Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919614-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:11:00 đến ngày 2022-10-14 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,580,084,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79182518E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9454645E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 103.091.259.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị > 103.091.259.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 206.182.518.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.091.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥206.182.518.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bản vẽ thi công và hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc (hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn (cho bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn (cho vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8000 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 8000 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥ 108CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục tháp (hoặc cẩu tháp) ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 8000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Hòa Lợi 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Hạng mục thi công phần xây dựng: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải scan màu từ bản gốc Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. b. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải scan màu từ bản gốc chứng Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. c. Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục thiết bị thang máy phải scan màu từ bản gốc Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình dân dụng (hoặc lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải scan màu từ bản gốc Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình dân dụng (hoặc lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. d. Riêng đối với thiết bị thang máy, máy phát điện, hệ thống lọc nước RO, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy biến áp, hệ thống thiết bị âm thanh - camera, đầu báo cháy các loại, trung tâm báo cháy, máy bơm chữa cháy các loại, máy bơm cấp thoát nước các loại, máy lạnh các loại và hệ thống điện năng lượng mặt trời thì nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. Chi tiết yêu cầu các tài liệu chứng minh theo E-HSMT đã phê duyệt đính kèm e. Riêng đối với thiết bị thang máy: Chi tiết yêu cầu các tài liệu chứng minh theo E-HSMT đã phê duyệt đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185;
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH (A+B+C+D) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 38,9051 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 29,784 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 57,4473 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,0478 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 372,7171 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 247,0872 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,0683 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,4751 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19,221 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 17,5684 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 42,2775 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 88,6592 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 15,8035 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,9511 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 27,0096 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12,8578 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 39,524 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,0973 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 201,7484 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16,7503 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,5698 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 26,6828 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 30,8293 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8,0758 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 144,9829 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 235,944 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 13,031 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,943 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 111,9799 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 94,7259 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 27,6556 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,1365 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40,2512 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,0132 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 738,1343 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 58,4845 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18,5646 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 110,8725 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,2908 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 885,4403 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 99,6711 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 99,9835 | tấn |
| 43 | Lắp đặt gạch bộng, kích thước gạch 400x200x150mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.363,6 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 66,908 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,6908 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,2288 | tấn |
| 47 | Thi công mạch ngừng thi công bằng tấm waterstop | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 144,6 | m |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 227,5387 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 23,636 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,6621 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,9026 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12,5235 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,7458 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 98,6805 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,6017 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,9922 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,4619 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,8729 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,8681 | tấn |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x1.5 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3234 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x1.5 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3234 | tấn |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,1205 | 100m3 |
| 63 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 24,093 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 78,9097 | m3 |
| 65 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 38,5351 | m3 |
| 66 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 24,1112 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 97,8716 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 335,1554 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 289,5402 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.070,3205 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5.407,4195 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4.206,0364 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.964,2835 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.508,157 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5.583,3404 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, ô văng, bệ cửa, giằng tường, đan BTCT, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.324,9325 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9.209,999 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.529,9217 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5.902,1935 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18.626,4289 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.499,8837 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 21.156,3506 | m2 |
| 83 | Sơn gấm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.402,3098 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 420,46 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly chớp nhôm chữ Z(40x80) @110 dày 0.6 mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,3 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 64,46 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.2ly kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.494,98 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.4ly kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 41,4 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.024,6 | m2 |
| 90 | Cung cấp vách kính khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.4ly kính trong cường lực dày 8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 356,538 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 314,118 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 42,42 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa xếp kéo không lá 2 cánh thân hộp inox 304 kt20x20x1mm, nan chéo thanh đặc inox 304 dày 2.4mm (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: ray treo, ray âm,...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,345 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa xếp kéo không lá 2 cánh thân hộp inox 304 kt20x20x1mm, nan chéo thanh đặc inox 304 dày 2.4mm (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: ray treo, ray âm,...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,345 | m2 |
| 95 | Lắp đặt bông sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp tráng kẽm 20x20x1.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.543,324 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.543,324 | m2 |
| 97 | Cung cấp nhôm hộp 38x76x1.8mm sơn tĩnh điện màu trắng (làm khung đỡ lam chắn nắng 85R) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.206,625 | m |
| 98 | Lắp đặt lam chắn nắng 85R nhôm hợp kim dày 0.6mm sơn phủ gia nhiệt màu sáng bạc + phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 288,8584 | m2 |
| 99 | Sản xuất khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm; 16x16x1.5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,8224 | tấn |
| 100 | Sơn khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 424,9705 | m2 |
| 101 | Lắp đặt lam chắn nắng 132S (size Z) nhôm hợp kim dày 0.6mm, bề mặt phủ sơn tĩnh điện màu ghi + phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 695,005 | m2 |
| 102 | Cung cấp lam chắn nắng hình hộp 200x52x1.5mm, bề mặt sơn tĩnh điện màu trắng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 859,435 | m |
| 103 | Lắp đặt lam chắn nắng hình hộp 200x52x1.5mm, bề mặt sơn tĩnh điện màu trắng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 179,0717 | m2 |
| 104 | Lắp dựng khung đỡ+ hệ lam chắn nắng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.148,7612 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt tấm cách nhiệt XPS PLUS bề mặt ép gia cường ô 4x4 tỉ trọng 38kg/m3 dày 50mm (licom insulation) (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.990,66 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 109AC (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.981,32 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 203HS (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.990,66 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4.360,1375 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 437,575 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.898,1228 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.990,66 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5.092,0733 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.990,66 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.989,486 | m |
| 115 | Đắp gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18 tạo gờ chỉ chân tường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16,5956 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh kt 600x600 vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.857,7909 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch Viglacera (tương đương mã số TS5-601) kt 600x600 vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.833,772 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh nhám kt 400x400 vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.990,66 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh nhám kt 600x600 vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.459,466 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch Viglacera (tương đương mã số ECO-M622) kt 600x600 vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 382,7 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch Viglacera (tương đương mã số UM6601) kt 600x600 vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 274,1186 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch Viglacera (tương đương mã số ECO-M625) kt 600x600 vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 108,36 | m2 |
| 123 | Lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 421,702 | m2 |
| 124 | Sản xuất lắp đặt giá đỡ lavabo inox hộp 40x40x2ly, rộng 600mm, cao 450mm (bao gồm phụ kiện vít + tắc kê) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 104,844 | m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, bát inox BBF 1010 kt30mm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 68,24 | m2 |
| 126 | Sản xuất lắp đặt máng uống nước dập inox tấm SUS 304 dày 5zem | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 31,1435 | m2 |
| 127 | Cung cấp lắp đặt trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp kt 600x600x5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 735,985 | m2 |
| 128 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,7754 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất lan can tay vịn ram dốc inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 830mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40,81 | m |
| 130 | Sản xuất lan can tay vịn hành lang inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 1230mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 11,28 | m |
| 131 | Sản xuất lan can tay vịn hành lang inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 1530mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,64 | m |
| 132 | Sản xuất lan can tay vịn cầu thang inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 870mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 34,5 | m |
| 133 | Sản xuất lan can tay vịn cầu thang inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 1130mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 11,5 | m |
| 134 | Sản xuất lan can tay vịn cầu thang inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 1230mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 183,951 | m |
| 135 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5ly, tấm inox SUS 304 30x50x3ly, inox SUS 304 D16 dày 1.2ly, tấm inox SUS 304 D49 dày 5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 412,936 | m |
| 136 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D42 dày 1.5ly, inox SUS 304 D16 dày 1.2ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 195,451 | m |
| 137 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly cao 130 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 302,9 | m |
| 138 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25x1.2ly cao 430 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 200,115 | m |
| 139 | Sản xuất lắp đặt tay vịn khuyết tật inox SUS 304 D32 dày 1.5ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,464 | m |
| 140 | Lắp dựng lan can tay vịn inox D60 dày 1,5ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 314,2407 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4.992,369 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 979,116 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera (tương đương mã số ECO-B3603) kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.905,27 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera (tương đương mã số KT3601, KT3602) kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 133,92 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera (tương đương mã số HP-M3603, HP-M3603A, HP-M3604, BS3615, BS3616, BS3616A) kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 504,32 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera (tương đương mã số ECO-M36803, ECO-M36803a, ECO-M36804, HP-M3603, HP-M3603A, HP-M3604) kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 414,12 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera (tương đương mã số ECO-B3603, ECO-B3604) kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 55,2 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột (trong nhà), gạch Inax (tương đương mã số 255/VIZ-8) kt 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 120,632 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột (ngoài nhà), gạch Inax (tương đương mã số 255/VIZ-8) kt 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.552,4445 | m2 |
| 150 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kt 100x200mm (không ố màu theo thời gian), vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 373,439 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch Thạch Anh vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột kt 100x600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,64 | m2 |
| 152 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 29.257,4813 | kg |
| 153 | Lát đá granite khò nhám kt 300x600x20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 25,3288 | m2 |
| 154 | Lát đá granite Kim Sa Đen hạt trung (khổ nhỏ) mặt bệ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 410,3705 | m2 |
| 155 | Công tác ốp đá granite Kim Sa Đen hạt trung vào khung inox, mặt bệ lavabo (khổ nhỏ) dày 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 107,542 | m2 |
| 156 | Lát đá granite Kim Sa Đen hạt trung (khổ nhỏ) bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,292 | m2 |
| 157 | Lát đá granite nhám bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 162,0068 | m2 |
| 158 | Lát đá granite Kim Sa Đen hạt trung bậc cầu thang (khổ nhỏ) dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 206,3823 | m2 |
| 159 | Lát đá granite Kim Sa Đen hạt trung bậc cầu thang (khổ lớn) dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 613,0764 | m2 |
| 160 | Kẻ joint chống trượt bậc cầu thang rộng 5mm, sâu 3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.631,5 | m |
| 161 | Tạo rãnh chữ V30 ram dốc nhà xe cách đều @200 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 489 | m |
| 162 | Sika Hadener 3kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.355,362 | kg |
| 163 | Xoa phẳng nền bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.123,734 | m2 |
| 164 | Rải màng chống thấm bitum dày 4mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 165 | Sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.007,0843 | m2 |
| 166 | Sơn Epoxy kẻ vạch điều hướng màu trắng, kẻ vạch bãi đậu xe màu vàng bằng máy | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 100,0657 | m2 |
| 167 | Công tác ốp đá granite Kim Sa Đen hạt trung vào tường (khổ lớn) dày 20mm có chốt bằng inox | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 21,5151 | m2 |
| 168 | Cung cấp, lắt đặt nẹp nhôm che khe lún | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 259,52 | m |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su che khe nhiệt rộng 490mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 35,5 | m |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt thanh ốp góc cột cao su chữ V kt(900x100x10)mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 204 | thanh |
| 171 | Kẻ joint tường rộng 20mm, sâu 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40,8 | m |
| 172 | Lắp đặt ống thoát tràn thép tráng kẽm D27 dày 1.2 ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,39 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống thoát tràn thép tráng kẽm D34 dày 1.5 ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,793 | 100m |
| 174 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.092,2656 | m2 |
| 175 | Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.710,7187 | kg |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 84,4444 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,5708 | 100m2 |
| 178 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 34,0772 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 34,0772 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 459,123 | tấn |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 21,9788 | tấn |
| 182 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.451,679 | 10m2 |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 26,9424 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ NGHỈ TRƯA HỌC SINH + NHÀ ĂN, NHÀ BẾP + NHÀ TẬP ĐA NĂNG (E) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32,5032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 26,2655 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,2377 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,2203 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 43,9722 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 72,5418 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 380,0148 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,4117 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,6112 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3732 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,6484 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12,5059 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,4551 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 26,2794 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 391,9982 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,6723 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 36,7777 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,3977 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,9659 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19,105 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 39,5196 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,0655 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0143 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8,2139 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 94,356 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 23,3048 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 231,9665 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 41,272 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,1336 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,4224 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,0225 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 27,098 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20,087 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18,4252 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,8653 | 100m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12,9249 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 77,1125 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8,1343 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 591,839 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 24,3229 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 50,2914 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,6806 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 63,5764 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,0687 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 75,1561 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,1514 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,7428 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,789 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 117,2007 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32,9873 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,0218 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,2318 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,903 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,0363 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,0744 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,2751 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,0744 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,2751 | tấn |
| 60 | Bulon neo M-20, L=400 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 112 | Cái |
| 61 | Bulon neo M-20, L=300 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | Cái |
| 62 | Bulon M-12, L=40 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.556 | cái |
| 63 | Bulon M-12, L=60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 548 | Cái |
| 64 | Bulon M-16, L=60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32 | Cái |
| 65 | Bulon M-18, L=60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 96 | Cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 272,5394 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,7958 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 13,1649 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19,4381 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 309,0875 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 921,3134 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 48,9351 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 244,9543 | m3 |
| 74 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.687,891 | m2 |
| 75 | Keo skimcoat (1.2kg/m2 đóng lưới thủy tinh) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.025,4692 | kg |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4.187,2101 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5.139,7262 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 34,089 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.396,0565 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.273,3847 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.072,5101 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.677,5433 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 760,3145 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.717,8404 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4.649,4313 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8.328,1488 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gấm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.117,7137 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.674,9174 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 11.294,1894 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn gấm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 638,6 | m2 |
| 91 | Kẻ ron trang trí tường rộng 20, sâu 10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 385,6 | m |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM mác 75, tường ngoài | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 554,3369 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM mác 75, tường trong | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5.801,9627 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 100x600 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 17,205 | m2 |
| 95 | Trát gờ móc nước, gờ chân tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 946,2625 | m |
| 96 | Đắp gạch không nung XMCL 4x8x18 tạo gờ chân tường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 13,821 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 119,9496 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax kt 300x300 (tương đương mã 255/VIZ-8), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.391,0718 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá granite kim sa đen trung dày 20 (khổ lớn) vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 47,5982 | m2 |
| 100 | Nẹp inox chữ T rộng 20, dày 1.2mm trang trí cửa thang máy ốp đá | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 55,76 | m |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.55cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 23,3813 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16,85 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.616,0218 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 47,265 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 29,0325 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250, đôn 1 lớp bê tông cho sàn tập đa năng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 26,774 | m3 |
| 107 | Sika Hadener 3kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.606,44 | kg |
| 108 | Xoa phẳng bề mặt bằng sika hardener 3kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 535,48 | m2 |
| 109 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chuyên dụng epoxy tự phẳng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 527,48 | m2 |
| 110 | Sơn epoxy kẻ vạch, bản rộng 100mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | m2 |
| 111 | GCLD liên kết chờ lắp trụ bóng chuyền: ống thép tráng kẽm D114x3mm sâu 600, có nắp đậy đi kèm; chi tiết gồm bản thép dày 10mm, bulon neo M20-L200 liên kết bản thép vào sàn; sắt miếng dày 10ly làm sườn liên kết hàn cố định giữa bản mã và ống D114; sắt miếng 10ly hàn bịt đầu ống khoét lỗ tròn D60. | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | trụ |
| 112 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,9 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.796,3933 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.721,088 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.528,4471 | m2 |
| 116 | Lát đá granite đen kim sa trung, dày 20 khổ nhỏ (hoặc tương đương), bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 108,3214 | m2 |
| 117 | Lát đá granite khò nhám, dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,0736 | m2 |
| 118 | Lát đá granite kim sa đen hạt trung dày 20 khổ nhỏ (hoặc tương đương) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 326,5012 | m2 |
| 119 | Lát đá granite kim sa đen hạt trung dày 20 khổ lớn (hoặc tương đương) chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 136,48 | m2 |
| 120 | Cắt joint chống trượt bậc cấp, bậc cầu thang | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.755,2 | m |
| 121 | Lát nền, sàn bằng bằng đá granite khò nhám kt 300x600x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 22,4434 | m2 |
| 122 | Lát đá granite kim sa trung, dày 20 khổ nhỏ (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 118,3719 | m2 |
| 123 | Lát đá granite đen kim sa trung, dày 20 khổ lớn (hoặc tương đương) mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19,9475 | m2 |
| 124 | Công tác ốp đá granite dày 20 khổ nhỏ vào bệ lavabo, sử dụng keo dán | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 28,9249 | m2 |
| 125 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 22.387,2935 | kg |
| 126 | GCLD giá đỡ lavabo: khung bằng thanh inox vuông 40x40x2ly gồm 3 thanh dọc theo chiều dài bệ; các giữ cố định lavabo: thanh đứng cao 250; các thanh xiên dài 670, các thanh ngang rộng 600; đầy đủ phụ kiện bulon nở bắt vào tường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32,3 | m |
| 127 | Lắp đặt gương tráng thủy dày 5ly, khung nhôm 9745A, bát inox BBF1010 kt 30mm, cho bệ lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 25,68 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,25 | m2 |
| 129 | Quét chống thấm hố pit thang máy | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 23,45 | m2 |
| 130 | Rải màng chống thấm hố pit thang máy | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 131 | Láng seno không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 866,2311 | m2 |
| 132 | Đắp vữa tạo dốc ô văng, tấm đan, bệ cửa dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 284,4762 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,518 | m3 |
| 134 | Thi công trần nhựa tổng hợp kt 600x600 dày 5mm, khung nổi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 531,8835 | m2 |
| 135 | GCLD vỉ inox chắn rác mương thu: viền khung V30x5 inox 304; song la 30x5 inox 304 cách khoảng a=15mm, kích thước vỉ 300x1000 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,2 | m |
| 136 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm, D27 dày 1.2ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,749 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm, D34 dày 1.5ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,382 | 100m |
| 138 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 2mm, kính trong cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện đầy đủ: bản lề, khóa đa điểm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 360,36 | m2 |
| 139 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện đầy đủ: bản lề, khóa đa điểm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 34,84 | m2 |
| 140 | Cung cấp cửa lưới chống côn trùng: khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.2mm, kết hợp lưới inox 304 dày 0.4mm, kích thước ô lướt 0.84mm; (gồm đầy tay nắm, ray treo trên, ray dẫn hướng,...), phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 45,24 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa xếp thân hộp inox 304 kt 20x20x1, nan chéo thanh đặc inox 304 dày 2.4mm (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ:ray treo, ray âm,..) (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 61,88 | m2 |
| 142 | Cung cấp cửa buồng chứa rác, khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 2.0mm, lá sách nhôm cố định khoảng cách a=25mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: bản lề, khoá đơn điểm,...) (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | m2 |
| 143 | Cung cấp cửa sổ trượt, khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chốt cài, khoá đơn điểm,...) (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 465,08 | m2 |
| 144 | Cung cấp cửa sổ trượt chống côn trùng: phần cửa khung nhôm hệ 93 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chốt cài, khoá đơn điểm,...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 69,2 | m2 |
| 145 | Cung cấp cửa sổ trượt chống côn trùng: phần cửa khung nhôm hệ 93 dày 1.2mm, kết hợp lưới chống côn trùng (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: ray,..) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20,7 | m2 |
| 146 | Cung cấp cửa sổ lật, khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm, (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chốt cài, khoá đơn điểm,...) (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20,52 | m2 |
| 147 | Cung cấp cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm XINGFA hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm, kết hợp lưới chống côn trùng tự cuốn dọc. (gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chốt cài, khoá đơn điểm,...) (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,36 | m2 |
| 148 | GCLD bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1.2mm, vật liệu phụ đi kèm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 553,12 | m2 |
| 149 | Sơn bông sắt cửa sổ,1 lớp chống gỉ sét, 2 lớp sơn phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 553,12 | m2 |
| 150 | Cung cấp cửa cuốn thép mạ kẽm, nan cửa tole nhúng kẽm nóng dày 1.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,58 | m2 |
| 151 | Cung cấp bộ tời motor cửa cuốn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | bộ |
| 152 | Gia công và lắp đặt khung định hình hộp cửa cuốn: sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.4mm, kết hợp bát V, bulon nở liên kết vào tường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2041 | tấn |
| 153 | GCLD hộp cửa cuốn tấm ốp nhựa PVC, dày 5mm, màu tương đương với trần nhựa | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18,505 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.019,3 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 72,46 | m2 |
| 156 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính cường trong lực dày 8mm; kết hợp cửa sổ mở hất | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 221,5681 | m2 |
| 157 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 221,5681 | m2 |
| 158 | GCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, đầy đủ phụ kiện đồng bộ: chân đỡ inox; bát V liên kết, bản lề, tay nắm, thanh giằng inox,.. | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 619,9 | m2 |
| 159 | Ron chèn chống côn trùng buồng thay đồ phòng nghỉ trưa | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 43,55 | m |
| 160 | Móc treo đồ buồng thay đồ phòng nghỉ trưa: móc inox 304 dài 600 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 67 | cái |
| 161 | GCLD khung lưới dập giãn: Khung bảo vệ sắt hộp 50x50x2.5; các module panel khung sắt hộp 20x40x2 hàn lưới thép dày 3m, bắt vít liên kết với khung bảo vệ; liên kết cả hệ vào tường hoặc dầm bằng bát V40x40x4 chẻ đuôi cá, sơn tĩnh điện | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 352,86 | m2 |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng 85R làm từ nhôm hợp kim, bề mặt sơn tĩnh điện màu trắng bạc; bản rộng 85mm dày 0.6mm; khoảng cách 2 thanh lam gần nhau là 85mm (hoặc tương đương), đinh vít cố định vào khung thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 83,5337 | m2 |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Aluking sunlouver 132s hình chữ Z (105x132) cách khoang a=250, dày 0.6mm (hoặc tương đương), đinh vít cố định vào khung thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.056,0735 | m2 |
| 164 | Gia công khung đỡ lam: khung nhôm hộp 38x76 dày 1.8mm; bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 213,62 | m |
| 165 | Gia công khung đỡ lam chắn nắng: khung thép hộp 40x80x1.2mm tráng kẽm, bát V vào tường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,9886 | tấn |
| 166 | Lắp dựng hệ lam chắn nắng gồm: khung đỡ lam + lam | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.149,2087 | m2 |
| 167 | Sơn khung đỡ lam, thép hộp 40x80x1.2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 423,5712 | m2 |
| 168 | GCLD tay vịn tường hành lang: tay vịn inox D60, dày 1.5ly; các thanh ngang dọc cố định inox sus 304 vuông 38x38 dày 1.2ly; song inox vuông 25x25 dày 1.2ly a=150; chụp inox, bulon nở liên kết vào tường, tay vịn cao 430mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 91,9 | m |
| 169 | GCLD lan can cầu thang: tay vịn gỗ căm xe D60 dày 1.5ly; tay vịn cặp lan can inox D49x1.5ly cao900; thanh đứng cố định inox hộp 50x50x1.2ly; thang ngang cố định inox hộp 38x38x1.2ly; song inox hộp 25x25x1.2ly; chụp inox, bulon liên kết vào tường, sàn; lan can cao 1200mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 165,164 | m |
| 170 | GCLD lan can cầu thang: tay vịn inox sus 304 D60 dày 1.5ly; thanh đứng cố định inox hộp 50x50x1.2ly; thang ngang cố định inox hộp 38x38x1.2ly; song inox hộp 25x25x1.2ly; chụp inox, bulon liên kết vào tường, sàn; lan can cao 1100mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 17,2 | m |
| 171 | GCLD tay vịn inox sus 304 D49 dày 1.5ly cặp tường cầu thang cao 900, liên kết đoạn inox D38x1.2 bát vào tường bằng chụp inox | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 225,799 | m |
| 172 | GCLD tay vịn inox sus 304 D60 dày 1.5ly; liên kết đoạn inox D38x1.2 bát vào tường bằng chụp inox | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 47,343 | m |
| 173 | GCLD lan can ram dốc: tay vịn inox 304 D60 dày 1.5ly; tay vịn cặp lan can inox D42 dày 1.5mm; thanh đứng cố định inox hộp 50x50 dày 1.2ly; thanh ngang cố định inox hộp 38x38 dày 1.2ly; các song inox hộp 25x25 dày 1.2ly a=150; bulon liên kết với tường sàn, lan can cao 900mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18,4 | m |
| 174 | GCLD lan can bậc cấp: tay vịn inox 304 D48.3 dày 1.65ly; thanh đứng cố định inox hộp 38x38 dày 1.2ly; thanh ngang cố định inox hộp 38x38 dày 1.2ly; các song inox hộp 25x25 dày 1.2ly a=150; bulon liên kết với tường sàn, lan can cao 1000mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,42 | m |
| 175 | Lợp mái tôn 3 lớp panel EPS cách nhiệt: độ dày lớp EPS 50mm, khối lượng EPS từ 12 đến 20 kg/m3; tole trên mạ màu dày 0.42mm; tole dưới mạ màu dày 0.35mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 13,3148 | 100m2 |
| 176 | Lắp đặt tole bịt đầu tấm mái T50mm chèn giữa xốp EPS và lole trên, cạnh dưới phủ trong lớp tole dưới, liên kết cố đinh bằng đinh rút leve | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 78,45 | m |
| 177 | GCLD hộp gen rác: khung thép V50, dày 3mm, kết hợp bulon gia cường; thành hộp inox tấm dày 2.0mm dập mối nối (hoặc hàn) thành hộp gain 500x500mm; kèm cửa gain; hộp chạy từ tầng 3 đến tầng 1 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,59 | m |
| 178 | Cung cấp cửa gain rác: khung cửa đổ rác inox sus 304 dày 1.5mm; khay đổ rác inox sus 304 dày 2.0mm; cửa đổ rác inox 304 dày 1.5mm, vật liệu cách âm, cách nhiệt; (gồm bản lề inox, tay nắm), kích thước 450x550 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 179 | Công tác ốp gạch lòng máng uống nước, gạch Thạch Anh 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 35,8271 | m2 |
| 180 | GCLD cửa lên mái: khung cửa thép hộp 40x40x2; khung xương thép hộp 20x40x2 1 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu; tấm inox 304 dày 2ly; kích thước 1000x1000 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 181 | GCLD nẹp sắt miệng cửa lên mái: nẹp sắt V40x40x4, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,2 | m |
| 182 | Ổ khóa cửa | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 183 | GCLD thang lên mái: ống thang inox sus 304 D42.2, dày 2.77mm; bậc thang inox sus 304 D26.7, dày 2.1mm a300 rộng 440; bát chẻ đuôi cá vào tường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,17 | m |
| 184 | Ốp tấm Alu trang trí biểu tượng Olimpic gồm 5 màu vàng, đỏ, xanh da trời, xanh lá cây, đen: tấm Alu PVDF ngoài trời, độ dày nhôm 0.3, độ dày tấm 5mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 13,9277 | m2 |
| 185 | Nẹp nhôm chữ T nẹp khen lún sàn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 59,56 | m |
| 186 | Ốp góc hộp gen, cạnh tường, cạnh cột ốp gạch: thanh profile YC19 (nẹp góc ngoài), liên kết với các vật liệu bằng keo silicone | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.022,9 | m |
| 187 | Cung cấp tủ đựng đồ học sinh: tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm phủ melamine dày 18mm, phụ kiện bản lề bật hơi, khóa số 3s (hoặc tương đương), chia ô 300x400; tủ sâu 400 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 37,8 | m2 |
| 188 | Lát nền, sàn, gạch viglacera 600x600 (tương đương ms:eco- m622), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 182,251 | m2 |
| 189 | Lát nền, sàn, gạch viglacera 600x600 (tương đương ms:TS5-601), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 442,5 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 600x600 (tương đương ms:TS5-601), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 17 | m2 |
| 191 | Lát nền, sàn, gạch viglacera 600x600 (tương đương ms:TS1-615), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 86,4 | m2 |
| 192 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:BS3615), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 64,88 | m2 |
| 193 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:BS3616), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 68 | m2 |
| 194 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:BS3616A), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 23,4 | m2 |
| 195 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3601), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 81,04 | m2 |
| 196 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3602), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 57,96 | m2 |
| 197 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3602A), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19,32 | m2 |
| 198 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:HP-M3605), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 27,192 | m2 |
| 199 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:HP-M3605A), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,806 | m2 |
| 200 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms: HP-M3606), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,612 | m2 |
| 201 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:UB3603), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 21,49 | m2 |
| 202 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:UB3604), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 22,83 | m2 |
| 203 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:UB3604A), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,11 | m2 |
| 204 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3607), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 27,37 | m2 |
| 205 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3608), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 17,91 | m2 |
| 206 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3608A), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,97 | m2 |
| 207 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3609), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 25,49 | m2 |
| 208 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3610), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12,3 | m2 |
| 209 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms:SQ3610A), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12,3 | m2 |
| 210 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viglacera 300x600 (tương đương ms: BS-3626), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 147,275 | m2 |
| 211 | Đóng trần Thạch cao khung xương chìm dày 12mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 259,92 | m2 |
| 212 | Cây trầu bà cột lớn + chậu composite 6668 (đỏ đô-D47xH76cm)-Anber Garden chậu cây cao cấp tự tưới | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | chậu cây |
| 213 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 57,1783 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 47,3603 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 77,4341 | 100m2 |
| 216 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 13,482 | tấn |
| 217 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 943,725 | 10m2 |
| 218 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 15,77 | 100m2 |
| 219 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20,4838 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20,4838 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ THƯỜNG TRỰC, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,9913 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,5395 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,4518 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8,025 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2518 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 33,1308 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,0836 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,5511 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,0722 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2974 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,671 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,6504 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,7441 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,4072 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 11,832 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,2102 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3895 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,0488 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,9892 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,7023 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót đà kiềng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,5878 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 26,8134 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,5806 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,4706 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,2858 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12,2286 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,8453 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,8133 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,092 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 24,4044 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,5859 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6651 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,8595 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,0535 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,4255 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6916 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,9761 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 36,507 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 53,2917 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 589,2588 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 462,8584 | m2 |
| 42 | Trát giằng tường 100mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 219,5835 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 26,764 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 21,67 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 93,548 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 185,4 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32,76 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 46,76 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 26,764 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 351,952 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,84 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 581,3264 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 34,604 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 933,2784 | m2 |
| 55 | Gia công hàng rào khung sắt V50x50x5ly tráng kẽm, sắt đặc D20 tráng kẽm, sắt La 40 dày 4mm tráng kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 632,84 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hàng rào khung sắt V50x50x5ly tráng kẽm, sắt đặc D20 tráng kẽm, sắt La 40 dày 4mm tráng kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 632,84 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn tráng kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 632,84 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt song sắt hàng rào V50 dày 5mm tráng kẽm, sắt la 20 dày 3mm tráng kẽm, sắt đặc D20 tráng kẽm cao 300mm sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,14 | m |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Thạch Anh 300x600 vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 31,3 | m2 |
| 60 | Keo dán gạch tường Sika Ceram 3.125kg/m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.340,7516 | kg |
| 61 | Công tác ốp đá tự nhiên không ố màu theo thời gian KT 100x200mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 397,7405 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch INAX KT 300X300mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 97,696 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch Thạch Anh 600x600mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,56 | m2 |
| 64 | Lát nền gạch Thạch Anh Nhám 600x600mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,8 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp kt 600x600x5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,8 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 45,669 | m2 |
| 67 | Cung cấp gia cường bằng vải lưới ASIA KANGNAM KNA 109AC | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 89,175 | m2 |
| 68 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20,4 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 55 dày 2.0mm kính trong cường lực dày 8mm ( Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,98 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 55 dày 2.0mm kính mờ cường lực dày 8mm ( Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,4 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa trượt 2 cánh , khung nhôm hệ 55 dày 1.2ly kính cường lực dày 8mm ( Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,12 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa trượt 4 cánh , khung nhôm hệ 55 dày 1.2ly kính cường lực dày 8mm ( Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,12 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa lật 1 cánh , khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm kính mờ cường lực dày 8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,22 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt song bảo vệ Sắt hộp tráng kẽm 20x20x1.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,84 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,84 | m2 |
| 77 | Gia công cổng sắt tráng kẽm 2V50x50x3ly, La 20x3mm, Sắt tráng kẽm vuông đặc D20, sắt La 40 dày 4mm tráng kẽm, sắt tấm dày 2mm tráng kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60,16 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cổng sắt tráng kẽm 2V50x50x3ly, La 20x3mm, Sắt tráng kẽm vuông đặc D20, sắt La 40 dày 4mm tráng kẽm, sắt tấm dày 2mm tráng kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60,16 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn tráng kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60,16 | m2 |
| 80 | Gia công khung nhôm hộp 38x76x1.8 sơn tĩnh điện | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16,08 | m |
| 81 | Lắp dựng khung nhôm hộp 38x76x1.8 sơn tĩnh điện | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,192 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt chắn nắng nhôm hợp kim chữ C @85 dày 0.6mm sơn phủ gia nhiệt màu sáng bạc | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,192 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng Bánh xe cửa cổng sắt | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | Bánh |
| 84 | Cung cấp lắp dựng thanh V50x50x5 xẻ đuôi cá chôn sâu 100, a=1000 ( bao gồm sơn 1 lớp chống sét và 2 lớp sơn dầu) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 34,4 | m |
| 85 | Cung cấp lắp dựng thanh chặn cửa lùa cao 170mm " Thép V50 chôn sâu 200 xẻ bát đuôi cá, sắt hộp 40x40x1.4ly, đệm cao su bằng lốp xe ô tô " bao gồm sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | bộ |
| 86 | Cung cấp lắp dựng Bộ dẫn hướng cửa cổng 2 bánh lăn D40 ( Bao gồm V50x50x5 tráng kẽm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp lắp dựng Bộ dẫn hướng cửa cổng 4 bánh lăn D40 ( Bao gồm V50x50x5 tráng kẽm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp và ốp tấm chữ ALu màu đồng cao 200 dày 20, độ dày tấm 4mm, độ dày nhôm 0.5 ( Bộ chữ : HỌC TẬP SÁNG TẠO, RÈN LUYỆN CHĂM NGOAN, VUI CHƠI LÀNH MẠNH). | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,2806 | m2 |
| 89 | Cung cấp và ốp tấm chữ ALu màu đồng cao 150 dày 20, độ dày tấm 4mm, độ dày nhôm 0.5 ( Bộ chữ : UBND THỊ XÃ BẾN CÁT PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. ĐỊA CHỈ : .... D13, KĐT MỸ PHƯỚC 3, P. THỚI HOÀ, TX. BẾN CÁT, T. BÌNH DƯƠNG.) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,5725 | m2 |
| 90 | Cung cấp và ốp tấm chữ Alu màu đồng cao 500 dày 50, độ dày tấm 4mm, đồ dày nhôm 0.5 ( TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HOÀ LỢI). | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,91 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp dựng thanh Ray Cổng Chính | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8,8 | m |
| 92 | Sản xuất lắp đặt giá đỡ lavabo inox hộp 40x40x2ly, rộng 600mm, cao 450mm (bao gồm phụ kiện vít + tắc kê) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,95 | m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, bát inox BBF 1010 kt30mm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,656 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granite Kim Sa Đen hạt trung vào khung inox, mặt bệ lavabo (khổ nhỏ) dày 20mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,8075 | m2 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,1955 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3877 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,01 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1544 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0029 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0241 | tấn |
| 106 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,2822 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,214 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 13,6428 | m2 |
| 109 | Lát đá Granit nhám 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18,8274 | m2 |
| 110 | Cung cấp lắp dựng cột cờ cao 12m INOX 304 D168 dày 2.78ly , INOX 304 D141 dày 2.77ly , INOX 304 D114 dày 2.11ly, INOX 304 D60.5 dày 1.65ly ( Bao gồm phụ kiện bản mã sườn cứng INOX 500x58x8mm, bulong M16 Dài 200, dây cáp 4mm, lá cờ...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 111 | Rải giấy dầu 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,183 | 100m2 |
| 112 | Công tác ốp đá tự nhiên không ố màu theo thời gian KT 100x200mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8,8168 | m2 |
| 113 | Keo dán gạch tường Sika Ceram 3.125kg/m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 27,5525 | kg |
| 114 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,3132 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,3132 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ XE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,9198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,0437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,8761 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8,6999 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 42,6757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1642 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,8999 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 67,9163 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,077 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,4035 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20,5686 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1595 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,646 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,5495 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 418,9979 | m2 |
| 21 | Thi công mạch ngừng Water Stop rộng 250mm dày 3-5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 52,72 | m |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,576 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0156 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0857 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 293,316 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 96,4359 | m2 |
| 28 | Lát gạch Thạch Anh KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,62 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 53,592 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng nắp hố thăm Inox 304 V50x50x5, tấm INox 304 dày 1mm, Bản lề cối D10 Inox 304, KT 800x800 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp dựng ổ khoá | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp dựng thang Inox 304 phi 42 dày 1.5ly, inox 304 D34 dày 1.5ly khoảng cách 300mm, Bát chẻ đuôi cá, chiều rộng thang 400mm. | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,8 | m |
| 33 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,45 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,496 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0129 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0707 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,1512 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,432 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,033 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1763 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3406 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3933 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0416 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,2013 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,1 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 44,9015 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 31,1515 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32,8115 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 27,362 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16,604 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,408 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,6331 | m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 39,872 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 77,713 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 31,1515 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 23,012 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 54,1635 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 77,713 | m2 |
| 62 | Gia công khung sắt 40x80x1.8mm tráng kẽm, sơn tĩnh điện màu trắng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1319 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung sắt 40x80x1.8mm tráng kẽm, sơn tĩnh điện màu trắng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,606 | m2 |
| 64 | Cung cấp Lắp dựng Lam nhôm 132S dày 0.6mm a =250mm sơn tĩnh điện màu ghi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,606 | m2 |
| 65 | Gia công cửa đi 2 cánh mở quay nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 55 dày 1.2mm chớp nhôm chữ Z ( 40x80) a 110 dày 0.6mm sơn tĩnh điện màu nâu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 55 dày 1.2mm chớp nhôm chữ Z ( 40x80) a 110 dày 0.6mm sơn tĩnh điện màu nâu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,6 | m2 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,4993 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,4993 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, BỒN HOA, BÓ VỈA, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 104,3451 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,4345 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8,8233 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 33,4708 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,4345 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất san nền, đất cấp III | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 348,8102 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 79,1623 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,8123 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 75,9211 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32,9722 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 237,084 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,9395 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bồn hoa | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,7496 | 100m2 |
| 14 | Xoa phẳng bê tông sau khi đổ bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 312,7944 | m2 |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 101,5944 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terrzzo 400x400mm dày 30mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 926,38 | m2 |
| 17 | Lát nền đá tự nhiên khò nhám KT300x600x30mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.159,64 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block 8 lỗ mặt láng KT390x260x80mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60,84 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá tự nhiên không ố màu theo thời gian KT 100x200mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 191,3103 | m2 |
| 20 | Keo dán gạch tường Sika ceram 3.125kg/m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 597,8447 | kg |
| 21 | Cung cấp đất hữu cơ dày 200mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 165,0442 | m3 |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng Thái | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8,2522 | 100m2 |
| 23 | Trồng Cây Chuông Vàng đường kính thân cây >= 10cm, cao >=3m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cây |
| 24 | Trồng Cây Phượng đường kính thân cây >=20cm, cao >=5m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cây |
| 25 | Trồng Cây Tường Vi đường kính thân cây >=3cm, cao H>1m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 28 | cây |
| 26 | Trồng Cây Dầu lớn đường kính thân cây >=20cm, cao >=5m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cây |
| 27 | Trồng Cây Dầu nhỏ đường kính thân cây >=10cm, cao >=3m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cây |
| 28 | Trồng Cây Sao đường kính thân cây >=8cm, cao H>=2.5m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 23 | cây |
| 29 | Cung cấp lắp đặt chậu Nguyệt Quế ( chậu tròn D=100cm , đường kính thân cây >5cm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19 | chậu |
| 30 | Cung cấp lắp dựng thanh giằng cây ( 4 cột sắt mã kẽm D60 dày 2mm cao 3m, 4 sắt V50x50 mã kẽm dày 5mm, 10 Bulông liên kết phi 12 dài 50) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 42 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt máng rửa tay sát khuẩn kích thước (KT 3000x500x700mm) Inox SUS 304 tấm dập dày 1mm, khung Inox SUS 304 hộp 38x38x1.2mm; Inox SUS 304 hộp 20x40x1.2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | bộ |
| 32 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 , dày 200mm , lu lèn k>= 0.98 E = 250MPa | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,6511 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 , dày 200mm , lu lèn K>= 0.98 , E = 300MPa | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,6511 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18,2556 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18,2556 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18,2556 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18,2556 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,9805 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,9805 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,8122 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,8122 | 100tấn |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ MSB R1000xS600xC2200 (IP65, FORM 2B) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ MSB R1000xS600xC2200 (FORM 2B) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ ATS R800xS450xC1800 (chuyển nguồn điện lưới - máy phát) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp dựng đèn đường năng lượng mặt trời 120W, bao gồm pin năng lượng mặt trời + Gắn tường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn D60 ống thép STK dày 2.9mm, L=480 (bao gồm bản mã, bulong...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 22 | cần đèn |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần 95mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 35 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cọc |
| 8 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | mối |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx150mm2 + E95mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,46 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx120mm2 + E70mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx70mm2+ E35mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,66 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx50mm2+ E25mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,94 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx25mm2+ E16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx16mm2+ E16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,82 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x 4Cx25mm2+ E16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp CXV 3Cx10mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp CXV 3Cx4.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D100/130, độ dày 2.4 ± 0.3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/85, độ dày 1.8 ± 0.3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/65, độ dày 1.7 ± 0.3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D30/40, độ dày 1.5 ± 0.3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Tụ bù công suất 3P-15kVAr | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Bộ điều khiển 6 bước | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo điện dạng điện tử (Đo V, A, kW, Hz...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ cắt sét 80kA-400V-4P | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt MCCB 4P-500A, 45KA + Shunt trip | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 4P-500A, 45KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, 30KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P-200A, 30KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P-175A, 22KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, 22KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 22KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, 22KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, 18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt CONTACTOR 3P-32A | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-40A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ATS 3P-160A | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ampe kế (0-500A) + công tắt chuyển mạch | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Vol kế (0-500V) + công tắt chuyển mạch | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 44 | Cầu chì 2A + Đèn báo pha | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCT 500/5A | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 14 | bộ |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2417 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,2913 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,8069 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,5877 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,9453 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,859 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,331 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,829 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6732 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,891 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1903 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,054 | tấn |
| 60 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,484 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 31,68 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 63 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.914,375 | viên |
| 64 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D30/40, độ dày 1.5 ± 0.3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,65 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/65, độ dày 1.7 ± 0.3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/85, độ dày 1.8 ± 0.3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cáp quang 4 core | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,3 | 100m |
| 69 | Cung cấp lắp đặt Chống sét lan truyền 1P+N, 20kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | hộp |
| 71 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 15 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cọc |
| 73 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | mối |
| 74 | Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao 11.3KG) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | bao |
| 75 | Trung tâm báo cháy 20 zone | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | 100m |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,9748 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6119 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,4098 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6749 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,845 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,605 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,048 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,195 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,306 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,405 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,018 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0865 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0246 | tấn |
| 91 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,22 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 14,4 | m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 94 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.968,25 | viên |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, L=2m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 101 | cái |
| 96 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 650 | m |
| 97 | Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 127 | sứ |
| 98 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | hộp |
| 99 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 24 | cọc |
| 100 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40 | mối |
| 101 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan H=30m , đường kính lỗ khoan D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 84 | m |
| 103 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 36 | m |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3153 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3153 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,1714 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3568 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt hộp PCCC trong nhà (KT: 500x1200x200) + 1 VK DN50 + 1 cuộn dây DN50 + 1 vòi DN50 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60 | hộp |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ ( 8kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60 | bình |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60 | bình |
| 111 | Lắp đặt họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra DN65 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN125 (D140) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D60x2.9mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D90x4.5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,7 | 100m |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D140x5.4mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,8 | 100m |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Co STK D140 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 34 | cái |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Co STK D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Co STK D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60 | cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm STK D90 ra D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm STK D140 ra D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Tê STK D140 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cái |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Co giảm STK D90 ra D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20 | cái |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 597,542 | m2 |
| 124 | Lắp đặt van 1 chiều DN125 (gang cầu) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 lá lật PN16 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa DN125 (gang cầu) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa DN50 (gang cầu) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt khớp mềm DN125 (cao su) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt khớp mềm DN50 (cao su) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y lược DN125 (gang cầu) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y lược DN50 (gang cầu) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Lup-pê DN125 (van hút, gang cầu) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Lup-pê DN50 (van hút, gang cầu) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt đồng hồ áp lực nước | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa DN15 - PN30 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt xi phông | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc áp lực | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt mặt bích STK DN125 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 27 | cái |
| 139 | Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx35mm2 + E25mm2 (cấp nguồn cho bơm điện PCCC) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | m |
| 140 | Lắp đặt dây Fr/XLPE 1x3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 (cấp nguồn cho bơm bù PCCC) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | m |
| 141 | Lắp đặt van xả khí DN25 (đồng thau) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,08 | 100m |
| 144 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,6092 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,704 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,9052 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,704 | 100m3 |
| 148 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8.381,25 | viên |
| 149 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa DN50 - PN16 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khoá uPVC D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 lá lật PN16 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 lá lật PN16 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt khớp mềm DN50 (cao su) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt khớp mềm D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y lọc DN50 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y lọc D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ áp 0-7BAR | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 160 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 80 | m |
| 161 | Lắp đặt ống HDPE 63mm, dày 4.7mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,6 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt T uPVC D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt T giảm uPVC D34-D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt Co HDPE D63 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt van phao cơ DN50 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây CXV 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 600 | m |
| 172 | Lắp đặt dây CXV 1x3Cx4.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 55 | m |
| 173 | Lắp đặt dây CXV 1x4Cx6.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40 | m |
| 174 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 420 | m |
| 175 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 180 | m |
| 176 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 66,5 | m |
| 177 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 28,5 | m |
| 178 | Lắp đặt vòi xả tay gạt D20 (inox) dùng cho máng rửa tay | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 48 | bộ |
| 179 | Lắp đặt Luppe DN50 - PN10 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 180 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,7286 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,9579 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,7707 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,9579 | 100m3 |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,7471 | 100m3 |
| 185 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,37 | 100m3 |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,6542 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,1619 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,9552 | 100m3 |
| 189 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 27,4494 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 22,9875 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,488 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,0735 | 100m2 |
| 193 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,695 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40,2442 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20,4768 | m3 |
| 196 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,5297 | 100m2 |
| 197 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,884 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,4112 | m3 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,4546 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,7299 | tấn |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6235 | tấn |
| 202 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,0536 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 71,232 | m2 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 182 | 1 cấu kiện |
| 205 | Lắp đặt gối cống D400 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 363 | cái |
| 206 | Lắp đặt gối cống D600 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống cống BTLT D400-VH, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 23 | đoạn ống |
| 208 | Lắp đặt ống cống BTLT D400-H30, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 98 | đoạn ống |
| 209 | Lắp đặt ống cống BTLT D600-H30, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | đoạn ống |
| 210 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 121 | mối nối |
| 211 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | mối nối |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,6073 | 100m3 |
| 213 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,4663 | 100m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,2291 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,5609 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,5127 | 100m3 |
| 217 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,4498 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,392 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,098 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,0865 | m3 |
| 221 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3594 | 100m2 |
| 222 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 47,3774 | m3 |
| 223 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,7465 | 100m2 |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,19 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,226 | m3 |
| 226 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,244 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,2135 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,2221 | tấn |
| 230 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3641 | tấn |
| 231 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2323 | tấn |
| 232 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 15,36 | m2 |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 234 | Lắp đặt ống HDPE 160mm, dày 11,8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,52 | 100m |
| 235 | Lắp đặt Lơi HDPE D160 (Co 45), PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống HDPE 200mm, dày 14,7mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,05 | 100m |
| 237 | Lắp đặt Lơi HDPE D200 (Co 45), PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | cái |
| 238 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,0416 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,0416 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Solar 6mm2 (chống UV, chống Ozone, ăn mòn) (đi ngầm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện Solar 6mm2 (chống UV, chống Ozone, ăn mòn) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7.520 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ DB.AC-SOLAR R1000xS600xC2200 (IP 65 - Form 2B) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 4P-500A, 45KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, 22KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo điện dạng điện tử (Đo V, A, kW, Hz...) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A + Đèn báo pha | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCT 500/5A | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo điện 2 chiều 3 pha | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mm (mạ kẽm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt Co máng cáp 150x100, dày 1.0mm (mạ kẽm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mm (mạ kẽm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê máng cáp 150x150/150, dày 1.0mm (mạ kẽm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx50mm2 + E25mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 128,1 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 54,9 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/85, độ dày 1.8 ± 0.3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,8 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,104 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2333 | tấn |
| 21 | Gia công khung thép tráng kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,7972 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung thép tráng kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,7972 | tấn |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo chân trụ M14 x 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 276 | bộ |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,84 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,5411 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3495 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6006 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,847 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,567 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,056 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,429 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3388 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,343 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0943 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0232 | tấn |
| 38 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2391 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 15,68 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 41 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.625 | viên |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6258 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,5986 | m3 |
| 44 | Ván khuôn nền | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,0787 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12,965 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12,965 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12,965 | m2 |
| 49 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CV 50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 265 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 430 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cọc |
| 53 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | mối |
| 54 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan H=30m , đường kính lỗ khoan D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 90 | m |
| 55 | Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5 mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5 mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | m2 |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0727 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học bóng đôi 2x20W (Rạng đông T8 TT01 CSLH/20Wx2 hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 496 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led đơn chiếu bảng 20W (Rạng đông T8 TT01 CSBA/20Wx1 hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 94 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led M26 1.2M/40W lắp nổi (Rạng đông M26 1200/40W hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng Led âm trần D110, 9W (Rạng Đông AT10 110/9W hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 171 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D225, 18W (Rạng Đông LN09 225/18W hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 148 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp Led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2M/20W (Rạng đông T8 M11/20Wx1 hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 74 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led 24W kết hợp cảm ứng (Rạng đông D LN09L 300/24W RAD hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo treo tường 47W (tương đương Panasonic NWF1604G) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần 66W (tương đương Panasonic F-60MZ2) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 47W (tương đương Panasonic NOF1609) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 254 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 24W (tương đương Sino SPB20BF) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 18.000 BTU/H, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | máy |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 24.000 BTU/H, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19 | máy |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi 3 cực (điều khiển đèn cảm ứng) + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 74 | cái |
| 18 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 345 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che chống thấm + đế âm + IP 44 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module (vỏ nhựa) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 54 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ âm tường 9 module (vỏ nhựa) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ âm tường 14 module (vỏ nhựa) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ STĐ C600xR500xS210 FORM 2B | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ STĐ C500xR700xS210 FROM 2B (chống thấm IP65) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | tủ |
| 28 | Lắp đặt MCCB 4P 250A, 30kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 4P 125A, 30kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 4P 100A, 22kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 4P 80A, 22kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 4P 60A, 22kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P 125A, 30kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P 100A, 25kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P 80A, 25kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P 50A, 18kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 4P 40A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 4P 32A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 3P 32A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 54 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 53 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 4.5kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 83 | cái |
| 48 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-4.5kA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 72 | cái |
| 49 | Lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 795 | m |
| 50 | Lắp đặt Co máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê máng cáp 150x150/150, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống gas D9.5/D15.9 kèm cách nhiệt dày 19mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống gas D6.4/D12.7 kèm cách nhiệt dày 19mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,75 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC D27 kèm cách nhiệt dày 19mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,35 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC D34 kèm cách nhiệt dày 19mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx35mm2 + E16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx25mm2 + E16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx16mm2 + E16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx10mm2 + E10mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 305 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx6mm2 + E6mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 460 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp CV 6.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.590 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 11.591 | m |
| 65 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4.360 | m |
| 66 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19.360 | m |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,65 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 112 | m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 48 | m |
| 71 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 525 | m |
| 72 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 225 | m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4.844 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.076 | m |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 291,84 | m2 |
| 76 | Lắp đặt cáp âm thanh AWG 2x16 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 350 | m |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 21 | m |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | m |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm Data (mạng) + Đế âm + Mặt nạ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 59 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm Tel (điện thoại) + Đế âm + Mặt nạ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10 | cái |
| 81 | Bộ phát WIFI | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt tủ rack 42U-D600 (bao gồm toàn bộ phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt tủ rack 6U-D400 (bao gồm toàn bộ phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | tủ |
| 84 | Switch quang 24 port + path panel 24 port | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | bộ |
| 85 | Switch quang 16 port + path panel 16 port | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 86 | Switch 16 port + path panel 16 port | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | bộ |
| 87 | Modem quang SFP | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | bộ |
| 88 | Modem 4 port + 1 SFP | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 89 | Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánh | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 90 | Phiến đấu IDF 20 pair | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.960 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 125 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp quang 4 core | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 665 | m |
| 95 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 285 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | hộp |
| 97 | Lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 850 | m |
| 98 | Lắp đặt Co máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê máng cáp 150x150/150, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 630 | m |
| 102 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,245 | m2 |
| 103 | Lắp đặt thiết bị camera thân trụ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | 1 thiết bị |
| 104 | Lắp đặt thiết bị camera bán cầu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | 1 thiết bị |
| 105 | Lắp đặt thiết bị màn hình 24" | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 106 | Lắp đặt thiết bị màn hình 49" | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 107 | Bộ chuyển mạch truy cập 24 port poe 10/100/Mpbs, 2 cổng quang SFP | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | bộ |
| 108 | Module quang SFP | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 109 | Path panel 24 port | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 110 | ODF 4 port (đầy đủ phụ kiện dây nhảy, dây phản quang) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 111 | UPS rack online 1KVA, 5mins | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.650 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp quang 4 core | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 155 | m |
| 114 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 315 | m |
| 115 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 135 | m |
| 116 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 105 | m |
| 117 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 45 | m |
| 118 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/50 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt dây 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 450 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp trung gian 200x200x75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10 | hộp |
| 121 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,08 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 125 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 250 | viên |
| 126 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 15,4 | 10 đầu |
| 127 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 128 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,8 | 5 nút |
| 129 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9,8 | 5 chuông |
| 130 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.660 | m |
| 131 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.722 | m |
| 132 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 738 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | hộp |
| 134 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 26,46 | m2 |
| 135 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32 | bình |
| 136 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32 | bình |
| 137 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32 | bảng |
| 138 | Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32 | tủ |
| 139 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.155 | m |
| 140 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 495 | m |
| 141 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.960 | m |
| 142 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.960 | m |
| 143 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT/PCCC (2 mặt), bóng Led 2.2W có bộ lưu điện 2h (Rạng Đông D CD01 40x20/2.2W (PCCC) hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,6 | 5 đèn |
| 144 | Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10W có bộ lưu điện 2h (Rạng Đông D KC02/10W (PCCC) hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20,6 | 5 đèn |
| 145 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 26,58 | m2 |
| 146 | Lắp đặt lavabo (loại âm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 109 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi cấp lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 109 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 109 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dây cấp nước vòi lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 109 | bộ |
| 150 | Lắp đặt lavabo khuyết tật + vòi cấp + bộ xả + dây cấp | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi lavabo khuyết tật | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 102 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 102 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 102 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 43 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi xả rửa sàn nhà vệ sinh (inox) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 (inox) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 100 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu sàn 100x100 (inox) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 156 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác ngang inox D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 23 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống uPVC D168, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,77 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,12 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 36,44 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,74 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Lơi uPVC D168 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 112 | cái |
| 167 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.988 | cái |
| 168 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 196 | cái |
| 169 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 172 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y uPVC D168 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 69 | cái |
| 173 | Lắp đặt T uPVC D168 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt T uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt T uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 39 | cái |
| 177 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 110 | cái |
| 178 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 53 | cái |
| 179 | Lắp đặt T cong uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 31 | cái |
| 182 | Lắp đặt T cong uPVC D168 - D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt T cong uPVC D114-D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt T cong uPVC D114-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt T cong uPVC D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 103 | cái |
| 189 | Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D168 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 21 | cái |
| 191 | Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 35 | cái |
| 192 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 102 | cái |
| 195 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 108 | cái |
| 196 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 153 | cái |
| 197 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 107 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống PPR D110, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,08 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống PPR D90, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,95 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống PPR D63, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,44 | 100m |
| 201 | Lắp đặt Co PPR D110, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt Co PPR D90, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt Co PPR D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 76 | cái |
| 204 | Lắp đặt T PPR D90, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt T PPR D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 47 | cái |
| 206 | Lắp đặt T giảm PPR D110-D90, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt T giảm PPR D90-D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40 | cái |
| 208 | Lắp đặt nối giảm PPR D110-D90, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt nối giảm PPR D90-D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt Co 45 độ PPR D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,55 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,21 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,85 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3 | 100m |
| 215 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 37 | cái |
| 217 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 70 | cái |
| 218 | Lắp đặt Co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2") | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 140 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 82 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPR D63-2" | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2" | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt T uPVC D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 49 | cái |
| 225 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 55 | cái |
| 226 | Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 11 | cái |
| 227 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | cái |
| 228 | Lắp đặt T giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2") | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 145 | cái |
| 229 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 280 | cái |
| 230 | Lắp đặt van khoá uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khoá uPVC D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 15 | cái |
| 232 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt bồn inox 3000L (bồn đứng) + chân đế | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | bể |
| 234 | Lắp đặt bồn inox 3000L (bồn nằm) + chân đế | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bể |
| 235 | Lắp đặt bồn inox 2000L + chân đế | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bể |
| 236 | Lắp đặt van khóa PPR D63 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt van khóa PPR D32 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống PPR D63, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,32 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống PPR D32, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống PPR D20, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,24 | 100m |
| 241 | Lắp đặt T giảm PPR D63-D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt nối giảm PPR D63-D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt nối giảm PPR D32-D20, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 48 | cái |
| 244 | Lắp đặt Co PPR D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt Co PPR D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt T PPR D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt T PPR D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt Co ren trong (thau) PPR D20 (20x1/2") | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 48 | cái |
| 249 | Lắp đặt vòi lấy nước RO (inox) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 56 | bộ |
| 250 | Lắp đặt van khóa PPR D63 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt van khóa PPR D50 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt van khóa PPR D32 (thân đồng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống PPR D63, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,8 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống PPR D50, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,38 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống PPR D32, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3,47 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống PPR D20, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2 | 100m |
| 257 | Lắp đặt Co PPR D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60 | cái |
| 258 | Lắp đặt Co PPR D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 102 | cái |
| 259 | Lắp đặt Co ren trong (thau) PPR D20 (20x1/2") | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 21 | cái |
| 260 | Lắp đặt T giảm PPR D63-D50, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt T giảm PPR D63-D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt T giảm PPR D50-D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 15 | cái |
| 263 | Lắp đặt T PPR D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20 | cái |
| 264 | Lắp đặt T PPR D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 21 | cái |
| 265 | Lắp đặt nối giảm PPR D63-D50, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt nối giảm PPR D63-D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10 | cái |
| 267 | Lắp đặt nối giảm PPR D50-D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt nối giảm PPR D32-D20, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 21 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC KHỐI NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led M26 1.2M/40W lắp nổi (Rạng đông M26 1200/40W hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 74 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2M/20W (Rạng đông T8 M11/20Wx1 hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 229 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D225, 18W (Rạng Đông LN09 225/18W hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 101 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led chống nổ máng đơn 1.2M, 36W | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Hightbay Led Daylight 150W (Rạng đông HB02 430/150W hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng Led 24W kết hợp cảm ứng (Rạng đông D LN09L 300/24W RAD hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng Led âm trần D110, 9W (Rạng Đông AT10 110/9W hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 79 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 3 cực (điều khiển đèn cảm ứng) + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần 66W (tương đương Panasonic F-60MZ2) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt công nghiệp 125W | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 47W (tương đương Panasonic NOF1609) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 98 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt hút âm tường 24W (tương đương Sino SPB20BF) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút âm tường 35W (tương đương Sino SPB30BF) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 212 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo điện 1 pha cơ khí - 10(40)A | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo điện 3 pha điện tử - 3x30(60)A | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 12.000 BTU/H, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 18.000 BTU/H, kèm giàn nóng (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt đế MCB âm tường loại 2P | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 32 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module (vỏ nhựa) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 49 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ âm tường 14 module (vỏ nhựa) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ STĐ W1000xH800xD210 FORM 2B | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ STĐ W500xH600xD210 FORM 2B | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ STĐ W500xH800xD250 FORM 2B | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ STĐ W800xH1200xD300 FORM 2B | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ STĐ 300x400x150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | tủ |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P 100A, 22kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P 50A, 18kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 4P 200A, 30kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 4P 150A, 30kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 4P 100A, 22kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 4P 60A, 22kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 4P 60A, 18kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P 100A, 22kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P 50A, 18kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 4P 50A, 10kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 4P 40A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 3P 50A, 10kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 3P 16A, 4.5kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 84 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 74 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 47 | cái |
| 55 | Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P 20A, 30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt ELCB 4P 100A, 0.1-1A, 18kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ELCB 4P 60A, 0.1-1A, 18kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt máng cáp 300x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 108 | m |
| 60 | Lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 276 | m |
| 61 | Lắp đặt nối giảm máng cáp 300-150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co ngang máng cáp 300x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co ngang máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co xuống máng cáp 300x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê giảm máng cáp 300/150/300x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê đều máng cáp 300x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê đều máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống gas D6.4/D12.7 kèm cách nhiệt dày 19mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống gas D9.5/D12.7 kèm cách nhiệt dày 19mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC D21 + cách nhiệt ID22 dày 19mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC D42 + cách nhiệt ID35 dày 25mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,75 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx35mm2 + E16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 61 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx25mm2 + E16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx16mm2 + E16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 130 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx10mm2 + E10mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 130 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp CVV 1x4Cx4.0mm2 + E4.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 12 | m |
| 78 | Lắp đặt dây CV 6.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 690 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8.370 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6.116 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9.348 | m |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 157,5 | m |
| 85 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 67,5 | m |
| 86 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 197,4 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 84,6 | m |
| 88 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3.834,6 | m |
| 89 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.643,4 | m |
| 90 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 122,52 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm Tivi + Mặt nạ + Đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 92 | Bộ phát WIFI | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | bộ |
| 93 | Switch 8 port | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 94 | Bộ chia Tivi 1-4 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 95 | Bộ chuyển đổi tín hiệu mạng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 96 | Bộ chuyển đổi tính hiệu Tivi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bộ chia tín hiệu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 350 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp Tivi RG6 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 105 | m |
| 101 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 45 | m |
| 102 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 24,5 | m |
| 103 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10,5 | m |
| 104 | Lắp đặt tủ rack 6U-D400 (bao gồm toàn bộ phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | tủ |
| 105 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,21 | m2 |
| 106 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 14,4 | 10 đầu |
| 107 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 108 | Lắp đặt đầu báo Gas | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 109 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | 5 nút |
| 110 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | 5 chuông |
| 111 | Lắp đặt đầu báo Gas loại gắn tường | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 112 | Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2.062 | m |
| 114 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1.274 | m |
| 115 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 546 | m |
| 116 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 161 | m |
| 117 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 69 | m |
| 118 | Lắp đặt đầu báo cháy dạng Beam | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 119 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16,2 | m2 |
| 120 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 29 | bình |
| 121 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 29 | bình |
| 122 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 29 | bảng |
| 123 | Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 29 | tủ |
| 124 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 595 | m |
| 125 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 255 | m |
| 126 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 950 | m |
| 127 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 950 | m |
| 128 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT/PCCC (2 mặt), bóng Led 2.2W có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 129 | Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10W có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 14,2 | 5 đèn |
| 130 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19,56 | m2 |
| 131 | Lắp đặt lavabo (loại âm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi cấp lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40 | bộ |
| 134 | Lắp đặt dây cấp nước vòi lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 41 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 41 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 41 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xả rửa sàn nhà vệ sinh inox, (có cấp với vòi sen) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox (trọn bộ dây sen, pát đỡ tay sen, tay sen) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200 ngăn mùi sàn nước (inox) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 nhà vệ sinh (inox) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 55 | cái |
| 143 | Lắp đặt móc treo quẩn áo (inox) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 45 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 58 | cái |
| 145 | Lắp đặt phểu thoát nước ngang inox D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 63 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống uPVC D168, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,76 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 25,32 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,93 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Lơi uPVC D168 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60 | cái |
| 152 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 573 | cái |
| 153 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 122 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 89 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y uPVC D168 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt T uPVC D168 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt T uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt T uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 25 | cái |
| 162 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 39 | cái |
| 163 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 45 | cái |
| 164 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19 | cái |
| 165 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt T cong uPVC D168 - D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt T cong uPVC D114-D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt T cong uPVC D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 33 | cái |
| 172 | Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D168 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt bộ nối thông tắt ren ngoài uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 17 | cái |
| 175 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 41 | cái |
| 176 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 51 | cái |
| 177 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 46 | cái |
| 178 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114-D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 40 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống HDPE D110, dày 8.1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,01 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Lơi HDPE D110 loại dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 37 | cái |
| 183 | Lắp đặt T cong HDPE D110 loại dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống HDPE D90, dày 6.7mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,28 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Lơi HDPE D90 loại dày | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,7 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,61 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,37 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,42 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 25 | cái |
| 192 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 36 | cái |
| 194 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 49 | cái |
| 195 | Lắp đặt Co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2") | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 77 | cái |
| 196 | Lắp đặt Co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D21x1/2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 52 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 29 | cái |
| 200 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34-D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPR D63-2" | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2" | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 204 | Lắp đặt T uPVC D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 36 | cái |
| 206 | Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt T giảm uPVC D34-D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 43 | cái |
| 208 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt T giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2") | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 58 | cái |
| 210 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 108 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khoá uPVC D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khoá uPVC D42 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khoá uPVC D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt bồn inox 3000L (bồn nằm) + chân đế | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bể |
| 216 | Lắp đặt bồn inox 3000L (bồn đứng) + chân đế | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | bể |
| 217 | Lắp đặt vòi xả tay gạt DN20-PN16 (thân đồng) dùng cho máng rửa tay | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 52 | bộ |
| 218 | Lắp đặt ống PPR D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,5 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống PPR D63, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,5 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống PPR D40, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,49 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống PPR D40, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,51 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống PPR D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,41 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống PPR D32, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,42 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống PPR D25, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,23 | 100m |
| 225 | Lắp đặt Co PPR D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt Co PPR D40, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt Co PPR D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 14 | cái |
| 228 | Lắp đặt Co PPR D25, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt Co chờ ren trong (thau) PPR D32 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt Co ren trong (thau) PPR D20 (20x1/2") | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt T PPR D63, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt T PPR D40, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt T PPR D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt T giảm PPR D40-D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt T giảm PPR D32-D20, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt nối giảm PPR D63-D40, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt nối giảm PPR D40-D32, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt nối giảm PPR D32-D20, PN20 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2" | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPR D63-2" | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt van khóa PPR D63 gạt nước nóng (van xoay) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt van khóa PPR D63 gạt nước lạnh (van xoay) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D63 gạt nước lạnh | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa PPR D40 (van gạt nóng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa PPR D40 (van gạt lạnh) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt van khóa PPR D32 (van gạt nóng) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt van khóa PPR D32 (van gạt lạnh) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt nắp bịt PPR D32 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt vòi xả nóng lạnh inox (trọn bộ phụ kiện khu bếp) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BẢO VỆ, NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2M/20W (Rạng đông T8 M11/20Wx1 hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight AT10 tròn bóng Led âm trần D110, 9W (Rạng Đông AT10 110/9W hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 47W (tương đương Panasonic NOF1609) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ STĐ C550x400x200 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 40A, 6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-4.5kA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5kA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 17,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7,5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 30 | m |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2,895 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt chìm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm (đặt nổi) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10W có bộ lưu điện 2h (Rạng Đông D KC02/10W (PCCC) hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt lavabo (loại âm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi cấp lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây cấp nước vòi lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox (trọn bộ dây sen, pát đỡ tay sen, tay sen) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xả rửa sàn nhà vệ sinh inox, (có cấp với vòi sen) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 (inox) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,14 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,94 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 54 | cái |
| 37 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2") | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt T giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21 (27-1/2") | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16,2 | m2 |
| 49 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | bình |
| 51 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | bảng |
| 52 | Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | tủ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp amorphous 3P 320KVA loại dầu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt LBFCO 24KV-100A | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18KV, 10KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ công tơ điện 3 pha (điện tử) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 5 | Dựng trụ thép STK đỡ máy biến áp | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350Kgf | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt neo bê tông 1.2m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CXV 1x4Cx120mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Ép đầu coss 120mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 35KV + ty | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt Collier kẹp ống PVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt bảng tên trạm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/SE-DSTA-24kV-1x3Cx50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 3P-24kV loại ngoài trời | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 3P-24kV - ELBOW | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt FCO 200A 24KV | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ treo polymer 24 KV và phụ kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| 21 | Lắp đặt chì FUSE link 40A | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | sợi |
| 22 | Kéo rải cáp trung thế 24KV AXV/S 50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,64 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chụp kín MBA, LA, FCO... | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | trạm |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 25 | Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chì | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | bộ |
| 26 | Vận chuyển và chuyển giao máy biến áp amorphous 3P-320KVA loại dầu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 27 | LBFCO 24KV-100A | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | bộ |
| 28 | LA 18KV, 10KA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | bộ |
| 29 | Trụ thép STK đỡ máy biến áp. Thân trụ thép mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm kích thước C3000xR900xS600, tấm đỡ MBA thép mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm kích thước R1285xS986xC206, vành che MBA thép mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm kích thước R1900xS1600xC240 (3 tầng), mặt bích đỉnh trụ và đáy trụ thép mạ kẽm nhúng nóng D80 dày 8mm, bửng gắn thiết bị bakelit dày 5mm kích thước C1000xR660 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | trụ |
| 30 | Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350Kgf | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | trụ |
| 31 | Neo bê tông 1.2m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 32 | Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | thanh |
| 33 | Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | thanh |
| 34 | Cáp đồng bọc CXV 1x4Cx120mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | m |
| 35 | Đầu coss 120 mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | bộ |
| 36 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 60 | m |
| 37 | Sứ đứng 35KV + ty | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | bộ |
| 38 | Collier kẹp ống PVC D114 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | bộ |
| 39 | Bảng tên trạm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bảng |
| 40 | Cáp ngầm CXV/SE-DSTA-24kV-1x3Cx50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 20 | m |
| 41 | Đầu cáp ngầm 3P-24kV loại ngoài trời | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đầu cáp ngầm 3P-24kV - ELBOW | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 43 | FCO 200A 24KV | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | bộ |
| 44 | Sứ treo polymer 24 KV và phụ kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | bộ |
| 45 | Cáp trung thế 24KV AsXV 50mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 164 | m |
| 46 | Sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D90/110, độ dày 2.2 ± 0.3mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,2571 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,194 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,4992 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5,6824 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,504 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1,26 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0224 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,1183 | tấn |
| 58 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cọc |
| 59 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan H=30m , đường kính lỗ khoan D50 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 30 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN125 (D140x3.96mm) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5 mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 34 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5 mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 34 | m2 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 0,0807 | 100m3 |
| L | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy lạnh 12.000 BTU/H, kèm dàn nóng (1,5HP) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 18.000 BTU/H, kèm dàn nóng (2,0HP) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 6 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 24.000 BTU/H, kèm dàn nóng (2,5HP) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 19 | bộ |
| 4 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 400L | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | cái |
| 5 | Thang máy tải trọng 1000kg, 04 điểm dừng, tốc độ 90m/phút có hệ thống cảm biến + 45 thẻ từ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Thang máy tải trọng 1000kg, 05 điểm dừng, tốc độ 90m/phút có hệ thống cảm biến + 45 thẻ từ | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ DB-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC gồm đầy đủ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ motor cổng trượt tự động - IP 44 | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy biến áp Amorphous 3P 320KVA loại dầu | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | máy |
| 11 | Máy phát điện 3P-15KVA | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | máy |
| 12 | Bơm giếng (loại hoả tiễn) 1pha, P=3.0HP, Q=2,4m3/h; H=102m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | máy |
| 13 | Máy bơm 5.5HP, Q=18 m3/h, H=34m (li tâm trục ngang) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | máy |
| 14 | Máy bơm Diesel 50HP - Q=108m3/h - H=75m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm điện 3 pha 50HP - Q=108m3/h - H=75m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm bù áp 3 pha 4.0HP - Q=4.8m3/h - H=88m | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 17 | Ổn áp 30 KVA 1 pha | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 3 | cái |
| 18 | Ổn áp 15KVA 1 pha | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| 19 | Ổn áp 10 KVA 1 pha | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | cái |
| M | Hệ thống âm thanh - camera | |||
| 1 | Loa hộp ngoài trời công suất 100W | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 5 | Cái |
| 2 | Micro không dây cầm tay | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | Cái |
| 3 | Âm ly công suất 1000W | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Micro đặt bàn | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Camera thân trụ ống kính cố định 4.0mm. Độ phân giải 2MP, 30 Series IP, IR Bullet camera 4.0mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | Cái |
| 7 | Camera bán cầu ống kính cố định 2.8mm độ phân giải 2MP, 30 Series IP, IR BALL camera 2.8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 16 | Cái |
| 8 | Bộ lưu trữ mạng 16 kênh camera NVR 2U, 16CH, 8SATA, 16POE4K, H265 RAID 0TB | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Máy trạm vận hành Core i7, 10TH, Ram 8G, 512 GB SSD, 2GB GPU, 2 Video Output | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ổ cứng 6TB | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 2 | Cái |
| 11 | Màn hình 24" | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | Cái |
| 12 | Màn hình 49" giám sát camera smart 4K TV | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | Cái |
| N | Hệ thống điện năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bộ đổi nguồn hòa lưới 60kW (Grid-Tie inveter) | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tấm pin quang điện | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 604 | tấm |
| O | Hệ thống lọc nước RO 300L/H | |||
| 1 | Máy lọc nước RO 300L/H | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lấy mẫu và kết quả kiểm nghiệm tại Viện Pastuer thành phố Hồ Chí Minh về nước uống tinh khiết | Đáp ứng khoản 3 mục I chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79182518E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9454645E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 103.091.259.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị > 103.091.259.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 206.182.518.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh: (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.091.259.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥206.182.518.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 4 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử);- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 12 | Cán bộ phụ trách bản vẽ thi công và hoàn công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc (hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 10 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 5 |
| 8 | Máy trộn (cho bê tông) | . | 5 |
| 9 | Máy trộn (cho vữa) | . | 5 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | Đơn vị tính: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 8000 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | Đơn vị tính: m2 | 8000 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | . | 4 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 2 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥ 108CV(*) | . | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) | . | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô ≥ 16T (hoặc ô tô tải có cần cẩu ≥ 16T) (*) | . | 1 |
| 18 | Cần trục tháp (hoặc cẩu tháp) ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 5 |
| 20 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 5 |
| 21 | Ô tô tưới nước (hoặc ôtô tải có bồn chứa nước) (*) | . | 1 |
| 22 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 23 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 24 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 25 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 26 | Máy hàn nhiệt | . | 2 |
| 27 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
| 28 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | Đơn vị tính: m2 | 8000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi