Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã (từ nguồn đấu giá Quyền sử dụng đất và đất dôi dư) và các nguồn vốn hợp pháp khác.. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:28:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,367,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Phá dỡ, cải tạo, sửa chữa, (Nhà 2 tầng, nhà 1 tầng, khu bếp, nhà kho) hạng mục phụ trợ, rãnh thoát nước, cổng tường rào , sân bồn hoa ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa nhà lớp học và nhà hiệu bộ trường mầm non An Viên khu trung tâm thôn Nội Thượng, xã An Viên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã (từ nguồn đấu giá Quyền sử dụng đất và đất dôi dư) và các nguồn vốn hợp pháp khác.. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên; bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông phạm Sinh Mừng Chủ tcihj UBND xã An Viên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tiên Lữ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, (gạch 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 4 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,428 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,1814 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,571 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,8861 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,857 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2954 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,857 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2954 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7843 | m3 |
| 13 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,8904 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,62 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,1233 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,034 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,7671 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,586 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,7671 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,586 | m2 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4768 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,9316 | m2 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8476 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn vữa XM M75 (gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,9316 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5461 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,15 | m |
| 27 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m2 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển các loại gỗ bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1685 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0496 | m2 |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2591 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0496 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2496 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh bằng cửa đi EU-XF55Đ nhôm hệ; độ dày thanh nhôm 1,3mm-2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Cửa đi 1 cánh bằng cửa đi EUA-450 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 39 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh, hệ cửa sổ EU-XF93T nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-1,2mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,968 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh, hệ cửa sổ EUA-2600 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 42 | Gia công hoa cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,36 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | m3 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9384 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9384 | 1m2 |
| 47 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | md |
| 48 | Trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,928 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9728 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,472 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | m3 |
| 56 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0042 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 58 | Láng nền đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9728 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,928 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 ( gạch 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,472 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30(Gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9728 | m2 |
| 63 | Tấm compack ngăn các khu vệ sinh ( cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7024 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9728 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 200x200, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 74 | Tủ điện tổng 800x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Tủ điện tổng 12 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Tủ điện tổng 6 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/CPC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/CPC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk= 40mm nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk=32mm nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk= 20mm nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Nối trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đk 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 114 | Y 140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Y90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Thoát sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,9 | m2 |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,4 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,72 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | 1m2 |
| 127 | Vệ sinh sàn trước khi láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,72 | m2 |
| 131 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | md |
| 132 | Làm lại hệ thống thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 133 | Ống sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Đai inox + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 139 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,974 | m2 |
| 140 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5616 | m2 |
| 141 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7745 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 144 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 300x450mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,184 | m2 |
| 146 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5616 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,3456 | m2 |
| 148 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,0328 | m2 |
| 149 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9436 | m2 |
| 150 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7597 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,5128 | m2 |
| 152 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9436 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,4564 | m2 |
| 154 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7896 | m2 |
| 155 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1566 | m3 |
| 156 | Công đầm xử lý nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 157 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1566 | m3 |
| 158 | Lát nền, sàn vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,148 | m2 |
| 159 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,005 | m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | kg |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6x10x21cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9537 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 166 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m2 |
| 167 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5348 | m3 |
| 168 | Tháo dỡ con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 169 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,6 | kg |
| 170 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,155 | m2 |
| 171 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 173 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 174 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 175 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,93 | m2 |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 177 | Bốc xếp Vận chuyển gỗ bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1951 | m3 |
| 178 | Cửa sổ 2 cánh, hệ cửa sổ EU-XF93T nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-1,2mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 179 | Cửa đi 2 cánh bằng cửa đi EU-XF55Đ nhôm hệ; độ dày thanh nhôm 1,3mm-2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 180 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 181 | Cửa đi 1 cánh bằng cửa đi EUA-450 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 182 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Gia công cửa sắt, hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6 | kg |
| 184 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 185 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 200x200, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 194 | Tủ điện tổng 6 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 205 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,16 | m2 |
| 206 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,28 | m2 |
| 207 | Vệ sinh mái trước khi láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9664 | m2 |
| 208 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9664 | m2 |
| 209 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9664 | m2 |
| 210 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,82 | m2 |
| 211 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m2 |
| 212 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1924 | m2 |
| 213 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m2 |
| 214 | Trát lót tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,254 | m2 |
| 215 | Ốp tường trụ, cột vữa XM M75, PCB30 ( gạch 300x450mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,254 | m2 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,436 | m2 |
| 217 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1924 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6284 | m2 |
| 219 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3984 | m2 |
| 220 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2398 | m3 |
| 221 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2398 | m3 |
| 222 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3984 | m2 |
| 223 | Bốc xếp Vận chuyển gỗ, phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9087 | m3 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 227 | Cửa sổ 2 cánh, hệ cửa sổ EU-XF93T nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-1,2mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 228 | Cửa đi 1 cánh bằng cửa đi EUA-450 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 229 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Cửa sổ 1 cánh, hệ cửa sổ EUA-2600 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 231 | Gia công cửa sắt, hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | kg |
| 232 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 233 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 200x200, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 239 | Tủ điện tổng 2 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 240 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 248 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,99 | m2 |
| 249 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m2 |
| 250 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2276 | m2 |
| 251 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 252 | Trát lót tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,952 | m2 |
| 253 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,952 | m2 |
| 254 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2276 | m2 |
| 255 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,128 | m2 |
| 256 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3556 | m2 |
| 257 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5356 | m2 |
| 258 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | m3 |
| 259 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | m3 |
| 260 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5356 | m2 |
| 261 | Bốc xếp Vận chuyển gỗ, phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | m3 |
| 262 | Cửa đi 1 cánh bằng cửa đi EUA-450 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 263 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 264 | Cửa sổ 1 cánh, hệ cửa sổ EUA-2600 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 265 | Vách ngăn compáct HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | m2 |
| 266 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 270 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 275 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 283 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Nối trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 285 | Nối trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt van khóa 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 289 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,375 | 1m3 |
| 290 | Lấp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,375 | m3 |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m |
| 292 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | m3 |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 295 | Y PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 296 | Y PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 297 | Thoát sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m2 |
| 302 | Ốp tường trụ, cột vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m2 |
| 303 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | m3 |
| 304 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 305 | Bốc xếp Vận chuyển phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3944 | m3 |
| 306 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 307 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | m3 |
| 308 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m2 |
| 309 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8778 | m3 |
| 310 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 311 | Gia công, lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | kg |
| 312 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m2 |
| 313 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 314 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 315 | SX cửa sắt xếp phòng kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 316 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 317 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 318 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | m3 |
| 319 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | 1m3 |
| 320 | Bốc xếp Vận chuyển phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2369 | m3 |
| 321 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | m3 |
| 322 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,128 | m2 |
| 323 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,128 | m2 |
| 324 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m3 |
| 325 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,665 | m3 |
| 326 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch Tezarro 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,85 | m2 |
| 327 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0832 | m3 |
| 328 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9997 | 1m3 |
| 329 | Bốc xếp Vận chuyển gỗ, phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0829 | m3 |
| 330 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0832 | m3 |
| 331 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | m3 |
| 332 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m2 |
| 333 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m2 |
| 334 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m |
| 335 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1 | kg |
| 336 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | m3 |
| 337 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 338 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 339 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 340 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 341 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | m3 |
| 342 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2573 | 1m3 |
| 343 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2703 | m3 |
| 344 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2703 | m3 |
| 345 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2703 | m3 |
| 346 | Tháo dỡ cánh cổng + biển cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 347 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 348 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 349 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | kg |
| 350 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6756 | m3 |
| 351 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 352 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | kg |
| 353 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | kg |
| 354 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | m3 |
| 355 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7824 | m3 |
| 356 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5852 | m2 |
| 357 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,68 | m |
| 358 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 359 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5852 | m2 |
| 360 | Gia công cửa cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,1 | kg |
| 361 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 362 | Chân chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 363 | Biển cổng trường mầm non khung thép hộp + mặt phủ me ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m2 |
| 364 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m2 |
| 365 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,84 | m2 |
| 366 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,84 | 1m2 |
| 367 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,817 | m2 |
| 368 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5451 | m2 |
| 369 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5451 | m2 |
| 370 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,817 | m2 |
| 371 | Bốc xếp Vận chuyển gỗ, phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1601 | m3 |
| 372 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (Sàn bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5219 | 1m3 |
| 373 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6467 | m3 |
| 374 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7365 | m3 |
| 375 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3179 | m3 |
| 376 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 377 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | kg |
| 378 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | kg |
| 379 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | m3 |
| 380 | Lấp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | m3 |
| 381 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8228 | m3 |
| 382 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m2 |
| 383 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | kg |
| 384 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | kg |
| 385 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | m3 |
| 386 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1 | kg |
| 387 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 388 | Tôn nóc, máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | md |
| 389 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0196 | m2 |
| 390 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6137 | m3 |
| 391 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m3 |
| 392 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0196 | m2 |
| 393 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,566 | m2 |
| 394 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,566 | m2 |
| 395 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,695 | m2 |
| 396 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,695 | m2 |
| 397 | Cửa sổ 2 cánh, hệ cửa sổ EU-XF93T nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-1,2mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 398 | Cửa đi 1 cánh bằng cửa đi EUA-450 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 399 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 400 | Gia công cửa sắt, hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | kg |
| 401 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 402 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 403 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 404 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 405 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 406 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 407 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 408 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 409 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5913 | m3 |
| 410 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9053 | m3 |
| 411 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8014 | m3 |
| 412 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | m3 |
| 413 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m2 |
| 414 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 415 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Phá dỡ, cải tạo, sửa chữa, (Nhà 2 tầng, nhà 1 tầng, khu bếp, nhà kho) hạng mục phụ trợ, rãnh thoát nước, cổng tường rào , sân bồn hoa ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Cẩu lắp | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước | 1 |
| 12 | Búa phá bê tông | Phá dỡ | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt điện | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi