Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940113-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220940060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã (từ nguồn đấu giá Quyền sử dụng đất và đất dôi dư) và các nguồn vốn hợp pháp khác..
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:28:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,367,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Phá dỡ, cải tạo, sửa chữa, (Nhà 2 tầng, nhà 1 tầng, khu bếp, nhà kho) hạng mục phụ trợ, rãnh thoát nước, cổng tường rào , sân bồn hoa ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Bảo dưỡng, sửa chữa nhà lớp học và nhà hiệu bộ trường mầm non An Viên khu trung tâm thôn Nội Thượng, xã An Viên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã (từ nguồn đấu giá Quyền sử dụng đất và đất dôi dư) và các nguồn vốn hợp pháp khác..
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam , địa chỉ: Khu dân cư mới, thôn Vạn Tường, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên; bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH xây dung và dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam , địa chỉ: Khu dân cư mới, thôn Vạn Tường, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên; bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Viên; bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông phạm Sinh Mừng Chủ tcihj UBND xã An Viên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
2Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, (gạch 300x450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
4Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V651,428m2
5Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,1814m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V488,571m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V192,8861m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V162,857m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,2954m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,857m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2954m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7843m3
13Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V525,8904m2
14Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,62m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V368,1233m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,034m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V157,7671m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,586m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,7671m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,586m2
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4768m3
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V309,9316m2
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8476m3
24Lát nền, sàn vữa XM M75 (gạch 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,9316m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,5461m2
26Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V246,15m
27Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,44m2
28Bốc xếp Vận chuyển các loại gỗ bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1685m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,552m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,653m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V43,0496m2
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2591m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0496m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,2496m2
36Cửa đi 2 cánh bằng cửa đi EU-XF55Đ nhôm hệ; độ dày thanh nhôm 1,3mm-2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V27,06m2
37Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Cửa đi 1 cánh bằng cửa đi EUA-450 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m2
39Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Cửa sổ 2 cánh, hệ cửa sổ EU-XF93T nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-1,2mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V32,968m2
41Cửa sổ 1 cánh, hệ cửa sổ EUA-2600 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
42Gia công hoa cửa sổ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V238,7kg
43Lắp dựng hoa cửa sổ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32,36m2
44Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0733m3
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,9384m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,93841m2
47Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổiMô tả kỹ thuật theo chương V9,26md
48Trụ thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,928m2
52Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,9728m2
53Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,472m2
54Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,9486m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,3562m3
56Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0042m3
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4864m2
58Láng nền đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9728m2
59Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,928m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 ( gạch 300x450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,472m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9486m3
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30(Gạch 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9728m2
63Tấm compack ngăn các khu vệ sinh ( cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7024m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,9728m2
65Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
66Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
68Lắp đặt đèn Led gắn trần 200x200, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
69Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
70Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
71Lắp đặt công tắc 1 chiều đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37hộp
74Tủ điện tổng 800x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
75Tủ điện tổng 12 modunMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Tủ điện tổng 6 modunMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
77Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
82Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/CPC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
83Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/CPC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
84Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
85Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D30mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
89Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đk= 40mm nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đk=32mm nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đk= 20mm nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Nối trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt van khóa 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đk 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
114Y 140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Y90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Thoát sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V504,9m2
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V428,4m2
124Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V135,72m2
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,681m2
127Vệ sinh sàn trước khi lángMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
130Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V135,72m2
131Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V33md
132Làm lại hệ thống thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5công
133Ống sànhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
136Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đk 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Đai inox + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,5346m3
139Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V237,974m2
140Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V144,5616m2
141Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7745m3
142Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
144Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 300x450mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V87,75m2
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,184m2
146Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,5616m2
147Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,3456m2
148Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V296,0328m2
149Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V87,9436m2
150Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7597m3
151Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V302,5128m2
152Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,9436m2
153Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V390,4564m2
154Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V163,7896m2
155Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V16,1566m3
156Công đầm xử lý nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4công
157Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1566m3
158Lát nền, sàn vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V166,148m2
159Bốc xếp Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V24,005m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6kg
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V48kg
163Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
164Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6x10x21cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9537m3
165Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,34m2
166Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,872m2
167Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,5348m3
168Tháo dỡ con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
169Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V223,6kg
170Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7,155m2
171Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
172Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
173Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
174Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m
175Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,93m2
176Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
177Bốc xếp Vận chuyển gỗ bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1951m3
178Cửa sổ 2 cánh, hệ cửa sổ EU-XF93T nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-1,2mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
179Cửa đi 2 cánh bằng cửa đi EU-XF55Đ nhôm hệ; độ dày thanh nhôm 1,3mm-2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
180Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
181Cửa đi 1 cánh bằng cửa đi EUA-450 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
182Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
183Gia công cửa sắt, hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V134,6kg
184Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
185Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
186Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
187Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt đèn Led gắn trần 200x200, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
189Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
190Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 32cái
192Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
194Tủ điện tổng 6 modunMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
195Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
200Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
203Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V215m
204Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D30mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
205Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V230,16m2
206Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V197,28m2
207Vệ sinh mái trước khi lángMô tả kỹ thuật theo chương V38,9664m2
208Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,9664m2
209Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9664m2
210Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V79,82m2
211Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,87m2
212Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,1924m2
213Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,97m2
214Trát lót tường dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,254m2
215Ốp tường trụ, cột vữa XM M75, PCB30 ( gạch 300x450mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V41,254m2
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,436m2
217Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1924m2
218Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,6284m2
219Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,3984m2
220Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,2398m3
221Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2398m3
222Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3984m2
223Bốc xếp Vận chuyển gỗ, phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9087m3
224Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
225Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
226Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
227Cửa sổ 2 cánh, hệ cửa sổ EU-XF93T nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-1,2mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
228Cửa đi 1 cánh bằng cửa đi EUA-450 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
229Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
230Cửa sổ 1 cánh, hệ cửa sổ EUA-2600 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
231Gia công cửa sắt, hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,5kg
232Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
233Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
234Lắp đặt đèn Led gắn trần 200x200, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
235Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
236Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt công tắc 1 chiều đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
239Tủ điện tổng 2 modunMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
240Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
242Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
246Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
247Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
248Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67,99m2
249Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,09m2
250Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2276m2
251Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
252Trát lót tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,952m2
253Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,952m2
254Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2276m2
255Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,128m2
256Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,3556m2
257Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,5356m2
258Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,7228m3
259Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7228m3
260Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5356m2
261Bốc xếp Vận chuyển gỗ, phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,941m3
262Cửa đi 1 cánh bằng cửa đi EUA-450 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
263Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
264Cửa sổ 1 cánh, hệ cửa sổ EUA-2600 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
265Vách ngăn compáct HPL dày 12mm bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,115m2
266Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
267Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
268Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
269Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
270Chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
273Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
274Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
275Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
276Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
277Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
278Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
279Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
280Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
281Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
283Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
284Nối trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
285Nối trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
286Lắp đặt van khóa 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
287Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
288Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
289Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,3751m3
290Lấp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V17,375m3
291Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,5m
292Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,475m3
293Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
294Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
295Y PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
296Y PVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
297Thoát sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
298Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
299Thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
300Thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
301Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,873m2
302Ốp tường trụ, cột vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,873m2
303Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,0824m3
304Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
305Bốc xếp Vận chuyển phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3944m3
306Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
307Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5952m3
308Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,952m2
309Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8778m3
310Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18kg
311Gia công, lắp dựng hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V16,6kg
312Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V14,33m2
313Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
314Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
315SX cửa sắt xếp phòng khoMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
316Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
317Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
318Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,3089m3
319Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9281m3
320Bốc xếp Vận chuyển phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2369m3
321Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6072m3
322Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,128m2
323Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,128m2
324Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5m3
325Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,665m3
326Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch Tezarro 400x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V379,85m2
327Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,0832m3
328Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,99971m3
329Bốc xếp Vận chuyển gỗ, phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0829m3
330Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0832m3
331Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2176m3
332Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,256m2
333Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,128m2
334Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,02m
335Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V180,1kg
336Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,997m3
337Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V451 cấu kiện
338Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
339Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
340Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
341Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,013m3
342Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,25731m3
343Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2703m3
344Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2703m3
345Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2703m3
346Tháo dỡ cánh cổng + biển cổng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
347Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
348Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
349Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5kg
350Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6756m3
351Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
352Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9kg
353Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V67,5kg
354Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2807m3
355Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7824m3
356Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5852m2
357Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,68m
358Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
359Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,5852m2
360Gia công cửa cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V231,1kg
361Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
362Chân chốtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
363Biển cổng trường mầm non khung thép hộp + mặt phủ me caMô tả kỹ thuật theo chương V3,465m2
364Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,824m2
365Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V119,84m2
366Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,841m2
367Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V141,817m2
368Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V42,5451m2
369Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5451m2
370Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,817m2
371Bốc xếp Vận chuyển gỗ, phê thải bằng ô tô 5 T cự ly 2000 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1601m3
372Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (Sàn bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52191m3
373Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6467m3
374Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7365m3
375Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3179m3
376Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
377Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1kg
378Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V45,3kg
379Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3795m3
380Lấp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8406m3
381Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8228m3
382Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,49m2
383Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,6kg
384Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V67,9kg
385Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7009m3
386Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,1kg
387Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
388Tôn nóc, máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V16,6md
389Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0196m2
390Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6137m3
391Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802m3
392Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0196m2
393Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,566m2
394Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,566m2
395Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,695m2
396Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,695m2
397Cửa sổ 2 cánh, hệ cửa sổ EU-XF93T nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-1,2mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
398Cửa đi 1 cánh bằng cửa đi EUA-450 nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
399Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
400Gia công cửa sắt, hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,5kg
401Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
402Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
403Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
404Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
405Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
406Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
407Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
408Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
409Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5913m3
410Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9053m3
411Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8014m3
412Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4002m3
413Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( gạch 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,002m2
414Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m2
415Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Phá dỡ, cải tạo, sửa chữa, (Nhà 2 tầng, nhà 1 tầng, khu bếp, nhà kho) hạng mục phụ trợ, rãnh thoát nước, cổng tường rào , sân bồn hoa ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Đào xúc1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
3 Cần trục ô tô Cẩu lắp1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
8 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn sắt thép1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đầm mặt bê tông1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm bê tông1
11 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước1
12 Búa phá bê tông Phá dỡ1
13 Máy vận thăng lồng Vận chuyển lên cao1
14 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt điện1
15 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->