Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vũ Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:32:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,010,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0157935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.031587E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công cấu kiện bê tông cốt thép) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.407.375.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.375.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Vũ Quý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Mở rộng Chợ Sóc xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý, Địa chỉ: Xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý, Địa chỉ: Xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0977.694.794 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vũ Quý, Địa chỉ: Xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LÁN BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,461 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5214 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4718 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,95 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,83 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,672 | m3 |
| 8 | Nilon lót nền chống mất nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 576,7 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,572 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2681 | 100m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 584,22 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,824 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,45 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9836 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8916 | tấn |
| 18 | Thép cột mạ kẽm nhúng nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.983,6 | kg |
| 19 | Xà gồ thép hôp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.891,6 | kg |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9836 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8916 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp chống nóng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7114 | 100m2 |
| 23 | Chụp nhựa chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.452,5 | cái |
| 24 | Tôn bưng ốp phía trước + 2 bên khổ rộng B30 dày 0.45mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 196,24 | m |
| 25 | Máng thoát nước INOX 304 dày 0,45mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,12 | m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 28 | Cút nhưa PVC d90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Đai giữ ống nước bằng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 31 | Phễu thu nước bằng nhựa PVC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Tủ điện nhựa lắp aptomat tổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Phá dỡ lán cũ, san gạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Bình cứu hỏa bột ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4118 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0054 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4651 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1806 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3612 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6017 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3612 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9798 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, d | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2132 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, d | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, d | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng,chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,542 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,3888 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4689 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,7112 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3434 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3274 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7777 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,2547 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 271,6638 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,2886 | m2 |
| 22 | Đắp đấu đầu trụ dậu hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 348,948 | m2 |
| 24 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4445 | tấn |
| 25 | Bản lề cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 231,6468 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,2234 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4412 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,397 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ hoa sắt dậu cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,2454 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,425 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2787 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6012 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8186 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,679 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,679 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,5242 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2442 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5482 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4261 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8293 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7335 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,3145 | m3 |
| 17 | Vữa XM mác 100 mối nối (vận dụng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6736 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,288 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,5 | cái |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5739 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5311 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,3575 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cấu kiện |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,504 | m2 |
| 25 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,541 | m3 |
| 27 | Nilong nót nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,608 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9529 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,5252 | m3 |
| 30 | Nilon lót nền chống mất nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 635,25 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CAO ÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột Bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 6 | Khung bulong móng M16-300*300*700 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 7 | Đai thép dẹp 30*3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,03 | kg |
| 8 | Cột thép liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng; H =8m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 9 | Đèn led cao áp 100W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | ca máy đo điện trở | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 11 | que hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 12 | Sơn chống gỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D12mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 16 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 283,5 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| E | HẠNG MỤC: THAY MÁI LÁN GIA CẦM | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9436 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,956 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,956 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn thường) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9436 | 100m2 |
| 5 | Chụp nhựa chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 869 | cái |
| 6 | Tôn bưng ốp phía trước + 2 bên khổ rộng B40 dày 0.45mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,6 | m |
| 7 | Máng thoát nước INOX 304 dày 0,45mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,9 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 9 | Đai giữ ống nước bằng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Phễu thu nước bằng nhựa PVC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0157935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.031587E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công cấu kiện bê tông cốt thép) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.407.375.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.375.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi