Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:27:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,232,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.348381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.962.578.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng DD&CNYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng DD&CNYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) Xây dựng nhà Bia tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Đông Thịnh
+ Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Thịnh; địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18; địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, Tĩnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,6248 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,5171 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 88,2982 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lan can sắt cầu (nhân công 3/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | Công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,6208 | m3 |
| 6 | Đào gốc cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | gốc |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 117,0609 | m3 |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG KHU MỞ RỘNG | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 556,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 55,633 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,5633 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2946 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,4953 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I, cọc tre dài >=2,5m, D>=60mm, mật độ ép 25cọc/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 115,8875 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,952 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,7487 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,8808 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,2744 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0456 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2496 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,9923 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,036 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4642 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 84,9851 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3048 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,765 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,897 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1539 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7345 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,9514 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2233 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4023 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3632 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9728 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,6317 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,653 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,8079 | tấn |
| 31 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 89,7 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 222,33 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 265,3 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 265,3 | m2 |
| 35 | Sơn giả gỗ cột, dầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 312,03 | m2 |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 256,3163 | m2 |
| 37 | Xây tường bờ đốc, bờ chảy, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,085 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,1532 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 287,12 | m |
| 40 | Sơn bờ chảy, bờ nóc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,1532 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn chỉnh mặt nguyệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | HV |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn chỉnh con kìm, đầu đao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | HV |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn chỉnh chi tiết đầu đốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | HV |
| 44 | Xây kỳ đài, bằng gạch bê tông không\ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,571 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm nắp trên trụ kỳ đài, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 46 | Gia công ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,4429 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ kỳ đài có chốt Inox và keo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,4429 | m2 |
| 50 | Chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" chất liệu meka gương, cao chữ 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| 51 | Quốc Huy D500 bằng inox dập nổi 3D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,3066 | m3 |
| 53 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,4209 | m3 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,1496 | m2 |
| 55 | Đá khối bậc cấp, cổ bậc khắc hoa văn, nhân công lắp đặt bậc 3/7 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 177 | m |
| 56 | Bê tông nền nhà bia SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,857 | m3 |
| 57 | Lát đá nền nhà bia, vữa XM M100, PCB40, tiết diện đá 400x400x30mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 68,9218 | m2 |
| 58 | Bia + đế bia ghi danh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Bàn lễ 1,26x0,81x0,69m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lư hương vuông 0,57*0,32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lư huơng tròn D27cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 63 | Con sơn bê tông sơn giả gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn hắt gốc cây IP67 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80 | m |
| 69 | Đèn led trang trí riềm mái nhà bia và lan can cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 252 | m |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,6441 | 100m2 |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,945 | m3 |
| 2 | Xây bậc cấp, đường dốc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,6864 | m3 |
| 3 | Bó vỉa giữa 2 sân 1000x180x360mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | m |
| 4 | Bó vỉa giữa 2 sân 1500x130x180mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33 | m |
| 5 | Đá khối bậc cấp giữa 2 sân, cổ bậc khắc hoa văn, nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22,8 | m |
| 6 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,464 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44,64 | m3 |
| 8 | Lát đá nền sân vườn, vữa XM M100, PCB40, tiết diện đá 300x300x30mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 449,4 | m2 |
| E | LAN CAN BAO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 66,1478 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I, cọc tre dài >=2,5m, D>=60mm, mật độ ép 25cọc/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,6 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,0112 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26,429 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,1832 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4712 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0974 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7677 | tấn |
| 9 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22,0493 | m3 |
| 10 | Vữa đệm mặt giằng lắp lan can đá, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,26 | m2 |
| 11 | Lan can đá khối,chạm khắc họa tiết hoa văn, nhân công lắp dựng bậc theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 133 | m |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện lan can đá ≤2,5T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cột |
| 2 | Lắp đặt Bóng đèn sen cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đèn trụ nấm bách tán H=600 QT02-15W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn hắt gốc cây IP67 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Hộp chia 3 ngã chống nước IP67 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/ 2*10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn HDPE 40/30mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | 100 m |
| 12 | Đào hào cáp bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,744 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1124 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,22 | m3 |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm khung móng tủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,29 | Kg |
| 18 | Khung móng cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| G | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tay gạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại chậu đứng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Kẹp ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Cút ren trong đồng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Măng xông thẳng PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| H | NÂNG CẤP MỞ RỘNG CẦU QUA AO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,31 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,926 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2372 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0549 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4111 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,3708 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1628 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6699 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,72 | m2 |
| 11 | Trát mặt dưới sàn cầu, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,28 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | m2 |
| 13 | Bê tông lót đệm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,1031 | m3 |
| 14 | lát đá băm mặt cầu, đá 150x150x30mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 31,031 | m2 |
| I | NẠO VÉT, CẢI TẠO AO | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 58,071 | m3 |
| 3 | Vệ sinh kè thành ao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| 4 | Tưới nước hồ dầu vào kè thành ao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 170,208 | m2 |
| 5 | Ốp đá rối vào kè ao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 170,208 | m2 |
| J | CỔNG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3194 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0594 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5291 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0666 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0155 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0978 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8736 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1015 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0995 | tấn |
| 12 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9122 | m3 |
| 13 | Xây tường biển hiệu bằng gạch bê tông không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7654 | m3 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,15 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,66 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,6128 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,0564 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,3382 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47,4792 | m2 |
| 20 | chữ " Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sỹ" bằng chứ meka gương kính, găn trên lam cổng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| 21 | Chữ " Nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Đông Thịnh" bằng chữ meka gương kính, găn trên biển hiệu tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| 22 | Cánh cổng bằng thép hộp 80x40x5, nan 40x20x2, sơn tĩnh điện (Gia bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,216 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,216 | m2 |
| K | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Bồ Đề (bao gồm trồng và chăm sóc đến khi phát triển ổn định) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cây |
| 2 | Cây Đa (bao gồm trồng và chăm sóc đến khi phát triển ổn định) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cây |
| 3 | Cây Giáng Hương (bao gồm trồng và chăm sóc đến khi phát triển ổn định) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cây |
| 4 | Cây Nguyệt Quế (bao gồm trồng và chăm sóc đến khi phát triển ổn định) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cây |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.348381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.962.578.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng DD&CNYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng DD&CNYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 16T-25T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi