Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939386-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220863553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NN giao năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:28:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,807,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,265 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,265 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. Nếu là hợp đồng hoàn thành từ 80% khối lượng công việc hợp đồng trở lên, yêu cầu nhà thầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng, đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao đồng, xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Dự án đầu tư xây dựng nhà hiệu bộ trường THCS Vô Tranh, xã Vô Tranh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách NN giao năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Vô Tranh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và thương mại Tiến Lâm. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Mạnh An. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Tài chính xã.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Vô Tranh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vô Tranh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,999100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,132100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2151100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,0865m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4568100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0004100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4095tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6584tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5524tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,664m3
11Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,0048m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,6568m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6205100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp tân nền nhà)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3913100m3
B PHẦN THÔ TẦNG 1+2 VÀ PHẦN MÁI
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1485tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6012tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2231100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9062m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6086100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4586tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1445tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8539tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,152tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,8595m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5154m3
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9041100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6334tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,174m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1587100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0145tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0553tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,99m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2731100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0081tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,341tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,076tấn
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1964m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT83,1342m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,5854m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4111m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8415m3
28Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8405m3
C HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT265,8154m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40586,1969m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT283,3774m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,1708m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,0958m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,2031m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT88,3784m2
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72,52m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT88,74m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT390,3646m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT957,9596m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,7942m3
13Lát nền, sàn - gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT228,308m2
14Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,3252m2
15Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,4863m2
16Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61,0525m2
17Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,2836m2
18Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,5344m2
19Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,945m2
20Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT66,3m
21Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi , tròn ≤ f155mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
22Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,38m
23Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,7053m2
24Mua thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5 làm cầu thang, hệ số hao hụt 1.025Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,0558kg
25Gia công cầu thang sắt hộp mạ kẽm 40x40x1,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0181tấn
26Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,374m2
27Thanh sắt dẹt 20x7Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,4076kg
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,2812m2
29Màng chống thấm (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT57,6412m2
30Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm làm xà gồ, hệ số hao hụt 1.025Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT650,6085kg
31Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6506tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6506tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7526100m2
34Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,4m
35Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,975m2
36Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8- 1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,36m2
37Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm. (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,47m2
38Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,84m2
39Mua sắt tròn D60x2 làm lan can, hệ số hao hụt 1.025Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,7407kg
40Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0267tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,66171m2
42Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5292m2
43Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,2908m2
44Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0128tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,36171m2
47Khoá cửa + nắp thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2644100m2
D CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt các automat MCCB 3P 60A 18kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat MCB 2P 25-30A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
3Lắp đặt các automat MCB 1P 16-30A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25cái
4Lắp đặt các automat MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
5Lắp đặt các automat MCCB 2P 20A 1.5kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
6Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
7Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5hộp
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
11Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33cái
14Lắp đặt đế âm ổ cắm công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48hộp
15Lắp đặt quạt trần điều khiềnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
16Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
17Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
18Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
19Lắp đặt đèn LED panel 300x1200mm, 35WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
20Lắp đặt đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bộ
21Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26hộp
22Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,05km/dây
24Mua ghíp nhôm 2BL 16-70Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,410 đầu cốt
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT52,2m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT464,8m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT232,4m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT719,1m
31Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT294,5m
32Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT232,7m
33Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,2m
34Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,2m
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,14100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,14100m3
37Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
38Mua thép V63x63x6 làm cọc tiếp địa (13.73kg/cọc)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT54,92kg
39Đóng cọc chống sét cọc thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
40Mua cáp đồng trần C16 (0,14383kg/m)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4383kg
41Băng đồng 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m
43Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
44Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
45Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
46Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,6kg
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT58m
48Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,12kg
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28m
50Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4Cái
51Mũ tôn chống dộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4Cái
52Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
53Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
54Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20m
55Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
56Ổ cắm internet 8 cựcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
57Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
58Kéo rải dây CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT173,4m
59Dây CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT173,4m
60Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,6m
61Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT90m
62Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12m
E CẤP THOÁT, NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
3Lắp đặt Vòi xịt xíTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
9vòi chậu rửa LAVABOTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
10Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
12Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
14Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
15Lắp đặt Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm - PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,16100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,19100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm - PN10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,67100m
20Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
21Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
22Lắp đặt van - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
23Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
24Lắp đặt RẮC CO- Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
25Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
35Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,24100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,08100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,05100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,04100m
40Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D75/42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
41Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D90/75mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
42Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát D90mm (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
43Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát D75mm (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
44Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát D42mm (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
45Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát D110/75mm (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát D90/75mm (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
48Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
49Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55cái
50Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
51Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
52Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
53Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (hệ số NCx1.5, Mx1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
54Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
55Lắp đặt nút bịt - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
56Lắp đặt nút kiểm tra thông tắc - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
57Lắp đặt nút kiểm tra thông tắc - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
58Lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1694100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,096m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0092tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0675tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0446tấn
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0449100m2
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,7236m3
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,7495m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0757m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,594m3
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0501tấn
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0024tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0282100m2
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
74Cút sành trong bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,657m3
76Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0167100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2163m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0083100m2
79Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6336m3
80Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1767m3
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0139tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0113100m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 cấu kiện
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5567m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,265 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,265 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. Nếu là hợp đồng hoàn thành từ 80% khối lượng công việc hợp đồng trở lên, yêu cầu nhà thầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng, đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao đồng, xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->