi phí xây dựng
Z Lắp đặt vật liệu điện 22kv
1Cáp ngầm trung áp CXV/DSTA-3x95-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
2Cáp ngầm trung áp CXV/DSTA-1x50-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
4Đầu cáp ngầm trung thế T-PLUG 24kV 630A 3M (3M Australia hoặc tương đương trở lên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31đầu cáp (1 pha)
5Đầu chụp cực máy T plug-630A/24kV-M(3x70)mm2 (ELBOW), (Tương đương 3M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31đầu cáp (1 pha)
6Đầu cáp ngầm trung thế 3 pha ngoài trời 24kV-3x95mm2 (Tương đương 3M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21đầu cáp (1 pha)
7Mốc báo hiệu cáp ngầm MCN1 (10m đặt 1 cọc - đặt vĩa hè, sân bê tông):Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
AA Xây dựng đường dây 22kv
1Móng Tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Ống nhựa xoắn chịu lực fi160/125 rãnh cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
AB Lắp đặt vật liệu TBA
1Cáp đồng PVC/PVC-0.6kV-M(1x300) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
2Dây đồng lụa mềm M35 (Nối đuôi CSV):Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
5Chụp đầu cos màu V-300:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
6Chụp đầu cos màu V-35:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Bảng tên trạm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Bột gem cải tạo điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V414kg
10Tiếp địa G36-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Tiếp địa tia LRMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
AC Xây dựng TBA
1Móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Tiếp địa G36-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tiếp địa tia LRMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
AD Phần vật liệu điện đường dây 0,4kv
1Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA-4x95-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5100m
2Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA-4x70-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,82100m
3Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA-2x6-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
4Dây đồng bọc tiếp địa CV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5100m
5Tủ điện phân phối hạ áp:Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Tủ
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,210 đầu cốt
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,810 đầu cốt
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2810 đầu cốt
9Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4X70-120; 0,6/1KV (Tương đương 3M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1071đầu cáp (3 pha)
10Chụp đầu cos màu V-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112Cái
11Chụp đầu cos màu V-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V280Cái
12Nắp bịt ống D50/40 (Bít ống chờ luồn cáp vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.239Cái
13Mốc báo hiệu cáp ngầm MCN1 (10m đặt 1 cọc - đặt vĩa hè, sân bê tông):Mô tả kỹ thuật theo Chương V224Cái
14Bột gem cải tạo điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V534kg
15Tiếp địa G1-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
16Tiếp địa G6-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
AE Phần xây dựng đường dây 04kv
1Móng đỡ tủ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V56Móng
2Ống nhựa xoắn chịu lực fi130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,17100 m
3Ống nhựa xoắn chịu lực D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,31100 m
4Ống thép tráng kẽm phi 100 dày 3,2mm (Tương đương Vinapine)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
5Rãnh cáp ngầm hạ áp R1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
6Rãnh cáp ngầm hạ áp R2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
7Rãnh cáp ngầm hạ áp Rvn (Đặt ống từ tủ điện vào nhà):Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.891m
8Tiếp địa khoan giếng G1-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Tiếp địa khoan giếng G6-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
AF Chi phí thí nghiệm
AG Thí nghiệm đường dây 22kv
1Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V21 sợi, 1 ruột
AH Thí nghiệm TBA
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V31 pha
3Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
4Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
AI Thí nghiệm đường dây 0,4kv
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V561 vị trí
AJ Chi phí thiết bị
AK Chi phí mua sắm thiết bị
1Chống sét van 22kV:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
2Máy biến áp 3 pha 320KVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
3Tủ RMU 24KV-630A-20KA/S cấu hình loại 3 ngăn có mở rộng cách điện khí SF6. Tủ gồm 02 ngăn CDPT cho cáp nguồn đến/đi + 01 ngăn CDPT 200A có đế lắp CC bảo vệ MBA (Tương đương Schneider) bao gồm cả cầu chì ống 40A, bảo vệ hồ quang 3 phía, Bộ chỉ báo sự cố cáp ngầm Fair 22D, tủ bảo vệ RMU dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
4Vỏ tủ điện ngoài trời, sơn tĩnh điện RAL 7032. KT: H2400xW1200xD800x5mm. Loại tự đứng 02 lớp cánh, có nắp chụp MBA bao gồm các phụ kiện trọn bộ và tủ điện TBA, cụ thể như sau:Đồng thanh cái mạ thiếc bọc gen co (trọn bộ) 1mm2=2A; 01 MCCB 3P 500A 65kA có dãy điều chỉnh ; 03 MCCB 3P 350A 42kA;03 Chống sét van GZ-500; Vôn kế, Ampeke, Đèn báo pha, cầu chì, chuyển mạch vôn, biến dòng; Dây điều khiển, dây điện động lực, thanh cái...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Vỏ Tủ RMU 4 ngăn sơn tĩnh điện dày 2mm KTH1600xW1800xD900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 VT
AL Lắp đặt thiết bị đường dây 22kv
1Tủ RMU 24KV-630A-20KA/S cấu hình loại 4 ngăn, có mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
AM Lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
AN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AO Xây lắp
1Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng TC10m dày 4,0mm (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 cột
2Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng TC7m dày 3,5mm (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V531 cột
3Cần đèn đơn CD-T04 (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V761 cần đèn
4Đèn đường led 120w (Tương đương DCSD 08 Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76bộ
5Cáp ngầm CXV/DSTA-4x10mm2(Tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V26,78100m
6Kéo rải dây đồng trần C-10mm2(Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.678m
7Luồn dây CVV-3x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,05100m
8Đấu nối tại cửa cột đèn 7m, 10m (Bảng điện bakelit 22x10 - 1 bảng; Cầu đấu 4x60A Hanyoung Hàn Quốc: 1 cái; Áp tô mát 1 pha 1 cực 10A (LS hoặc tương đương): 1 cái; Đầu cos đồng M10: 1 cái; Lắp bảng điện cửa cột: 1 bảng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76Vị trí
9Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1521 đầu cáp
10Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,610 cột
11Tiếp địa an toàn R-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V531 bộ
12Tiếp địa lặp lại R-6CMô tả kỹ thuật theo Chương V251 bộ
13Đấu nối nguồn từ công tơ vào tủ (Dây điện CVV-4x16mm2 (Tương đương Cadivi): 2m; Đầu cos đồng M16: 1 cái; Đai thép không rỉ + khóa đai trên cột đơn: 2 cái; Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50: 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
14Móng cột đèn 10m (Bê tông móng M200, đá 1x2: 0,67m3; Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50: 1,5m; Lắp dựng khung móng cột M24x300x300x750: 0,0231 tấn; Đào móng - Cấp đất I: 5,2m3; Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95: 1,58m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76móng
15Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha 30A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT800x1100x400 dày 2mm(Tủ 2 ngăn, ngăn dưới và ngăn trên): 1 tủ; Áp tô mát 3 pha MCCB-3P-30A/22KA (LS hoặc tương đương): 1 cái; Khởi động từ 3 pha MC-3P-30A (LS hoặc tương đương): 2 cái;Áp tô mát 1 pha CB-1P-20A/6KA (LS hoặc tương đương): 8 cái; Rơ le thời gian (PLC LOGO 230RC, 120/230 VAC, 8DI, 4 DO relay, 1 Ethernet) (Siamen hoặc tương đương): 1 cái; Công tắc chuyển mạch 3 vị trí: 1 cái; Đèn led búp 5w:1 cái; Công tắc 5A:1 cái; Cầu chì ống 5A: 1 cái; Dây điện 1 lỏi đồng CV-1x1,5(Cadivi hoặc tương đương): 30m; Dây điện 1 lỏi đồng CV-1x16(Cadivi hoặc tương đương): 1m; Đầu cos đồng M16: 8 cái; Đầu cos đồng Y1,5: 30 cái; Biển tên tủ: 1 cái: biển cấm: 1 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
16Móng đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (Bê tông móng M200, đá 1x2: 0,268m3; Gạch ốp tường CMC 40x40 ITC 401, vữa XM M75: 0,96m2; Ống nhựa uPVC vàng 110x3,2: 1m; Ống nhựa xoắn chịu lực D50/40: 4m; Nắp bịt ống fi 50/40 (Bít ống chờ luồn cáp vào nhà dân): 6 cái; Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm: 1,2kg; Đào móng - Cấp đất I: 12,5m3; Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95: 0,98m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Rãnh cáp ngầm hạ áp R1 (Đi trên vĩa hè): (Lát gạch thẻ, vữa lót M25: 0,1m2; Đào đất - Cấp đất I: 0,36m3; Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95: 0,36m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.045m
18Rãnh cáp ngầm hạ áp R2 (Đi băng qua đường): (Lát gạch thẻ, vữa lót M25: 0,1m2; Đào đất - Cấp đất I: 0,36m3; Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95: 0,36m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
19Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,45100 m
20Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
21Mốc báo hiệu cáp ngầm MCN1 (10m đặt 1 cọc - đặt vĩa hè, sân bê tông):Mô tả kỹ thuật theo Chương V154Cái
AP Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V781 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 sợi, 1 ruột
AQ Ống cáp viễn thông
1Ống nhựa uPVC vàng Viễn Thông 110x3,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,07100m
2Ống nhựa xoắn chịu lực fi105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,11100 m
3Biển tên phân lộ từng nhà mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V148Cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm Viễn Thông (20m đặt 1 móc- đặt vĩa hè, sân bê tông):Mô tả kỹ thuật theo Chương V105Cái
AR Chi phí dự phòng (B=B1+B2)
1Chi phí dự phòng phát sinh về khối lượng: (B1=5% xA)A là tổng chi phí xây lắp và thiết bị1TB
2Chi phí dự phòng phát sinh về trượt giá: (B2=2,01% xA)A là tổng chi phí xây lắp và thiết bị1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.355E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: Đường giao thông (Mặt đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa); San nền; Hệ thống thoát nước mưa, nước thải; Hệ thống cấp nước; Hệ thống cấp điện cấp điện trung áp, hạ áp và trạm biến áp; Hệ thống điện chiếu sáng trên đường giao thông. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên).(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.681.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng về công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho 01 gói thầu thầu có đầy đủ các hạng mục sau hoặc đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho từng gói thầu riêng biệt nhưng tổng kinh nghiệm của nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục sau: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước; Hệ thống cấp nước; Hệ thống điện chiếu sáng; Hệ thống cấp điện.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).105
2 Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hào ký thuật. 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đảm nhận công việc kỹ thuật thi công cho 01 gói thầu thầu có đầy đủ các hạng mục sau hoặc đảm nhận công việc kỹ thuật thi công cho từng gói thầu riêng biệt nhưng tổng kinh nghiệm của nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục sau: Thi công nền đường, thi công mặt đường có kết cấu bê tông nhựa; thi công hệ thống thoát nước.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3 Kỹ thuật thi công cấp nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
4 Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
5 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
6 Kỹ thuật chuyên trách công tác phòng chống cháy nổ. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn về PCCC hoặc xây dựng;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
7 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≥0,8m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
2 Máy đào, dung tích gàu ≥1,6 m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy ủi, công suất ≥108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 6T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5 Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm ≥ 25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
7 Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải: ≥ 16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải ≥ 25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Cẩu tự hành ≥6T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
14 Ô tô tưới nước Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
15 Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m. Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
16 Máy nén khí Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
17 Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa) Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
18 Máy khoan cầm tay Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
19 Máy mài Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
20 Máy đầm bàn Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
21 Máy đầm cóc Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
22 Máy đầm dùi Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
23 Máy cắt gạch đá Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
24 Máy cắt uốn cắt thép Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
25 Máy hàn điện Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
26 Máy trộn bê tông Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
27 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
28 Máy toàn đạc Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->