Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng học đa chức năng và trang thiết bị dùng chung của Trường SQKTQS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng học đa chức năng và trang thiết bị dùng chung của Trường SQKTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910753 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:16:00 đến ngày 2022-09-24 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Uy tín của nhà thầu thông qua tiến độ thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong thời gian 3 năm gần đây từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không chậm tiến độ hoặc bỏ dở hợp đồng tương tự do lỗi của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng, biên bản nghiệm thu (scan bản gốc); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.599.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có địa chỉ cơ sở bảo hành tại TP.HCM hoặc các tỉnh thành lân cận.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành điện, điện tử, Điện tử viễn thông. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng: - Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động; - Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng: có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực, chứng nhận PCCC và CNCH, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông tốt nghiệp đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt hàng hóa: - Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động, chứng nhận PCCC và CNCH; - có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hướng dẫn đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật điện tốt nghiệp đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự hướng dẫn đào tạo chuyển giao công nghệ: - Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, - có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phòng học đa chức năng và trang thiết bị dùng chung của Trường SQKTQS Mua sắm trang thiết bị đào tạo của Trường SQKTQS 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các thiết bị nhập khẩu, giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với thiết bị đo, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất đối với mặt hàng được sản xuất, gia công trong nước và các giấy tờ khác có liên quan đảm bảo đưa thiết bị vào vận hành sử dụng theo yêu cầu của Chủ Đầu tư (Bản gốc hoặc sao y công chứng nhà nước và bản dịch sang tiếng Việt). b. Nhà thầu phải kèm theo catalogue của hàng hóa chào thầu, cung cấp giấy ủy quyền của hãng sản xuất cho việc đảm bảo hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành cũng như cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (bản chính và bản dịch có công chứng) đối với các thiết bị thuộc gói thầu. Trong trường hợp giấy phép bán hàng là của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì phải có giấy ủy quyền của Hãng cho đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Trường hợp trong EHSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự, địa chỉ: 189 Nguyễn Oanh, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự. + Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Phòng Kỹ thuật /Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự. + Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Phòng Đào tạo/Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự. + Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, Gò Vấp, TP.HCM. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh treo tường một chiều Inverter | 4 | Cái | Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh) Có Inverter Công suất làm lạnh: 2 HP - 17.700 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³) Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Phin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit Titan Công nghệ tiết kiệm điện: Econo Mắt thần thông minh | ||
| 2 | Bục giảng thông minh | 1 | Cái | Cổng kết nối: VGA, HDMI, USB, Audio, RJ45, Nguồn Nguồn sử dụng: 220V-240V AC Tần số dòng điện: 50Hz/60Hz Tần số làm việc:40Hz~16000Hz Độ nhạy: 38dB±2Db Nguồn sử dụng: 3V DC Màn hình cảm ứng 21.5 inch (1 cái): Độ phân giải: 1.366 x 768 Độ sáng (typ)/(min): 250 cd/m2 (typ.) Độ tương phản: 1000;1 (typ) Tốc độ khung hình: 60Hz Thời gian đáp ứng: 14ms (typ.) Độ lớn điểm ảnh: 0.0825(H)mm x0.2475(V) mm Góc nhìn: Góc nhìn tư do (R/L 160 (Min.), U/D 160 (Min.) Tuổi thọ: 30,000 giờ (min) | ||
| 3 | Màn hiển thị tương tác tích hợp phần mềm hỗ trợ giảng dạy E-LEARNING | 2 | Cái | * Màn hình: Kích thước đường chéo: 74.52 inch Công nghệ hiển thị: D-LED (Đèn nền LED trực tiếp) Độ phân giải thực: 3840 x 2160 Tỷ lệ khung hình hiển thị: 16:9 Độ sáng màn hình: 400 cd / m2 Tốc độ phản hồi: 8,0 mili giây Tốc độ làm tươi: 60Hz Độ tương phản: 5000:1 Màu hiển thị: 1.07 tỷ màu (10 bít) Góc nhìn (Ngang/dọc): 178 độ / 178 độ Tuổi thọ đèn nền tối thiểu: 50.000 giờ. * Phần mềm hỗ trợ giảng dạy E-LEARNING: Phân hệ cho người học đăng nhập và sử dụng tài liệu. Phân hệ cho giáo viên đào tạo quản lý. Phân hệ cho ngân hàng câu hỏi. phân hệ quản lý bài kiểm tra. Quản lý điểm, tiến trình học của học viên. Quản lý hoạt động của giáo viên. Quản lý khảo sát. Quản lý học trực tuyến. Thư viện số. Quản lý tài liệu cá nhân. Phân hệ diễn đàn trao dổi. Phân hệ Quản trị hệ thống Có ứng dụng trên thiết bị di động cho học viên. Có phần mềm diệt virus internet đi kèm. | ||
| 4 | Thiết bị hỗ trợ chia sẻ không dây | 1 | Bộ | - Thiết bị Wifi chia sẻ kết nối không dây 16 SSID, >100+ client đồng thời, Cự ly 165 mét - Tính năng mesh kết nối không dây, Cloud controller và hardware controller, roaming tự động - Hỗ trợ Wifi Marketing, Voucher, landing page, Radius 2 băng tần 2,4 và 5Ghz, Công nghệ MU-MIMO 2x2 anten ngầm - Băng thông 1,27Gbps - 2 cổng LAN (1 PoE 48V)- Nguồn POE đi kèm | ||
| 5 | Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến HD | 1 | Cái | Độ phân giải: FULL HD, 1080P/2MP Lens: 12X zoom optional Góc nhìn rộng: 72.5° Giao diện: USB2.0, LAN, RS232, A-IN | ||
| 6 | Bộ bàn ghế di động thông minh | 40 | Bộ | * Bàn xếp di động thông minh Kích thước: Rộng 800mm*Sâu 600mm*Cao 750mm Mặt bàn gỗ Công nghiệp phủ melamine chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn E0 thân thiện môi trường, có yếm che, khung chân bằng thép sơn tĩnh điện, có thể gấp gọn và xếp chồng, bánh xe di chuyển có hệ khóa cố định * Ghế di động thông minh: Kích thước: Rộng 540mm*Sâu 545mm*Cao 860mm Ghế có tựa lưng, đệm mút mật độ cao bọc vải, khung chân bằng thép sơn tĩnh điện, có thể gấp gọn và xếp chồng, có bánh xe di chuyển | ||
| 7 | Amply | 1 | Cái | Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 Hz Công suất 240 W Công suất tiêu thụ 48 W Nguồn Phantom DC +21 V (MIC 1) Tỉ số S/N Trên 60 dB Đèn hiển thị Báo nguồn, báo tín hiệu và báo tín hiệu ngưỡng đỉnh | ||
| 8 | Loa hộp | 6 | Cái | Công suất: 30 W Cường độ âm: 90 dB (1W,1m) Đáp tuyến tần số: 80 Hz – 20 kHz Vật liệu: + Vỏ: nhựa ABS, màu đen hoặc màu trắng + Lưới: lưới mạ sơn tĩnh điện, màu đen hoặc trắng Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +50°C Tiêu chuẩn chống bụi/nước: IPX4 (có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc chiều đứng) | ||
| 9 | Bộ Micro không dây | 1 | Bộ | Nguồn năng lượng Nguồn điện AC (phải dùng bộ sạc điện AC) Sự tiêu thụ năng lượng 130mA (12V DC) Tần suất nhận 576 - 865 MHz (* 2), UHF Chọn kênh 16 kênh Trộn đầu ra + MIC: -60 dB (* 1), 600 Ω, đầu nối loại XLR-3-32 cân bằng + LINE: -20 dB (* 1), 600 Ω, không cân bằng, giắc cắm điện thoại Trộn đầu vào -20 dB (* 1), 10 kΩ, thiếu cân bằng, giắc cắm điện thoại Tần số Tần số 32.768 kHz Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +50 ℃ | ||
| 10 | Micro choàng đầu | 1 | Bộ | Độ nhạy -66 dB ±3dB (0dB = 1V/0.1 Pa, 1 kHz) Độ lớn ngõ vào tối đa 120 dB SPL Cổng kết nối Giắc φ3.5 mm | ||
| 11 | Bàn trộn tín hiệu | 1 | Cái | Công suất 22,9 W Nguồn Phantom +48V I / O data Tương thích USB Audio Class 2.0, Tần suất lấy mẫu: Tối đa 192 kHz, Độ sâu Bit: 24-bit Đầu vào PAD…. 26 dB (Mono) Đầu vào HPF 80 Hz, 12 dB/oct (Mono) Đầu vào COMP 1-knob compressor Độ ưu tiên: +22 dBu đến -8 dBu, Tỷ lệ: 1: 1 đến 4: 1, Cấp độ đầu ra: 0 dB đến 7 dB, Thời gian kích hoạt: 25 msec, Thời gian phát hành: xấp xỉ 300 msec Đầu vào EQ CAO Tăng: +15 dB / -15 dB, Tần số: 10 kHz kệ Đầu vào EQ MID Tăng ích: +15 dB / -15 dB, Tần số: 2.5kHz đạt đỉnh Đâu vào EQ LOW Tăng ích: +15 dB / -15 dB, Tần số: 100 Hz shelving Đầu vào PEAK LED LED bật lên khi tín hiệu EQ đăng lên đạt 3 dB dưới lớp cắt Level Meter Đồng hồ LED dài 2 x 7-inch [PEAK, +10, +6, 0, -6, -10, -20 dB] | ||
| 12 | Thảm lót sàn | 100 | M2 | Kích cỡ 50x50 cm Thảm nỉ, mầu xám Độ dày: 0,5cm | ||
| 13 | Máy tính xách tay | 10 | Cái | Tốc độ CPU: 1.10GHz đến 3.40GHz, Bộ đệm Cache: 4MB Ram: 4GB Ổ cứng: 64GB Màn hình: 10.5 inch Webcam: Có Wifi: Có Màn hình cảm ứng touchscreen. Độ phân giải màn hình: 1920 x 1280 (220 PPI). Window: 11 pro Bao gồm Bàn phím có thể tách rời. | ||
| 14 | Máy tính trạm | 1 | Bộ | Core i7-10700 (2.90 GHz,16MB), 8GB RAM, 1TB HDD, DVDRW, Intel Graphics, HDMI port, USB Keyboard&Mouse, Màn hình LCD 21 inch. Hệ điều hành window 10 | ||
| 15 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | Ống kính: CCM Khu vực chụp ảnh : A3 (420mm x 297mm) Zoom: 8X digital Focus : Auto / Điều chỉnh Công nghệ chiếu sáng: Hệ thống chiếu sáng LED Cảm biến ảnh: 13 Mega Pixels Số điểm ảnh: 0,8M /2M /5M/ 8M / 13MP Độ phân giải đầu ra HDMI: 1080i, 720p Độ phân giải đầu ra VGA: UXGA,XGA Cân bằng trắng: Auto/ Điều chỉnh Độ sáng : Hỗ trợ ±7 Chế độ trình chiếu: Freeze / Highlight / Mask / Flip / PIP / Slideshow Hiệu ứng hình ảnh: Text / Graphics / B&W / Negative / Sketch Điều khiển: Có Camera PC: Có Cổng kết nối : - VGA x 01 - HDMI x 01 - USB x 01 -Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài: Tối đa 32GB | ||
| 16 | Tủ đựng và sạc máy tính xách tay | 1 | Bộ | Tủ sạc di động thông minh cho Laptop & Tablet Bảng điều khiển điện thông minh bảo vệ các thiết bị Tablet / iPad và hệ thống điện của trường học Thiết kế lỗ thông gió hoặc tích hợp quạt làm mát (tùy chọn) để đảm bảo hệ thống và ngăn chặn sự quá nhiệt của các thiết bị được lưu trữ. Hệ thống quản lý hẹn giờ thông minh Ba chế độ sạc tùy chọn: Always on, Timer mode, Cycle mode Hệ thống khóa chống trộm đảm bảo an toàn cho các thiết bị được lưu trữ bên trong Bánh xe bi chất lượng cao và tay cầm chắc chắn đảm bảo tính cơ động. Số lượng khay: Tiêu chuẩn 30 khay, kích thước cho thiết bị tối đa 15.6 inch Khả năng nâng cấp tùy chọn từ 30 – 60 khay Tính năng: Cửa trên có thể mở được cho laptop và router Chất liệu: Sắt + Nhựa ABS Màu Sắc: Trắng & vàng Kích thước có bánh xe: 880 x 540 x 900mm (Chuẩn 30 Khay sạc) | ||
| 17 | Màn hình Led ghép 200 inch | 1 | Cái | - Kích thước màn hình khoảng: 4600*2700mm - Kích thước panel P3: 192*192mm - LED: 2121 SMD 3in1 1R1G1B - Khoảng cách điểm ảnh: 3mm - Khoảng cách nhìn: 5-10m - Độ phân giải: 64*64 Dots - Mầu sắc hiển thị: Full color - Số lượng điểm ảnh: 111.111 Pixel/m2 - Kiểu quét: 1/32 Scan - HUP 75E - Tần số làm tươi: 1920Hz - Điện áp: 5V - Công suất: 271w/m2 Phụ kiện kèm theo: Cáp nối giữa các modul Nguồn, cạc thu Đầu xử lý hình ảnh Cáp kết nối giữa màn hình Led và thiết bị trình chiếu | ||
| 18 | Bục phát biểu thông minh | 1 | Cái | Màn hình Touch 21.5" IPS, Full HD 1080p, Tỷ lệ màn hình : 16:9 Đèn nền : DLED, Góc nhìn 178°(H/V), Độ sáng : 250cd/m2. Tuổi thọ : hơn 30,000 Giờ. HĐH : Window 10, Intel 8th 8250U Core i5, RAM 8GB/ROM SSD 128GB. Cảm ứng điện dung và Điện Từ (P-Cap + EMR), 10 điểm chạm. Loa 2.0 : 2 x 3W, 02 Micro (Gooseneck Microphones). Điều chỉnh chiều cao bằng điện (Electrically adjustable height that fits your stage). Kèm bút điện từ (SP08 Electro-magnetic Pen). Chia sẻ không dây, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac (2.4GHz/5GHz) | ||
| 19 | Máy photocopy | 1 | Cái | - Màn hình: Màn hình đa sắc, cảm ứng 10.1 inch - Tốc độ in/ sao chụp - A4: 60 bản/phút. - A3: 28(27) bản/phút. - A3W: 26 bản/phút - Khổ giấy: Max A3W – Min A5 - Khả năng chứa giấy: 650 tờ (khay x 550 tờ và khay giấy tay 100 tờ) khay giấy MX-DE25N (550 tờ) (chọn thêm) - Thời gian khởi động máy: 18 giây - Bộ nhớ: 5 GB, có thể nâng cấp thêm HDD: 500GB - Nguồn điện sử dụng: 220V- 240V ±10%, 50/60 Hz - Giao tiếp: USB 2.0 (host, Tốc độ cao), 10Base-T/ 100Base-TX/1000Base-T,chọn thêm MX-EB18: wireless LAN(IEEE 802.11 b/g/n). - Điện năng tiêu thụ: Tối đa 1.84kw | ||
| 20 | Phần mềm tương tác giáo viên và học sinh | 1 | Gói | Tương tác giữa học sinh và giáo viên, các chức năng chính- Giám sát học sinh- Trình duyệt Web- Chia sẻ màn hình và âm thanh- Điều khiển từ xa- Khóa máy tính học sinh- Chức năng tắt máy học sinh- Danh sách- Phát chương trình- Bảng trắng- Biểu quyết- Phản hồi trực tiếp- Giao tiếp, hội thoại- Sơ đồ bố trí lớp học- Tạo nhóm học sinh- Các hoạt động- Teacher player |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Uy tín của nhà thầu thông qua tiến độ thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong thời gian 3 năm gần đây từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không chậm tiến độ hoặc bỏ dở hợp đồng tương tự do lỗi của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng, biên bản nghiệm thu (scan bản gốc); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.599.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có địa chỉ cơ sở bảo hành tại TP.HCM hoặc các tỉnh thành lân cận.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư ngành điện, điện tử, Điện tử viễn thông. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng: - Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động; - Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng: có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực, chứng nhận PCCC và CNCH, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông tốt nghiệp đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt hàng hóa: - Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động, chứng nhận PCCC và CNCH; - có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự hướng dẫn đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật điện tốt nghiệp đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự hướng dẫn đào tạo chuyển giao công nghệ: - Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, - có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi