Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939618-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220939465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:27:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,232,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.348381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.962.578.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng DD&CNYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng DD&CNYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Xây dựng nhà Bia tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Đông Thịnh + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 + Cơ quan thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Đông Thịnh + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Đông Thịnh + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Thịnh; địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18; địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, Tĩnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,6248m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,5171m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt88,2982m3
4Phá dỡ lan can sắt cầu (nhân công 3/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3Công
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6208m3
6Đào gốc câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6gốc
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt117,0609m3
B SAN LẤP MẶT BẰNG KHU MỞ RỘNG
1Mua đất tại mỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt556,33m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt55,63310m³/1km
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,5633100m3
C XÂY DỰNG NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2946100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,49531m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I, cọc tre dài >=2,5m, D>=60mm, mật độ ép 25cọc/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt115,8875100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,952m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,7487m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,8808100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,2744tấn
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,152m3
9Ván khuôn cổ móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1152100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0456tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2496tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,9923m3
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,036m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,276100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,069tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4642tấn
17Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt84,9851m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3048100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,765m3
20Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,897100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1539tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7345tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,9514m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2233100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4023tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3632tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9728tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,6317m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,653100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,8079tấn
31Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt89,7m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt222,33m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt265,3m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt265,3m2
35Sơn giả gỗ cột, dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt312,03m2
36Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt256,3163m2
37Xây tường bờ đốc, bờ chảy, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,085m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,1532m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt287,12m
40Sơn bờ chảy, bờ nóc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,1532m2
41Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn chỉnh mặt nguyệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1HV
42Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn chỉnh con kìm, đầu đaoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10HV
43Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn chỉnh chi tiết đầu đốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2HV
44Xây kỳ đài, bằng gạch bê tông không\ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,571m3
45Bê tông tấm nắp trên trụ kỳ đài, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,064m3
46Gia công ván khuôn gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0032100m2
47Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,003tấn
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,4429m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào trụ kỳ đài có chốt Inox và keoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,4429m2
50Chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" chất liệu meka gương, cao chữ 20cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1T. bộ
51Quốc Huy D500 bằng inox dập nổi 3DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,3066m3
53Xây bậc cấp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,4209m3
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,1496m2
55Đá khối bậc cấp, cổ bậc khắc hoa văn, nhân công lắp đặt bậc 3/7Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt177m
56Bê tông nền nhà bia SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,857m3
57Lát đá nền nhà bia, vữa XM M100, PCB40, tiết diện đá 400x400x30mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt68,9218m2
58Bia + đế bia ghi danhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
59Bàn lễ 1,26x0,81x0,69mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cái
61Lư hương vuông 0,57*0,32Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
62Lư huơng tròn D27cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2Cái
63Con sơn bê tông sơn giả gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
64Lắp đặt đèn hắt gốc cây IP67Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6bộ
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80m
69Đèn led trang trí riềm mái nhà bia và lan can cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt252m
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,6441100m2
D SÂN VƯỜN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,945m3
2Xây bậc cấp, đường dốc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,6864m3
3Bó vỉa giữa 2 sân 1000x180x360mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m
4Bó vỉa giữa 2 sân 1500x130x180mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33m
5Đá khối bậc cấp giữa 2 sân, cổ bậc khắc hoa văn, nhân công lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,8m
6Rải ni lông lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,464100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,64m3
8Lát đá nền sân vườn, vữa XM M100, PCB40, tiết diện đá 300x300x30mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt449,4m2
E LAN CAN BAO KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt66,14781m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I, cọc tre dài >=2,5m, D>=60mm, mật độ ép 25cọc/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,6100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,0112m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,429m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,1832m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4712100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0974tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7677tấn
9Lấp đất chân móng bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,0493m3
10Vữa đệm mặt giằng lắp lan can đá, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,26m2
11Lan can đá khối,chạm khắc họa tiết hoa văn, nhân công lắp dựng bậc theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt133m
12Lắp dựng cấu kiện lan can đá ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cột
2Lắp đặt Bóng đèn sen cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt48bộ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
4Lắp đặt đèn trụ nấm bách tán H=600 QT02-15WTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18bộ
5Lắp đặt đèn hắt gốc cây IP67Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8bộ
6Hộp chia 3 ngã chống nước IP67Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2Cái
7Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/ 2*10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn HDPE 40/30mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2100 m
12Đào hào cáp bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,7441m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1124100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,22m3
17Thép mạ kẽm nhúng nóng làm khung móng tủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,29Kg
18Khung móng cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12Bộ
19Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12bộ
G CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt vòi tay gạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại chậu đứngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5100m
4Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
6Kẹp ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10Cái
7Cút ren trong đồng D27Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
8Măng xông thẳng PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
H NÂNG CẤP MỞ RỘNG CẦU QUA AO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,311m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,33m3
3Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,926m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2372100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0549tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4111tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,3708m3
8Ván khuôn gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1628100m2
9Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6699tấn
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,72m2
11Trát mặt dưới sàn cầu, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,28m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40m2
13Bê tông lót đệm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,1031m3
14lát đá băm mặt cầu, đá 150x150x30mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31,031m2
I NẠO VÉT, CẢI TẠO AO
1Bơm nước thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2ca
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,071m3
3Vệ sinh kè thành aoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10công
4Tưới nước hồ dầu vào kè thành aoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt170,208m2
5Ốp đá rối vào kè aoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt170,208m2
J CỔNG
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3194m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0581100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0083tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0594tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5291m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0666100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0155tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0978tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8736m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1015100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0995tấn
12Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,9122m3
13Xây tường biển hiệu bằng gạch bê tông không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7654m3
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,15m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,66m2
16Trát trụ cột, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,6128m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,0564m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,3382m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47,4792m2
20chữ " Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sỹ" bằng chứ meka gương kính, găn trên lam cổngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1T. bộ
21Chữ " Nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Đông Thịnh" bằng chữ meka gương kính, găn trên biển hiệu tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1T. bộ
22Cánh cổng bằng thép hộp 80x40x5, nan 40x20x2, sơn tĩnh điện (Gia bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,216m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,216m2
K TRỒNG CÂY XANH
1Cây Bồ Đề (bao gồm trồng và chăm sóc đến khi phát triển ổn định)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cây
2Cây Đa (bao gồm trồng và chăm sóc đến khi phát triển ổn định)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cây
3Cây Giáng Hương (bao gồm trồng và chăm sóc đến khi phát triển ổn định)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cây
4Cây Nguyệt Quế (bao gồm trồng và chăm sóc đến khi phát triển ổn định)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cây
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.348381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.962.578.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng DD&CNYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng DD&CNYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T-25T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->