Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:29:00 đến ngày 2022-10-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,972,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.355E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: Đường giao thông (Mặt đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa); San nền; Hệ thống thoát nước mưa, nước thải; Hệ thống cấp nước; Hệ thống cấp điện cấp điện trung áp, hạ áp và trạm biến áp; Hệ thống điện chiếu sáng trên đường giao thông. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên).(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.681.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng về công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho 01 gói thầu thầu có đầy đủ các hạng mục sau hoặc đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho từng gói thầu riêng biệt nhưng tổng kinh nghiệm của nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục sau: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước; Hệ thống cấp nước; Hệ thống điện chiếu sáng; Hệ thống cấp điện.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hào ký thuật. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đảm nhận công việc kỹ thuật thi công cho 01 gói thầu thầu có đầy đủ các hạng mục sau hoặc đảm nhận công việc kỹ thuật thi công cho từng gói thầu riêng biệt nhưng tổng kinh nghiệm của nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục sau: Thi công nền đường, thi công mặt đường có kết cấu bê tông nhựa; thi công hệ thống thoát nước.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác phòng chống cháy nổ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn về PCCC hoặc xây dựng;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào, dung tích gàu ≥1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi, công suất ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải: ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu tự hành ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp + thiết bị CSHT Khu đô thị phía Đông Trung tâm hành chính huyện 42 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3873.248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG (A) | |||
| B | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ + VC đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.862,14 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp I + Vc điều phối sang đắp khu vực san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.198,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31.547,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.987,09 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,7 | m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.241,67 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.921,43 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.061,84 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt ≤12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.153,06 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt ≤12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.908,79 | m2 |
| E | BÓ VỈA + HÈ PHỐ | |||
| F | Bó vỉa hè phố | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,74 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,47 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa hè phố trên đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.675 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa hè phố trên đường cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,5 | m |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,25 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.326,68 | m2 |
| G | Rãnh biên | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV + VC phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh biên M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,66 | m3 |
| 3 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,25 | m |
| H | Tấm xe lăn | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm xe lăn lắ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm xe lăn hè phố trên đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | CK |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,39 | m2 |
| I | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Đào mở rộng hố móng thay đất ngoài công tác trồng cây, đất cấp III + xúc vận lên phương tiện vc và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,22 | m3 |
| 2 | Cung cấp và trồng cây Cây Giáng Hương, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | cây |
| 3 | Cung cấp và trồng Cây Lát Hoa, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | cây |
| 4 | Cung cấp và trồng Cây Osaka đỏ, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong vòng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411 | cây |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đốt cống dài 0,45m, đường kính 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411 | ống |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tròn đường kính 0,70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,57 | m2 |
| K | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,52 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,67 | m3 |
| 6 | Bê tông lan can, gờ chắn M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | kg |
| 8 | Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,45 | kg |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 110mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m |
| 10 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m3 |
| 12 | Thi công lớp lót vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường lực 7kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum chống thấm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | m2 |
| 15 | Sơn bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,28 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,85 | m2 |
| L | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Thi công lớp lót vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường lực 7kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,75 | m2 |
| 2 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.683 | Cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,44 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,96 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | kg |
| 6 | Ván khuôn tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,96 | m2 |
| 7 | Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 8 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm giằng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,58 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,7 | kg |
| 11 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,05 | m2 |
| 12 | Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,98 | m2 |
| M | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây (tính đào 1 gốc kích thước (0,4x0,4x0,4)m) + Vc phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.825 | bụi |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng nhân công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.463,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén+ VC đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực + VC đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.652,42 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực+ VC đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,17 | m3 |
| 6 | Hút hầm phốt bằng xe hút + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m3 |
| 7 | Đắp cát phần san nền hồ cá và bể phốt bằng máy lu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m3 |
| 8 | Đào đất hữu cơ + VC đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.878,7 | m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt K=0,85 bằng đất khai thác và đất tận dụng từ đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71.871,04 | m3 |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| O | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.720,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.808,19 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.117,49 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,89 | m3 |
| 5 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,67 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,95 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,95 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,61 | m3 |
| 9 | Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,8 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,86 | m3 |
| 11 | Bê tông tường M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,33 | m3 |
| 12 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,95 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.963,19 | kg |
| 14 | Cốt thép bậc thang, đường kính >10mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.108,34 | kg |
| 15 | Cốt thép ống cống, đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.531,03 | kg |
| 16 | Cốt thép ống cống, đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,48 | kg |
| 17 | Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | Cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Cấu kiện |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | Cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,84 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.846,9 | kg |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.461,4 | kg |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc, có mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.386,22 | kg |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 300mm, dùng cho vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ống |
| 25 | Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm vữa xi măng vữa, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 800mm, dùng cho vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906 | ống |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 800mm, dùng qua đường H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | ống |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đốt cống dài 1,0m, đường kính 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ống |
| 29 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 863 | mối nối |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng cho vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418 | ống |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng qua đường H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | ống |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đốt cống dài 1,0m, đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 33 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | mối nối |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 1,0m, đường kính 1500mm, dùng cho vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ống |
| 35 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 36 | Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.812 | Cấu kiện |
| 37 | Lắp khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836 | Cấu kiện |
| 38 | Bê tông đế cống lắp ghép M200, đá 1x2, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,44 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.549,52 | kg |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,26 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 18,7mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,94 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng cao (loại tải trọng 25T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cấu kiện |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt nắp giếng thăm bê tông tính năng cao (loại tải trọng 12,5T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | Cấu kiện |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống ngăn mùi dạng nắp lật D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cấu kiện |
| 45 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.159,61 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép tấm đan cho công tác bê tông lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,36 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859,81 | m2 |
| 48 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.739,47 | m2 |
| P | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.179 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất sang đắp san ền bằng ôtô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,58 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 110mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,9 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 200mm, dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.067 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co 90 nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 200-110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống ngăn mùi dạng nắp lật D200, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Cấu kiện |
| Q | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.486,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.801,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất sang đắp san ền bằng ôtô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450,79 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng đệm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,17 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,89 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,72 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,52 | m3 |
| 11 | Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,44 | m3 |
| 12 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,14 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,85 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống, đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.292,29 | kg |
| 15 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.478,26 | kg |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.234,07 | kg |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.407,94 | kg |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc, có mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.952,6 | kg |
| 19 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.456 | Cấu kiện |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 110mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 200mm, dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.109 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt co 90 nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan cho công tác bê tông lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.865,66 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,8 | m2 |
| 26 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép (tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.077,68 | m2 |
| R | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo thép hình chữ nhật kích thước 1,4x0,8(m) (Biển 441) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đường hẹp (W203)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo đi chậm (W245)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tam giác cạnh 0,70m (Biển báo công trường đang thi công (W227)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thép hình tròn đường kính 0,70m (Biển báo đi vòng chướng ngại vật (R302)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 8 | Bê tông cọc lắp ghép, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m |
| 10 | Dây rào công trường phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho các cấu kiện bê tông lắp ghép, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m2 |
| 13 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | % |
| 14 | Nhân công bậc 1/7 trực tiếp đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| S | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| T | Lắp đặt tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/150, PN10-PE100 dày 9,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/100, PN10-PE100 dày 6,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,112 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50. PN10-PE100 dày 3,8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,88 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống lồng thép đen D200 dày 4,78ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lồng thép đen D150 dày 4,78ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo đo lưu lượng điện tử MAG 8000 DN100 hiệu SIEMENS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp mối nối mềm EE D225 (Gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D225*160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160*110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp bích rổng thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích rổng thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích BB D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm BE D150 (Gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 (Gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160 - 45o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 - 45o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 - 90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D160*110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 (loại trụ nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110*2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160*2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê HDPE D63*63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí D50 - nhựa Hidroten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép HDPE D63 (Nối thẳng 2 đầu ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Chụp van gang cầu D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,112 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,88 | 100m |
| 38 | Khử trùng ống nước, ĐK 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,992 | 100m |
| 40 | Bulong M16-80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | cái |
| 41 | Nước sạch phục vụ công tác thử áp lực, súc xã tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,321 | m3 |
| U | Xây dựng tuyến ống | |||
| V | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.175 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | 100m3 |
| W | Hố van bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,01 | 1m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4452 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt thép viền hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 8 | Chụp bảo vệ van trụ cứu hỏa bằng đoạn ống HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Công tác khoan ngầm đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| X | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| Y | Chi phí xây dựng | |||
| Z | Lắp đặt vật liệu điện 22kv | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp CXV/DSTA-3x95-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp CXV/DSTA-1x50-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Đầu cáp ngầm trung thế T-PLUG 24kV 630A 3M (3M Australia hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 5 | Đầu chụp cực máy T plug-630A/24kV-M(3x70)mm2 (ELBOW), (Tương đương 3M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 6 | Đầu cáp ngầm trung thế 3 pha ngoài trời 24kV-3x95mm2 (Tương đương 3M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MCN1 (10m đặt 1 cọc - đặt vĩa hè, sân bê tông): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| AA | Xây dựng đường dây 22kv | |||
| 1 | Móng Tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi160/125 rãnh cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| AB | Lắp đặt vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp đồng PVC/PVC-0.6kV-M(1x300) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 2 | Dây đồng lụa mềm M35 (Nối đuôi CSV): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Chụp đầu cos màu V-300: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Chụp đầu cos màu V-35: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bảng tên trạm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bột gem cải tạo điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | kg |
| 10 | Tiếp địa G36-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa tia LR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| AC | Xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa G36-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa tia LR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| AD | Phần vật liệu điện đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA-4x95-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA-4x70-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA-2x6-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 4 | Dây đồng bọc tiếp địa CV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | 100m |
| 5 | Tủ điện phân phối hạ áp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Tủ |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4X70-120; 0,6/1KV (Tương đương 3M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Chụp đầu cos màu V-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Cái |
| 11 | Chụp đầu cos màu V-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | Cái |
| 12 | Nắp bịt ống D50/40 (Bít ống chờ luồn cáp vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.239 | Cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MCN1 (10m đặt 1 cọc - đặt vĩa hè, sân bê tông): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | Cái |
| 14 | Bột gem cải tạo điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534 | kg |
| 15 | Tiếp địa G1-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa G6-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| AE | Phần xây dựng đường dây 04kv | |||
| 1 | Móng đỡ tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Móng |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,17 | 100 m |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,31 | 100 m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm phi 100 dày 3,2mm (Tương đương Vinapine) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm hạ áp R1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm hạ áp R2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm hạ áp Rvn (Đặt ống từ tủ điện vào nhà): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.891 | m |
| 8 | Tiếp địa khoan giếng G1-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa khoan giếng G6-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| AF | Chi phí thí nghiệm | |||
| AG | Thí nghiệm đường dây 22kv | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| AH | Thí nghiệm TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| AI | Thí nghiệm đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 vị trí |
| AJ | Chi phí thiết bị | |||
| AK | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 22kV: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 320KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ RMU 24KV-630A-20KA/S cấu hình loại 3 ngăn có mở rộng cách điện khí SF6. Tủ gồm 02 ngăn CDPT cho cáp nguồn đến/đi + 01 ngăn CDPT 200A có đế lắp CC bảo vệ MBA (Tương đương Schneider) bao gồm cả cầu chì ống 40A, bảo vệ hồ quang 3 phía, Bộ chỉ báo sự cố cáp ngầm Fair 22D, tủ bảo vệ RMU dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Vỏ tủ điện ngoài trời, sơn tĩnh điện RAL 7032. KT: H2400xW1200xD800x5mm. Loại tự đứng 02 lớp cánh, có nắp chụp MBA bao gồm các phụ kiện trọn bộ và tủ điện TBA, cụ thể như sau:Đồng thanh cái mạ thiếc bọc gen co (trọn bộ) 1mm2=2A; 01 MCCB 3P 500A 65kA có dãy điều chỉnh ; 03 MCCB 3P 350A 42kA;03 Chống sét van GZ-500; Vôn kế, Ampeke, Đèn báo pha, cầu chì, chuyển mạch vôn, biến dòng; Dây điều khiển, dây điện động lực, thanh cái... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Vỏ Tủ RMU 4 ngăn sơn tĩnh điện dày 2mm KTH1600xW1800xD900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 VT |
| AL | Lắp đặt thiết bị đường dây 22kv | |||
| 1 | Tủ RMU 24KV-630A-20KA/S cấu hình loại 4 ngăn, có mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| AM | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AO | Xây lắp | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng TC10m dày 4,0mm (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cột |
| 2 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng TC7m dày 3,5mm (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 cột |
| 3 | Cần đèn đơn CD-T04 (Tương đương Litec Hapulico, Long Quảng Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 cần đèn |
| 4 | Đèn đường led 120w (Tương đương DCSD 08 Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x10mm2(Tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,78 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần C-10mm2(Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.678 | m |
| 7 | Luồn dây CVV-3x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | 100m |
| 8 | Đấu nối tại cửa cột đèn 7m, 10m (Bảng điện bakelit 22x10 - 1 bảng; Cầu đấu 4x60A Hanyoung Hàn Quốc: 1 cái; Áp tô mát 1 pha 1 cực 10A (LS hoặc tương đương): 1 cái; Đầu cos đồng M10: 1 cái; Lắp bảng điện cửa cột: 1 bảng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Vị trí |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | 1 đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 10 cột |
| 11 | Tiếp địa an toàn R-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại R-6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 bộ |
| 13 | Đấu nối nguồn từ công tơ vào tủ (Dây điện CVV-4x16mm2 (Tương đương Cadivi): 2m; Đầu cos đồng M16: 1 cái; Đai thép không rỉ + khóa đai trên cột đơn: 2 cái; Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50: 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 14 | Móng cột đèn 10m (Bê tông móng M200, đá 1x2: 0,67m3; Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50: 1,5m; Lắp dựng khung móng cột M24x300x300x750: 0,0231 tấn; Đào móng - Cấp đất I: 5,2m3; Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95: 1,58m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | móng |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha 30A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT800x1100x400 dày 2mm(Tủ 2 ngăn, ngăn dưới và ngăn trên): 1 tủ; Áp tô mát 3 pha MCCB-3P-30A/22KA (LS hoặc tương đương): 1 cái; Khởi động từ 3 pha MC-3P-30A (LS hoặc tương đương): 2 cái;Áp tô mát 1 pha CB-1P-20A/6KA (LS hoặc tương đương): 8 cái; Rơ le thời gian (PLC LOGO 230RC, 120/230 VAC, 8DI, 4 DO relay, 1 Ethernet) (Siamen hoặc tương đương): 1 cái; Công tắc chuyển mạch 3 vị trí: 1 cái; Đèn led búp 5w:1 cái; Công tắc 5A:1 cái; Cầu chì ống 5A: 1 cái; Dây điện 1 lỏi đồng CV-1x1,5(Cadivi hoặc tương đương): 30m; Dây điện 1 lỏi đồng CV-1x16(Cadivi hoặc tương đương): 1m; Đầu cos đồng M16: 8 cái; Đầu cos đồng Y1,5: 30 cái; Biển tên tủ: 1 cái: biển cấm: 1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 16 | Móng đỡ tủ điều khiển chiếu sáng (Bê tông móng M200, đá 1x2: 0,268m3; Gạch ốp tường CMC 40x40 ITC 401, vữa XM M75: 0,96m2; Ống nhựa uPVC vàng 110x3,2: 1m; Ống nhựa xoắn chịu lực D50/40: 4m; Nắp bịt ống fi 50/40 (Bít ống chờ luồn cáp vào nhà dân): 6 cái; Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm: 1,2kg; Đào móng - Cấp đất I: 12,5m3; Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95: 0,98m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Rãnh cáp ngầm hạ áp R1 (Đi trên vĩa hè): (Lát gạch thẻ, vữa lót M25: 0,1m2; Đào đất - Cấp đất I: 0,36m3; Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95: 0,36m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.045 | m |
| 18 | Rãnh cáp ngầm hạ áp R2 (Đi băng qua đường): (Lát gạch thẻ, vữa lót M25: 0,1m2; Đào đất - Cấp đất I: 0,36m3; Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95: 0,36m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,45 | 100 m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MCN1 (10m đặt 1 cọc - đặt vĩa hè, sân bê tông): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | Cái |
| AP | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| AQ | Ống cáp viễn thông | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC vàng Viễn Thông 110x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,07 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,11 | 100 m |
| 3 | Biển tên phân lộ từng nhà mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm Viễn Thông (20m đặt 1 móc- đặt vĩa hè, sân bê tông): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Cái |
| AR | Chi phí dự phòng (B=B1+B2) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh về khối lượng: (B1=5% xA) | A là tổng chi phí xây lắp và thiết bị | 1 | TB |
| 2 | Chi phí dự phòng phát sinh về trượt giá: (B2=2,01% xA) | A là tổng chi phí xây lắp và thiết bị | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.355E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: Đường giao thông (Mặt đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa); San nền; Hệ thống thoát nước mưa, nước thải; Hệ thống cấp nước; Hệ thống cấp điện cấp điện trung áp, hạ áp và trạm biến áp; Hệ thống điện chiếu sáng trên đường giao thông. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên).(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.681.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng về công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho 01 gói thầu thầu có đầy đủ các hạng mục sau hoặc đảm nhận công việc ở vị trí tương tự cho từng gói thầu riêng biệt nhưng tổng kinh nghiệm của nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục sau: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước; Hệ thống cấp nước; Hệ thống điện chiếu sáng; Hệ thống cấp điện.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hào ký thuật. | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị; Hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đảm nhận công việc kỹ thuật thi công cho 01 gói thầu thầu có đầy đủ các hạng mục sau hoặc đảm nhận công việc kỹ thuật thi công cho từng gói thầu riêng biệt nhưng tổng kinh nghiệm của nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục sau: Thi công nền đường, thi công mặt đường có kết cấu bê tông nhựa; thi công hệ thống thoát nước.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật chuyên trách công tác phòng chống cháy nổ. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn về PCCC hoặc xây dựng;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≥0,8m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 2 | Máy đào, dung tích gàu ≥1,6 m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy ủi, công suất ≥108CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 6T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh thép tự hành - tĩnh tải ≥ 16T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành trọng lượng đầm ≥ 25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 7 | Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải: ≥ 16T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy lu tĩnh bánh hơi tự hành – tĩnh tải ≥ 25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Cẩu tự hành ≥6T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tương đương | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 15 | Xe nâng - chiều cao nâng từ ≥ 12m. | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt (nối ống nhựa) | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 18 | Máy khoan cầm tay | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 19 | Máy mài | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 20 | Máy đầm bàn | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 21 | Máy đầm cóc | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 22 | Máy đầm dùi | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 23 | Máy cắt gạch đá | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 24 | Máy cắt uốn cắt thép | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 25 | Máy hàn điện | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 26 | Máy trộn bê tông | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 27 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 28 | Máy toàn đạc | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi