Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Khảo sát thiết kế tư vấn Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938644 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:34:00 đến ngày 2022-10-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,575,733,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên(loại công trình y tế) hoặc hợp đồng thi công xây lắp cho công trình dân dụng cấp II trở lên (loại công trình y tế) trong đó phần cung cấp lắp đặt thiết bị. Yêu cầu trong hợp đồng đã thực hiện phải bao gồm các hạng mục: Giường bệnh nhân, thiết bị máy chủ (server), tay vịn chuyên dụng cho bệnh nhân, hệ thống chuyển mẫu tự động có giá trị tối thiểu là V=6.000.000.000 đồng. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu.- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại đơn vị sử dụng. - Dịch vụ sau bán hàng: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 24 giờ. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Cải tạo, nâng cấp khối nhà N5 và N6 thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Tên nước xuất xứ của thiết bị; + Nhà sản xuất (đối với hệ thống máy chính) phải có chứng nhận chất lượng: ISO 13485. + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT; - Nhà thầu phải cam kết: + Cung cấp Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO) và có xác nhận của Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại; + Cung cấp Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality - CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ); + Cung cấp Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu và các tài liệu liên quan (nếu có); * Yêu cầu đối với hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế: - Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo quy định Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế và đảm bảo thỏa mãn Điều 76 Điều khoản chuyển tiếp của nghị định này, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn/van-ban-cong-bo). - Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: + Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế và đảm bảo thỏa mãn Điều 76 Điều khoản chuyển tiếp của nghị định này và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan. + Đối với hàng hóa nhập khẩu quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015: Nhà thầu phải cung cấp Số lưu hành của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép nhập khẩu). Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp số lưu hành của trang thiết bị y tế do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu được miễn đăng ký lưu hành) và Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế của nhà sản xuất. - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế đối với nhà thầu tham dự thầu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Khoản 3, Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế về quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. - Cung cấp tài liệu chứng minh đã đăng tải thông tin kê khai giá trang thiết bị y tế (đối với Giường bệnh nhân, Giường hồi sức cấp cứu đa năng) trên Cổng điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Điều 45 của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo nội dung quy định nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học Cổ truyền - Địa chỉ: Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM – ĐT: (028) 3.9326579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh. – Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 - TP. HCM. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Y học Cổ truyền - Địa chỉ: Số 179 -187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, quận 3, TP.HCM – ĐT: (028) 3.9326579. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LẦU 7: HỘI TRƯỜNG BỆNH VIỆN KHỐI NHÀ N6. Máy chiếu - Công Nghệ 3 LCD | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Màn chiếu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 4 | LẦU 8: PHÒNG HỌP GIAO BAN (họp trực tuyến).Máy chiếu - Công Nghệ 3 LCD | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Màn chiếu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 6 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 7 | LẦU 7: PHÒNG GIẢNG DẠY.Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in laser Tốc độ: 25 trang/phút | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 9 | TẦNG HẦM: PHÒNG MÁY CHỦ - TỦ TRẠM.Ram máy chủ 16G | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ổ cứng máy chủ 300G | 16 | Bộ | Như trên | ||
| 11 | Bộ chuyển mạch AT-x230-28GP | 8 | Bộ | Như trên | ||
| 12 | Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 13 | LẦU 1-6: PHÒNG TRỰC BÁC SĨ – ĐIỀU DƯỠNG.Bộ máy vi tính CPU: I5-9400 | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | LẦU 1-6: PHÒNG BỆNH KHỐI N6.Giường bệnh nhân | 155 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ đầu giường | 155 | Bộ | Như trên | ||
| 16 | Giường hồi sức cấp cứu đa năng | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 17 | KHỐI N6.Tay vịn inox toàn bộ nhà vệ sinh bệnh nhân , Inox 304 D=22 dài 500 | 95 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tay vịn chuyên dụng cho bệnh nhân tập đi | 45 | md | Như trên | ||
| 19 | Hệ thống chuyển mẫu tự động | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | THIẾT BỊ HỆ THỐNG.Bộ chia 3 ngã, chuyển đổi vị trí tự động loại AN, điều khiển bằng bộ vi xử lý | 6 | Bộ | Như trên | ||
| 21 | Trạm cuối Shunt Terminal, mạch điều khiển SCB2000 bao gồm Ăng ten | 7 | Bộ | Như trên | ||
| 22 | Trạm gửi và nhận, trạm DRT, mạch điều khiển SCB2000 bao gồm Ăng ten | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 23 | Bộ tín hiệu báo đến | 11 | Bộ | Như trên | ||
| 24 | Phần mềm điều khiển hệ thống, bao gồm mở rộng điều chỉnh | 1 | Gói | Như trên | ||
| 25 | Bộ nguồn UPS cho máy tính hệ thống | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 26 | Cáp kết nối từ bộ điều khiển trung tâm đến máy tính điều khiển | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 27 | Bàn phím và chuột điều khiển | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 28 | Bộ điều khiển trung tâm: phần cứng điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 29 | Bộ nguồn phụ PSU 3.0 30VDC - 6,7A | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 30 | Bộ KIT cấp nguồn mở rộng | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 31 | Cáp cấp nguồn từ bộ nguồn về bộ điều khiển trung tâm | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 32 | Cáp cấp nguồn hệ thống | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 33 | Biến tần điều khiển hệ thống 2,2KW - 440V - 50Hz | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 34 | Máy thổi SU-6 200-480V 50/60Hz 2,2/2,55 kW | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 35 | Bộ kết nối máy thổi SU-6/7 | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 36 | Bộ đệm cho máy thổi SU 4-6 | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 37 | Cụm ống Bypass | 1 | Toàn bộ cho hệ thống | Như trên | ||
| 38 | Ống PVC xám D110x2,3 | 460 | m | Như trên | ||
| 39 | Co ống PVC xám D110x2,3, bán kính cong R = 650 | 55 | cái | Như trên | ||
| 40 | Măng xông nối PVC S110x2,3x135 | 330 | cái | Như trên | ||
| 41 | Nắp chụp cuối EPA 110x2,3 PVC dưới | 6 | cái | Như trên | ||
| 42 | Nắp chụp cuối EPA 110x2,3 PVC trên | 2 | cái | Như trên | ||
| 43 | Đệm khí | 3 | cái | Như trên | ||
| 44 | Ống xả khí | 2 | m | Như trên | ||
| 45 | Kẹp ống D50-70 | 4 | cái | Như trên | ||
| 46 | Kẹp ống D100-120 | 80 | cái | Như trên | ||
| 47 | Co ống khí | 2 | cái | Như trên | ||
| 48 | Bộ lọc khí cho máy thổi | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 49 | Nối giảm R 110x2,3/63x1,9 | 2 | cái | Như trên | ||
| 50 | Cáp điều khiển hệ thống 2x2x0,23+3x2,5F | 650 | m | Như trên | ||
| 51 | Công tắc áp lực | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 52 | Hộp chuyển có bao gồm 2x CODE-TAG-CHIP C 110K 230x80 | 55 | Bộ | Như trên | ||
| 53 | Máy tính điều khiển hệ thống | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 54 | Board mạch điều khiển RFID | 11 | Bộ | Như trên | ||
| 55 | Keo dán ống chuyên dụng loại hộp 1kg | 8 | Hộp | Như trên | ||
| 56 | Dung môi làm sạch ống, loại 1 lít | 2 | Bình | Như trên | ||
| 57 | Đế đựng ống nghiệm | 11 | cái | Như trên | ||
| 58 | NHÂN CÔNG, VẬT TƯ KHÁC.Giá đỡ hộp chuyển 5 ngăn Inox | 11 | Cái | Như trên | ||
| 59 | Giỏ đựng hộp chuyển Inox | 11 | Cái | Như trên | ||
| 60 | Đệm lót trong giỏ đựng | 11 | Cái | Như trên | ||
| 61 | Vật tư phụ (ống luồn, cáp kết nối cho cảm biến, cáp mạng, ty treo, suport, đầu coss, cùm ống, khung treo, …) | 1 | Lô | Như trên | ||
| 62 | Nhân công thi công, lắp đặt, lập trình kết nối hệ thống. 11 trạm với 4 khối nhà | 1 | Hệ thống | Như trên | ||
| 63 | KHỐI N5.Pass box chữ L có đèn UV và khóa liên động điện | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên(loại công trình y tế) hoặc hợp đồng thi công xây lắp cho công trình dân dụng cấp II trở lên (loại công trình y tế) trong đó phần cung cấp lắp đặt thiết bị. Yêu cầu trong hợp đồng đã thực hiện phải bao gồm các hạng mục: Giường bệnh nhân, thiết bị máy chủ (server), tay vịn chuyên dụng cho bệnh nhân, hệ thống chuyển mẫu tự động có giá trị tối thiểu là V=6.000.000.000 đồng. Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu.- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại đơn vị sử dụng. - Dịch vụ sau bán hàng: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 24 giờ. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 4 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi