Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:28:00 đến ngày 2022-09-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,589,523,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9179E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.712.666.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.712.666.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.425.332.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Mở rộng Trường Tiểu học Phú Đông, huyện Nhơn Trạch 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3521.358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu, 3 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3822.505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,757 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,794 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,952 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,814 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,343 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,688 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,348 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,112 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,082 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,124 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,995 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 206,654 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,843 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,662 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,531 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,215 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,785 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,524 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,184 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,943 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,069 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,218 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,94 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,325 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,951 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,689 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,343 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,607 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,992 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,926 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,039 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,151 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,185 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,185 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 876,656 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,502 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,538 | 100m3 |
| 42 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 278,78 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,001 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,675 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,099 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,451 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,471 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,911 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,316 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,14 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,294 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,853 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 719,44 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.055,088 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 956,8 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.306,16 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.725,66 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 417,695 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch nung 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,743 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,177 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 639,629 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,76 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,41 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.741,42 | m2 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 67 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,405 | m2 |
| 68 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109,53 | m2 |
| 69 | Làm trần prima khung xương nổi KT 600x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,64 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.144,431 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.148,866 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 677,574 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.114,002 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.822,005 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5.262,868 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 295,7 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84,2 | m |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180,384 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 235,584 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 262,62 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung sắt pano tôn dày 1mm bọc 2 mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 204,84 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 482,61 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 470,16 | m2 |
| 87 | CCLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 88 | Cung cấp vách kính khung nhôm 36x72x1,2mm, kính an toàn màu xanh 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 90 | CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130,9 | m2 |
| 91 | CCLD tấm ngăn, cửa bằng tấm compact HLP dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,8 | m2 |
| 92 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,085 | m2 |
| 93 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,94 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,025 | m2 |
| 95 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,5 | md |
| 96 | Kẻ joint tường lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 97 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | CCLD 2 nẹp nhôm L dày 3mm khe lún | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,2 | md |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,396 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,299 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 + chân đế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 103 | Van phao điện D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Van phao cơ D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 120 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 121 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 153 | Ty treo ống D114, D90, D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 158 | Cùm omega D90 neo ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | cái |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,599 | m3 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,087 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,412 | m3 |
| 169 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,254 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,08 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led dowlight D114-11W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt RCBO-2P-32A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 192 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | hộp |
| 193 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 194 | Tủ điện tổng KT 800x600x210mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 195 | Tủ điện tổng KT 600x500x210mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 196 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.850 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.200 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.920 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.050 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.550 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 207 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 208 | Bộ chống sét lan truyền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 209 | Router wirless 8 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| B | KHỐI ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,931 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,122 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,176 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,669 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,434 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,792 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,334 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,71 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,306 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,434 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,04 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,37 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,454 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,141 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,673 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,897 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,028 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,494 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,109 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,61 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,135 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,323 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,988 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,087 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,141 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,141 | tấn |
| 35 | CCLD bulong M24x550mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 98,679 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,423 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,423 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,722 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,044 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 386,52 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,441 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,466 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,627 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,663 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,643 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,412 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,751 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,251 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 343,088 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 696,471 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 194,68 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 447,548 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 337,19 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch nung 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,99 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,01 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,21 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 458,14 | m2 |
| 63 | Rải vải bạt nhựa chống ẩm dày 3mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m2 |
| 64 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,73 | m2 |
| 65 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,51 | m2 |
| 66 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,21 | m2 |
| 67 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,594 | 100m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 384,875 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 520,649 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 256,428 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 557,865 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 641,303 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.078,514 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 163,2 | m |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,57 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,57 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,95 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,3 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,77 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105,25 | m2 |
| 82 | CCLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 83 | CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 25x80x1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,42 | m2 |
| 84 | CCLD tấm ngăn, cửa bằng tấm compact HLP dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,738 | m2 |
| 85 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,025 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,025 | m2 |
| 87 | Đắp nổi hoàn thiện bộ chữ hai bên sân khấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | CCLD thang sắt thăm mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | CCLD 2 nẹp nhôm L dày 3mm khe lún | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | md |
| 90 | Kẻ jont tường, chỉ cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,203 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,721 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,326 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 95 | Van phao điện D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Van phao cơ D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 110 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 144 | Cùm omega D90 neo ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,001 | m3 |
| 154 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,296 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn led highbay 150W chóa phản quang D400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt treo tường 350W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D220 15W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | hộp |
| 168 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 169 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm mạng data + tel | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cáp mạng 6 CATUP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 177 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 port 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 178 | Router wirless 4 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| C | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,555 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,32 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,778 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,089 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,706 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,874 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,609 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,77 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,636 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,626 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,587 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,65 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,6 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,7 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch nung 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,309 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,66 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 38 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,05 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 201,893 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,825 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 234,718 | m2 |
| 42 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,67 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,19 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,645 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,645 | m2 |
| 46 | CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,79 | m2 |
| 47 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,07 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,07 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,958 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 54 | Cùm omega D90 neo ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,764 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,074 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,285 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,424 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,879 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,684 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,132 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,569 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,911 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,026 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,785 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,421 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,72 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 639,884 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,56 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 113,15 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 199,71 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 639,884 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 839,594 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146,31 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146,31 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146,31 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,832 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu móng bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,76 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,592 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,592 | m3 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,013 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,198 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,384 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 12 | CCLD bulong đường kính M18 - L500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,826 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,035 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,035 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,599 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,885 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,113 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,317 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,616 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,9 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,516 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,516 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,29 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,29 | 10m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,736 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,795 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 313,2 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,2 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 157 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.570 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | 100m2 |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | 100m2 |
| 23 | San rải đất màu tận dụng bóc hữu cơ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | 100m3 |
| 24 | Trồng cây phượng đường kính 8-10cm, cao 3-4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 25 | Trồng cây bàng đài loan đường kính 15-25cm, cao 3-4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 26 | Trồng cây lim sẹc đường kính 8-10cm, cao 3-4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 27 | Trồng cây hoàn nam đường kính 5-8cm, cao 3-4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 28 | Trồng cây bông trang bụi trồng thành viền, xén tỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 137,6 | md |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tưới 360 độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,45 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,125 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,487 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,504 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,262 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,92 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80,8 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,466 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,169 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,773 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,816 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,257 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,647 | m3 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,808 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,31 | m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,169 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,004 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,852 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt điện kế 3P 125A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x350mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P -25A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 13 | Rải cáp CV 1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 16 | Rải cáp CXV 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 17 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 18 | Rải cáp CXV 1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 19 | Rải cáp CXV 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 20 | Rải cáp CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 21 | Rải cáp CXV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/85mm, đoạn ống dài 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 25 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 26 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 28 | Đầu cos tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 33 | Kẹp dừng cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ cách điện đỉnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 35 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Collier kẹp ống HDPE vào trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Neo trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,05 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,753 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,477 | m3 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 53 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 54 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 55 | Cầu chì ống 5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 56 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 57 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 60 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 61 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 62 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 67 | Bulong neo móng M20x800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 71 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 72 | Cáp tel 8x0,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt trung tâm MDF tel, switch mạng data | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 76 | Bộ nguồn 24V + acquy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,542 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Co, tê, mặt bích … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 5 | Hố van 500x500x700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103,92 | m2 |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,18 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,54 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.100 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tiết diện 2x18AWG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P - 10A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | hộp |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 29 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Mối hàn Cadweld | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 32 | Đầu cos tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 36 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 38 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 42 | Khoan giếng tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,957 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,47 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | 10m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.577,25 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.712.666.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.712.666.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.425.332.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi