Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:24:00 đến ngày 2022-09-24 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,858,159,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 2 tầng trở lên) có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 3.410.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc cơ điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính, kế toán hoạc kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,4m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng (hoặc máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo (Khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 17-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Mở rộng Trường mầm non Phước Long, huyện Nhơn Trạch 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,364 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 14,876 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 33,572 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 4,916 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 14,031 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 2,362 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 13,098 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 11,195 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,689 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 9,635 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,563 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 8,355 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,393 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 61,532 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 4,7 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,924 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,157 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,367 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,272 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,693 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,392 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,056 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,304 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,714 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,341 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,93 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,886 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,636 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,352 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,118 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,523 | tấn |
| 42 | Gia công cầu thang sắt | Theo chương V | 0,849 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thép cầu thang | Theo chương V | 0,849 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 1,127 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V | 11,413 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao | Theo chương V | 14,019 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 88,49 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 22,846 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 250x400m2 | Theo chương V | 259,986 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2 | Theo chương V | 166,8 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 240,484 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 326,86 | m2 |
| 53 | Trát chân tường bó nền nhà vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,54 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 526,321 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 276,14 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 139,212 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 279,179 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 403,2 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 73,1 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 49,08 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 14,58 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 82,48 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 853,181 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.192,371 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 276,275 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.670,412 | m2 |
| 67 | Vẽ tranh trang trí tường | Theo chương V | 98,865 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 146,6 | m |
| 69 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo chương V | 31,54 | m2 |
| 70 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo chương V | 2,025 | m2 |
| 71 | Đất nâng nền | Theo chương V | 33,306 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,516 | 100m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 21,054 | m3 |
| 74 | Lát gạch Granite nhân tạo 400x400 | Theo chương V | 432,025 | m2 |
| 75 | Lát gạch Ceramic 300x300 loại chống trơn | Theo chương V | 66,8 | m2 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V | 5,88 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 66,8 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1,8, mạ kẽm | Theo chương V | 2,034 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 2,034 | tấn |
| 80 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 3,672 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang inox tay vịn tròn D60x1,4, Thanh đứng inox hộp 13x26x1,2, thang ngang inox hộp 40x40x1,2 | Theo chương V | 34,6 | md |
| 82 | CCLD trụ cầu thang inox 304 D90 dày 2 mm | Theo chương V | 1 | trụ |
| 83 | CCLD tay vịn lan can sắt tròn D60, dày 1,2, chiều cao 200mm | Theo chương V | 17,9 | md |
| 84 | CCLD tay vịn lan can sắt tròn D60, dày 1,2, chiều cao thanh đứng 400mm | Theo chương V | 3 | md |
| 85 | CCLD lan can inox tay vịn sắt tròn D60x1,4, Thanh đứng inox hộp 13x26x1,2, thang ngang inox hộp 40x40x1,2 | Theo chương V | 18,1 | md |
| 86 | CCLD lan can ram dốc inox thanh đứng D42 dày 1,2, thanh ngang D27x1,2, tay vịn inox D60x1,4 | Theo chương V | 8,4 | md |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm 30x60x1,4+ hoa sắt 16x16x1,2 + kính trắng dày 5 ly | Theo chương V | 48,346 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly + ổ khóa | Theo chương V | 24,96 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi thang nâng inox 304 hộp 20x40x1 | Theo chương V | 3,3 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung thép mạ kẽm 30x60x1,4+ hoa sắt 16x16x1,2 + kính trắng dày 5 ly | Theo chương V | 54,455 | m2 |
| 91 | Mạ kẽm cửa | Theo chương V | 1.754,17 | kg |
| 92 | CC cửa sắt kéo không lá | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 93 | CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm, bao gồm phụ kiện đi kèm | Theo chương V | 28,6 | m2 |
| 94 | CCLD làm nhôm lá sách khung nhôm 38x76, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V | 2,7 | m2 |
| 95 | CC vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực an toàn dày 8,38mm | Theo chương V | 11,7 | m2 |
| 96 | CCLD vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực an toàn dày 8,38mm | Theo chương V | 22,88 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 151,613 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 163,861 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 11,7 | m2 |
| 100 | Cung cấp ổ khóa Inox | Theo chương V | 8 | bộ |
| 101 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 5,775 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 19 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổi | Theo chương V | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Quạt trần 1,4m | Theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt Đèn LED D240-18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều | Theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu | Theo chương V | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 09 line | Theo chương V | 4 | hộp |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Dây CV 6mm2 | Theo chương V | 320 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây CV 2,5mm2 | Theo chương V | 1.060 | m |
| 114 | Lắp đặt Dây CV 1,5mm2 | Theo chương V | 840 | m |
| 115 | Lắp đặt Dây CXV 16mm2 | Theo chương V | 84 | m |
| 116 | Lắp đặt dây Dây CV 16mm2 | Theo chương V | 21 | m |
| 117 | Lắp đặt MCB 3P 32A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt CB 2P 25A-6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt CB 2P 16A-6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 3P 25A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 122 | LĐ Ống bảo vệ uPVC D20 | Theo chương V | 320 | m |
| 123 | Lắp đặt ống bảo vệ uPVC D25 | Theo chương V | 350 | m |
| 124 | Lắp đặt ống bảo vệ uPVC D32 | Theo chương V | 105 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ HDPE D65/50 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Đế âm | Theo chương V | 62 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt (học sinh) | Theo chương V | 16 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh + xả nhấn + vòi rửa | Theo chương V | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) + vòi rửa | Theo chương V | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (học sinh) + vòi rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Vòi rửa D25 - INOX | Theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt van Van 2 chiều D27 | Theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt van Van 2 chiều D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van Van 2 chiều D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Ống HDPE D32x2,4 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Co HDPE D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Ống uPVC D42x2,1 | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Ống uPVC D27x1,8 | Theo chương V | 0,96 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Ống uPVC D21x1,6 | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt CO uPVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt CO uPVC D27 | Theo chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt CO uPVC D21 | Theo chương V | 60 | cái |
| 146 | Lắp đặt co thu Upvc D27/21 | Theo chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê thu Upvc D42/27 | Theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê thu Upvc D27/21 | Theo chương V | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt co răng trong HDPE D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Co răng trong Upvc D21 | Theo chương V | 60 | cái |
| 151 | Dây cấp nước Inox D60cm | Theo chương V | 40 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co răng ngoài Upvc D42 | Theo chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Theo chương V | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Ống uPVC D42x2,1 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Ống uPVC D60x2,0 | Theo chương V | 0,76 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Ống uPVC D90x2,9 | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Ống uPVC D114x3,8 | Theo chương V | 0,78 | 100m |
| 160 | Lắp đặt CO lơi uPVC D42 | Theo chương V | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt CO lơi uPVC D60 | Theo chương V | 66 | cái |
| 162 | Lắp đặt CO lơi uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt CO lơi uPVC D114 | Theo chương V | 38 | cái |
| 164 | Lắp đặt CO uPVC D42 | Theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt CO uPVC D60 | Theo chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê cong Upvc D60/42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo chương V | 36 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90x60 | Theo chương V | 46 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y giảm uPVC D60x114 | Theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê Y chếch D114x50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê Y chếch D90x50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Tê bảo vệ ống thông hơi D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( trẻ em) | Theo chương V | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (người lớn) | Theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chương V | 20 | bộ |
| 180 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Ty treo D114 | Theo chương V | 36 | cái |
| 183 | Ty treo D90 | Theo chương V | 28 | cái |
| 184 | Ty treo D60 | Theo chương V | 25 | cái |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3226 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,707 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 1,371 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 6,06 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,684 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 4,686 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,75 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,625 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,349 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,074 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,361 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,308 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,261 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V | 27,333 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 4,544 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V | 8,222 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 11,859 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 71,74 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,353 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 121,004 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,76 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 8,76 | m2 |
| 31 | Ốp gạch gốm 50x200 màu đỏ | Theo chương V | 2,55 | m2 |
| 32 | CC đất trồng cỏ | Theo chương V | 1,056 | m3 |
| 33 | CCLD bộ chữ inox hộp màu trắng cao 300 dày 50 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | CCLD bộ chữ inox hộp màu trắng cao 90 dày 30 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 98,093 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 121,004 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 219,097 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm | Theo chương V | 52,91 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hảng rào sắt mạ kẽm | Theo chương V | 52,91 | m2 |
| 40 | CC cửa cống chính sắt mạ kẽm (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 17,36 | m2 |
| 41 | CC cửa cổng phụ sắt mạ kẽm | Theo chương V | 3,78 | 0.0 |
| 42 | CC motor cửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,488 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 21,14 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 41,253 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 44,16 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazo 400x400x30 | Theo chương V | 552 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x2,4mm | Theo chương V | 1,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co HDPE D32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Crephin D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V | 131 | m |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 7,6 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 2,28 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 5,921 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,52 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V | 19 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,194 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 4,048 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 26,668 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 1,451 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,097 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,686 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 74 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 54,04 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 128,04 | m2 |
| 25 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V | 28,6 | m |
| 26 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,128 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,99 | m3 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,6 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,6 | m2 |
| 33 | CC đan thép | Theo chương V | 38 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 38 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,346 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,154 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,488 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,976 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống Upvc D114x3,8mm | Theo chương V | 0,23 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống Upvc D90x2,9mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống HDPE D140x5,4mm | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE D200 x5,4mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Co lơi UPVC D114 | Theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co lơi Upvc D90 | Theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D120 | Theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,966 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,966 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 6,811 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 76,297 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,37 | m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,866 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,081 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 7 | cái |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp đất cấp 3 đắp san nền | Theo chương V | 132,75 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,46 | 100m3 |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114 x3,2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (NC x0,8) | Theo chương V | 1,71 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76 x2,9mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (NC x0,8) | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50 x2,6mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (NC x0,8) | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê bích D114 | Theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co bích D114 | Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co hàn D76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm hàn D76/50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co hàn D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu giảm ren D76/60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp mặt bích nối D114 | Theo chương V | 15 | cặp bích |
| 14 | Hai đầu răng D34, L=150 | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Hai đầu răng D60, L=200 | Theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 63,673 | m2 |
| 17 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 9 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 2,47 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 10,312 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terazo sân đường | Theo chương V | 22,5 | m2 |
| 24 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống nhiễu, chậm cháy FR/CXV 2C x 1mm2 | Theo chương V | 862 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây cấp nguồn, chậm cháy FR/CXV 2cx1,5mm2 | Theo chương V | 620 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo chương V | 1.480 | m |
| 27 | Hộp nối dây trung gian | Theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Điện trở cuối nguồn | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 30 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 31 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 33 | Tủ báo cháy Trung tâm báo cháy 9 zones | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà, 70mm2 | Theo chương V | 95 | m |
| 35 | Mối hàn Cadweld | Theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt bộ đế cột và cột thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở thoát sét | Theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 40 | Kim thu sét hiện đại bán kính bảo vệ cấp III, R=42m | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 20 | m |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 2 lớp cánh (800*600*280) | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 80A-25KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P 32A-15KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA (4Cx25)mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 20 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 3 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở | Theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây HDPE D65/50 | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 10 | Bộ cầu chì và đèn báo 3 pha | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ lọc sét cáp mạng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại lắp chìm | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Rắc mạng RJ 45 | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Rắc điện thoại RJ11 | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Router điện thoại tổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Router switch ADSL 16 Port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ router Wifi 300 MBps | Theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp mạng UPT - CAT6e | Theo chương V | 460 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện thoại | Theo chương V | 460 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 460 | m |
| 21 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 20 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa D16-L2400 | Theo chương V | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải cáp đồng trần D50 | Theo chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 2 tầng trở lên) có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 3.410.000.000 đồng. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc cơ điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính, kế toán hoạc kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,4m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Vận thăng (hoặc máy tời) | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Giàn giáo (Khung) | Sử dụng tốt | 300 |
| 17 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi