Gói thầu: Thi công Nạo vét và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công Nạo vét và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:21:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,791,756,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợpđồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoànthành toàn bộ hoặc hoàn thànhphần lớn(9) với tư cách là nhàthầu chính (độc lập hoặc thànhviên liên danh) hoặc nhà thầuphụ(10) trong vòng 03 (11) nămtrở lại đây (tính đến thời điểmđóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lênchuyên ngành Công trìnhGiao thông, Có chứng chỉhành nghề giám sát thicông xây dựng (Giaothông) hạng III hoặc đãtrực tiếp tham gia thi côngxây dựng phần việc thuộcnội dung hành nghề của ítnhất 01 công trình từ cấpIII hoặc 02 công trình từcấp IV cùng lĩnh vực trởlên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳngtrở lên thuộc chuyên ngành(thuộc chuyên ngành giaothông hoặc thủy lợi). Đãtrực tiếp tham gia thi côngxây dựng ít nhất 01 côngtrình cấp III hoặc 02 côngtrình cấp IV cùng loại trởlên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳngtrở lên, có chứng nhận đàotạo nhóm 2 theo Điều 17khoản 2 Nghị định44/2016/NĐ-CP. Đã trựctiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02 công trìnhcấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứngchỉ bồi dưỡng, đào tạochuyên môn nghiệp vụ bậcnghề 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ca nô - công suất ≥ 40 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: (Giấychứng nhận đăng ký + Giấy kiểm địnhcòn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gàu dây (Xáng cạp) có dungtích gầu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: (Giấychứng nhận đăng ký + Giấy kiểm địnhcòn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào có dung tích gầu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: (Giấychứng nhận đăng ký + Giấy kiểm địnhcòn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - côngsuất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: (Hóa đơnmua hàng có VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện lưu động - công suất≥62,5 Kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: (Hóa đơnmua hàng có VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tàu hút bùn - công suất ≥ 585 CV(nhưng ≤ 1000 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: (Giấychứng nhận đăng ký + Giấy kiểm địnhcòn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làmneo, cấp dầu,...) - công suất ≥350 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: (Giấychứng nhận đăng ký + Giấy kiểm địnhcòn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện - sức kéo ≥ 3,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh gồm: (Hóa đơnmua hàng có VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Nạo vét và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy Nạo vét khu vực bến siêu trường siêu trọng và 04 bến xuất đạm tại khu cảng thủy nội địa Khí điện đạm Cà Mau 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: theo hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên địa chỉ chủ đâù tư và đơn vị mời thầu:
- Công ty CP Phân bón Dầu khí Cà Mau.
- Lô D, KCN phường 1, đường Ngô Quyền phường 1, TP.Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT KHU NEO ĐẬU TÀU VÀ KHU NƯỚC RA LUỒNG | |||
| 1 | Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất ≥ 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤600m | Chi tiết tại chương V | 448,923 | 100m3 |
| B | ĐÊ BAO, ĐÊ NGĂN BÃI CHỨA | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại chương V | 108,505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết tạichương V | 96,696 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ côngvào bao tải | Chi tiết tạichương V | 1.712,378 | Tấn |
| 4 | Đắp bao đất | Chi tiết tạichương V | 1.180,95 | m3 |
| 5 | Bạt nhựa PE | Chi tiết tạichương V | 52,707 | 100m2 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt25KN/m | Chi tiết tạichương V | 10,151 | 100m2 |
| 7 | Cừ dừa 8m | Chi tiết tạichương V | 15,84 | 100m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựngcốt thép, cốt thép đườngkính cốt thép ≤10mm | Chi tiết tạichương V | 0,217 | tấn |
| C | CỬA TRÀN | |||
| 1 | Cừ tràm L=4,5m | Chi tiết tại chương V | 24,088 | 100m |
| 2 | Đá hộc | Chi tiết tạichương V | 99,96 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt25KN/m | Chi tiết tạichương V | 1,259 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựngcốt thép, cốt thép đườngkính cốt thép ≤10mm | Chi tiết tạichương V | 0,034 | Tấn |
| D | CỬA XẢ | |||
| 1 | Cừ tràm L=4,5m | Chi tiết tại chương V | 25 | 100m |
| 2 | Đá hộc | Chi tiết tạichương V | 117,3 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt25KN/m | Chi tiết tạichương V | 1,385 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựngcốt thép, cốt thép đườngkính cốt thép ≤10mm | Chi tiết tạichương V | 0,035 | Tấn |
| 5 | ĐẢM BẢO AN TOÀNGIAO THÔNG ĐƯỜNGTHỦY | Chi tiết tạichương V | 150 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợpđồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoànthành toàn bộ hoặc hoàn thànhphần lớn(9) với tư cách là nhàthầu chính (độc lập hoặc thànhviên liên danh) hoặc nhà thầuphụ(10) trong vòng 03 (11) nămtrở lại đây (tính đến thời điểmđóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lênchuyên ngành Công trìnhGiao thông, Có chứng chỉhành nghề giám sát thicông xây dựng (Giaothông) hạng III hoặc đãtrực tiếp tham gia thi côngxây dựng phần việc thuộcnội dung hành nghề của ítnhất 01 công trình từ cấpIII hoặc 02 công trình từcấp IV cùng lĩnh vực trởlên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ cao đẳngtrở lên thuộc chuyên ngành(thuộc chuyên ngành giaothông hoặc thủy lợi). Đãtrực tiếp tham gia thi côngxây dựng ít nhất 01 côngtrình cấp III hoặc 02 côngtrình cấp IV cùng loại trởlên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toànlao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳngtrở lên, có chứng nhận đàotạo nhóm 2 theo Điều 17khoản 2 Nghị định44/2016/NĐ-CP. Đã trựctiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02 công trìnhcấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có văn bằng hoặc chứngchỉ bồi dưỡng, đào tạochuyên môn nghiệp vụ bậcnghề 3/7 trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ca nô - công suất ≥ 40 CV | Tài liệu chứng minh gồm: (Giấychứng nhận đăng ký + Giấy kiểm địnhcòn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào gàu dây (Xáng cạp) có dungtích gầu ≥ 1,2 m3 | Tài liệu chứng minh gồm: (Giấychứng nhận đăng ký + Giấy kiểm địnhcòn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào có dung tích gầu ≥0,8 m3 | Tài liệu chứng minh gồm: (Giấychứng nhận đăng ký + Giấy kiểm địnhcòn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - côngsuất ≥ 0,62 kW | Tài liệu chứng minh gồm: (Hóa đơnmua hàng có VAT) | 1 |
| 5 | Máy phát điện lưu động - công suất≥62,5 Kva | Tài liệu chứng minh gồm: (Hóa đơnmua hàng có VAT) | 1 |
| 6 | Tàu hút bùn - công suất ≥ 585 CV(nhưng ≤ 1000 CV) | Tài liệu chứng minh gồm: (Giấychứng nhận đăng ký + Giấy kiểm địnhcòn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làmneo, cấp dầu,...) - công suất ≥350 CV | Tài liệu chứng minh gồm: (Giấychứng nhận đăng ký + Giấy kiểm địnhcòn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Tời điện - sức kéo ≥ 3,0 T | Tài liệu chứng minh gồm: (Hóa đơnmua hàng có VAT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi