Gói thầu: Cung ứng máy lọc nước, máy móc, thiết bị dạy học cho các trường học trực thuộc UBND huyện Đăk Tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924817-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG |
| Tên gói thầu | Cung ứng máy lọc nước, máy móc, thiết bị dạy học cho các trường học trực thuộc UBND huyện Đăk Tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm thường xuyên năm 2022 và Vốn hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất trang thiết bị dạy học và sự nghiệp giáo dục khác 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 20:12:00 đến ngày 2022-09-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,774,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,600,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1613705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32274E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.941.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.825.916.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Kon Tum, đang còn hoạt động kinh doanh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Kon Tum thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu, thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh phương án sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu.+ Có cam kết của đơn vị thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng thuộc phạm vi gói thầu này.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc tương đương. Đã từng làm cán bộ quản lý thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Trong đó:- Có 01 người chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc tương đương- Có 01 người chuyên ngành Thể dục thể thao hoặc tương đương- Có 01 người chuyên ngành Kỹ thuật điện tử hoặc tương đương- Có 01 người chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đươngCó ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I, có chứng chỉ PCCC và CNCH còn hiệu lực.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự bảo hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Có 01 người tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp và dân dụng hoặc tương đương.- 02 người có chứng chỉ sơ cấp thợ mộc bậc 5/7 trở lên hoặc tương đương.Có ít nhất có 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên, có chứng chỉ PCCC và CNCH còn hiệu lực.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng máy lọc nước, máy móc, thiết bị dạy học cho các trường học trực thuộc UBND huyện Đăk Tô Cung ứng máy lọc nước, máy móc, thiết bị dạy học cho các trường học trực thuộc UBND huyện Đăk Tô 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm thường xuyên năm 2022 và Vốn hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất trang thiết bị dạy học và sự nghiệp giáo dục khác 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý II/2022. 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Nhà thầu phải có chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc tương đương hệ thống quản lý chất lượng (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở đi. - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Hàng hóa chào thầu phải có nhãn mác ghi rõ mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - Nhà thầu phải lập Bảng tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa, trong đó Nhà thầu phải chỉ dẫn tại các tài liệu tham chiếu của hãng sản xuất hoặc đơn vị sản xuất như: Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của cơ quan chuyên môn, Catalogue, hình ảnh… |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô (Chủ đầu tư) - Địa chỉ: 135 Nguyễn Văn Cừ, Khối 8, TT. Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: Số 217 Lê Duẩn, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: Số 217 Lê Duẩn, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: Số 217 Lê Duẩn, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh MN (01 bàn + 02 ghế) | 240 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 3 | Bóng to | 30 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 4 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 5 | Gậy thể dục to | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 6 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 7 | Vòng thể dục to | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 8 | Cổng chui | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 9 | Bô có nắp đậy | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 10 | Đồ chơi với cát | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 11 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 12 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 13 | Khối hình to | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 14 | Khối hình nhỏ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 15 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 16 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 17 | Bộ nhận biết, tập nói | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 24-36 tháng | |
| 18 | Giá phơi khăn | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 19 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 20 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 21 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 22 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 23 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 24 | Cổng chui | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 25 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 26 | Bóng to | 30 | Quả | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 27 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 28 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 29 | Gạch xây dựng | 12 | Thùng | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 30 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 31 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 32 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 33 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 3-4 tuổi | |
| 34 | Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 4-5 tuổi | 6 | Bộ | '- | ||
| 35 | Cổng chui | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ đồ chơi gia đình | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ xây dựng | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ trang phục Công an | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ trang phục Bộ đội | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ thiết bị dạy học tối thiểu trẻ 5-6 tuổi | 4 | Bộ | - | ||
| 58 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Vòng thể dục nhỏ | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Gậy thể dục nhỏ | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Cổng chui | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Gậy thể dục to | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ làm quen với toán | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ chữ cái | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ trang phục nấu ăn | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ trang phục công an | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ trang phục bộ đội | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ trang phục công nhân | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Bộ trang phục bác sỹ | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Gạch xây dựng | 8 | Thùng | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Hệ thống máy lọc nước | 3 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Máy lọc nước 3 vòi | 3 | Máy | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Tủ nấu cơm Gas Điện 6 khay | 8 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Thảm trải sàn thể chất | 50 | m2 | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Cột gôn bóng đá mi ni( 1 bộ 2 cái) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Dụng cụ lắc hông | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Đi bộ trên không | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Thang leo bán nguyệt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ tập gym | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Dây kéo co | 1 | Dây | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Gióng thang Inox | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Gương áp tường | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Tủ gương đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Xắc xô (1 bộ 35 cái) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Trống lắc (1 bộ 35 cái) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Đàn organ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Bàn ghế nhựa | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Bàn nhựa | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Kệ đựng đồ dùng | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Xích đu thuyền rồng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 102 | Nhà banh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 103 | Cầu trượt đơn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 104 | Thú nhún | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 105 | Bập bênh đơn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 106 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 107 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc Bộ đồ dùng đồ chơi ngoài trời | |
| 108 | Hệ thống máy lọc nước | 4 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc DANH MỤC TIỂU HỌC | |
| 109 | Bàn ghế học sinh TH | 300 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc DANH MỤC TIỂU HỌC | |
| 110 | Bàn ghế giáo viên | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc DANH MỤC TIỂU HỌC | |
| 111 | Kệ đựng hồ sơ | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc DANH MỤC TIỂU HỌC | |
| 112 | Hệ thống máy lọc nước | 3 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc DANH MỤC THCS | |
| 113 | Ghế băng chờ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc DANH MỤC THCS | |
| 114 | Bảng tuyên truyền | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc DANH MỤC THCS | |
| 115 | Đệm nhảy cao | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc DANH MỤC THCS | |
| 116 | Bàn ghế học sinh THCS | 70 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc DANH MỤC THCS | |
| 117 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2-Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thuộc DANH MỤC THCS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1613705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32274E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.941.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.825.916.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Kon Tum, đang còn hoạt động kinh doanh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Kon Tum thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu, thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh phương án sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu.+ Có cam kết của đơn vị thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng thuộc phạm vi gói thầu này.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc tương đương. Đã từng làm cán bộ quản lý thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Trong đó:- Có 01 người chuyên ngành Thiết kế nội thất hoặc tương đương- Có 01 người chuyên ngành Thể dục thể thao hoặc tương đương- Có 01 người chuyên ngành Kỹ thuật điện tử hoặc tương đương- Có 01 người chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đươngCó ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I, có chứng chỉ PCCC và CNCH còn hiệu lực.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự bảo hành | 3 | Trong đó:- Có 01 người tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp và dân dụng hoặc tương đương.- 02 người có chứng chỉ sơ cấp thợ mộc bậc 5/7 trở lên hoặc tương đương.Có ít nhất có 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên, có chứng chỉ PCCC và CNCH còn hiệu lực.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi