Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940018-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP XÂY DỰNG SONG HOÀNG LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220931181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:24:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,621,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT,Lưu ý: - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ Đầu tư; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.834.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông bộ; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp Đại học trở- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (kỹ thuật xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8-10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô =>7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông => 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi => 110cv
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất ở vùng đồng Chuyển Dân - Cầu Trại xã Bắc Thành, huyện Yên Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Thành, Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV TK và XD Trường Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long, số 2 ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. +Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Thành


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Thành, Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/6/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác:
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Thành, Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch: Lê Văn Thùy, có địa chỉ tại: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: số 2 ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V62,3286100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V692,5411m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V69,25100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V69,25100m3/1km
5Mua đất để đắp (Bao gồm cả chi phí vận chuyển về đến chân công trình)Chương V16.105,2549m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V144,9473100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V16,1053100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V49,3536100m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V148,0608m3
10Bạc xác rắn chống thầm:Chương V5.324,75m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V3,415100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V987,072m3
13Đánh bóng mặt đường bê tông:Chương V4.935,36m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,2448100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V4,08m3
B MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V232,8189m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V10,4676100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,7697100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V38,7333m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,486100m3
6Mua đất kê đáy kênh (Bao gồm cả chi phí vận chuyển về chân công trình)Chương V181,1853m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,8118100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,9888100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V138,409m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V207,6135m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V28,8382tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V47,724100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V363,8955m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V9,5198100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V21,3365tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V171,8205m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1.193,1cấu kiện
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V51,5662m2
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V25,22m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,2698100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,522100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,522100m3/1km
23Xếp đá khan mặt bằng, đá hộc, VXM M 50, cát vàng Ml>2Chương V60,125m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V24,05m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,37100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V56,875m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,5282tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V7,9593tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V5,278100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,726100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0807tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,352tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,356m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V66,4625m3
C PHẦN CỐNG:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V46,3893m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,175100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,6389100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,6389100m3/1km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,6072100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,91m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V38,73m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V3,52100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángChương V0,9846100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V52,8m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V22,3m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,0385tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,7405tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V0,4083tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V1,0836tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,0857100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V55,3392m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2912100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,8446100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,8446100m3/1km
21Xếp đá khan mặt bằng, đá hộc, VXM M 50, cát vàng Ml>2Chương V34,2m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V13,68m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,6752100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V38,88m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,6316tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V13,6296tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V2,88100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V43,2m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngChương V1,08100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V38,88m3
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,999100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V49,974m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V7,68100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V1,92100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V79,46m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Chương V169,49m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,8038100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,8038100m3/1km
9Nối góc D50 và TChương V2Cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V2cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V5cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V64cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmChương V64cái
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V7,68100m
E CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V25,0871m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0035100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3259tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,9188100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,048m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V29,176m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,24m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,8019100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,2544100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2544100m3/1km
11Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Chương V28Cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V28cột
13Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Chương V17bộ
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V22cần đèn
15Lắp choá đèn ở độ cao Chương V22bộ
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2Chương V497,76md
17Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x10mm2Chương V54,4md
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Chương V834,31md
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,8343km/dây
20Lắp đặt tủ điện đóng ngắt đèn chiếu sángChương V1Cái
21Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V281 bộ
22Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V281 bộ
23Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V28bộ
24Kẹp hãm KH-4X70Chương V56Cái
25Kẹp hãm KH-4X16Chương V17Cái
26Ghíp nối 2 bu lôngChương V44Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT,Lưu ý: - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ Đầu tư; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.834.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 3 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông bộ; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp Đại học trở- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (kỹ thuật xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cùng loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8-10 T Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực2
2 Ô tô =>7T Có đăng ký, đăng đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đào => 0,8m3 Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực2
4 Máy trộn bê tông => 250L Có hóa đơn đỏ2
5 Máy đầm bàn Có hóa đơn đỏ3
6 Máy đầm dùi Có hóa đơn đỏ3
7 Máy ủi => 110cv Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có hóa đơn đỏ1
9 Máy hàn điện 23Kw Có hóa đơn đỏ1
10 Máy toàn đạc Có hóa đơn đỏ1
11 Xe cẩu 10T Có đăng ký, đăng đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->