Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ huấn luyện quân sự và vật tư hàng hóa phục vụ công tác phúc lợi chung năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ huấn luyện quân sự và vật tư hàng hóa phục vụ công tác phúc lợi chung năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939305 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX và Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:15:00 đến ngày 2022-09-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,370,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4055E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương.- Đã quản lý ít nhất 02 gói thầu tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kiểm tra kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương. Đã làm cán bộ giám sát kiểm tra kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ huấn luyện quân sự và vật tư hàng hóa phục vụ công tác phúc lợi chung năm 2022 Mua sắm trang thiết bị phục vụ huấn luyện quân sự và vật tư hàng hóa phục vụ công tác phúc lợi chung năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX và Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu và hàng hóa do nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu đáp ứng yêu cầu theo nội dung “Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT’’ |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh: tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Đối với hàng hoá nhập khẩu phải có đầy đủ CO, CQ theo quy định |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 03 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đại lý cấp I hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với một số hàng hoá đặc thù, phức tạp, không có sẵn trên thị trường như: Nhà bạt trung đội rằn ri; Bộ điều khiển và hiển thị các thông số và kết quả dùng cho máy kiểm tra nén uốn bê tông và vữa xi măng tự động. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đại lý cấp I hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với một số hàng hoá đặc thù, phức tạp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đại lý cấp I hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với một số hàng hoá đặc thù, phức tạp nói trên. - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Đào tạo - Học viện Hậu cần
Địa chỉ: Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội.
Điện thoại: 069.577.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện, Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 069.577.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo – Học viện Hậu cần, Thụy, Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0986737958 (đ/c Thức) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Học viện, Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 069.577.209 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm (Televic hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Bộ Micro chủ toạ công nghệ số (Televic hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Bộ Micro đại biểu công nghệ số (Televic hoặc tương đương) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Cáp kết nối chuyên dụng 10m | 2 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Âm ly cho loa âm trần | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Loa âm trần | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Ghen bán nguyệt | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Tủ Rack 10U | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt (dây thít, vít, nở…) | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Màn hình LED | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Đầu ghi hình 16 kênh | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Màn hình ghép chuyên dụng hiển thị hình ảnh | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Bộ điều khiển màn hình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Video Input 4ch HDMI1.3 support HDCP | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Output card support 4HDMI Output ports | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Khung màn hình thủy lực | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | HDMI 15m | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Dây cáp nguồn 2x6mm | 50 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Ổ cắm nguồn | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Ghen hộp 60x40mm | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Ghen hộp 39x18mm | 25 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Ốp tấm Alu bo viền khung cơ khí | 5 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Aptomat | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Dây mạng cat6 | 30 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Vật tư, phụ kiện khác (dây thít, vít, nở…) | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Camera mạng PTZ Mini Zoom 10X Indoor/Outdoor (Lắp trong xưởng thực hành, phòng học chuyên dùng) | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Hỗ trợ thu tiếng cho camera | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Đầu ghi hình 16 kênh cho Camera PTZ | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Ổ cứng lưu trữ 2TB | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Camera IP hồng ngoại ngoài trời | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Camera PTZ quay quét thao trường | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Đầu ghi hình 32 kênh cho Camera hồng ngoại | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Đầu ghi hình 8 kênh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Ổ cứng 1TB | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Bộ chia mạng 4P Swith Smart POE | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Thiết bị chuyển mạch | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Chân đế Camera vuông | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Dây mạng cat6 | 2.800 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Dây điện nguồn 2x1.5 | 1.750 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Dây điện nguồn 2x1.0 | 80 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Nguồn cho camera hồng ngoại | 19 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Bộ chuyển đổi quang điện | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Cột sắt Φ 76 (đã bao chân đế) | 19 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Dây cáp quang treo ngoài trời 4fo | 4.800 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Hộp nối chống cháy | 32 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Tủ điện đựng switch | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Phích cắm âm | 32 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Dây HDMI 10m | 2 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Ống ruột gà D25 | 800 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Dây nhảy quang, hộp odf | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Hạt mạng | 1 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Dây VGA 15m | 1 | Sơi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Ghen bán nguyệt 6m | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Ghen bán nguyệt 2m | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Ghen hộp 39x18mm | 15 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Dây hoa sen | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Dây âm thanh 3 lõi | 50 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Dây âm thanh 6ly ra 3.5 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Dây nối kéo dài 3.5, 3m | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Chuột không dây | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Converter quang 1 dây | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Hộp nhôm 30x40cm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Ghen ruột gà D20 | 500 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Vật tư, phụ kiện khác (dây thít, vít, xi măng, cát, đá, sỏi, hàn cáp quang...) | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Máy tính để bàn | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Màn hình tương tác | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Máy tính giáo viên | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Ổ cứng SSD gắn ngoài | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Bút Laser | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Giá treo di động có bánh xe | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Cáp kết nối HDMI 15M | 2 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Cáp USB nối dài 10m | 2 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Vật tư, phụ kiện khác (dây nguồn, ổ cắm, phích cắm, ghen…) | 2 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Mô hình cải tiến bếp Hoàng Cầm khi sử dụng kết hợp bếp dầu hóa hơi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Thiết bị kiểm tra tình hình hoạt động của máy khởi động, máy phát điện sau bảo dưỡng sửa chữa | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Mô hình kết cấu nhà công nghiệp thép linh hoạt | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 84 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Máy in văn bằng kỹ thuật số | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 86 | Máy Photocopy bán công nghiệp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Máy tính chuyên dụng Workstation | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Máy in A4 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Máy chiếu đa năng | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 90 | Máy tính để bàn | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Thiết bị quay phim huấn luyện đêm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Nhà bạt Trung đội rằn ri | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Bình thủy điện 1 | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Bình thủy điện 2 | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Cây nước làm nóng lạnh | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Máy tính để bàn giáo viên | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Máy tính để bàn học viên | 45 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Màn hình | 46 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Tai nghe | 46 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Ổ cứng di động SSD 500GB | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Bàn đơn máy tính học viên | 45 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Ghế học viên | 45 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Dây HDMI 25m | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa 120 inch | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Giá treo máy chiếu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Máy in A4 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Điều hòa 18000BTU 1 chiều | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Loa treo tường | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Âm ly | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Bộ Micro không dây | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Bộ Micro cài áo | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Ổn áp 30KVA | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Thiết bị chuyển mạch | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Ghen hộp 60 x40 mm | 70 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Ghen hộp 39x18mm | 95 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Dây điện nguồn 2x6 | 112 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Dây điện nguồn 2x4 | 150 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Dây điện nguồn 2x1.5 | 700 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Ổ cắm đôi | 51 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Dây mạng cat6 | 6 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 124 | Hạt mạng | 2 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 125 | Tủ Rack 10U | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 126 | Tủ điện (gồm attomat) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 127 | Vật tư, phụ kiện khác (Ống ruột gà, Đinh, ốc vít…) | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 128 | Bộ Office Home and Student 2019 English APACEM Medialess (Gói Vĩnh viễn) | 46 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 129 | Máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 130 | Màn hình máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 131 | Máy tính học viên (loại cấu hình cao) | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 132 | Máy tính học viên (cấu hình trung) | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 133 | Máy chủ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 134 | Máy in A4 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 135 | Điều hoà 18.000BTU | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 136 | Máy chiếu đa năng | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 137 | Tai nghe | 35 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 138 | Dây HDMI 20M | 2 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 139 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 140 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa 120 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 141 | Ghen hộp 60 x40 mm | 20 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 142 | Ghen hộp 39x18mm | 30 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 143 | Ổ cắm 6 chấu | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 144 | Dây điện nguồn 2x6 | 90 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 145 | Dây điện nguồn 2x1.5 | 350 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 146 | Dây mạng cat6 | 540 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 147 | Phích cắm âm | 35 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 148 | Ghen bán nguyệt | 10 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 149 | Aptomat | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 150 | Vật tư, phụ kiện khác (vít, lạt thít, băng dính…) | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 151 | Bộ Office Home and Student 2019 English APACEM Medialess (Gói Vĩnh viễn) | 36 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 152 | Máy thủy bình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 153 | Mia nhôm 5m | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 154 | Máy kinh vỹ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 155 | Bộ đàm | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 156 | Sào gương | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 157 | Thước thép 50 m | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 158 | Máy cân bằng tia Laze | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 159 | Máy đo khoảng cách | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 160 | Máy thông tầng/ Máy chiếu đứng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 161 | Máy định vị GPS cầm tay | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 162 | Máy thủy bình/ thủy chuẩn điện tử | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 163 | Chân nhôm chính xác | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 164 | Mia nhôm mã vạch | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 165 | Bộ điều khiển và hiển thị các thông số và kết quả dùng cho máy kiểm tra nén uốn bê tông và vữa xi măng tự động ADS 200/EL | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 166 | Máy đùn và xoắn xúc xích | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4055E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương.- Đã quản lý ít nhất 02 gói thầu tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kiểm tra kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương. Đã làm cán bộ giám sát kiểm tra kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát giao nhận hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi