Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939349-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220939306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 10:24:00 đến ngày 2022-09-24 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,858,159,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 2 tầng trở lên) có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 3.410.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc cơ điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính, kế toán hoạc kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,4m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng (hoặc máy tời)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo (Khung)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 600

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Mở rộng Trường mầm non Phước Long, huyện Nhơn Trạch
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Bảo Tín An. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ACC. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,832100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,364100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V14,876m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V33,572m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,544100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V4,916m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,96m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,812100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V14,031m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V2,362100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V13,098m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,411100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V11,195m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,689100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V9,635m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,563100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V8,355m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,393100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V61,532m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V4,7100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,731100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V3,924m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,285100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,157tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,367tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,272tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,693tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,392tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,056tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,225tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,304tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,714tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,006tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,341tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V2,93tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V4,886tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,026tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,636tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,352tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,118tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,523tấn
42Gia công cầu thang sắtTheo chương V0,849tấn
43Lắp dựng thép cầu thangTheo chương V0,849tấn
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V1,127m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V11,413m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao Theo chương V14,019m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V88,49m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V22,846m3
49Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 250x400m2Theo chương V259,986m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V166,8m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V240,484m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V326,86m2
53Trát chân tường bó nền nhà vữa XM mác 75Theo chương V21,54m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V526,321m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V276,14m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V139,212m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V279,179m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V403,2m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V73,1m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V49,08m2
61Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V14,58m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V82,48m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V853,181m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.192,371m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V276,275m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.670,412m2
67Vẽ tranh trang trí tườngTheo chương V98,865m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V146,6m
69Lát đá granit bậc cầu thangTheo chương V31,54m2
70Lát đá granit bậc tam cấpTheo chương V2,025m2
71Đất nâng nềnTheo chương V33,306m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,516100m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V21,054m3
74Lát gạch Granite nhân tạo 400x400Theo chương V432,025m2
75Lát gạch Ceramic 300x300 loại chống trơnTheo chương V66,8m2
76Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V5,88m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V66,8m2
78Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1,8, mạ kẽmTheo chương V2,034tấn
79Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V2,034tấn
80Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V3,672100m2
81Cung cấp lan can tay vịn cầu thang inox tay vịn tròn D60x1,4, Thanh đứng inox hộp 13x26x1,2, thang ngang inox hộp 40x40x1,2Theo chương V34,6md
82CCLD trụ cầu thang inox 304 D90 dày 2 mmTheo chương V1trụ
83CCLD tay vịn lan can sắt tròn D60, dày 1,2, chiều cao 200mmTheo chương V17,9md
84CCLD tay vịn lan can sắt tròn D60, dày 1,2, chiều cao thanh đứng 400mmTheo chương V3md
85CCLD lan can inox tay vịn sắt tròn D60x1,4, Thanh đứng inox hộp 13x26x1,2, thang ngang inox hộp 40x40x1,2Theo chương V18,1md
86CCLD lan can ram dốc inox thanh đứng D42 dày 1,2, thanh ngang D27x1,2, tay vịn inox D60x1,4Theo chương V8,4md
87Cung cấp cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm 30x60x1,4+ hoa sắt 16x16x1,2 + kính trắng dày 5 lyTheo chương V48,346m2
88Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly + ổ khóaTheo chương V24,96m2
89Cung cấp cửa đi thang nâng inox 304 hộp 20x40x1Theo chương V3,3m2
90Cung cấp cửa sổ khung thép mạ kẽm 30x60x1,4+ hoa sắt 16x16x1,2 + kính trắng dày 5 lyTheo chương V54,455m2
91Mạ kẽm cửaTheo chương V1.754,17kg
92CC cửa sắt kéo không láTheo chương V4,2m2
93CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm, bao gồm phụ kiện đi kèmTheo chương V28,6m2
94CCLD làm nhôm lá sách khung nhôm 38x76, sơn tĩnh điện màu trắngTheo chương V2,7m2
95CC vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực an toàn dày 8,38mmTheo chương V11,7m2
96CCLD vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực an toàn dày 8,38mmTheo chương V22,88m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V151,613m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V163,861m2
99Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V11,7m2
100Cung cấp ổ khóa InoxTheo chương V8bộ
101CCLD thang thăm mái + nắp dậy InoxTheo chương V1bộ
102Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V5,775100m2
103Lắp đặt Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V19bộ
104Lắp đặt Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổiTheo chương V24bộ
105Lắp đặt Quạt trần 1,4mTheo chương V16cái
106Lắp đặt Đèn LED D240-18WTheo chương V4bộ
107Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V22cái
108Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiềuTheo chương V4cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấuTheo chương V28cái
110Lắp đặt Tủ điện âm tường 09 lineTheo chương V4hộp
111Lắp đặt Tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280)Theo chương V1hộp
112Lắp đặt Dây CV 6mm2Theo chương V320m
113Lắp đặt Dây CV 2,5mm2Theo chương V1.060m
114Lắp đặt Dây CV 1,5mm2Theo chương V840m
115Lắp đặt Dây CXV 16mm2Theo chương V84m
116Lắp đặt dây Dây CV 16mm2Theo chương V21m
117Lắp đặt MCB 3P 32A-6KATheo chương V1cái
118Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mATheo chương V4cái
119Lắp đặt CB 2P 25A-6KATheo chương V8cái
120Lắp đặt CB 2P 16A-6KATheo chương V12cái
121Lắp đặt MCB 3P 25A-6KATheo chương V1cái
122LĐ Ống bảo vệ uPVC D20Theo chương V320m
123Lắp đặt ống bảo vệ uPVC D25Theo chương V350m
124Lắp đặt ống bảo vệ uPVC D32Theo chương V105m
125Lắp đặt ống nhựa bảo vệ HDPE D65/50Theo chương V0,2100m
126Bộ cầu chì và đèn báo 3 phaTheo chương V1bộ
127Đế âmTheo chương V62cái
128Lắp đặt chậu xí bệt (học sinh)Theo chương V16bộ
129Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên)Theo chương V4bộ
130Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh + xả nhấn + vòi rửaTheo chương V12bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) + vòi rửaTheo chương V16bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (học sinh) + vòi rửaTheo chương V4bộ
133Lắp đặt Vòi rửa D25 - INOXTheo chương V8bộ
134Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo chương V28cái
135Lắp đặt van Van 2 chiều D27Theo chương V8cái
136Lắp đặt van Van 2 chiều D34Theo chương V1cái
137Lắp đặt van Van 2 chiều D42Theo chương V2cái
138Lắp đặt Ống HDPE D32x2,4Theo chương V0,14100m
139Lắp đặt Co HDPE D32Theo chương V4cái
140Lắp đặt Ống uPVC D42x2,1Theo chương V0,28100m
141Lắp đặt Ống uPVC D27x1,8Theo chương V0,96100m
142Lắp đặt Ống uPVC D21x1,6Theo chương V0,6100m
143Lắp đặt CO uPVC D42Theo chương V4cái
144Lắp đặt CO uPVC D27Theo chương V24cái
145Lắp đặt CO uPVC D21Theo chương V60cái
146Lắp đặt co thu Upvc D27/21Theo chương V20cái
147Lắp đặt Tê thu Upvc D42/27Theo chương V8cái
148Lắp đặt Tê thu Upvc D27/21Theo chương V40cái
149Lắp đặt co răng trong HDPE D32Theo chương V1cái
150Lắp đặt Co răng trong Upvc D21Theo chương V60cái
151Dây cấp nước Inox D60cmTheo chương V40cái
152Lắp đặt Co răng ngoài Upvc D42Theo chương V20cái
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếTheo chương V1bể
154Lắp đặt van phao điện D32Theo chương V1cái
155Lắp đặt van phao cơ D32Theo chương V1cái
156Lắp đặt Ống uPVC D42x2,1Theo chương V0,2100m
157Lắp đặt Ống uPVC D60x2,0Theo chương V0,76100m
158Lắp đặt Ống uPVC D90x2,9Theo chương V0,68100m
159Lắp đặt Ống uPVC D114x3,8Theo chương V0,78100m
160Lắp đặt CO lơi uPVC D42Theo chương V40cái
161Lắp đặt CO lơi uPVC D60Theo chương V66cái
162Lắp đặt CO lơi uPVC D90Theo chương V8cái
163Lắp đặt CO lơi uPVC D114Theo chương V38cái
164Lắp đặt CO uPVC D42Theo chương V20cái
165Lắp đặt CO uPVC D60Theo chương V20cái
166Lắp đặt Tê cong Upvc D60/42Theo chương V8cái
167Lắp đặt Y uPVC D60Theo chương V18cái
168Lắp đặt Y uPVC D90Theo chương V8cái
169Lắp đặt Y uPVC D114Theo chương V36cái
170Lắp đặt Y giảm uPVC D90x60Theo chương V46cái
171Lắp đặt Y giảm uPVC D60x114Theo chương V4cái
172Lắp đặt Tê Y chếch D114x50Theo chương V4cái
173Lắp đặt Tê Y chếch D90x50Theo chương V4cái
174Tê bảo vệ ống thông hơi D60Theo chương V2cái
175Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( trẻ em)Theo chương V16cái
176Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (người lớn)Theo chương V4cái
177Lắp đặt gương soiTheo chương V20cái
178Lắp đặt kệ kínhTheo chương V20cái
179Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chương V20bộ
180Lắp đặt co thông tắc D114Theo chương V8cái
181Lắp đặt co thông tắc D90Theo chương V8cái
182Ty treo D114Theo chương V36cái
183Ty treo D90Theo chương V28cái
184Ty treo D60Theo chương V25cái
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,423100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,094100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3226100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V2,707m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V1,371m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V6,06m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,684m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V4,686m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,75m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,625m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,176100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,404100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,469100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,55100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,434100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,166tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,349tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,074tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,361tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,308tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,261tấn
22Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V27,333m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V4,544m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V8,222m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V11,859m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V71,74m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V26,353m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V121,004m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V8,76m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V8,76m2
31Ốp gạch gốm 50x200 màu đỏTheo chương V2,55m2
32CC đất trồng cỏTheo chương V1,056m3
33CCLD bộ chữ inox hộp màu trắng cao 300 dày 50Theo chương V1bộ
34CCLD bộ chữ inox hộp màu trắng cao 90 dày 30Theo chương V2bộ
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V98,093m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V121,004m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V219,097m2
38Gia công hàng rào song sắt mạ kẽmTheo chương V52,91m2
39Lắp dựng hảng rào sắt mạ kẽmTheo chương V52,91m2
40CC cửa cống chính sắt mạ kẽm (bao gồm phụ kiện)Theo chương V17,36m2
41CC cửa cổng phụ sắt mạ kẽmTheo chương V3,780.0
42CC motor cửaTheo chương V1bộ
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,488m3
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V21,14m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V41,253m2
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V44,16m3
2Lát gạch terazo 400x400x30Theo chương V552m2
D HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x2,4mmTheo chương V1,31100m
2Lắp đặt van đồng 2 chiều D32Theo chương V3cái
3Lắp đặt van đồng 1 chiều D32Theo chương V3cái
4Lắp đặt Co HDPE D32Theo chương V12cái
5Lắp đặt Crephin D32Theo chương V2cái
6Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo chương V131m
7Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V7,610m
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V2,28m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V0,255100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V5,921m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,132100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,52m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V19m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,194100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,137100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V4,048m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V26,668m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V1,451100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,268100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V1,097tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V1,686tấn
22Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V74m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V54,04m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V128,04m2
25Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V28,6m
26CCLD thang thăm bể bằng inoxTheo chương V1cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,085100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,018100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V2,128m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V3,99m3
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V26,6m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,6m2
33CC đan thépTheo chương V38bộ
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V38cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,045100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,02100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,346m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,154m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,008100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,018tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V3cái
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,042tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,488m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V5,976m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,08m2
46Lắp đặt ống Upvc D114x3,8mmTheo chương V0,23100m
47Lắp đặt ống Upvc D90x2,9mmTheo chương V0,3100m
48Lắp đặt ống HDPE D140x5,4mmTheo chương V0,28100m
49Lắp đặt ống HDPE D200 x5,4mmTheo chương V0,21100m
50Lắp đặt Co lơi UPVC D114Theo chương V5cái
51Lắp đặt Co lơi Upvc D90Theo chương V14cái
52Lắp đặt phễu thu sàn Inox D120Theo chương V3cái
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,226100m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,966m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,966m3
56Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo chương V6,811m3
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V76,297m2
58Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,37m2
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,866m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,075tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,081tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,03100m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V7cái
E SAN NỀN
1Cung cấp đất cấp 3 đắp san nềnTheo chương V132,75m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,46100m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114 x3,2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (NC x0,8)Theo chương V1,71100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76 x2,9mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (NC x0,8)Theo chương V0,09100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50 x2,6mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (NC x0,8)Theo chương V0,02100m
4Lắp đặt tê bích D114Theo chương V9cái
5Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
6Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
7Lắp đặt co bích D114Theo chương V8cái
8Lắp đặt co hàn D76Theo chương V1cái
9Lắp đặt co giảm hàn D76/50Theo chương V1cái
10Lắp đặt co hàn D50Theo chương V2cái
11Lắp đặt bầu giảm ren D76/60Theo chương V2cái
12Lắp đặt măng sông D76Theo chương V2cái
13Lắp mặt bích nối D114Theo chương V15cặp bích
14Hai đầu răng D34, L=150Theo chương V2cái
15Hai đầu răng D60, L=200Theo chương V10cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V63,673m2
17Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V910m
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V2,47m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,331100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V10,312m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,123100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,8m3
23Lát gạch Terazo sân đườngTheo chương V22,5m2
24Lắp đặt Cáp tín hiệu chống nhiễu, chậm cháy FR/CXV 2C x 1mm2Theo chương V862m
25Lắp đặt Dây cấp nguồn, chậm cháy FR/CXV 2cx1,5mm2Theo chương V620m
26Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo chương V1.480m
27Hộp nối dây trung gianTheo chương V1hộp
28Điện trở cuối nguồnTheo chương V4cái
29Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V1,65 chuông
30Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V1,65 nút
31Lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V2,110 đầu
32Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo chương V0,410 đầu
33Tủ báo cháy Trung tâm báo cháy 9 zonesTheo chương V1bộ
34Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà, 70mm2Theo chương V95m
35Mối hàn CadweldTheo chương V6bộ
36Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mTheo chương V3cọc
37Lắp đặt bộ đế cột và cột thu sétTheo chương V1bộ
38Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở thoát sétTheo chương V1hộp
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V0,7100m
40Kim thu sét hiện đại bán kính bảo vệ cấp III, R=42mTheo chương V1cái
41Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V20m
42Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V6bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt Tủ điện 2 lớp cánh (800*600*280)Theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P 80A-25KATheo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3P 32A-15KATheo chương V6cái
4Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA (4Cx25)mm2Theo chương V120m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V20m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V3cọc
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V70m
8Lắp đặt tủ kiểm tra điện trởTheo chương V1hộp
9Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây HDPE D65/50Theo chương V0,58100m
10Bộ cầu chì và đèn báo 3 phaTheo chương V2Bộ
11Bộ lọc sét cáp mạngTheo chương V1bộ
12Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại lắp chìmTheo chương V4cái
13Rắc mạng RJ 45Theo chương V4cái
14Rắc điện thoại RJ11Theo chương V4cái
15Router điện thoại tổngTheo chương V1bộ
16Router switch ADSL 16 PortTheo chương V1bộ
17Bộ router Wifi 300 MBpsTheo chương V2bộ
18Lắp đặt cáp mạng UPT - CAT6eTheo chương V460m
19Lắp đặt Cáp điện thoạiTheo chương V460m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V460m
21Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V20m
22Cọc tiếp địa D16-L2400Theo chương V3cọc
23Kéo rải cáp đồng trần D50Theo chương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 2 tầng trở lên) có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 3.410.000.000 đồng.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc cơ điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 2 tầng trở lên.32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính, kế toán hoạc kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy đào Dung tích gàu >=0,4m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
5 Vận thăng (hoặc máy tời) hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
9 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
15 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
16 Giàn giáo (Khung) Sử dụng tốt300
17 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->