Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933904-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PLEI KẦN, HUYỆN NGỌC HỒI, TỈNH KON TUM
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220933107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:26:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,343,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03016E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp:* Nạo vét và sửa chữa rãnh thoát nước dọc, lát tấm đan chịu lực rãnh.* Vỉa hè lát gạch Terrazzo hoặc gạch Block, hoặc các loại gạch lát vỉa hè tương tự khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng, chứng chỉ phải phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng: 6T hoặc máy đào bánh lốp dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PLEI KẦN, HUYỆN NGỌC HỒI, TỈNH KON TUM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, sửa chữa vỉa hè, rãnh thoát nước đường Hoàng Thị Loan (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Sinh Sắc) và đường Nguyễn Sinh Sắc (Đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến cổng Nghĩa Trang liệt sỹ huyện)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PLEI KẦN, HUYỆN NGỌC HỒI, TỈNH KON TUM , địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.504577 Fax: 02603.832146
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum Địa chỉ: Số 141, đường Đinh Tiên Hoàng, thị trấn Pleikần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 0975907056


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PLEI KẦN, HUYỆN NGỌC HỒI, TỈNH KON TUM , địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.504577 Fax: 02603.832146


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.504577 Fax: 02603.832146
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Nghi; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.504577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.504577
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Plei Kần. Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.504577
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ
B Vỉa hè (Ngân sách nhà nước hỗ trợ 90%)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về xây lắp0,454100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,029100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,059100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,416100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,416100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V- Yêu cầu về xây lắp11,72100m2
7Rải giấy ni lông lớp cách lyChương V- Yêu cầu về xây lắp11,72100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp58,599m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.172,025m2
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT(40x40x3,2)cmChương V- Yêu cầu về xây lắp1.172,025m2
C Mở rộng nút giao (Ngân sách nhà nước hỗ trợ 90%)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,082100m3
2Rải giấy ni lông lớp cách lyChương V- Yêu cầu về xây lắp0,411100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,219m3
D Khóa vỉa hè (Ngân sách nhà nước hỗ trợ 90%)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp23,068m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,132100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,439100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu về xây lắp3,295m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,591m3
E Hố trồng cây (Ngân sách nhà nước hỗ trợ 90%)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,762100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Yêu cầu về xây lắp33,832m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,662100m3
4Đất hữu cơ trồng câyChương V- Yêu cầu về xây lắp19,053m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu về xây lắp2,274100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp11,376m3
F Tấm đan (Ngân sách nhà nước hỗ trợ 100%)
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về xây lắp1.307Cấu kiện
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,2710 tấn/1km
3Cẩu xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (60%) khối lượng còn lạiChương V- Yêu cầu về xây lắp784Cấu kiện
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về xây lắp14,638m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về xây lắp14,638m3
6Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.520,8m
7Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông dục tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp7,604m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp152,08m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,909Tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu về xây lắp7,282Tấn
11Gia công cột bằng thép tấmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,837Tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về xây lắp2,729100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về xây lắp58,73m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về xây lắp777Cấu kiện
G Bó vỉa (Ngân sách nhà nước hỗ trợ 100%)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu về xây lắp5,46m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp5,46m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 7TChương V- Yêu cầu về xây lắp5,46m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về xây lắp5,46m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,46m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,165100m2
H Vốn do nhân dân đóng góp (10% chi phí)
I Vỉa hè
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về xây lắp0,05100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,114100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,007100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,157100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,157100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V- Yêu cầu về xây lắp1,302100m2
7Rải giấy ni lông lớp cách lyChương V- Yêu cầu về xây lắp1,302100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,511m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp130,225m2
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT(40x40x3,2)cmChương V- Yêu cầu về xây lắp130,225m2
J Mở rộng nút giao
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,009100m3
2Rải giấy ni lông lớp cách lyChương V- Yêu cầu về xây lắp0,046100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,003100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,913m3
K Khóa vỉa hè
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,563m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,017100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,049100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu về xây lắp0,366m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,732m3
L Hố trồng cây
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,085100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,648m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,074100m3
4Đất hữu cơ trồng câyChương V- Yêu cầu về xây lắp2,117m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu về xây lắp0,253100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,264m3
M Nạo vét rãnh thoát nước
1Nạo vét đất bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về xây lắp182,44m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về xây lắp182,44m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp182,44m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp182,44m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03016E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.+ Tương tự về độ phức tạp:* Nạo vét và sửa chữa rãnh thoát nước dọc, lát tấm đan chịu lực rãnh.* Vỉa hè lát gạch Terrazzo hoặc gạch Block, hoặc các loại gạch lát vỉa hè tương tự khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Có bằng cấp Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật55
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ, còn hiệu lực33
4 Cán bộ quản lý an toàn Phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng Đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng, chứng chỉ phải phù hợp với công việc đảm nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
2 Cần cẩu hoặc máy đào bánh lốp Cần cẩu sức nâng: 6T hoặc máy đào bánh lốp dung tích ≥ 0,8m31
3 Máy cắt bê tông Công suất 1,5 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5 kW2
5 Máy đầm dùi Công suất 1,5 kW1
6 Máy đào một gầu Dung tích gầu 0,80 m31
7 Máy đầm đầm bàn Công suất 1,0 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 1,5 kW1
10 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->