Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939190-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220930425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:28:00 đến ngày 2022-09-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,589,523,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.712.666.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.712.666.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.425.332.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Mở rộng Trường Tiểu học Phú Đông, huyện Nhơn Trạch
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Kiến Chương; Địa chỉ: Số K2/33, Tân Mỹ, phường Bửu Hòa, Thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng DQC; Địa chỉ: Số Y10, tổ 15, KP 5, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Thuận, Xã Phú Hội, Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3521.358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu, 3 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3822.505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,757100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,794m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,952100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,814m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117,343m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,688m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,348m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,112m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,082m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,124m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế82,995m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế206,654m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,843m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,662m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,531100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,215100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,785100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,524100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,184100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,943100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,06100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,069100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,557tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,218tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,662tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,94tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,325tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,951tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,689tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,343tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,607tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,992tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,926tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,039tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,151tấn
37Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,185tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,185tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế876,656m2
40Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,502100m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,538100m3
42Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế278,78m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,316100m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65,001m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,675m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,099m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104,451m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế195,471m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85,911m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,316m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,14m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,294m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,853m3
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế719,44m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.055,088m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế956,8m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.306,16m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.725,66m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế417,695m2
60Công tác ốp gạch nung 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,743m2
61Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,177m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế639,629m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,76m2
64Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78,41m2
65Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.741,42m2
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,12m2
67Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,405m2
68Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế109,53m2
69Làm trần prima khung xương nổi KT 600x600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68,64m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.144,431m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.148,866m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế677,574m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.114,002m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.822,005m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5.262,868m2
76Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,25m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế295,7m
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế84,2m
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180,384m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế235,584m2
81Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế262,62m2
82Cung cấp cửa đi khung sắt pano tôn dày 1mm bọc 2 mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,35m2
83Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,8m2
84Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế204,84m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế482,61m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế470,16m2
87CCLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49bộ
88Cung cấp vách kính khung nhôm 36x72x1,2mm, kính an toàn màu xanh 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,6m2
89Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,6m2
90CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130,9m2
91CCLD tấm ngăn, cửa bằng tấm compact HLP dày 18mm, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,8m2
92Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,085m2
93Cung cấp lan can bằng inox 304Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,94m2
94Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108,025m2
95CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,5md
96Kẻ joint tường lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
97CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
98CCLD 2 nẹp nhôm L dày 3mm khe lúnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,2md
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,396100m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,299100m2
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 + chân đếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
103Van phao điện D42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
104Van phao cơ D42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
105Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
106Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,57100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
120Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39cái
121Dây cấp nước inox 60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
125Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
126Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
129Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
130Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
131Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
132Lắp đặt vòi xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,86100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
139Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
142Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
144Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39cái
147Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
148Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
149Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
150Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
152Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
153Ty treo ống D114, D90, D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,04100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
156Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160cái
157Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
158Cùm omega D90 neo ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400cái
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,599m3
162Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,172m3
163Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m2
164Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,087m3
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,132tấn
168Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,412m3
169Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,254m2
170Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,08m2
171Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
172Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35bộ
173Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130bộ
174Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng họcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
175Lắp đặt đèn led dowlight D114-11WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
176Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91cái
177Lắp đặt quạt treo tường 55WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
178Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66cái
179Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
180Lắp đặt MCB 3P-63A-10KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
181Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
182Lắp đặt RCBO-2P-32A-30mA-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
183Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
184Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
185Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
186Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
187Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
188Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
189Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
190Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
191Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25m
192Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100hộp
193Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24hộp
194Tủ điện tổng KT 800x600x210mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
195Tủ điện tổng KT 600x500x210mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
196Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.850m
197Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.200m
198Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.920m
199Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35m
200Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35m
201Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.050m
202Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.550m
203Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
204Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
205Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
206Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
207Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
208Bộ chống sét lan truyềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
209Router wirless 8 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
210Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
B KHỐI ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,931100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,112m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,122100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,176m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54,669m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,434m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,792m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,334m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,71m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,306m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,434m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,04m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,37m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,454m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,792100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,141100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,673100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,897100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,028100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,494100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,109100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,234tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,61tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,377tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,135tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,311tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,323tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,988tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,087tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,05tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,224tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,567tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,141tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,141tấn
35CCLD bulong M24x550mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế98,679m2
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,423tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,423tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,722100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,044100m3
41Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế386,52m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,441m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,466m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,627m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,663m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,643m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,968m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,412m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,751m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,251m3
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế343,088m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế696,471m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế194,68m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế447,548m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế337,19m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,64m2
58Công tác ốp gạch nung 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế73,99m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,68m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,01m2
61Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,21m2
62Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế458,14m2
63Rải vải bạt nhựa chống ẩm dày 3mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,455100m2
64Làm mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày 12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,73m2
65Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,51m2
66Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,21m2
67Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,594100m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế384,875m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế520,649m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế256,428m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế557,865m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế641,303m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.078,514m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế163,2m
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88,57m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88,57m2
77Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,95m2
78Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,52m2
79Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,3m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108,77m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105,25m2
82CCLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
83CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 25x80x1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,42m2
84CCLD tấm ngăn, cửa bằng tấm compact HLP dày 18mm, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,738m2
85Cung cấp lan can bằng inox 304Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,025m2
86Lắp dựng lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,025m2
87Đắp nổi hoàn thiện bộ chữ hai bên sân khấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
88CCLD thang sắt thăm máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
89CCLD 2 nẹp nhôm L dày 3mm khe lúnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,6md
90Kẻ jont tường, chỉ cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,203100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,721100m2
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,326100m2
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
95Van phao điện D42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
96Van phao cơ D42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
98Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
109Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
110Dây cấp nước inox 60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
111Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
114Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
116Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
117Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
118Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
119Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
121Lắp đặt vòi xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
128Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
129Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
130Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
131Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
132Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
133Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
134Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
135Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
136Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
138Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96cái
142Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
143Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
144Cùm omega D90 neo ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72cái
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m3
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,675m3
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,248m3
149Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
150Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,409m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m2
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,055tấn
153Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,001m3
154Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,296m2
155Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,96m2
156Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
157Lắp đặt đèn led highbay 150W chóa phản quang D400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
158Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
159Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + cầu chìTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
160Lắp đặt quạt treo tường 350WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
161Lắp đặt các loại đèn led áp trần D220 15WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
162Lắp đặt MCB 2P-50A-10KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
163Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
164Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
165Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
166Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
167Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52hộp
168Tủ điện tổng KT 500x400x210mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
169Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.100m
170Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế850m
171Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế600m
172Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế450m
173Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế600m
174Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
175Lắp đặt ổ cắm mạng data + telTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
176Lắp đặt cáp mạng 6 CATUPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
177Lắp đặt cáp điện thoại 4 port 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
178Router wirless 4 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
179Lắp đặt hộp đấu nối thông tinTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
C HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,371100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,188m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,269100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,888m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,555m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,1m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,386m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,32m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,728m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,778m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,089m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,193100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,354100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,346100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,706100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,677100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,423tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,159tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,874tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,292tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,609tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,268100m3
26Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,77m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,636m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,89m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,626m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,587m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65,65m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế73,44m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,6m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67,7m2
35Công tác ốp gạch nung 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,309m2
36Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,66m2
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,12m2
38Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,05m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế201,893m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,825m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế234,718m2
42Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,67m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,19m
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,645m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,645m2
46CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,79m2
47Cung cấp lan can bằng inox 304Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,07m2
48Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,07m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,414100m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,958100m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
52Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48cái
53Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
54Cùm omega D90 neo ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
58Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,05100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,764100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,074m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,285m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,424m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,879m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,684m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,132m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,569100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,911100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,026100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,92tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,626tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,366tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,785tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,142tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,635tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,421m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,72m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,707m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế639,884m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,56m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế113,15m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế199,71m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế639,884m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế839,594m2
29Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế146,31m2
30Lắp dựng hàng ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế146,31m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế146,31m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,832m3
33Phá dỡ kết cấu móng bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
34Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,76m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,592m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,592m3
E NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,013m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,198tấn
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,095100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,095100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,384m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,732m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,074tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,129tấn
12CCLD bulong đường kính M18 - L500Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,826tấn
14Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,372tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,035m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,035m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,599m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,885m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,113m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,317m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,063100m2
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
25Lắp đặt hộp box 50x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,616m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,9m3
3Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,529100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,516m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,516m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,2910m3
7Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,2910m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,264100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,736m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,8m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,28100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,795m3
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế313,2m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,2m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,742100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế157m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.570m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1100m2
22Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,6100m2
23San rải đất màu tận dụng bóc hữu cơTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,72100m3
24Trồng cây phượng đường kính 8-10cm, cao 3-4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cây
25Trồng cây bàng đài loan đường kính 15-25cm, cao 3-4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cây
26Trồng cây lim sẹc đường kính 8-10cm, cao 3-4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cây
27Trồng cây hoàn nam đường kính 5-8cm, cao 3-4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cây
28Trồng cây bông trang bụi trồng thành viền, xén tỉaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế137,6md
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,99100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,69100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,56100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50cái
20Lắp đặt vòi tưới 360 độTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,707100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,45m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,482100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,125m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,487100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,504m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,262m3
29Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế139,92m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,6m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,28m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,317100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,608tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế132cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,8đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80,8đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80mối nối
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8mối nối
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế162cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,466100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,169100m3
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,82100m
47Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
48Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,773100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,816m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,555100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,364100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,092100m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,257m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,647m3
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế102,808m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,31m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,169m3
59Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,004100m2
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,852m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,179tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,621tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,756tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,756tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cột
2Lắp đặt điện kế 3P 125ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x350mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
4Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB-2P -50A-16KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt MCB-2P -32A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt MCB-2P -25A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt MCB-2P -20A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
13Rải cáp CV 1x50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
14Lắp đặt dây dẫn CXV 4x50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
15Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
16Rải cáp CXV 4x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,45100m
17Rải cáp CXV 2x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
18Rải cáp CXV 1x16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,45100m
19Rải cáp CXV 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
20Rải cáp CXV 2x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
21Rải cáp CXV 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/85mm, đoạn ống dài 5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
25Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
26Kẹp cọc nối đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
27Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
28Đầu cos tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Mối hàn CadwellTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6mối
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,28m3
31Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,19m3
33Kẹp dừng cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt bộ cách điện đỉnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1sứ
35Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Collier kẹp ống HDPE vào trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Neo trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,392100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,05m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,261100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,753m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,477m3
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
52Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cột
53Lắp đèn pha led 100W, IP 66Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
54Domino đấu dây chân trụ đènTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
55Cầu chì ống 5ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
56Rải cáp CXV 2x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,95100m
57Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
58Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70m
60Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cọc
61Kẹp cọc nối đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
62Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,448m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,23m3
66Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,202100m2
67Bulong neo móng M20x800Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,5m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,095100m3
71Cáp mạng UTP Cat 6ETheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
72Cáp tel 8x0,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế145m
74Lắp đặt hộp kỹ thuật IDFTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
75Lắp đặt trung tâm MDF tel, switch mạng dataTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
76Bộ nguồn 24V + acquyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
77Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,542m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m3
I HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
4Co, tê, mặt bích …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
5Hố van 500x500x700mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hố
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế103,92m2
7Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,18100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,62100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,54m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m3
11Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.100m
12Lắp đặt cáp tiết diện 2x18AWGTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.400m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế500m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.000m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.500m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2100m
17Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,910 đầu
18Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,45 nút
19Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,45 chuông
20Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,45 đèn
21Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,25 đèn
22Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,85 đèn
23Lắp đặt MCB 1P - 10A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt hộp tròn nối dâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100hộp
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,24m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m3
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
29Kẹp cọc nối đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Mối hàn CadweldTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
31Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
32Đầu cos tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85m
34Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
35Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20kg
36Lắp đặt cáp lụa neo trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
37Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
38Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
39Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
42Khoan giếng tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
J SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,957100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,47100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,510m3
4Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,510m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,172100m3
6Cung cấp đất đắp nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.577,25m3
7San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,3100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.712.666.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.712.666.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.425.332.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
8 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu4
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
10 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
11 Đầm bàn Không yêu cầu3
12 Đầm dùi Không yêu cầu3
13 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->