Gói thầu: Mua sách truyện cho các trường thuộc Dự án “Môi trường học tập an toàn và chắt lượng tại tỉnh Quảng Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sách truyện cho các trường thuộc Dự án “Môi trường học tập an toàn và chắt lượng tại tỉnh Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:50:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 523,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể:- Số lượng hợp đồng: (i) tối thiểu 03 hợp đồng tương tự; ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 366 triệu đồng (Ba trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn) và tổng các hợp đồng tương tự còn lại ít nhất đạt 732 triệu đồng (bảy trăm ba mươi hai triệu đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhỏ hơn 03, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 1.098 triệu đồng (Một tỷ, không trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn).- Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.098.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người đứng đầu doanh nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kế toán, hoặc kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận chuyển hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách truyện cho các trường thuộc Dự án “Môi trường học tập an toàn và chắt lượng tại tỉnh Quảng Bình Mua sách truyện cho các trường thuộc Dự án “Môi trường học tập an toàn và chắt lượng tại tỉnh Quảng Bình 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài Dự án “Môi trường học tập an toàn và chất lượng tại tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT; hàng hoá được cung cấp mới 100% và chưa qua sử dụng, thư ủy quyền của nhà xuất bản cấp cho nhà thầu và các giấy tờ khác có liên quan. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Tài liệu chứng minh toàn bộ hàng hóa chào thầu cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp;có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. - Các giấy tờ, tài liệu chứng minh nếu hàng hóa của nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan (Đào tạo, hướng dẫn sử dụng,...) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu và các tài liệu nhà thầu cung cấp trên mạng đấu thầu Quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình (Ban quản lý Dự án “Môi trường học tập an toàn và chất lượng tại tỉnh Quảng Bình”), Số 187 Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822190; Fax: 0232.3820459. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 06 Hùng Vương, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; fax: (0232) 3821520, điện thoại: (0232) 3822517 (Văn phòng UBND tỉnh Quảng Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; fax: (0232)3821520, điện thoại: (0232)3822270 (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; fax: (0232)3821520, điện thoại: (0232)3822270 (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát triển kĩ năng giao tiếp cho trẻ - Nói vậy mà không phải vậy! | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Kimberly Delude, Brian Martin | ||
| 2 | Phát triển kĩ năng giao tiếp cho trẻ - Tập trung lắng nghe | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Kimberly Delude, Brian Martin | ||
| 3 | Phát triển kĩ năng giao tiếp cho trẻ - Tự tin giao tiếp | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Kimberly Delude, Brian Martin | ||
| 4 | Phát triển kĩ năng giao tiếp cho trẻ - Đừng nói như máy | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Kimberly Delude, Brian Martin | ||
| 5 | Phát triển kĩ năng giao tiếp cho trẻ - Nói thật không mất lòng | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Kimberly Delude, Brian Martin | ||
| 6 | Chúng mình làm gì để… Bảo vệ thế giới động vật? | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Liz Lennon; Tranh: Michael Buxton | ||
| 7 | Chúng mình làm gì để… Bảo vệ Trái Đất? | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Liz Lennon; Tranh: Michael Buxton | ||
| 8 | Chúng mình làm gì để… Chăm sóc bản thân? | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Liz Lennon; Tranh: Michael Buxton | ||
| 9 | Chúng mình làm gì để… Phát triển trí thông minh? | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Liz Lennon; Tranh: Michael Buxton | ||
| 10 | Chúng mình làm gì để… Quan tâm bạn bè? | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Liz Lennon; Tranh: Michael Buxton | ||
| 11 | Chúng mình làm gì để… Yêu thương gia đình? | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Liz Lennon; Tranh: Michael Buxton | ||
| 12 | Việc nhỏ cùng làm: Để chúng mình không hiểu lầm | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Tác giả: Eileen Spinelli, Anne Kennedy | ||
| 13 | Việc nhỏ cùng làm: Để chúng mình tự kiếm tiền | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Tác giả: Eileen Spinelli, Anne Kennedy | ||
| 14 | Việc nhỏ cùng làm: Để chúng mình hoà thuận | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Tác giả: Eileen Spinelli, Anne Kennedy | ||
| 15 | Việc nhỏ cùng làm: Để chúng mình "sống xanh" | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Tác giả: Eileen Spinelli, Anne Kennedy | ||
| 16 | Việc nhỏ cùng làm: Để chúng mình sống khoẻ | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Tác giả: Eileen Spinelli, Anne Kennedy | ||
| 17 | Nếu tớ… có màu đẹp nhất | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Caroline Pellissier & Virginie Aladjidi; Tranh: Peggy Nille | ||
| 18 | Nếu tớ... có phép thuật | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Audrey Bouquet; Tranh: Fabien Öckto Lambert | ||
| 19 | Nếu tớ... đi vòng quanh thế giới | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Aurélie Desfours; Tranh: Jenny Wren | ||
| 20 | Nếu tớ... hát cùng cá voi xanh | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Aurore Damant; Tranh: Julien Bizat | ||
| 21 | Nếu tớ... có một chú mèo "siêu quậy" | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Audrey Bousquet; Tranh: Dankerleroux | ||
| 22 | Nếu tớ... là Tổng thống | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Emilie Chazerand; Tranh: Philippe Jalbert | ||
| 23 | Nếu tớ... là phi công | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; Lời: Caroline Pellissier & Virginie Aladjidi; Tranh: Lucile Ahrweiller | ||
| 24 | Mindmap for kids - Chơi hay, học vui với sơ đồ tư duy - Khả năng quan sát | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Triệu Ni Nhĩ | ||
| 25 | Mindmap for kids - Chơi hay, học vui với sơ đồ tư duy - Khả năng tập trung | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Triệu Ni Nhĩ | ||
| 26 | Mindmap for kids - Chơi hay, học vui với sơ đồ tư duy - Khả năng tưởng tượng | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Triệu Ni Nhĩ | ||
| 27 | Mindmap for kids - Chơi hay, học vui với sơ đồ tư duy - Năng lực ghi nhớ | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Triệu Ni Nhĩ | ||
| 28 | Mindmap for kids - Chơi hay, học vui với sơ đồ tư duy - Năng lực phán đoán | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Triệu Ni Nhĩ | ||
| 29 | Mindmap for kids - Chơi hay, học vui với sơ đồ tư duy - Năng lực sáng tạo | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Triệu Ni Nhĩ | ||
| 30 | Mindmap for kids - Chơi hay, học vui với sơ đồ tư duy - Nhận thức không gian | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Triệu Ni Nhĩ | ||
| 31 | Mindmap for kids - Chơi hay, học vui với sơ đồ tư duy - Tư duy logic | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Giáo dục; tác giả: Triệu Ni Nhĩ | ||
| 32 | Truyện cổ Grim - Tập 1 | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Kim Đồng; tác giả: Jacob Grimm | ||
| 33 | Truyện cổ Grim - Tập 2 | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Kim Đồng; tác giả: Jacob Grimm | ||
| 34 | Truyện cổ Grim - Tập 3 | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Kim Đồng; tác giả: Jacob Grimm | ||
| 35 | Truyện cổ Grim - Tập 4 | 440 | Cuốn | Nhà xuất bản Kim Đồng; tác giả: Jacob Grimm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể:- Số lượng hợp đồng: (i) tối thiểu 03 hợp đồng tương tự; ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 366 triệu đồng (Ba trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn) và tổng các hợp đồng tương tự còn lại ít nhất đạt 732 triệu đồng (bảy trăm ba mươi hai triệu đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhỏ hơn 03, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 1.098 triệu đồng (Một tỷ, không trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn).- Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.098.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người đứng đầu doanh nghiệp | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Quản lý hành chính | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kế toán, hoặc kinh tế | 2 | 1 |
| 3 | Vận chuyển hàng hóa | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi