Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919614-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220903175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:11:00 đến ngày 2022-10-14 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 143,580,084,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79182518E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9454645E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 103.091.259.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị > 103.091.259.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 206.182.518.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.091.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥206.182.518.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bản vẽ thi công và hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc (hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn (cho bê tông)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn (cho vữa)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 8000
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 8000
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥ 108CV(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục tháp (hoặc cẩu tháp) ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
20-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
21-Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
28-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 8000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Trung học cơ sở Hòa Lợi
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Phúc. Địa chỉ: Số 782, đường Lý Thái Tổ, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Hạng mục thi công phần xây dựng: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải scan màu từ bản gốc Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. b. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải scan màu từ bản gốc chứng Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. c. Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục thiết bị thang máy phải scan màu từ bản gốc Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình dân dụng (hoặc lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải scan màu từ bản gốc Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình dân dụng (hoặc lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. d. Riêng đối với thiết bị thang máy, máy phát điện, hệ thống lọc nước RO, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy biến áp, hệ thống thiết bị âm thanh - camera, đầu báo cháy các loại, trung tâm báo cháy, máy bơm chữa cháy các loại, máy bơm cấp thoát nước các loại, máy lạnh các loại và hệ thống điện năng lượng mặt trời thì nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. Chi tiết yêu cầu các tài liệu chứng minh theo E-HSMT đã phê duyệt đính kèm e. Riêng đối với thiết bị thang máy: Chi tiết yêu cầu các tài liệu chứng minh theo E-HSMT đã phê duyệt đính kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH (A+B+C+D)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V38,9051100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V29,784m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V57,4473m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,0478100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V372,7171m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V247,0872m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7,0683100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,4751tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V19,221tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V17,5684tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I chương V42,2775m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V88,6592m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V15,8035100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,9511tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V27,0096tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12,8578tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V39,524m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2,0973100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V201,7484m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V16,7503100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,5698tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V26,6828tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V30,8293100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8,0758100m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V144,9829m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V235,944m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V13,031tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,943tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I chương V111,9799m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V94,7259m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V27,6556100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V7,1365tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V40,2512tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,0132tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V738,1343m3
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V58,4845100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V18,5646tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V110,8725tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,2908tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V885,4403m3
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V99,6711100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V99,9835tấn
43Lắp đặt gạch bộng, kích thước gạch 400x200x150mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3.363,6m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V66,908m3
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,6908100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,2288tấn
47Thi công mạch ngừng thi công bằng tấm waterstopĐáp ứng khoản 3 mục I chương V144,6m
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V227,5387m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I chương V23,636100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,6621tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,9026tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12,5235tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,7458tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V98,6805m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7,6017100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,9922tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,4619tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,8729tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9,8681tấn
60Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x1.5Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3234tấn
61Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x1.5Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3234tấn
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10,1205100m3
63Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V24,093100m2
64Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V78,9097m3
65Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V38,5351m3
66Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V24,1112m3
67Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V97,8716m3
68Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V335,1554m3
69Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V289,5402m3
70Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.070,3205m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5.407,4195m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4.206,0364m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.964,2835m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.508,157m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5.583,3404m2
76Trát lanh tô, ô văng, bệ cửa, giằng tường, đan BTCT, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.324,9325m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9.209,999m2
78Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2.529,9217m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5.902,1935m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V18.626,4289m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3.499,8837m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V21.156,3506m2
83Sơn gấmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2.402,3098m2
84Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V420,46m2
85Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly chớp nhôm chữ Z(40x80) @110 dày 0.6 mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,3m2
86Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V64,46m2
87Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.2ly kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.494,98m2
88Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.4ly kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V41,4m2
89Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2.024,6m2
90Cung cấp vách kính khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.4ly kính trong cường lực dày 8mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V356,538m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V314,118m2
92Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I chương V42,42m2
93Cung cấp cửa xếp kéo không lá 2 cánh thân hộp inox 304 kt20x20x1mm, nan chéo thanh đặc inox 304 dày 2.4mm (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: ray treo, ray âm,...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9,345m2
94Lắp dựng cửa xếp kéo không lá 2 cánh thân hộp inox 304 kt20x20x1mm, nan chéo thanh đặc inox 304 dày 2.4mm (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: ray treo, ray âm,...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9,345m2
95Lắp đặt bông sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp tráng kẽm 20x20x1.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1.543,324m2
96Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1.543,324m2
97Cung cấp nhôm hộp 38x76x1.8mm sơn tĩnh điện màu trắng (làm khung đỡ lam chắn nắng 85R)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.206,625m
98Lắp đặt lam chắn nắng 85R nhôm hợp kim dày 0.6mm sơn phủ gia nhiệt màu sáng bạc + phụ kiện đồng bộĐáp ứng khoản 3 mục I chương V288,8584m2
99Sản xuất khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm; 16x16x1.5mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5,8224tấn
100Sơn khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V424,9705m2
101Lắp đặt lam chắn nắng 132S (size Z) nhôm hợp kim dày 0.6mm, bề mặt phủ sơn tĩnh điện màu ghi + phụ kiện đồng bộĐáp ứng khoản 3 mục I chương V695,005m2
102Cung cấp lam chắn nắng hình hộp 200x52x1.5mm, bề mặt sơn tĩnh điện màu trắngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V859,435m
103Lắp đặt lam chắn nắng hình hộp 200x52x1.5mm, bề mặt sơn tĩnh điện màu trắngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V179,0717m2
104Lắp dựng khung đỡ+ hệ lam chắn nắngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1.148,7612m2
105Cung cấp, lắp đặt tấm cách nhiệt XPS PLUS bề mặt ép gia cường ô 4x4 tỉ trọng 38kg/m3 dày 50mm (licom insulation) (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.990,66m2
106Cung cấp, lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 109AC (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3.981,32m2
107Cung cấp, lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 203HS (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.990,66m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4.360,1375m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V437,575m2
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.898,1228m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.990,66m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5.092,0733m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.990,66m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.989,486m
115Đắp gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18 tạo gờ chỉ chân tườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V16,5956m2
116Lát nền, sàn gạch Thạch Anh kt 600x600 vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.857,7909m2
117Lát nền, sàn gạch Viglacera (tương đương mã số TS5-601) kt 600x600 vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.833,772m2
118Lát nền, sàn gạch Thạch Anh nhám kt 400x400 vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.990,66m2
119Lát nền, sàn gạch Thạch Anh nhám kt 600x600 vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.459,466m2
120Lát nền, sàn gạch Viglacera (tương đương mã số ECO-M622) kt 600x600 vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V382,7m2
121Lát nền, sàn gạch Viglacera (tương đương mã số UM6601) kt 600x600 vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V274,1186m2
122Lát nền, sàn gạch Viglacera (tương đương mã số ECO-M625) kt 600x600 vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V108,36m2
123Lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I chương V421,702m2
124Sản xuất lắp đặt giá đỡ lavabo inox hộp 40x40x2ly, rộng 600mm, cao 450mm (bao gồm phụ kiện vít + tắc kê)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V104,844m
125Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, bát inox BBF 1010 kt30mm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V68,24m2
126Sản xuất lắp đặt máng uống nước dập inox tấm SUS 304 dày 5zemĐáp ứng khoản 3 mục I chương V31,1435m2
127Cung cấp lắp đặt trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp kt 600x600x5mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V735,985m2
128Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,7754100m2
129Sản xuất lan can tay vịn ram dốc inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 830mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V40,81m
130Sản xuất lan can tay vịn hành lang inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 1230mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V11,28m
131Sản xuất lan can tay vịn hành lang inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 1530mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5,64m
132Sản xuất lan can tay vịn cầu thang inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 870mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V34,5m
133Sản xuất lan can tay vịn cầu thang inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 1130mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V11,5m
134Sản xuất lan can tay vịn cầu thang inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 1230mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V183,951m
135Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5ly, tấm inox SUS 304 30x50x3ly, inox SUS 304 D16 dày 1.2ly, tấm inox SUS 304 D49 dày 5mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V412,936m
136Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D42 dày 1.5ly, inox SUS 304 D16 dày 1.2lyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V195,451m
137Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly cao 130Đáp ứng khoản 3 mục I chương V302,9m
138Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25x1.2ly cao 430Đáp ứng khoản 3 mục I chương V200,115m
139Sản xuất lắp đặt tay vịn khuyết tật inox SUS 304 D32 dày 1.5lyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7,464m
140Lắp dựng lan can tay vịn inox D60 dày 1,5ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2lyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V314,2407m2
141Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4.992,369m2
142Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V979,116m2
143Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera (tương đương mã số ECO-B3603) kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.905,27m2
144Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera (tương đương mã số KT3601, KT3602) kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V133,92m2
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera (tương đương mã số HP-M3603, HP-M3603A, HP-M3604, BS3615, BS3616, BS3616A) kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V504,32m2
146Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera (tương đương mã số ECO-M36803, ECO-M36803a, ECO-M36804, HP-M3603, HP-M3603A, HP-M3604) kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V414,12m2
147Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera (tương đương mã số ECO-B3603, ECO-B3604) kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V55,2m2
148Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột (trong nhà), gạch Inax (tương đương mã số 255/VIZ-8) kt 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V120,632m2
149Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột (ngoài nhà), gạch Inax (tương đương mã số 255/VIZ-8) kt 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.552,4445m2
150Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kt 100x200mm (không ố màu theo thời gian), vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V373,439m2
151Công tác ốp gạch Thạch Anh vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột kt 100x600mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4,64m2
152Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V29.257,4813kg
153Lát đá granite khò nhám kt 300x600x20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V25,3288m2
154Lát đá granite Kim Sa Đen hạt trung (khổ nhỏ) mặt bệ dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V410,3705m2
155Công tác ốp đá granite Kim Sa Đen hạt trung vào khung inox, mặt bệ lavabo (khổ nhỏ) dày 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V107,542m2
156Lát đá granite Kim Sa Đen hạt trung (khổ nhỏ) bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,292m2
157Lát đá granite nhám bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V162,0068m2
158Lát đá granite Kim Sa Đen hạt trung bậc cầu thang (khổ nhỏ) dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V206,3823m2
159Lát đá granite Kim Sa Đen hạt trung bậc cầu thang (khổ lớn) dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V613,0764m2
160Kẻ joint chống trượt bậc cầu thang rộng 5mm, sâu 3mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3.631,5m
161Tạo rãnh chữ V30 ram dốc nhà xe cách đều @200Đáp ứng khoản 3 mục I chương V489m
162Sika Hadener 3kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3.355,362kg
163Xoa phẳng nền bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1.123,734m2
164Rải màng chống thấm bitum dày 4mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0528100m2
165Sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1.007,0843m2
166Sơn Epoxy kẻ vạch điều hướng màu trắng, kẻ vạch bãi đậu xe màu vàng bằng máyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V100,0657m2
167Công tác ốp đá granite Kim Sa Đen hạt trung vào tường (khổ lớn) dày 20mm có chốt bằng inoxĐáp ứng khoản 3 mục I chương V21,5151m2
168Cung cấp, lắt đặt nẹp nhôm che khe lúnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V259,52m
169Cung cấp, lắp đặt joint cao su che khe nhiệt rộng 490mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V35,5m
170Cung cấp, lắp đặt thanh ốp góc cột cao su chữ V kt(900x100x10)mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V204thanh
171Kẻ joint tường rộng 20mm, sâu 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V40,8m
172Lắp đặt ống thoát tràn thép tráng kẽm D27 dày 1.2 lyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,39100m
173Lắp đặt ống thoát tràn thép tráng kẽm D34 dày 1.5 lyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,793100m
174Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3.092,2656m2
175Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3.710,7187kg
176Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V84,4444100m2
177Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,5708100m2
178Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I chương V34,0772100m3
179Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I chương V34,0772100m3
180Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V459,123tấn
181Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V21,9788tấn
182Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.451,67910m2
183Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V26,9424tấn
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ NGHỈ TRƯA HỌC SINH + NHÀ ĂN, NHÀ BẾP + NHÀ TẬP ĐA NĂNG (E)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V32,5032100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V26,2655100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,2377100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9,2203m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V43,9722m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V72,5418m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V380,0148m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,54m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,4117100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4,6112100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3732100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,6484tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12,5059tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V10,4551tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V26,2794m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V391,9982m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9,6723100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V36,7777100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,3977tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V7,9659tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V19,105tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V39,5196tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,0655tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0143tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8,2139m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V94,356m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I chương V23,3048m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V231,9665m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V41,272100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,1336tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9,4224tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,0225tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V27,098tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20,087tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V18,4252tấn
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,8653100m3
37Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V12,9249100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V77,1125m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8,1343m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V591,839m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V24,3229m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V50,2914100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,6806100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V63,5764tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,0687tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V75,1561m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6,1514100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,7428tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10,789tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V117,2007m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I chương V32,9873100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,0218tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,2318tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,903tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,0363tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9,0744tấn
57Gia công xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9,2751tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9,0744tấn
59Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9,2751tấn
60Bulon neo M-20, L=400Đáp ứng khoản 3 mục I chương V112Cái
61Bulon neo M-20, L=300Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8Cái
62Bulon M-12, L=40Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.556cái
63Bulon M-12, L=60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V548Cái
64Bulon M-16, L=60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V32Cái
65Bulon M-18, L=60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V96Cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V272,5394m2
67Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10,7958m3
68Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V13,1649m3
69Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V19,4381m3
70Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V309,0875m3
71Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V921,3134m3
72Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V48,9351m3
73Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V244,9543m3
74Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1.687,891m2
75Keo skimcoat (1.2kg/m2 đóng lưới thủy tinh)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.025,4692kg
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4.187,2101m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5.139,7262m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V34,089m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3.396,0565m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.273,3847m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.072,5101m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3.677,5433m2
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V760,3145m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3.717,8404m2
85Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4.649,4313m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8.328,1488m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gấmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1.117,7137m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3.674,9174m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V11.294,1894m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn gấmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V638,6m2
91Kẻ ron trang trí tường rộng 20, sâu 10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V385,6m
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM mác 75, tường ngoàiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V554,3369m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM mác 75, tường trongĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5.801,9627m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 100x600Đáp ứng khoản 3 mục I chương V17,205m2
95Trát gờ móc nước, gờ chân tường, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V946,2625m
96Đắp gạch không nung XMCL 4x8x18 tạo gờ chân tườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V13,821m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V119,9496m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax kt 300x300 (tương đương mã 255/VIZ-8), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.391,0718m2
99Công tác ốp đá granite kim sa đen trung dày 20 (khổ lớn) vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng khoản 3 mục I chương V47,5982m2
100Nẹp inox chữ T rộng 20, dày 1.2mm trang trí cửa thang máy ốp đáĐáp ứng khoản 3 mục I chương V55,76m
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.55cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V23,3813m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V16,85m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.616,0218m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V47,265m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V29,0325m2
106Đổ bê tông đá 1x2, mác 250, đôn 1 lớp bê tông cho sàn tập đa năngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V26,774m3
107Sika Hadener 3kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.606,44kg
108Xoa phẳng bề mặt bằng sika hardener 3kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V535,48m2
109Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chuyên dụng epoxy tự phẳngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V527,48m2
110Sơn epoxy kẻ vạch, bản rộng 100mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8m2
111GCLD liên kết chờ lắp trụ bóng chuyền: ống thép tráng kẽm D114x3mm sâu 600, có nắp đậy đi kèm; chi tiết gồm bản thép dày 10mm, bulon neo M20-L200 liên kết bản thép vào sàn; sắt miếng dày 10ly làm sườn liên kết hàn cố định giữa bản mã và ống D114; sắt miếng 10ly hàn bịt đầu ống khoét lỗ tròn D60.Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2trụ
112Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,9m2
113Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.796,3933m2
114Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.721,088m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.528,4471m2
116Lát đá granite đen kim sa trung, dày 20 khổ nhỏ (hoặc tương đương), bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V108,3214m2
117Lát đá granite khò nhám, dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,0736m2
118Lát đá granite kim sa đen hạt trung dày 20 khổ nhỏ (hoặc tương đương) bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V326,5012m2
119Lát đá granite kim sa đen hạt trung dày 20 khổ lớn (hoặc tương đương) chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V136,48m2
120Cắt joint chống trượt bậc cấp, bậc cầu thangĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2.755,2m
121Lát nền, sàn bằng bằng đá granite khò nhám kt 300x600x30, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V22,4434m2
122Lát đá granite kim sa trung, dày 20 khổ nhỏ (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V118,3719m2
123Lát đá granite đen kim sa trung, dày 20 khổ lớn (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V19,9475m2
124Công tác ốp đá granite dày 20 khổ nhỏ vào bệ lavabo, sử dụng keo dánĐáp ứng khoản 3 mục I chương V28,9249m2
125Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V22.387,2935kg
126GCLD giá đỡ lavabo: khung bằng thanh inox vuông 40x40x2ly gồm 3 thanh dọc theo chiều dài bệ; các giữ cố định lavabo: thanh đứng cao 250; các thanh xiên dài 670, các thanh ngang rộng 600; đầy đủ phụ kiện bulon nở bắt vào tườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V32,3m
127Lắp đặt gương tráng thủy dày 5ly, khung nhôm 9745A, bát inox BBF1010 kt 30mm, cho bệ lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I chương V25,68m2
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V7,25m2
129Quét chống thấm hố pit thang máyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V23,45m2
130Rải màng chống thấm hố pit thang máyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0725100m2
131Láng seno không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V866,2311m2
132Đắp vữa tạo dốc ô văng, tấm đan, bệ cửa dày 1.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V284,4762m2
133Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,518m3
134Thi công trần nhựa tổng hợp kt 600x600 dày 5mm, khung nổiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V531,8835m2
135GCLD vỉ inox chắn rác mương thu: viền khung V30x5 inox 304; song la 30x5 inox 304 cách khoảng a=15mm, kích thước vỉ 300x1000Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,2m
136Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm, D27 dày 1.2lyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,749100m
137Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm, D34 dày 1.5lyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,382100m
138Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 2mm, kính trong cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện đầy đủ: bản lề, khóa đa điểm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V360,36m2
139Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện đầy đủ: bản lề, khóa đa điểm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V34,84m2
140Cung cấp cửa lưới chống côn trùng: khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.2mm, kết hợp lưới inox 304 dày 0.4mm, kích thước ô lướt 0.84mm; (gồm đầy tay nắm, ray treo trên, ray dẫn hướng,...), phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V45,24m2
141Cung cấp cửa xếp thân hộp inox 304 kt 20x20x1, nan chéo thanh đặc inox 304 dày 2.4mm (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ:ray treo, ray âm,..) (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V61,88m2
142Cung cấp cửa buồng chứa rác, khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 2.0mm, lá sách nhôm cố định khoảng cách a=25mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: bản lề, khoá đơn điểm,...) (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3m2
143Cung cấp cửa sổ trượt, khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chốt cài, khoá đơn điểm,...) (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V465,08m2
144Cung cấp cửa sổ trượt chống côn trùng: phần cửa khung nhôm hệ 93 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chốt cài, khoá đơn điểm,...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V69,2m2
145Cung cấp cửa sổ trượt chống côn trùng: phần cửa khung nhôm hệ 93 dày 1.2mm, kết hợp lưới chống côn trùng (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: ray,..)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20,7m2
146Cung cấp cửa sổ lật, khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm, (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chốt cài, khoá đơn điểm,...) (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20,52m2
147Cung cấp cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm, kết hợp lưới chống côn trùng tự cuốn dọc. (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chốt cài, khoá đơn điểm,...) (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,36m2
148GCLD bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1.2mm, vật liệu phụ đi kèmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V553,12m2
149Sơn bông sắt cửa sổ,1 lớp chống gỉ sét, 2 lớp sơn phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V553,12m2
150Cung cấp cửa cuốn thép mạ kẽm, nan cửa tole nhúng kẽm nóng dày 1.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V10,58m2
151Cung cấp bộ tời motor cửa cuốnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2bộ
152Gia công và lắp đặt khung định hình hộp cửa cuốn: sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.4mm, kết hợp bát V, bulon nở liên kết vào tườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2041tấn
153GCLD hộp cửa cuốn tấm ốp nhựa PVC, dày 5mm, màu tương đương với trần nhựaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V18,505m2
154Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1.019,3m2
155Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V72,46m2
156Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính cường trong lực dày 8mm; kết hợp cửa sổ mở hấtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V221,5681m2
157Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V221,5681m2
158GCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chân đỡ inox; bát V liên kết, bản lề, tay nắm, thanh giằng inox,..Đáp ứng khoản 3 mục I chương V619,9m2
159Ron chèn chống côn trùng buồng thay đồ phòng nghỉ trưaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V43,55m
160Móc treo đồ buồng thay đồ phòng nghỉ trưa: móc inox 304 dài 600Đáp ứng khoản 3 mục I chương V67cái
161GCLD khung lưới dập giãn: Khung bảo vệ sắt hộp 50x50x2.5; các module panel khung sắt hộp 20x40x2 hàn lưới thép dày 3m, bắt vít liên kết với khung bảo vệ; liên kết cả hệ vào tường hoặc dầm bằng bát V40x40x4 chẻ đuôi cá, sơn tĩnh điệnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V352,86m2
162Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng 85R làm từ nhôm hợp kim, bề mặt sơn tĩnh điện màu trắng bạc; bản rộng 85mm dày 0.6mm; khoảng cách 2 thanh lam gần nhau là 85mm (hoặc tương đương), đinh vít cố định vào khung thépĐáp ứng khoản 3 mục I chương V83,5337m2
163Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Aluking sunlouver 132s hình chữ Z (105x132) cách khoang a=250, dày 0.6mm (hoặc tương đương), đinh vít cố định vào khung thépĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1.056,0735m2
164Gia công khung đỡ lam: khung nhôm hộp 38x76 dày 1.8mm; bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V213,62m
165Gia công khung đỡ lam chắn nắng: khung thép hộp 40x80x1.2mm tráng kẽm, bát V vào tườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3,9886tấn
166Lắp dựng hệ lam chắn nắng gồm: khung đỡ lam + lamĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1.149,2087m2
167Sơn khung đỡ lam, thép hộp 40x80x1.2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V423,5712m2
168GCLD tay vịn tường hành lang: tay vịn inox D60, dày 1.5ly; các thanh ngang dọc cố định inox sus 304 vuông 38x38 dày 1.2ly; song inox vuông 25x25 dày 1.2ly a=150; chụp inox, bulon nở liên kết vào tường, tay vịn cao 430mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V91,9m
169GCLD lan can cầu thang: tay vịn gỗ căm xe D60 dày 1.5ly; tay vịn cặp lan can inox D49x1.5ly cao900; thanh đứng cố định inox hộp 50x50x1.2ly; thang ngang cố định inox hộp 38x38x1.2ly; song inox hộp 25x25x1.2ly; chụp inox, bulon liên kết vào tường, sàn; lan can cao 1200mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V165,164m
170GCLD lan can cầu thang: tay vịn inox sus 304 D60 dày 1.5ly; thanh đứng cố định inox hộp 50x50x1.2ly; thang ngang cố định inox hộp 38x38x1.2ly; song inox hộp 25x25x1.2ly; chụp inox, bulon liên kết vào tường, sàn; lan can cao 1100mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V17,2m
171GCLD tay vịn inox sus 304 D49 dày 1.5ly cặp tường cầu thang cao 900, liên kết đoạn inox D38x1.2 bát vào tường bằng chụp inoxĐáp ứng khoản 3 mục I chương V225,799m
172GCLD tay vịn inox sus 304 D60 dày 1.5ly; liên kết đoạn inox D38x1.2 bát vào tường bằng chụp inoxĐáp ứng khoản 3 mục I chương V47,343m
173GCLD lan can ram dốc: tay vịn inox 304 D60 dày 1.5ly; tay vịn cặp lan can inox D42 dày 1.5mm; thanh đứng cố định inox hộp 50x50 dày 1.2ly; thanh ngang cố định inox hộp 38x38 dày 1.2ly; các song inox hộp 25x25 dày 1.2ly a=150; bulon liên kết với tường sàn, lan can cao 900mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V18,4m
174GCLD lan can bậc cấp: tay vịn inox 304 D48.3 dày 1.65ly; thanh đứng cố định inox hộp 38x38 dày 1.2ly; thanh ngang cố định inox hộp 38x38 dày 1.2ly; các song inox hộp 25x25 dày 1.2ly a=150; bulon liên kết với tường sàn, lan can cao 1000mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4,42m
175Lợp mái tôn 3 lớp panel EPS cách nhiệt: độ dày lớp EPS 50mm, khối lượng EPS từ 12 đến 20 kg/m3; tole trên mạ màu dày 0.42mm; tole dưới mạ màu dày 0.35mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V13,3148100m2
176Lắp đặt tole bịt đầu tấm mái T50mm chèn giữa xốp EPS và lole trên, cạnh dưới phủ trong lớp tole dưới, liên kết cố đinh bằng đinh rút leveĐáp ứng khoản 3 mục I chương V78,45m
177GCLD hộp gen rác: khung thép V50, dày 3mm, kết hợp bulon gia cường; thành hộp inox tấm dày 2.0mm dập mối nối (hoặc hàn) thành hộp gain 500x500mm; kèm cửa gain; hộp chạy từ tầng 3 đến tầng 1Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9,59m
178Cung cấp cửa gain rác: khung cửa đổ rác inox sus 304 dày 1.5mm; khay đổ rác inox sus 304 dày 2.0mm; cửa đổ rác inox 304 dày 1.5mm, vật liệu cách âm, cách nhiệt; (gồm bản lề inox, tay nắm), kích thước 450x550Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
179Công tác ốp gạch lòng máng uống nước, gạch Thạch Anh 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V35,8271m2
180GCLD cửa lên mái: khung cửa thép hộp 40x40x2; khung xương thép hộp 20x40x2 1 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu; tấm inox 304 dày 2ly; kích thước 1000x1000Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
181GCLD nẹp sắt miệng cửa lên mái: nẹp sắt V40x40x4, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7,2m
182Ổ khóa cửaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
183GCLD thang lên mái: ống thang inox sus 304 D42.2, dày 2.77mm; bậc thang inox sus 304 D26.7, dày 2.1mm a300 rộng 440; bát chẻ đuôi cá vào tườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4,17m
184Ốp tấm Alu trang trí biểu tượng Olimpic gồm 5 màu vàng, đỏ, xanh da trời, xanh lá cây, đen: tấm Alu PVDF ngoài trời, độ dày nhôm 0.3, độ dày tấm 5mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V13,9277m2
185Nẹp nhôm chữ T nẹp khen lún sànĐáp ứng khoản 3 mục I chương V59,56m
186Ốp góc hộp gen, cạnh tường, cạnh cột ốp gạch: thanh profile YC19 (nẹp góc ngoài), liên kết với các vật liệu bằng keo siliconeĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1.022,9m
187Cung cấp tủ đựng đồ học sinh: tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm phủ melamine dày 18mm, phụ kiện bản lề bật hơi, khóa số 3s (hoặc tương đương), chia ô 300x400; tủ sâu 400Đáp ứng khoản 3 mục I chương V37,8m2
188Lát nền, sàn, gạch viglacera 600x600 (tương đương ms:eco- m622), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V182,251m2
189Lát nền, sàn, gạch viglacera 600x600 (tương đương ms:TS5-601), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V442,5m2
190Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 600x600 (tương đương ms:TS5-601), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V17m2
191Lát nền, sàn, gạch viglacera 600x600 (tương đương ms:TS1-615), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V86,4m2
192Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:BS3615), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V64,88m2
193Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:BS3616), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V68m2
194Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:BS3616A), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V23,4m2
195Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3601), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V81,04m2
196Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3602), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V57,96m2
197Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3602A), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V19,32m2
198Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:HP-M3605), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V27,192m2
199Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:HP-M3605A), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,806m2
200Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms: HP-M3606), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9,612m2
201Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:UB3603), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V21,49m2
202Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:UB3604), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V22,83m2
203Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:UB3604A), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,11m2
204Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3607), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V27,37m2
205Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3608), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V17,91m2
206Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3608A), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,97m2
207Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3609), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V25,49m2
208Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3610), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12,3m2
209Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3610A), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12,3m2
210Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms: BS-3626), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V147,275m2
211Đóng trần Thạch cao khung xương chìm dày 12mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V259,92m2
212Cây trầu bà cột lớn + chậu composite 6668 (đỏ đô-D47xH76cm)-Anber Garden chậu cây cao cấp tự tướiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2chậu cây
213Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V57,1783100m2
214Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V47,3603100m2
215Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V77,4341100m2
216Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V13,482tấn
217Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V943,72510m2
218Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V15,77100m2
219Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20,4838100m3
220Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20,4838100m3
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ THƯỜNG TRỰC, CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,9913100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,5395100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,4518100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8,025m3
5Ván khuôn lót móngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2518100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V33,1308m3
7Ván khuôn móngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,0836100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,5511tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,0722tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2974tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,671m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,6504m3
13Ván khuôn cổ cộtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,7441100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10,4072m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V11,832m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,2102100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3895tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,0488tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,9892tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V7,7023m3
21Ván khuôn lót đà kiềngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,5878100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V26,8134m3
23Ván khuôn đà kiềngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2,5806100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,4706tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,2858tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12,2286m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,8453100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,8133tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,092tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V24,4044m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,5859100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6651100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,8595tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,0535tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,4255tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6916tấn
37Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V7,9761m3
38Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V36,507m3
39Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V53,2917m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V589,2588m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V462,8584m2
42Trát giằng tường 100mm vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V219,5835m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V26,764m2
44Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V21,67m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V93,548m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V185,4m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V32,76m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V46,76m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I chương V26,764m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng khoản 3 mục I chương V351,952m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7,84m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng khoản 3 mục I chương V581,3264m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V34,604m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V933,2784m2
55Gia công hàng rào khung sắt V50x50x5ly tráng kẽm, sắt đặc D20 tráng kẽm, sắt La 40 dày 4mm tráng kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V632,84m2
56Lắp dựng hàng rào khung sắt V50x50x5ly tráng kẽm, sắt đặc D20 tráng kẽm, sắt La 40 dày 4mm tráng kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V632,84m2
57Sơn sắt thép bằng sơn tráng kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V632,84m2
58Cung cấp, lắp đặt song sắt hàng rào V50 dày 5mm tráng kẽm, sắt la 20 dày 3mm tráng kẽm, sắt đặc D20 tráng kẽm cao 300mm sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7,14m
59Công tác ốp gạch vào tường gạch Thạch Anh 300x600 vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V31,3m2
60Keo dán gạch tường Sika Ceram 3.125kg/m2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.340,7516kg
61Công tác ốp đá tự nhiên không ố màu theo thời gian KT 100x200mm vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V397,7405m2
62Công tác ốp gạch INAX KT 300X300mm vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V97,696m2
63Lát nền gạch Thạch Anh 600x600mm vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V7,56m2
64Lát nền gạch Thạch Anh Nhám 600x600mm vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,8m2
65Cung cấp lắp dựng trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp kt 600x600x5mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2,8m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng khoản 3 mục I chương V45,669m2
67Cung cấp gia cường bằng vải lưới ASIA KANGNAM KNA 109ACĐáp ứng khoản 3 mục I chương V89,175m2
68Trát granitô tường, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20,4m2
69Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 55 dày 2.0mm kính trong cường lực dày 8mm ( Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,98m2
70Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 55 dày 2.0mm kính mờ cường lực dày 8mm ( Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,4m2
71Cung cấp cửa trượt 2 cánh , khung nhôm hệ 55 dày 1.2ly kính cường lực dày 8mm ( Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,12m2
72Cung cấp cửa trượt 4 cánh , khung nhôm hệ 55 dày 1.2ly kính cường lực dày 8mm ( Bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,12m2
73Cung cấp cửa lật 1 cánh , khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm kính mờ cường lực dày 8mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6m2
74Lắp dựng cửaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V10,22m2
75Cung cấp lắp đặt song bảo vệ Sắt hộp tráng kẽm 20x20x1.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6,84m2
76Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6,84m2
77Gia công cổng sắt tráng kẽm 2V50x50x3ly, La 20x3mm, Sắt tráng kẽm vuông đặc D20, sắt La 40 dày 4mm tráng kẽm, sắt tấm dày 2mm tráng kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V60,16m2
78Lắp dựng cổng sắt tráng kẽm 2V50x50x3ly, La 20x3mm, Sắt tráng kẽm vuông đặc D20, sắt La 40 dày 4mm tráng kẽm, sắt tấm dày 2mm tráng kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V60,16m2
79Sơn sắt thép bằng sơn tráng kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V60,16m2
80Gia công khung nhôm hộp 38x76x1.8 sơn tĩnh điệnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V16,08m
81Lắp dựng khung nhôm hộp 38x76x1.8 sơn tĩnh điệnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4,192m2
82Cung cấp, lắp đặt chắn nắng nhôm hợp kim chữ C @85 dày 0.6mm sơn phủ gia nhiệt màu sáng bạcĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4,192m2
83Cung cấp lắp dựng Bánh xe cửa cổng sắtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V12Bánh
84Cung cấp lắp dựng thanh V50x50x5 xẻ đuôi cá chôn sâu 100, a=1000 ( bao gồm sơn 1 lớp chống sét và 2 lớp sơn dầu)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V34,4m
85Cung cấp lắp dựng thanh chặn cửa lùa cao 170mm " Thép V50 chôn sâu 200 xẻ bát đuôi cá, sắt hộp 40x40x1.4ly, đệm cao su bằng lốp xe ô tô " bao gồm sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớpĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4bộ
86Cung cấp lắp dựng Bộ dẫn hướng cửa cổng 2 bánh lăn D40 ( Bao gồm V50x50x5 tráng kẽm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
87Cung cấp lắp dựng Bộ dẫn hướng cửa cổng 4 bánh lăn D40 ( Bao gồm V50x50x5 tráng kẽm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
88Cung cấp và ốp tấm chữ ALu màu đồng cao 200 dày 20, độ dày tấm 4mm, độ dày nhôm 0.5 ( Bộ chữ : HỌC TẬP SÁNG TẠO, RÈN LUYỆN CHĂM NGOAN, VUI CHƠI LÀNH MẠNH).Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,2806m2
89Cung cấp và ốp tấm chữ ALu màu đồng cao 150 dày 20, độ dày tấm 4mm, độ dày nhôm 0.5 ( Bộ chữ : UBND THỊ XÃ BẾN CÁT PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. ĐỊA CHỈ : .... D13, KĐT MỸ PHƯỚC 3, P. THỚI HOÀ, TX. BẾN CÁT, T. BÌNH DƯƠNG.)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,5725m2
90Cung cấp và ốp tấm chữ Alu màu đồng cao 500 dày 50, độ dày tấm 4mm, đồ dày nhôm 0.5 ( TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HOÀ LỢI).Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,91m2
91Cung cấp lắp dựng thanh Ray Cổng ChínhĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8,8m
92Sản xuất lắp đặt giá đỡ lavabo inox hộp 40x40x2ly, rộng 600mm, cao 450mm (bao gồm phụ kiện vít + tắc kê)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,95m
93Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, bát inox BBF 1010 kt30mm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,656m2
94Công tác ốp đá granite Kim Sa Đen hạt trung vào khung inox, mặt bệ lavabo (khổ nhỏ) dày 20mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,8075m2
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0254100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0195100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0059100m3
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,1955m3
99Ván khuôn móngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0603100m2
100Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3877m3
101Ván khuôn móngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,01100m2
102Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1544m3
103Ván khuôn cộtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0176100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0029tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0241tấn
106Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,2822m3
107Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,214m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V13,6428m2
109Lát đá Granit nhám 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V18,8274m2
110Cung cấp lắp dựng cột cờ cao 12m INOX 304 D168 dày 2.78ly , INOX 304 D141 dày 2.77ly , INOX 304 D114 dày 2.11ly, INOX 304 D60.5 dày 1.65ly ( Bao gồm phụ kiện bản mã sườn cứng INOX 500x58x8mm, bulong M16 Dài 200, dây cáp 4mm, lá cờ...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
111Rải giấy dầu 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,183100m2
112Công tác ốp đá tự nhiên không ố màu theo thời gian KT 100x200mm vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8,8168m2
113Keo dán gạch tường Sika Ceram 3.125kg/m2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V27,5525kg
114Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,3132100m3
115Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,3132100m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ XE MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,9198100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,0437100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,8761100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8,6999m3
5Ván khuôn móngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0331100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V42,6757m3
7Ván khuôn móngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1642100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,8999tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V67,9163m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,077100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,022tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,4035tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20,5686m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,4944100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,0368100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1595tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,646tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,5495tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,02tấn
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng khoản 3 mục I chương V418,9979m2
21Thi công mạch ngừng Water Stop rộng 250mm dày 3-5mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V52,72m
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,576m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1152100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0156tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0857tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V293,316m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V96,4359m2
28Lát gạch Thạch Anh KT 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10,62m2
29Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V53,592m2
30Cung cấp lắp dựng nắp hố thăm Inox 304 V50x50x5, tấm INox 304 dày 1mm, Bản lề cối D10 Inox 304, KT 800x800Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3bộ
31Cung cấp lắp dựng ổ khoáĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
32Cung cấp lắp dựng thang Inox 304 phi 42 dày 1.5ly, inox 304 D34 dày 1.5ly khoảng cách 300mm, Bát chẻ đuôi cá, chiều rộng thang 400mm.Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10,8m
33Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,45100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,496m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0992100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0129tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0707tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,1512m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1585100m2
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,432100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,033tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1763tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3406tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3933m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0315100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0416tấn
47Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,2013m3
48Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,1m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V44,9015m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V31,1515m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V32,8115m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V27,362m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V16,604m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,408m2
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,6331m3
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng khoản 3 mục I chương V39,872m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng khoản 3 mục I chương V77,713m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I chương V31,1515m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I chương V23,012m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V54,1635m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V77,713m2
62Gia công khung sắt 40x80x1.8mm tráng kẽm, sơn tĩnh điện màu trắngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1319tấn
63Lắp dựng khung sắt 40x80x1.8mm tráng kẽm, sơn tĩnh điện màu trắngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9,606m2
64Cung cấp Lắp dựng Lam nhôm 132S dày 0.6mm a =250mm sơn tĩnh điện màu ghiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9,606m2
65Gia công cửa đi 2 cánh mở quay nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 55 dày 1.2mm chớp nhôm chữ Z ( 40x80) a 110 dày 0.6mm sơn tĩnh điện màu nâuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3,6m2
66Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 55 dày 1.2mm chớp nhôm chữ Z ( 40x80) a 110 dày 0.6mm sơn tĩnh điện màu nâuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3,6m2
67Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,4993100m3
68Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,4993100m3
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, BỒN HOA, BÓ VỈA, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, TRỒNG CỎ
1Dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V104,3451100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IĐáp ứng khoản 3 mục I chương V10,4345100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8,8233100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V33,4708100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10,4345100m3
6Cung cấp đất san nền, đất cấp IIIĐáp ứng khoản 3 mục I chương V348,8102m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V79,1623m3
8Ván khuôn lótĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,8123100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V75,9211m3
10Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V32,9722100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V237,084m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,9395tấn
13Ván khuôn bồn hoaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7,7496100m2
14Xoa phẳng bê tông sau khi đổ bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V312,7944m2
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V101,5944m2
16Lát gạch Terrzzo 400x400mm dày 30mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V926,38m2
17Lát nền đá tự nhiên khò nhám KT300x600x30mm vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.159,64m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block 8 lỗ mặt láng KT390x260x80mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V60,84m2
19Công tác ốp đá tự nhiên không ố màu theo thời gian KT 100x200mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V191,3103m2
20Keo dán gạch tường Sika ceram 3.125kg/m2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V597,8447kg
21Cung cấp đất hữu cơ dày 200mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V165,0442m3
22Trồng cỏ lá gừng TháiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8,2522100m2
23Trồng Cây Chuông Vàng đường kính thân cây >= 10cm, cao >=3mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5cây
24Trồng Cây Phượng đường kính thân cây >=20cm, cao >=5mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cây
25Trồng Cây Tường Vi đường kính thân cây >=3cm, cao H>1mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V28cây
26Trồng Cây Dầu lớn đường kính thân cây >=20cm, cao >=5mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4cây
27Trồng Cây Dầu nhỏ đường kính thân cây >=10cm, cao >=3mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8cây
28Trồng Cây Sao đường kính thân cây >=8cm, cao H>=2.5mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V23cây
29Cung cấp lắp đặt chậu Nguyệt Quế ( chậu tròn D=100cm , đường kính thân cây >5cm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V19chậu
30Cung cấp lắp dựng thanh giằng cây ( 4 cột sắt mã kẽm D60 dày 2mm cao 3m, 4 sắt V50x50 mã kẽm dày 5mm, 10 Bulông liên kết phi 12 dài 50)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V42bộ
31Cung cấp lắp đặt máng rửa tay sát khuẩn kích thước (KT 3000x500x700mm) Inox SUS 304 tấm dập dày 1mm, khung Inox SUS 304 hộp 38x38x1.2mm; Inox SUS 304 hộp 20x40x1.2mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8bộ
32Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 , dày 200mm , lu lèn k>= 0.98 E = 250MPaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3,6511100m3
33Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 , dày 200mm , lu lèn K>= 0.98 , E = 300MPaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3,6511100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V18,2556100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V18,2556100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V18,2556100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng khoản 3 mục I chương V18,2556100m2
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,9805100m3
39Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,9805100m3
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4,8122100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4,8122100tấn
F HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, PCCC TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ MSB R1000xS600xC2200 (IP65, FORM 2B)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1tủ
2Lắp đặt tủ MSB R1000xS600xC2200 (FORM 2B)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1tủ
3Lắp đặt tủ ATS R800xS450xC1800 (chuyển nguồn điện lưới - máy phát)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1tủ
4Lắp dựng đèn đường năng lượng mặt trời 120W, bao gồm pin năng lượng mặt trời + Gắn tườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V22bộ
5Lắp cần đèn D60 ống thép STK dày 2.9mm, L=480 (bao gồm bản mã, bulong...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V22cần đèn
6Kéo rải cáp đồng trần 95mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V35m
7Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4cọc
8Mối hàn hoá nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4mối
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng khoản 3 mục I chương V30m
10Lắp đặt cáp CXV 4Cx150mm2 + E95mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,46100m
11Lắp đặt cáp CXV 4Cx120mm2 + E70mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1100m
12Lắp đặt cáp CXV 4Cx70mm2+ E35mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,66100m
13Lắp đặt cáp CXV 4Cx50mm2+ E25mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,94100m
14Lắp đặt cáp CXV 4Cx25mm2+ E16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,54100m
15Lắp đặt cáp CXV 4Cx16mm2+ E16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,82100m
16Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x 4Cx25mm2+ E16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,72100m
17Lắp đặt cáp CXV 3Cx10mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,08100m
18Lắp đặt cáp CXV 3Cx4.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3100m
19Lắp đặt ống HDPE xoắn D100/130, độ dày 2.4 ± 0.3mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,35100m
20Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/85, độ dày 1.8 ± 0.3mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7,3100m
21Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/65, độ dày 1.7 ± 0.3mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3,3100m
22Lắp đặt ống HDPE xoắn D30/40, độ dày 1.5 ± 0.3mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,17100m
23Cung cấp lắp đặt Tụ bù công suất 3P-15kVArĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7bộ
24Lắp đặt Bộ điều khiển 6 bướcĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
25Lắp đặt đồng hồ đo điện dạng điện tử (Đo V, A, kW, Hz...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
26Lắp đặt bộ cắt sét 80kA-400V-4PĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
27Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đấtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
28Lắp đặt MCCB 4P-500A, 45KA + Shunt tripĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
29Lắp đặt MCCB 4P-500A, 45KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
30Lắp đặt MCCB 3P-250A, 30KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
31Lắp đặt MCCB 3P-200A, 30KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
32Lắp đặt MCCB 3P-175A, 22KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
33Lắp đặt MCCB 3P-150A, 22KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
34Lắp đặt MCCB 3P-100A, 22KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
35Lắp đặt MCCB 3P-60A, 22KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
36Lắp đặt MCCB 3P-60A, 18KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
37Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7cái
38Lắp đặt CONTACTOR 3P-32AĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
39Lắp đặt MCB 1P-40A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
40Lắp đặt MCB 3P-40A, 6KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
41Lắp đặt ATS 3P-160AĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
42Lắp đặt Ampe kế (0-500A) + công tắt chuyển mạchĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
43Lắp đặt Vol kế (0-500V) + công tắt chuyển mạchĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
44Cầu chì 2A + Đèn báo phaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V12cái
45Lắp đặt MCT 500/5AĐáp ứng khoản 3 mục I chương V14bộ
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2417100m3
47Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,2913100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,8069100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,5877100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,9453100m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,859m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,331m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1056100m2
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,829m3
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6732100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,891m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0396100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1903tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,054tấn
60Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,484tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V31,68m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V111 cấu kiện
63Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3.914,375viên
64Lắp đặt ống HDPE xoắn D30/40, độ dày 1.5 ± 0.3mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,65100m
65Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/65, độ dày 1.7 ± 0.3mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6100m
66Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/85, độ dày 1.8 ± 0.3mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2,4100m
67Lắp đặt cáp quang 4 coreĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4,1100m
68Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,3100m
69Cung cấp lắp đặt Chống sét lan truyền 1P+N, 20kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
70Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1hộp
71Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V15m
72Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cọc
73Mối hàn hoá nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3mối
74Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao 11.3KG)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4bao
75Trung tâm báo cháy 20 zoneĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
76Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V16100m
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1099100m3
78Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,9748100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6119100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,4098100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6749100m3
82Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,845m3
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,605m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,048100m2
85Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,195m3
86Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,306100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,405m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,018100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0865tấn
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0246tấn
91Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,22tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V14,4m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V51 cấu kiện
94Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2.968,25viên
95Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, L=2mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V101cái
96Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V650m
97Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V127sứ
98Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4hộp
99Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V24cọc
100Mối hàn hoá nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V40mối
101Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan H=30m , đường kính lỗ khoan D50Đáp ứng khoản 3 mục I chương V120m
102Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V84m
103Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V36m
104Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3153100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3153100m3
106Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,1714m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3568100m2
108Lắp đặt hộp PCCC trong nhà (KT: 500x1200x200) + 1 VK DN50 + 1 cuộn dây DN50 + 1 vòi DN50Đáp ứng khoản 3 mục I chương V60hộp
109Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ ( 8kg)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V60bình
110Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V60bình
111Lắp đặt họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra DN65Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
112Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN125 (D140)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
113Cung cấp và lắp đặt ống STK D60x2.9mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3100m
114Cung cấp và lắp đặt ống STK D90x4.5mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5,7100m
115Cung cấp và lắp đặt ống STK D140x5.4mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9,8100m
116Cung cấp và lắp đặt Co STK D140Đáp ứng khoản 3 mục I chương V34cái
117Cung cấp và lắp đặt Co STK D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V32cái
118Cung cấp và lắp đặt Co STK D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V60cái
119Cung cấp và lắp đặt Tê giảm STK D90 ra D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V60cái
120Cung cấp và lắp đặt Tê giảm STK D140 ra D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20cái
121Cung cấp và lắp đặt Tê STK D140Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8cái
122Cung cấp và lắp đặt Co giảm STK D90 ra D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20cái
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V597,542m2
124Lắp đặt van 1 chiều DN125 (gang cầu)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
125Lắp đặt van 1 chiều DN50 lá lật PN16 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
126Lắp đặt van khóa DN125 (gang cầu)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
127Lắp đặt van khóa DN50 (gang cầu)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
128Lắp đặt khớp mềm DN125 (cao su)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
129Lắp đặt khớp mềm DN50 (cao su)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
130Lắp đặt Y lược DN125 (gang cầu)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
131Lắp đặt Y lược DN50 (gang cầu)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
132Lắp đặt Lup-pê DN125 (van hút, gang cầu)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
133Lắp đặt Lup-pê DN50 (van hút, gang cầu)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
134Lắp đặt đồng hồ áp lực nướcĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
135Lắp đặt van khóa DN15 - PN30 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
136Lắp đặt xi phôngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
137Lắp đặt công tắc áp lựcĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
138Lắp đặt mặt bích STK DN125Đáp ứng khoản 3 mục I chương V27cái
139Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx35mm2 + E25mm2 (cấp nguồn cho bơm điện PCCC)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V16m
140Lắp đặt dây Fr/XLPE 1x3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 (cấp nguồn cho bơm bù PCCC)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8m
141Lắp đặt van xả khí DN25 (đồng thau)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
142Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,16100m
143Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,08100m
144Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,6092100m3
145Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,704100m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,9052100m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,704100m3
148Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8.381,25viên
149Lắp đặt đồng hồ nước DN50Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
150Lắp đặt van khóa DN50 - PN16 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V7cái
151Lắp đặt van khoá uPVC D34Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
152Lắp đặt van khoá uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V13cái
153Lắp đặt van 1 chiều DN50 lá lật PN16 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
154Lắp đặt van 1 chiều DN25 lá lật PN16 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
155Lắp đặt khớp mềm DN50 (cao su)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10cái
156Lắp đặt khớp mềm D34Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
157Lắp đặt Y lọc DN50 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
158Lắp đặt Y lọc D34Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
159Lắp đặt đồng hồ áp 0-7BARĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
160Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng khoản 3 mục I chương V80m
161Lắp đặt ống HDPE 63mm, dày 4.7mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5,3100m
162Lắp đặt ống uPVC D34, PN12Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,2100m
163Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,6100m
164Lắp đặt Co uPVC D34Đáp ứng khoản 3 mục I chương V18cái
165Lắp đặt T uPVC D34Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20cái
166Lắp đặt T giảm uPVC D34-D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V13cái
167Lắp đặt Co uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V14cái
168Lắp đặt Co HDPE D63Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12cái
169Lắp đặt van phao cơ DN50 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
170Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
171Lắp đặt dây CXV 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V600m
172Lắp đặt dây CXV 1x3Cx4.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V55m
173Lắp đặt dây CXV 1x4Cx6.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V40m
174Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V420m
175Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V180m
176Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V66,5m
177Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V28,5m
178Lắp đặt vòi xả tay gạt D20 (inox) dùng cho máng rửa tayĐáp ứng khoản 3 mục I chương V48bộ
179Lắp đặt Luppe DN50 - PN10 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
180Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,7286100m3
181Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,9579100m3
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,7707100m3
183Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,9579100m3
184Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,7471100m3
185Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,37100m3
186Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,6542100m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,1619100m3
188Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,9552100m3
189Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V27,4494m3
190Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V22,9875m3
191Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,488m3
192Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,0735100m2
193Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,695100m2
194Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V40,2442m3
195Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20,4768m3
196Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,5297100m2
197Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,884m3
198Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,4112m3
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,4546100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,7299tấn
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6235tấn
202Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,0536tấn
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V71,232m2
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1821 cấu kiện
205Lắp đặt gối cống D400Đáp ứng khoản 3 mục I chương V363cái
206Lắp đặt gối cống D600Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
207Lắp đặt ống cống BTLT D400-VH, đoạn ống dài 4mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V23đoạn ống
208Lắp đặt ống cống BTLT D400-H30, đoạn ống dài 4mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V98đoạn ống
209Lắp đặt ống cống BTLT D600-H30, đoạn ống dài 4mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2đoạn ống
210Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V121mối nối
211Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2mối nối
212Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,6073100m3
213Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,4663100m3
214Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,2291100m3
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,5609100m3
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,5127100m3
217Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,4498m3
218Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,392m3
219Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9,098m3
220Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,0865m3
221Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3594100m2
222Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V47,3774m3
223Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,7465100m2
224Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,19m3
225Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,226m3
226Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,244100m2
227Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0283100m2
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,2135tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,2221tấn
230Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3641tấn
231Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2323tấn
232Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V15,36m2
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V581 cấu kiện
234Lắp đặt ống HDPE 160mm, dày 11,8mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,52100m
235Lắp đặt Lơi HDPE D160 (Co 45), PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12cái
236Lắp đặt ống HDPE 200mm, dày 14,7mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3,05100m
237Lắp đặt Lơi HDPE D200 (Co 45), PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V16cái
238Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,0416100m3
239Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,0416100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Lắp đặt cáp điện Solar 6mm2 (chống UV, chống Ozone, ăn mòn) (đi ngầm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,8100m
2Lắp đặt cáp điện Solar 6mm2 (chống UV, chống Ozone, ăn mòn)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V7.520m
3Lắp đặt tủ DB.AC-SOLAR R1000xS600xC2200 (IP 65 - Form 2B)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1tủ
4Lắp đặt MCCB 4P-500A, 45KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-150A, 22KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
6Lắp đặt đồng hồ đo điện dạng điện tử (Đo V, A, kW, Hz...)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
7Cầu chì 2A + Đèn báo phaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
8Lắp đặt MCT 500/5AĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6bộ
9Lắp đặt đồng hồ đo điện 2 chiều 3 phaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
10Lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mm (mạ kẽm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V160m
11Lắp đặt Co máng cáp 150x100, dày 1.0mm (mạ kẽm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
12Lắp đặt Co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mm (mạ kẽm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
13Lắp đặt Tê máng cáp 150x150/150, dày 1.0mm (mạ kẽm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
14Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx50mm2 + E25mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V40m
15Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V128,1m
16Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V54,9m
17Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/85, độ dày 1.8 ± 0.3mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6,8100m
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,104m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2208100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2333tấn
21Gia công khung thép tráng kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5,7972tấn
22Lắp dựng khung thép tráng kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5,7972tấn
23Cung cấp lắp đặt bu lông neo chân trụ M14 x 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V276bộ
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1101100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,84100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,5411100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3495100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6006100m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,847m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,567m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,056100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,429m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3388100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,343m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0196100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0943tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0232tấn
38Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2391tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V15,68m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V71 cấu kiện
41Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2.625viên
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6258m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,5986m3
44Ván khuôn nềnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0109100m2
45Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,0787m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12,965m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng khoản 3 mục I chương V12,965m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I chương V12,965m2
49Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V120m
50Lắp đặt dây CV 50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V265m
51Lắp đặt dây CV 4.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V430m
52Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V12cọc
53Mối hàn hoá nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V12mối
54Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan H=30m , đường kính lỗ khoan D50Đáp ứng khoản 3 mục I chương V90m
55Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5 mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V12m2
56Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5 mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V12m2
57Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0756100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0756100m3
59Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0727100m3
60Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0727100m3
H HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC KHỐI CHÍNH
1Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học bóng đôi 2x20W (Rạng đông T8 TT01 CSLH/20Wx2 hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V496bộ
2Lắp đặt đèn Led đơn chiếu bảng 20W (Rạng đông T8 TT01 CSBA/20Wx1 hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V94bộ
3Lắp đặt đèn Led M26 1.2M/40W lắp nổi (Rạng đông M26 1200/40W hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V39bộ
4Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng Led âm trần D110, 9W (Rạng Đông AT10 110/9W hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V171bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần tròn D225, 18W (Rạng Đông LN09 225/18W hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V148bộ
6Lắp đặt đèn tuýp Led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2M/20W (Rạng đông T8 M11/20Wx1 hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V74bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led 24W kết hợp cảm ứng (Rạng đông D LN09L 300/24W RAD hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V29bộ
8Lắp đặt quạt đảo treo tường 47W (tương đương Panasonic NWF1604G)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V54cái
9Lắp đặt quạt trần 66W (tương đương Panasonic F-60MZ2)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V39cái
10Lắp đặt quạt đảo gắn trần 47W (tương đương Panasonic NOF1609)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V254cái
11Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 24W (tương đương Sino SPB20BF)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V54cái
12Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 18.000 BTU/H, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5máy
13Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 24.000 BTU/H, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V19máy
14Lắp đặt công tắc đôi 3 cực (điều khiển đèn cảm ứng) + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V23cái
15Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V29cái
16Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V42cái
17Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V74cái
18Lắp đặt Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V12cái
19Lắp đặt Dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V60cái
20Lắp đặt Dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V10cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V345cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che chống thấm + đế âm + IP 44Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
23Lắp đặt tủ âm tường 6 module (vỏ nhựa)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V54tủ
24Lắp đặt tủ âm tường 9 module (vỏ nhựa)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5tủ
25Lắp đặt tủ âm tường 14 module (vỏ nhựa)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5tủ
26Lắp đặt tủ STĐ C600xR500xS210 FORM 2BĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2tủ
27Lắp đặt tủ STĐ C500xR700xS210 FROM 2B (chống thấm IP65)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5tủ
28Lắp đặt MCCB 4P 250A, 30kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
29Lắp đặt MCCB 4P 125A, 30kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
30Lắp đặt MCCB 4P 100A, 22kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
31Lắp đặt MCCB 4P 80A, 22kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
32Lắp đặt MCCB 4P 60A, 22kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
33Lắp đặt MCCB 3P 125A, 30kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
34Lắp đặt MCCB 3P 100A, 25kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
35Lắp đặt MCCB 3P 80A, 25kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
36Lắp đặt MCCB 3P 50A, 18kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
37Lắp đặt MCB 4P 40A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
38Lắp đặt MCB 4P 32A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7cái
39Lắp đặt MCB 3P 40A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
40Lắp đặt MCB 3P 32A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V17cái
41Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
42Lắp đặt MCB 2P 20A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V54cái
43Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
44Lắp đặt MCB 1P 20A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V53cái
45Lắp đặt MCB 1P 25A, 4.5kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V16cái
46Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V19cái
47Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V83cái
48Lắp đặt RCBO-2P-16A-4.5kA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V72cái
49Lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V795m
50Lắp đặt Co máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8cái
51Lắp đặt Co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
52Lắp đặt Tê máng cáp 150x150/150, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8cái
53Lắp đặt ống gas D9.5/D15.9 kèm cách nhiệt dày 19mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,8100m
54Lắp đặt ống gas D6.4/D12.7 kèm cách nhiệt dày 19mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,75100m
55Lắp đặt ống uPVC D27 kèm cách nhiệt dày 19mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,35100m
56Lắp đặt ống uPVC D34 kèm cách nhiệt dày 19mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6100m
57Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,5100m
58Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx35mm2 + E16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V35m
59Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx25mm2 + E16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V25m
60Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx16mm2 + E16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V15m
61Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx10mm2 + E10mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V305m
62Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx6mm2 + E6mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V460m
63Lắp đặt cáp CV 6.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.590m
64Lắp đặt cáp CV 4.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V11.591m
65Lắp đặt dây CV 2.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4.360m
66Lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V19.360m
67Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6100m
68Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,65100m
69Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V112m
70Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V48m
71Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V525m
72Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V225m
73Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4.844m
74Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.076m
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V291,84m2
76Lắp đặt cáp âm thanh AWG 2x16Đáp ứng khoản 3 mục I chương V350m
77Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V21m
78Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9m
79Lắp đặt ổ cắm Data (mạng) + Đế âm + Mặt nạĐáp ứng khoản 3 mục I chương V59cái
80Lắp đặt ổ cắm Tel (điện thoại) + Đế âm + Mặt nạĐáp ứng khoản 3 mục I chương V10cái
81Bộ phát WIFIĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4bộ
82Lắp đặt tủ rack 42U-D600 (bao gồm toàn bộ phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1tủ
83Lắp đặt tủ rack 6U-D400 (bao gồm toàn bộ phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4tủ
84Switch quang 24 port + path panel 24 portĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2bộ
85Switch quang 16 port + path panel 16 portĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
86Switch 16 port + path panel 16 portĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3bộ
87Modem quang SFPĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4bộ
88Modem 4 port + 1 SFPĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
89Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánhĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
90Phiến đấu IDF 20 pairĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
91Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3.960m
92Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V125m
93Lắp đặt cáp quang 4 coreĐáp ứng khoản 3 mục I chương V150m
94Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V665m
95Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V285m
96Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4hộp
97Lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V850m
98Lắp đặt Co máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V12cái
99Lắp đặt Co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
100Lắp đặt Tê máng cáp 150x150/150, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8cái
101Lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V630m
102Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V7,245m2
103Lắp đặt thiết bị camera thân trụĐáp ứng khoản 3 mục I chương V161 thiết bị
104Lắp đặt thiết bị camera bán cầuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V161 thiết bị
105Lắp đặt thiết bị màn hình 24"Đáp ứng khoản 3 mục I chương V11 thiết bị
106Lắp đặt thiết bị màn hình 49"Đáp ứng khoản 3 mục I chương V11 thiết bị
107Bộ chuyển mạch truy cập 24 port poe 10/100/Mpbs, 2 cổng quang SFPĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2bộ
108Module quang SFPĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
109Path panel 24 portĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
110ODF 4 port (đầy đủ phụ kiện dây nhảy, dây phản quang)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
111UPS rack online 1KVA, 5minsĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
112Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.650m
113Lắp đặt cáp quang 4 coreĐáp ứng khoản 3 mục I chương V155m
114Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V315m
115Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V135m
116Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V105m
117Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V45m
118Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/50Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2100m
119Lắp đặt dây 1Cx2.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V450m
120Lắp đặt hộp trung gian 200x200x75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10hộp
121Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,08100m3
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0495100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0305100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0495100m3
125Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V250viên
126Lắp đặt đầu báo khói thườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V15,410 đầu
127Lắp đặt đầu báo nhiệt thườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6,410 đầu
128Lắp đặt nút nhấn khẩnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9,85 nút
129Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9,85 chuông
130Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.660m
131Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.722m
132Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V738m
133Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9hộp
134Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V26,46m2
135Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V32bình
136Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V32bình
137Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng khoản 3 mục I chương V32bảng
138Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Đáp ứng khoản 3 mục I chương V32tủ
139Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.155m
140Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V495m
141Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.960m
142Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.960m
143Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT/PCCC (2 mặt), bóng Led 2.2W có bộ lưu điện 2h (Rạng Đông D CD01 40x20/2.2W (PCCC) hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6,65 đèn
144Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10W có bộ lưu điện 2h (Rạng Đông D KC02/10W (PCCC) hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20,65 đèn
145Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V26,58m2
146Lắp đặt lavabo (loại âm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V109bộ
147Lắp đặt vòi cấp lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I chương V109bộ
148Lắp đặt bộ xả lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I chương V109bộ
149Lắp đặt dây cấp nước vòi lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I chương V109bộ
150Lắp đặt lavabo khuyết tật + vòi cấp + bộ xả + dây cấpĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
151Lắp đặt gương soi lavabo khuyết tậtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
152Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V102bộ
153Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I chương V102cái
154Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I chương V102cái
155Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V43bộ
156Lắp đặt vòi xả rửa sàn nhà vệ sinh (inox)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V25cái
157Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 (inox)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V100cái
158Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 (inox)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8cái
159Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V156cái
160Lắp đặt cầu chắn rác ngang inox D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V23cái
161Lắp đặt ống uPVC D168, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,77100m
162Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,12100m
163Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V36,44100m
164Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,74100m
165Lắp đặt Lơi uPVC D168Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
166Lắp đặt Lơi uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V112cái
167Lắp đặt Lơi uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.988cái
168Lắp đặt Lơi uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V196cái
169Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V172cái
170Lắp đặt Y uPVC D168Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
171Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V36cái
172Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V69cái
173Lắp đặt T uPVC D168Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
174Lắp đặt T uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
175Lắp đặt T uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
176Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V39cái
177Lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V110cái
178Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V53cái
179Lắp đặt T cong uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
180Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20cái
181Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V31cái
182Lắp đặt T cong uPVC D168 - D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12cái
183Lắp đặt T cong uPVC D114-D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V18cái
184Lắp đặt T cong uPVC D114-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
185Lắp đặt T cong uPVC D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V30cái
186Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
187Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
188Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V103cái
189Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D168Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
190Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V21cái
191Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V35cái
192Lắp đặt nối giảm uPVC D114-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
193Lắp đặt nối giảm uPVC D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
194Lắp đặt nắp khóa uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V102cái
195Lắp đặt nắp khóa uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V108cái
196Lắp đặt nắp khóa uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V153cái
197Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V107cái
198Lắp đặt ống PPR D110, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,08100m
199Lắp đặt ống PPR D90, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,95100m
200Lắp đặt ống PPR D63, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,44100m
201Lắp đặt Co PPR D110, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
202Lắp đặt Co PPR D90, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V24cái
203Lắp đặt Co PPR D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V76cái
204Lắp đặt T PPR D90, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
205Lắp đặt T PPR D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V47cái
206Lắp đặt T giảm PPR D110-D90, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V7cái
207Lắp đặt T giảm PPR D90-D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V40cái
208Lắp đặt nối giảm PPR D110-D90, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
209Lắp đặt nối giảm PPR D90-D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12cái
210Lắp đặt Co 45 độ PPR D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
211Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,55100m
212Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,21100m
213Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,85100m
214Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3100m
215Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V24cái
216Lắp đặt Co uPVC D42Đáp ứng khoản 3 mục I chương V37cái
217Lắp đặt Co uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V70cái
218Lắp đặt Co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2")Đáp ứng khoản 3 mục I chương V140cái
219Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
220Lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V82cái
221Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPR D63-2"Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
222Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2"Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
223Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
224Lắp đặt T uPVC D42Đáp ứng khoản 3 mục I chương V49cái
225Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V55cái
226Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42Đáp ứng khoản 3 mục I chương V11cái
227Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V16cái
228Lắp đặt T giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2")Đáp ứng khoản 3 mục I chương V145cái
229Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Đáp ứng khoản 3 mục I chương V280cái
230Lắp đặt van khoá uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
231Lắp đặt van khoá uPVC D42Đáp ứng khoản 3 mục I chương V15cái
232Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
233Lắp đặt bồn inox 3000L (bồn đứng) + chân đếĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2bể
234Lắp đặt bồn inox 3000L (bồn nằm) + chân đếĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bể
235Lắp đặt bồn inox 2000L + chân đếĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bể
236Lắp đặt van khóa PPR D63 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
237Lắp đặt van khóa PPR D32 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
238Lắp đặt ống PPR D63, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,32100m
239Lắp đặt ống PPR D32, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6100m
240Lắp đặt ống PPR D20, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,24100m
241Lắp đặt T giảm PPR D63-D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
242Lắp đặt nối giảm PPR D63-D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
243Lắp đặt nối giảm PPR D32-D20, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V48cái
244Lắp đặt Co PPR D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12cái
245Lắp đặt Co PPR D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12cái
246Lắp đặt T PPR D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
247Lắp đặt T PPR D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12cái
248Lắp đặt Co ren trong (thau) PPR D20 (20x1/2")Đáp ứng khoản 3 mục I chương V48cái
249Lắp đặt vòi lấy nước RO (inox)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V56bộ
250Lắp đặt van khóa PPR D63 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
251Lắp đặt van khóa PPR D50 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
252Lắp đặt van khóa PPR D32 (thân đồng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V18cái
253Lắp đặt ống PPR D63, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4,8100m
254Lắp đặt ống PPR D50, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,38100m
255Lắp đặt ống PPR D32, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3,47100m
256Lắp đặt ống PPR D20, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2100m
257Lắp đặt Co PPR D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V60cái
258Lắp đặt Co PPR D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V102cái
259Lắp đặt Co ren trong (thau) PPR D20 (20x1/2")Đáp ứng khoản 3 mục I chương V21cái
260Lắp đặt T giảm PPR D63-D50, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
261Lắp đặt T giảm PPR D63-D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
262Lắp đặt T giảm PPR D50-D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V15cái
263Lắp đặt T PPR D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20cái
264Lắp đặt T PPR D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V21cái
265Lắp đặt nối giảm PPR D63-D50, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
266Lắp đặt nối giảm PPR D63-D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10cái
267Lắp đặt nối giảm PPR D50-D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
268Lắp đặt nối giảm PPR D32-D20, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V21cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC KHỐI NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1Lắp đặt đèn Led M26 1.2M/40W lắp nổi (Rạng đông M26 1200/40W hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V74bộ
2Lắp đặt đèn tuýp Led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2M/20W (Rạng đông T8 M11/20Wx1 hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V229bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần tròn D225, 18W (Rạng Đông LN09 225/18W hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V101bộ
4Lắp đặt đèn Led chống nổ máng đơn 1.2M, 36WĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
5Lắp đặt đèn Hightbay Led Daylight 150W (Rạng đông HB02 430/150W hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V24bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led 24W kết hợp cảm ứng (Rạng đông D LN09L 300/24W RAD hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V13bộ
7Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng Led âm trần D110, 9W (Rạng Đông AT10 110/9W hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V79bộ
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V19cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V51cái
10Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V21cái
11Lắp đặt công tắc đôi 3 cực (điều khiển đèn cảm ứng) + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
12Lắp đặt Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8cái
13Lắp đặt Dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V42cái
14Lắp đặt Dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
15Lắp đặt quạt trần 66W (tương đương Panasonic F-60MZ2)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V54cái
16Lắp đặt quạt công nghiệp 125WĐáp ứng khoản 3 mục I chương V14cái
17Lắp đặt quạt đảo gắn trần 47W (tương đương Panasonic NOF1609)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V98cái
18Lắp đặt quạt hút âm tường 24W (tương đương Sino SPB20BF)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12cái
19Lắp đặt quạt hút âm tường 35W (tương đương Sino SPB30BF)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V212cái
21Lắp đặt đồng hồ đo điện 1 pha cơ khí - 10(40)AĐáp ứng khoản 3 mục I chương V38cái
22Lắp đặt đồng hồ đo điện 3 pha điện tử - 3x30(60)AĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
23Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 12.000 BTU/H, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2máy
24Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 18.000 BTU/H, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1máy
25Lắp đặt đế MCB âm tường loại 2PĐáp ứng khoản 3 mục I chương V32hộp
26Lắp đặt tủ âm tường 6 module (vỏ nhựa)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V49hộp
27Lắp đặt tủ âm tường 14 module (vỏ nhựa)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2hộp
28Lắp đặt tủ STĐ W1000xH800xD210 FORM 2BĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1tủ
29Lắp đặt tủ STĐ W500xH600xD210 FORM 2BĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3tủ
30Lắp đặt tủ STĐ W500xH800xD250 FORM 2BĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3tủ
31Lắp đặt tủ STĐ W800xH1200xD300 FORM 2BĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1tủ
32Lắp đặt tủ STĐ 300x400x150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5tủ
33Lắp đặt MCCB 3P 100A, 22kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
34Lắp đặt MCCB 3P 50A, 18kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
35Lắp đặt MCB 3P 40A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
36Lắp đặt MCCB 4P 200A, 30kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
37Lắp đặt MCCB 4P 150A, 30kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
38Lắp đặt MCCB 4P 100A, 22kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
39Lắp đặt MCCB 4P 60A, 22kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
40Lắp đặt MCCB 4P 60A, 18kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
41Lắp đặt MCCB 3P 100A, 22kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
42Lắp đặt MCCB 3P 50A, 18kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
43Lắp đặt MCB 4P 50A, 10kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
44Lắp đặt MCB 4P 40A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
45Lắp đặt MCB 3P 50A, 10kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
46Lắp đặt MCB 3P 40A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
47Lắp đặt MCB 3P 16A, 4.5kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
48Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
49Lắp đặt MCB 2P 20A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V84cái
50Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
51Lắp đặt MCB 1P 20A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V74cái
52Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
53Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V15cái
54Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V47cái
55Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V48cái
56Lắp đặt RCBO 2P 20A, 30mAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
57Lắp đặt ELCB 4P 100A, 0.1-1A, 18kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
58Lắp đặt ELCB 4P 60A, 0.1-1A, 18kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
59Lắp đặt máng cáp 300x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V108m
60Lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V276m
61Lắp đặt nối giảm máng cáp 300-150x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
62Lắp đặt Co ngang máng cáp 300x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
63Lắp đặt Co ngang máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8cái
64Lắp đặt Co xuống máng cáp 300x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
65Lắp đặt Co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V8cái
66Lắp đặt Tê giảm máng cáp 300/150/300x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
67Lắp đặt Tê đều máng cáp 300x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
68Lắp đặt Tê đều máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
69Lắp đặt ống gas D6.4/D12.7 kèm cách nhiệt dày 19mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,12100m
70Lắp đặt ống gas D9.5/D12.7 kèm cách nhiệt dày 19mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,06100m
71Lắp đặt ống uPVC D21 + cách nhiệt ID22 dày 19mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4,1100m
72Lắp đặt ống uPVC D42 + cách nhiệt ID35 dày 25mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,75100m
73Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx35mm2 + E16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V61m
74Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx25mm2 + E16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6m
75Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx16mm2 + E16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V130m
76Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx10mm2 + E10mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V130m
77Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx4.0mm2 + E4.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V12m
78Lắp đặt dây CV 6.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V690m
79Lắp đặt dây CV 4.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8.370m
80Lắp đặt dây CV 2.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6.116m
81Lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9.348m
82Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,12100m
83Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,6100m
84Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V157,5m
85Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V67,5m
86Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V197,4m
87Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V84,6m
88Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3.834,6m
89Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.643,4m
90Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V122,52m2
91Lắp đặt ổ cắm Tivi + Mặt nạ + Đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
92Bộ phát WIFIĐáp ứng khoản 3 mục I chương V4bộ
93Switch 8 portĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
94Bộ chia Tivi 1-4Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
95Bộ chuyển đổi tín hiệu mạngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
96Bộ chuyển đổi tính hiệu TiviĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
97Bộ chia tín hiệuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
98Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Đáp ứng khoản 3 mục I chương V350m
99Lắp đặt cáp Tivi RG6Đáp ứng khoản 3 mục I chương V120m
100Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V105m
101Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V45m
102Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V24,5m
103Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10,5m
104Lắp đặt tủ rack 6U-D400 (bao gồm toàn bộ phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1tủ
105Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,21m2
106Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V14,410 đầu
107Lắp đặt đầu báo nhiệtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,710 đầu
108Lắp đặt đầu báo GasĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,210 đầu
109Lắp đặt nút nhấn khẩnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V65 nút
110Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V65 chuông
111Lắp đặt đầu báo Gas loại gắn tườngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,110 đầu
112Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5hộp
113Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2.062m
114Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1.274m
115Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V546m
116Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V161m
117Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V69m
118Lắp đặt đầu báo cháy dạng BeamĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,210 đầu
119Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V16,2m2
120Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V29bình
121Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V29bình
122Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng khoản 3 mục I chương V29bảng
123Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Đáp ứng khoản 3 mục I chương V29tủ
124Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V595m
125Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V255m
126Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V950m
127Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V950m
128Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT/PCCC (2 mặt), bóng Led 2.2W có bộ lưu điện 2hĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6,25 đèn
129Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10W có bộ lưu điện 2hĐáp ứng khoản 3 mục I chương V14,25 đèn
130Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V19,56m2
131Lắp đặt lavabo (loại âm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V40bộ
132Lắp đặt vòi cấp lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I chương V40bộ
133Lắp đặt bộ xả lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I chương V40bộ
134Lắp đặt dây cấp nước vòi lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I chương V40bộ
135Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V41bộ
136Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I chương V41cái
137Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I chương V41cái
138Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứngĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6bộ
139Lắp đặt vòi xả rửa sàn nhà vệ sinh inox, (có cấp với vòi sen)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V11cái
140Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox (trọn bộ dây sen, pát đỡ tay sen, tay sen)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20bộ
141Lắp đặt phễu thu sàn 200x200 ngăn mùi sàn nước (inox)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
142Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 nhà vệ sinh (inox)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V55cái
143Lắp đặt móc treo quẩn áo (inox)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V45cái
144Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V58cái
145Lắp đặt phểu thoát nước ngang inox D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V63cái
146Lắp đặt ống uPVC D168, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,3100m
147Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,76100m
148Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V25,32100m
149Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,93100m
150Lắp đặt Lơi uPVC D168Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
151Lắp đặt Lơi uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V60cái
152Lắp đặt Lơi uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V573cái
153Lắp đặt Lơi uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V122cái
154Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V89cái
155Lắp đặt Y uPVC D168Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
156Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V16cái
157Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V30cái
158Lắp đặt T uPVC D168Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
159Lắp đặt T uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
160Lắp đặt T uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
161Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V25cái
162Lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V39cái
163Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V45cái
164Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V19cái
165Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V18cái
166Lắp đặt T cong uPVC D168 - D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
167Lắp đặt T cong uPVC D114-D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
168Lắp đặt T cong uPVC D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
169Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
170Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
171Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V33cái
172Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D168Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
173Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V24cái
174Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V17cái
175Lắp đặt nắp khóa uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V41cái
176Lắp đặt nắp khóa uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V51cái
177Lắp đặt nắp khóa uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V46cái
178Lắp đặt nối giảm uPVC D114-D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
179Lắp đặt nối giảm uPVC D114-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
180Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V40cái
181Lắp đặt ống HDPE D110, dày 8.1mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1,01100m
182Lắp đặt Lơi HDPE D110 loại dàyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V37cái
183Lắp đặt T cong HDPE D110 loại dàyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
184Lắp đặt ống HDPE D90, dày 6.7mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,28100m
185Lắp đặt Lơi HDPE D90 loại dàyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
186Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,7100m
187Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,61100m
188Lắp đặt ống uPVC D34, PN12Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,37100m
189Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2,42100m
190Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2100m
191Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V25cái
192Lắp đặt Co uPVC D42Đáp ứng khoản 3 mục I chương V15cái
193Lắp đặt Co uPVC D34Đáp ứng khoản 3 mục I chương V36cái
194Lắp đặt Co uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V49cái
195Lắp đặt Co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2")Đáp ứng khoản 3 mục I chương V77cái
196Lắp đặt Co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D21x1/2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V52cái
197Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
198Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D34Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
199Lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V29cái
200Lắp đặt nối giảm uPVC D34-D21Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
201Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPR D63-2"Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
202Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2"Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
203Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
204Lắp đặt T uPVC D42Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20cái
205Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V36cái
206Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
207Lắp đặt T giảm uPVC D34-D21Đáp ứng khoản 3 mục I chương V43cái
208Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V14cái
209Lắp đặt T giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2")Đáp ứng khoản 3 mục I chương V58cái
210Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Đáp ứng khoản 3 mục I chương V108cái
211Lắp đặt van khoá uPVC D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
212Lắp đặt van khoá uPVC D42Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
213Lắp đặt van khoá uPVC D34Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
214Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
215Lắp đặt bồn inox 3000L (bồn nằm) + chân đếĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bể
216Lắp đặt bồn inox 3000L (bồn đứng) + chân đếĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2bể
217Lắp đặt vòi xả tay gạt DN20-PN16 (thân đồng) dùng cho máng rửa tayĐáp ứng khoản 3 mục I chương V52bộ
218Lắp đặt ống PPR D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,5100m
219Lắp đặt ống PPR D63, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,5100m
220Lắp đặt ống PPR D40, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,49100m
221Lắp đặt ống PPR D40, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,51100m
222Lắp đặt ống PPR D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,41100m
223Lắp đặt ống PPR D32, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,42100m
224Lắp đặt ống PPR D25, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,23100m
225Lắp đặt Co PPR D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V16cái
226Lắp đặt Co PPR D40, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10cái
227Lắp đặt Co PPR D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V14cái
228Lắp đặt Co PPR D25, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
229Lắp đặt Co chờ ren trong (thau) PPR D32Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8cái
230Lắp đặt Co ren trong (thau) PPR D20 (20x1/2")Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10cái
231Lắp đặt T PPR D63, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
232Lắp đặt T PPR D40, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
233Lắp đặt T PPR D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
234Lắp đặt T giảm PPR D40-D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
235Lắp đặt T giảm PPR D32-D20, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
236Lắp đặt nối giảm PPR D63-D40, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
237Lắp đặt nối giảm PPR D40-D32, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
238Lắp đặt nối giảm PPR D32-D20, PN20Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
239Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2"Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
240Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPR D63-2"Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
241Lắp đặt van khóa PPR D63 gạt nước nóng (van xoay)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
242Lắp đặt van khóa PPR D63 gạt nước lạnh (van xoay)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
243Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D63 gạt nước lạnhĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
244Lắp đặt van khóa PPR D40 (van gạt nóng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
245Lắp đặt van khóa PPR D40 (van gạt lạnh)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
246Lắp đặt van khóa PPR D32 (van gạt nóng)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
247Lắp đặt van khóa PPR D32 (van gạt lạnh)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5cái
248Lắp đặt nắp bịt PPR D32Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8cái
249Lắp đặt vòi xả nóng lạnh inox (trọn bộ phụ kiện khu bếp)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5bộ
J HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BẢO VỆ, NHÀ CHE MÁY BƠM
1Lắp đặt đèn tuýp Led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2M/20W (Rạng đông T8 M11/20Wx1 hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6bộ
2Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng Led âm trần D110, 9W (Rạng Đông AT10 110/9W hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
5Lắp đặt Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
7Lắp đặt quạt đảo gắn trần 47W (tương đương Panasonic NOF1609)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
8Lắp đặt tủ STĐ C550x400x200Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1tủ
9Lắp đặt MCB 2P 40A, 6kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
10Lắp đặt RCBO-2P-16A-4.5kA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
11Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
12Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5kAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
13Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V17,5m
14Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V7,5m
15Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V75m
16Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V30m
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2,895m2
18Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V7m
19Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3m
20Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10m
21Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V10m
22Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10W có bộ lưu điện 2h (Rạng Đông D KC02/10W (PCCC) hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,25 đèn
23Lắp đặt lavabo (loại âm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
24Lắp đặt vòi cấp lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
25Lắp đặt bộ xả lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
26Lắp đặt dây cấp nước vòi lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
27Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
28Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
29Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
30Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox (trọn bộ dây sen, pát đỡ tay sen, tay sen)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
31Lắp đặt vòi xả rửa sàn nhà vệ sinh inox, (có cấp với vòi sen)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
32Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 (inox)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
33Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,14100m
34Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,94100m
35Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,04100m
36Lắp đặt Lơi uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V54cái
37Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
38Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
39Lắp đặt Lơi uPVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
40Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V9cái
41Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,12100m
42Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,04100m
43Lắp đặt Co uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V8cái
44Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
45Lắp đặt Co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2")Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
46Lắp đặt T giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2")Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4cái
47Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng khoản 3 mục I chương V16,2m2
49Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2bình
50Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2bình
51Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2bảng
52Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2tủ
K TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp amorphous 3P 320KVA loại dầuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V11 máy
2Lắp đặt LBFCO 24KV-100AĐáp ứng khoản 3 mục I chương V31 bộ
3Lắp đặt LA 18KV, 10KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3bộ
4Cung cấp và lắp đặt bộ công tơ điện 3 pha (điện tử)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
5Dựng trụ thép STK đỡ máy biến ápĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cột
6Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350KgfĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cột
7Lắp đặt neo bê tông 1.2mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2bộ
8Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
9Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2bộ
10Lắp đặt dây cáp đồng bọc CXV 1x4Cx120mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,16100m
11Ép đầu coss 120mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,610 đầu cốt
12Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V601 m
13Lắp đặt sứ đứng 35KV + tyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V31 cái
14Lắp đặt Collier kẹp ống PVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V41 bộ
15Lắp đặt bảng tên trạmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V11 bộ
16Lắp đặt cáp ngầm CXV/SE-DSTA-24kV-1x3Cx50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2100m
17Lắp đặt đầu cáp ngầm 3P-24kV loại ngoài trờiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,110 đầu cốt
18Lắp đặt đầu cáp ngầm 3P-24kV - ELBOWĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,110 đầu cốt
19Lắp đặt FCO 200A 24KVĐáp ứng khoản 3 mục I chương V61 bộ
20Lắp đặt sứ treo polymer 24 KV và phụ kiệnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6bộ chuỗi cách điện
21Lắp đặt chì FUSE link 40AĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6sợi
22Kéo rải cáp trung thế 24KV AXV/S 50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,64100m
23Lắp đặt chụp kín MBA, LA, FCO...Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1trạm
24Lắp đặt sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,610 sứ
25Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chìĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6bộ
26Vận chuyển và chuyển giao máy biến áp amorphous 3P-320KVA loại dầuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
27LBFCO 24KV-100AĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3bộ
28LA 18KV, 10KAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3bộ
29Trụ thép STK đỡ máy biến áp. Thân trụ thép mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm kích thước C3000xR900xS600, tấm đỡ MBA thép mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm kích thước R1285xS986xC206, vành che MBA thép mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm kích thước R1900xS1600xC240 (3 tầng), mặt bích đỉnh trụ và đáy trụ thép mạ kẽm nhúng nóng D80 dày 8mm, bửng gắn thiết bị bakelit dày 5mm kích thước C1000xR660Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1trụ
30Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350KgfĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1trụ
31Neo bê tông 1.2mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
32Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1thanh
33Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2thanh
34Cáp đồng bọc CXV 1x4Cx120mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V16m
35Đầu coss 120 mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V16bộ
36Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V60m
37Sứ đứng 35KV + tyĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3bộ
38Collier kẹp ống PVC D114Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4bộ
39Bảng tên trạmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bảng
40Cáp ngầm CXV/SE-DSTA-24kV-1x3Cx50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V20m
41Đầu cáp ngầm 3P-24kV loại ngoài trờiĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
42Đầu cáp ngầm 3P-24kV - ELBOWĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
43FCO 200A 24KVĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6bộ
44Sứ treo polymer 24 KV và phụ kiệnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V6bộ
45Cáp trung thế 24KV AsXV 50mm2Đáp ứng khoản 3 mục I chương V164m
46Sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6cái
47Lắp đặt ống HDPE xoắn D90/110, độ dày 2.2 ± 0.3mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1100m
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,2571100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,194100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0631100m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,4992m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5,6824m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,504m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1,26m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1585100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0224tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,1183tấn
58Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cọc
59Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan H=30m , đường kính lỗ khoan D50Đáp ứng khoản 3 mục I chương V30m
60Cung cấp và lắp đặt ống STK DN125 (D140x3.96mm)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,32100m
61Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5 mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V34m2
62Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5 mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V34m2
63Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0807100m3
64Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng khoản 3 mục I chương V0,0807100m3
L THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Máy lạnh 12.000 BTU/H, kèm dàn nóng (1,5HP)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V2bộ
2Máy lạnh 18.000 BTU/H, kèm dàn nóng (2,0HP)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V6bộ
3Máy lạnh 24.000 BTU/H, kèm dàn nóng (2,5HP)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V19bộ
4Máy nước nóng năng lượng mặt trời 400LĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2cái
5Thang máy tải trọng 1000kg, 04 điểm dừng, tốc độ 90m/phút có hệ thống cảm biến + 45 thẻ từĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1hệ thống
6Thang máy tải trọng 1000kg, 05 điểm dừng, tốc độ 90m/phút có hệ thống cảm biến + 45 thẻ từĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1hệ thống
7Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
8Tủ DB-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC gồm đầy đủ thiết bị điều khiển)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
9Bộ motor cổng trượt tự động - IP 44Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
10Máy biến áp Amorphous 3P 320KVA loại dầuĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1máy
11Máy phát điện 3P-15KVAĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1máy
12Bơm giếng (loại hoả tiễn) 1pha, P=3.0HP, Q=2,4m3/h; H=102mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1máy
13Máy bơm 5.5HP, Q=18 m3/h, H=34m (li tâm trục ngang)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V5máy
14Máy bơm Diesel 50HP - Q=108m3/h - H=75mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
15Máy bơm điện 3 pha 50HP - Q=108m3/h - H=75mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
16Máy bơm bù áp 3 pha 4.0HP - Q=4.8m3/h - H=88mĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
17Ổn áp 30 KVA 1 phaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V3cái
18Ổn áp 15KVA 1 phaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
19Ổn áp 10 KVA 1 phaĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1cái
M Hệ thống âm thanh - camera
1Loa hộp ngoài trời công suất 100WĐáp ứng khoản 3 mục I chương V5Cái
2Micro không dây cầm tayĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2Cái
3Âm ly công suất 1000WĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1Bộ
4Micro đặt bànĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1Cái
5Bộ điều khiển trung tâmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1Bộ
6Camera thân trụ ống kính cố định 4.0mm. Độ phân giải 2MP, 30 Series IP, IR Bullet camera 4.0mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V16Cái
7Camera bán cầu ống kính cố định 2.8mm độ phân giải 2MP, 30 Series IP, IR BALL camera 2.8mmĐáp ứng khoản 3 mục I chương V16Cái
8Bộ lưu trữ mạng 16 kênh camera NVR 2U, 16CH, 8SATA, 16POE4K, H265 RAID 0TBĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2Bộ
9Máy trạm vận hành Core i7, 10TH, Ram 8G, 512 GB SSD, 2GB GPU, 2 Video OutputĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1Bộ
10Ổ cứng 6TBĐáp ứng khoản 3 mục I chương V2Cái
11Màn hình 24"Đáp ứng khoản 3 mục I chương V1Cái
12Màn hình 49" giám sát camera smart 4K TVĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1Cái
N Hệ thống điện năng lượng mặt trời
1Cung cấp lắp đặt bộ đổi nguồn hòa lưới 60kW (Grid-Tie inveter)Đáp ứng khoản 3 mục I chương V4bộ
2Cung cấp lắp đặt tấm pin quang điệnĐáp ứng khoản 3 mục I chương V604tấm
O Hệ thống lọc nước RO 300L/H
1Máy lọc nước RO 300L/HĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1bộ
2Lấy mẫu và kết quả kiểm nghiệm tại Viện Pastuer thành phố Hồ Chí Minh về nước uống tinh khiếtĐáp ứng khoản 3 mục I chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79182518E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9454645E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 103.091.259.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị > 103.091.259.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 206.182.518.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.091.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥206.182.518.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 4 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
10 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
11 Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
12 Cán bộ phụ trách bản vẽ thi công và hoàn công 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc (hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy cắt gạch .5
3 Máy cắt uốn thép .2
4 Máy đầm dùi bê tông .10
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm đất cầm tay .2
7 Máy khoan .5
8 Máy trộn (cho bê tông) .5
9 Máy trộn (cho vữa) .5
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) Đơn vị tính: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)8000
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) Đơn vị tính: m28000
12 Máy thủy bình (*) .4
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .2
14 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .2
15 Máy ủi ≥ 108CV(*) .1
16 Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) .1
17 Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*) .1
18 Cần trục tháp (hoặc cẩu tháp) ≥ 25T (*) .1
19 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) .5
20 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .5
21 Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*) .1
22 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) .1
23 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*) .1
24 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) .1
25 Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) .1
26 Máy hàn nhiệt .2
27 Máy vận thăng (*) .1
28 Cốp pha (kèm theo cây chống) Đơn vị tính: m28000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->