Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939162-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220938863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:24:00 đến ngày 2022-09-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,766,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành tương đường), đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng về chuyên ngành điện trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (đã được quy định tại khoản 5 điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/22/2020 của Chính Phủ) và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, hoặc xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ An toàn lao động và đã phụ trách theo dõi An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào 1 gầu, dung tích gầu 0,5m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ - trọng tải 10T trở lên.
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng)
Cải tạo trụ sở làm việc và khuôn viên Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Bình
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Phường Đồng Hải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, số ĐT: 0232.3822147 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiêp tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số 36 Trần Quang Khải, TP.Đồng Hới, T.Quảng Bình, số ĐT: 0232.3824301
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: P.Nam Lý, TP.Đồng Hới, T.Quảng Bình + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: Số 59 Lý Thường Kiệt, TP.Đồng Hới, T.Quảng Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiêp tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số 36 Trần Quang Khải, TP.Đồng Hới, T.Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: P.Nam Lý, TP.Đồng Hới, T.Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Phường Đồng Hải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, số ĐT: 0232.3822147 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiêp tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số 36 Trần Quang Khải, TP.Đồng Hới, T.Quảng Bình, số ĐT: 0232.3824301


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Phường Đồng Hải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, số ĐT: 0232.3822147 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiêp tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số 36 Trần Quang Khải, TP.Đồng Hới, T.Quảng Bình, số ĐT: 0232.3824301
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 6 - Đường Hùng Vương - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8- Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8- Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở làm việc - Phần xây dựng
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngQuy định tại Chương V0,709m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngQuy định tại Chương V7,168m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngQuy định tại Chương V13,248m3
4Phá lớp vữa trát, láng sê nôQuy định tại Chương V18,659m2
5Tháo dỡ khuôn cửaQuy định tại Chương V688,26m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V197,049m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗQuy định tại Chương V406,041m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Chương V406,041m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắtQuy định tại Chương V67,701m2
10Sơn hoa sắt xửa củ 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Chương V67,7011m2
11Vệ sinh vách kínhQuy định tại Chương V2công
12Vệ sinh mái xiênQuy định tại Chương V2công
13Vệ sinh bậc cấp, cầu thang củQuy định tại Chương V3công
14Tháo dỡ mái kính lấy sángQuy định tại Chương V2công
15Tháo dỡ tường ốp phòng khánh tiếtQuy định tại Chương V2công
16Phá dỡ nền gạch xi măngQuy định tại Chương V994,065m2
17Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépQuy định tại Chương V0,426m3
18Phá dỡ tường gạch dày 22cm để thi công cột C9Quy định tại Chương V0,477m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V143,901m3
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mQuy định tại Chương V126,203m2
21Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mQuy định tại Chương V687,389m2
22Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mQuy định tại Chương V11,299m3
23Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mQuy định tại Chương V195,697m3
24Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmQuy định tại Chương V195,697m3
25Vận chuyển phế thải đi đổ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmQuy định tại Chương V195,697m3
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt - xà dầm, trầnQuy định tại Chương V897,912m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàQuy định tại Chương V1.841,801m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà nhàQuy định tại Chương V882,056m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIQuy định tại Chương V86,3221m3
30Đắp cát hố thang máy bằng cát hạt trungQuy định tại Chương V68,576m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIQuy định tại Chương V1,8291m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Quy định tại Chương V1,422m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V3,147m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V5,118m2
35Lót cát thô móng đáQuy định tại Chương V0,223m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V1,017m3
37Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V2,41m3
38Ván khuôn gỗ giằng móngQuy định tại Chương V21,906m2
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V3,292m3
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmQuy định tại Chương V29,928m2
41Thanh trương nở tường hố thanh máyQuy định tại Chương V10,32m
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định tại Chương V99kg
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmQuy định tại Chương V9,1kg
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V720,2kg
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định tại Chương V358,7kg
46Khoan lỗ fi 18, l=160 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thépQuy định tại Chương V36lỗ
47Khoan lỗ fi 18, l=180 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thépQuy định tại Chương V8lỗ
48Khoan lỗ fi 16, l=160 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thépQuy định tại Chương V60lỗ
49Khoan lỗ fi 16, l=140 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thépQuy định tại Chương V4lỗ
50Khoan lỗ fi 24, l=200 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thépQuy định tại Chương V20lỗ
51Khoan lỗ fi 22, l=220 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thépQuy định tại Chương V92lỗ
52Khoan lỗ fi 24, l=240 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thépQuy định tại Chương V120lỗ
53Khoan lỗ fi 14, l=120 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thépQuy định tại Chương V32lỗ
54Khoan lỗ fi 22, l=180 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thépQuy định tại Chương V2lỗ
55Khoan lỗ fi 12, l=100 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thépQuy định tại Chương V30lỗ
56Bê tông lót rảnh M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại Chương V0,328m3
57Xây rảnh bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại Chương V0,379m3
58Trát láng rảnh dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Quy định tại Chương V3,76m2
59Gia công lắp đặt đan rảnh bằng inox hộp 20x20x1 (inox 304)Quy định tại Chương V19,527kg
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V5,54m3
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V17,409m3
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V349,072m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Quy định tại Chương V488kg
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại Chương V2.367kg
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại Chương V2.683,6kg
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V33,058m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại Chương V393,728m2
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V38,766m3
69Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định tại Chương V345,962m2
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V11,411m3
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngQuy định tại Chương V70,476m2
72Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V10,63m3
73Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngQuy định tại Chương V138,535m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Quy định tại Chương V977,7kg
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại Chương V3.154,3kg
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại Chương V2.707,8kg
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại Chương V53,3kg
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Quy định tại Chương V212,94kg
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại Chương V883,73kg
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Quy định tại Chương V1.734,72kg
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại Chương V220,62kg
82Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK Quy định tại Chương V275,06kg
83Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại Chương V38,25kg
84Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK Quy định tại Chương V1.262,45kg
85GCLD cột chống biện pháp chống đỡ để thi côngQuy định tại Chương V116,825m2
86Bê tông đường dốc M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V6,901m3
87Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V5,612m3
88Xây tường mặt ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V61,583m3
89Xây tường gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V89,24m3
90Xây tường gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V4,984m3
91Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại Chương V14,187m3
92Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V17,818m3
93Xây cột gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V7,187m3
94Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V1,576m3
95Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V3,281m3
96Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại Chương V0,585m3
97Xây tường mái gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V3,079m3
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mQuy định tại Chương V2.219,87kg
99Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mQuy định tại Chương V889,81kg
100Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định tại Chương V3.109,68kg
101Gia công dầm mái thép hìnhQuy định tại Chương V918,39kg
102Gia công giằng mái thép thép trònQuy định tại Chương V300,51kg
103Lắp dầm thépQuy định tại Chương V918,39kg
104Lắp dựng giằng thépQuy định tại Chương V300,51kg
105Bu lon M20 l=700Quy định tại Chương V72cái
106Bu lon M18 l=500Quy định tại Chương V40cái
107Vít nở M10 l=100Quy định tại Chương V416cái
108Vít nở M10 l=60Quy định tại Chương V1.348cái
109Bu lon M16 l=560Quy định tại Chương V8cái
110Bu lon M16 l=200Quy định tại Chương V8cái
111Bu lon M12 l=50Quy định tại Chương V235cái
112Vít nở M12 l=80Quy định tại Chương V16cái
113Vít nở M12 l=120Quy định tại Chương V24cái
114Gia công đà trần thép tấmQuy định tại Chương V48,84kg
115Gia công đà trần thép fi 12Quy định tại Chương V21kg
116Gia công đà trần thép hộp tráng kẻmQuy định tại Chương V1.082,26kg
117Lắp dựng đà trầnQuy định tại Chương V1.152,1kg
118Lợp mái tôn cách nhiệt PU AZ50, độ dày xốp 16mm, tôn dày 0,5mmQuy định tại Chương V553,269m2
119Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V156,887m2
120Ngói úp nóc loại 3 viên/mQuy định tại Chương V61,74viên
121Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm KT 40x80x2Quy định tại Chương V2.798,492kg
122Ke chống bảoQuy định tại Chương V2.080,14cái
123Gia công cầu phong thép hộp tráng kẻm 15x30x1,6Quy định tại Chương V330,141kg
124Gia công litô thép hộp tráng kẻm 15x15x1,6Quy định tại Chương V408,481kg
125Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôQuy định tại Chương V3.537,114kg
126Lợp tôn phẳng dày 0,42 ốp mái, ốp tườngQuy định tại Chương V48,066m2
127Tấm aluminium dày 3mm che ô sàn tầng giữa trục 2,3Quy định tại Chương V2,85m2
128GLD thép hộp tráng kẻm gia cố tấm aluminiumQuy định tại Chương V13,116kg
129GCLD thang sắt thép hình, thép tấmQuy định tại Chương V4.205,06kg
130GCLD thang lên mái thép fi 16Quy định tại Chương V41,186kg
131Sơn sắt thép 2 nước chống rỉQuy định tại Chương V436,571m2
132Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V267,411m2
133Quét sê nô 2 nước xi măngQuy định tại Chương V267,411m2
134Quét chống thấm sika sê nôQuy định tại Chương V267,411m2
135Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110 thoát nước máiQuy định tại Chương V211,3m
136Rọ chắn rắc inoxQuy định tại Chương V17cái
137Lắp đặt cút nhựa đk 110Quy định tại Chương V27cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC fi 50Quy định tại Chương V8,5m
139GCLD thép bản hệ khung thép đỡ vách và sàn cao đô +11,75mQuy định tại Chương V552,4kg
140GCLD thép hộp tráng kẻm hệ khung thép đỡ vách và sàn cao đô +11,75mQuy định tại Chương V5.319,24kg
141Tấm Cemboar dày 10mm thi công vách ngănQuy định tại Chương V293,776m2
142Thi công tấm sàn bằng tấm Cemboar dày 20Quy định tại Chương V415,351m2
143Lát sàn tấm nhựa dày 4mm (Hèm khóa) (khoán gọn)Quy định tại Chương V403,358m2
144Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V947,031m2
145Lát nền, sàn gạch Cecamic KT 300x300 vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V70,553m2
146Ốp tường khu WC gạch Ceramic KT 600x300 vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V281,979m2
147Quét chống thấm sika scal sàn khu WCQuy định tại Chương V87,452m2
148Vách ngăn WC bằng tấm compact HPL dày 12 phụ kiện inox 304Quy định tại Chương V38,353m2
149Gia công khung inox KT 25x25x1,4 đỡ đan rửa khu WC (inox 304)Quy định tại Chương V130,076kg
150Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V8,911m2
151Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V2,634m3
152Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V57,371m2
153Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V18,818m2
154Gia công lan can inox 304Quy định tại Chương V406,938kg
155Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành langQuy định tại Chương V66,777m2
156Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường thang máyQuy định tại Chương V20,728m2
157Ốp tường gạch inax vữa XM M75 PCB40Quy định tại Chương V28,248m2
158Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mmQuy định tại Chương V57,64m2
159Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mmQuy định tại Chương V81,18m2
160Cửa sổ kính 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mmQuy định tại Chương V40,74m2
161Cửa sổ kính 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mmQuy định tại Chương V57,12m2
162Cửa sổ kính 1 cánh mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mmQuy định tại Chương V7,56m2
163Vách kính cố định có cửa mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mmQuy định tại Chương V12,546m2
164Ô kính cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mmQuy định tại Chương V67,6m2
165Gia công hoa inox cửa inox hộp KT 14x14x1,4 (inox 304)Quy định tại Chương V987,586kg
166Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định tại Chương V153,72m2
167Lắp dựng cửa khung nhômQuy định tại Chương V311,84m2
168Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnQuy định tại Chương V12,546m2
169Cửa cuốn khe thoáng dày 1,1-1,3mmQuy định tại Chương V24,3m2
170Lắp dựng cửa cuốnQuy định tại Chương V24,3m2
171Bộ tời cửa cuốnQuy định tại Chương V3bộ
172Bộ lưu điện cửa cuốnQuy định tại Chương V3bộ
173GCLD khung cửa bằng thép hộp tráng kẻm 40x40x1,2Quy định tại Chương V55,263kg
174Lề tay co thủy lựcQuy định tại Chương V7cái
175Cửa chống cháy tiêu chuẩn chống cháy 120 phútQuy định tại Chương V13,91m2
176Tháo dỡ trầnQuy định tại Chương V113,498m2
177Trần thạch cao khung xương chìm dày 9mmQuy định tại Chương V750,642m2
178Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmQuy định tại Chương V46,651m2
179Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungQuy định tại Chương V95m2
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V281,496m2
181Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V1.316,727m2
182Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1)Quy định tại Chương V209,961m2
183Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V76,23m2
184Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1)Quy định tại Chương V70,476m2
185Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1)Quy định tại Chương V190,84m2
186Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1)Quy định tại Chương V293,777m2
187Trát má cửa vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V143,028m2
188Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1)Quy định tại Chương V129,719m2
189Bả matit vào cột, dầm, trần, tường trong nhàQuy định tại Chương V1.044,418m2
190Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Chương V1.044,418m2
191Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Chương V5.094,241m2
192Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Chương V1.252,139m2
193Xây bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V0,533m3
194Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V12,357m2
195Trồng thảm cỏ 3 lá (mật độ 200 khóm/m2)Quy định tại Chương V35,6m2
196Tưới nước bảo dưỡng cỏ nước lấy từ máy nướcQuy định tại Chương V35,6m2
197Đắp đất mùn trồng câyQuy định tại Chương V7,12m3
198Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V799,527m2
199Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định tại Chương V1.556,64m2
B Trụ sở làm việc - Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ (khoán gọn)Quy định tại Chương V10công
2Lắp đặt đèn LED âm trần 5W-220VQuy định tại Chương V84bộ
3Lắp đặt đèn LED panel KT 220x220x18-18W-220V áp trầnQuy định tại Chương V61bộ
4Lắp đặt đèn LED panel KT 600x600x12-40W-220V âm trầnQuy định tại Chương V36bộ
5Lắp đặt đèn LED tuýp 10W-220V 0,6mQuy định tại Chương V9bộ
6Lắp đặt đèn LED tuýp 20W-220V 1,2mQuy định tại Chương V7bộ
7Lắp đặt đèn LED tuýp 2 bóng 20W-220V 1,2mQuy định tại Chương V6bộ
8Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11W-220V (cầu thang)Quy định tại Chương V3bộ
9Lắp đặt quạt trần 360 độ 50W-220V-AC kèm hộp sốQuy định tại Chương V22cái
10Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V- ACQuy định tại Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V kiểu chìm tườngQuy định tại Chương V36cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V kiểu chìm tườngQuy định tại Chương V14cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V kiểu chìm tườngQuy định tại Chương V13cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A-220V kiểu chìm tườngQuy định tại Chương V2cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt 10A-220V kiểu chìm tườngQuy định tại Chương V4cái
16Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu chìm tườngQuy định tại Chương V78cái
17Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-50A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V2cái
18Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-40A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V9cái
19Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-30A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V7cái
20Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-25A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V7cái
21Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-20A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V22cái
22Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-16A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V34cái
23Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-10A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V25cái
24Lắp đặt aptomat tép 3 pha 3 cực: 3P-150A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V2cái
25Lắp đặt aptomat tép 3 pha 3 cực: 3P-50A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V2cái
26Lắp đặt aptomat tép 3 pha 3 cực: 3P-40A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V2cái
27Lắp đặt aptomat tép 3 pha 3 cực: 3P-30A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V4cái
28Lắp đặt aptomat tép 3 pha 3 cực: 3P-20A gắn tủ điệnQuy định tại Chương V2cái
29Lắp đặt aptomat tép 1 pha 2 cực 1P-16A gắn chìm tường + nắp cheQuy định tại Chương V4cái
30Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn 6MCCBQuy định tại Chương V4hộp
31Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn 4MCCBQuy định tại Chương V13hộp
32Lắp đặt tủ điện dày 2mm KT 550x350x170, sơn tĩnh điện có nắp, đèn báo đồng hồ (V,A) âm tườngQuy định tại Chương V3hộp
33Lắp đặt tủ điện dày 2mm KT 800x600x200, sơn tĩnh điện có nắp, đèn báo đồng hồ (V,A) âm tườngQuy định tại Chương V1hộp
34Lắp đặt dây CU/PVC: 1x6mm2Quy định tại Chương V20m
35Lắp đặt dây CU/PVC: 1x4mm2Quy định tại Chương V650m
36Lắp đặt dây CU/PVC: 1x2,5mm2Quy định tại Chương V1.370m
37Lắp đặt dây CU/PVC: 1x1,5mm2Quy định tại Chương V2.870m
38Lắp đặt dây CU/PVC: 3x6mm2Quy định tại Chương V40m
39Lắp đặt ống nhựa SP D50 luồn dây chìm tường và phụ kiện kèm theoQuy định tại Chương V40m
40Lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dây chìm tường và phụ kiện kèm theoQuy định tại Chương V10m
41Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm tường và phụ kiện kèm theoQuy định tại Chương V1.785m
42Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm sàn, trần và phụ kiện kèm theoQuy định tại Chương V575m
43Lắp đặt quạt hút mái Vortex VF 265R 32W-220VQuy định tại Chương V6cái
44Lắp đặt thanh cái đồng 60mm2 dày 3mm rộng 20mmQuy định tại Chương V1cái
C Trụ sở làm việc - Cấp thoát nước
1Tháo dỡ hệ thống đường ống, thiết bị cũ (khoán gọn)Quy định tại Chương V5công
2Lắp đặt ống PVC đk 34x3mmQuy định tại Chương V52m
3Lắp đặt ống PVC đk 27x3mmQuy định tại Chương V56m
4Lắp đặt ống PVC đk 21x3mmQuy định tại Chương V52m
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 34mmQuy định tại Chương V16cái
6Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 27mmQuy định tại Chương V21cái
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 21mmQuy định tại Chương V43cái
8Lắp đặt côn thu đk 34x27mmQuy định tại Chương V4cái
9Lắp đặt côn thu đk 27x21mmQuy định tại Chương V12cái
10Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 34x27mmQuy định tại Chương V5cái
11Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mmQuy định tại Chương V3cái
12Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mmQuy định tại Chương V36cái
13Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 21mmQuy định tại Chương V11cái
14Lắp đặt van khóa đk 27mmQuy định tại Chương V7cái
15Lắp đặt van khóa đk 34mmQuy định tại Chương V2cái
16Lắp đặt van 1 chiều đk 34mmQuy định tại Chương V1cái
17Lắp đặt ống PPR đk 20x2,3mmQuy định tại Chương V16m
18Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đk 20mmQuy định tại Chương V16cái
19Lắp đặt ống PVC đk 110x4,2mmQuy định tại Chương V68m
20Lắp đặt ống PVC đk 76x3mmQuy định tại Chương V95m
21Lắp đặt ống PVC đk 49x3,5mmQuy định tại Chương V17m
22Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 110mmQuy định tại Chương V7cái
23Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 76mmQuy định tại Chương V7cái
24Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 49mmQuy định tại Chương V6cái
25Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 110mmQuy định tại Chương V5cái
26Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 76mmQuy định tại Chương V5cái
27Lắp đặt côn thu đk 110x76mmQuy định tại Chương V3cái
28Lắp đặt côn thu đk 76x49mmQuy định tại Chương V10cái
29Lắp đặt côn thu đk 110x60mmQuy định tại Chương V1cái
30Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110mmQuy định tại Chương V4cái
31Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110x76mmQuy định tại Chương V2cái
32Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mmQuy định tại Chương V9cái
33Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mmQuy định tại Chương V5cái
34Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mmQuy định tại Chương V8cái
35Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 76mmQuy định tại Chương V12cái
36Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mmQuy định tại Chương V15cái
37Lắp đặt lavabo treo tường + xi phông + vòi rửaQuy định tại Chương V4bộ
38Lắp đặt gương soiQuy định tại Chương V16cái
39Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xíQuy định tại Chương V16bộ
40Lắp đặt hộp đựng giấy inoxQuy định tại Chương V16cái
41Lắp đặt tiểu treo + xi phông + van xả tự độngQuy định tại Chương V12bộ
42Lắp đặt lavabo dương bàn + xi phông + vòi rửaQuy định tại Chương V12bộ
43Lắp đặt vòi Inox đk 21mmQuy định tại Chương V2bộ
44Lắp đặt vòi hoa senQuy định tại Chương V4bộ
45Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Quy định tại Chương V1bể
D Trụ sở làm việc - Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 2200 và phụ kiện đấu nốiQuy định tại Chương V1cái
2Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất và nối cọc đồng trần 70mm2Quy định tại Chương V35m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đk 20x3mm luồn cáp xuống tườngQuy định tại Chương V20m
4Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ đồngQuy định tại Chương V8cọc
5Lắp đặt dây CU/PVC 70mm2Quy định tại Chương V40m
6Đào rãnh chôn dây tiếp địa - Cấp đất IIIQuy định tại Chương V14m3
7Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại Chương V14m3
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm đk 50x4,3mmQuy định tại Chương V5m
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởQuy định tại Chương V1hộp
10Đầu cốt đồng S=70mm2Quy định tại Chương V8cái
11Hàn hóa nhiệt liên kếtQuy định tại Chương V1ht
12Cáp thép M4Quy định tại Chương V20m
13Tăng đơ căng cáp thépQuy định tại Chương V4bộ
14Kẹp thép ColieQuy định tại Chương V20cái
15Vít nở thép đk 10, L=80 liên kết chân cột vào sàn mái bê tôngQuy định tại Chương V4cái
16Bu lon và cùm chữ U căng cáp fi 4, L=50Quy định tại Chương V16cái
17Thép dẹt 60x6, L=300 ngưng cáp vào sàn BTCTQuy định tại Chương V4cái
E Trụ sở làm việc - Điện nhẹ
1Lắp đặt tủ Rack 15U để nềnQuy định tại Chương V1cái
2Lắp đặt tủ Rack 8U để nềnQuy định tại Chương V1cái
3Lắp đặt hộp phối quang ODF 24FOQuy định tại Chương V2hộp
4Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnQuy định tại Chương V1hộp
5Switch 24 Port CiscoQuy định tại Chương V3cái
6Switch 16 Port CiscoQuy định tại Chương V1cái
7Switch 8 Port CiscoQuy định tại Chương V1cái
8Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6EQuy định tại Chương V950m
9Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính kiểu chìm tườngQuy định tại Chương V61cái
10Đầu bấm cáp vi tínhQuy định tại Chương V122cái
11Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi âm tườngQuy định tại Chương V500m
12Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi âm trầnQuy định tại Chương V450m
13Lắp đặt thang cáp điện nhẹ KT 300x75 dày 1,2mm tôn tĩnh điện (gắn trong hố kỹ thuật)Quy định tại Chương V18m
14Lắp đặt hộp nối cáp 30 đôi kèm phiến đấuQuy định tại Chương V1hộp
15Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-45 kiểu chìm tườngQuy định tại Chương V17cái
16Đầu bấm cáp điện thoạiQuy định tại Chương V34cái
17Lắp đặt cáp di điện thoại trong nhà: 2x0,5mm2Quy định tại Chương V380m
18Lắp đặt ống nhựa SP D20 đi âm tườngQuy định tại Chương V210m
19Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi âm trầnQuy định tại Chương V170m
20Lắp đặt tủ Rack 15U-D600, phụ kiệnQuy định tại Chương V1hộp
21Switch poe 16 PortQuy định tại Chương V1cái
22Lắp đặt camera hình cầu (Chưa bao gồm thiết bị)Quy định tại Chương V41 thiết bị
23Lắp đặt camera hình trụ (Chưa bao gồm thiết bị)Quy định tại Chương V21 thiết bị
24Lắp đặt camera quả càu (Chưa bao gồm thiết bị)Quy định tại Chương V61 thiết bị
25Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6EQuy định tại Chương V250m
26Đầu bấm cápQuy định tại Chương V24cái
27Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi âm tườngQuy định tại Chương V30m
28Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi âm trầnQuy định tại Chương V120m
F Trụ sở làm việc - Điều hòa không khí
1Tháo dỡ máy điều hoàQuy định tại Chương V12cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTU (Chưa bao gồm thiết bị)Quy định tại Chương V10máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU (Chưa bao gồm thiết bị)Quy định tại Chương V6máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (Chưa bao gồm thiết bị)Quy định tại Chương V3máy
5Lắp đặt ống đồng đk 15,9mmQuy định tại Chương V14m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmQuy định tại Chương V14m
7Lắp đặt ống đồng đk 12,7mmQuy định tại Chương V29m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmQuy định tại Chương V29m
9Lắp đặt ống đồng đk 9,5mmQuy định tại Chương V46m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmQuy định tại Chương V46m
11Lắp đặt ống đồng đk 6,4mmQuy định tại Chương V72m
12Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmQuy định tại Chương V72m
13Lắp đặt ống nhựa VP đk 20mm thoát nước thảiQuy định tại Chương V35m
14Lắp đặt ống nhựa VP đk 18mm thoát nước thảiQuy định tại Chương V105m
15Bảo ôn đường ống thoát nước VP20Quy định tại Chương V35m
16Bảo ôn đường ống thoát nước VP18Quy định tại Chương V105m
G Trụ sở làm việc- Báo cháy tự động
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh (Chưa bao gồm thiết bị)Quy định tại Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thườngQuy định tại Chương V42bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy dạng tiaQuy định tại Chương V2bộ
4Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30VQuy định tại Chương V4cái
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpQuy định tại Chương V4nút
6Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcQuy định tại Chương V4cái
7Lắp đặt điện trở cuối kênhQuy định tại Chương V13bộ
8Lắp đặt hộp nối cáp 10 đôiQuy định tại Chương V1hộp
9Lắp đặt hộp nối cáp 5 đôiQuy định tại Chương V2hộp
10Lắp đặt dây tín hiệu DVV 10x0,75mm2 0,6/1KV loại chống nhiễuQuy định tại Chương V60m
11Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 0,6/1KV loại chống nhiễuQuy định tại Chương V300m
12Lắp đặt dây tín hiệu DVV 4x0,75mm2 0,6/1KV loại chống nhiễuQuy định tại Chương V45m
13Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây đi nổi gá trần bê tôngQuy định tại Chương V555m
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x6W 220V tích điện 2 giờQuy định tại Chương V35đèn
15Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối (2 mặt) 3W-220V tích điện 2 giờQuy định tại Chương V25đèn
16Lắp đặt dây CU/PVC: 1x1,5mm2 (cấp điện đèn chiếu sáng sự cố, chỉ lối)Quy định tại Chương V700m
H Cấp điện tổng thể
1Lắp đặt cáp LV-ABC 0,6/1KV: 4x50mm2Quy định tại Chương V20m
2Cụm néo dây cáp 4x50Quy định tại Chương V4bộ
3Lắp đặt ống SP cứng D60 luồn dây đi nổiQuy định tại Chương V38m
4Lắp dặt Aptomat 3 pha 4 cực: 3P-150AQuy định tại Chương V1cái
5Lắp đặt dây CXV 4x50mm2Quy định tại Chương V3m
6Lắp đặt dây CXV 4x35mm2Quy định tại Chương V15m
7Lắp đặt ống nhựa SP D50 thoát khí thảiQuy định tại Chương V5m
I Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIQuy định tại Chương V397,188m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại Chương V89,324m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Quy định tại Chương V13,464m3
4Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Quy định tại Chương V33,781m3
5Bê tông thành bể nước M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Quy định tại Chương V34,169m3
6Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Quy định tại Chương V18,442m3
7Ván khuôn đáy bểQuy định tại Chương V11,5m2
8Ván khuôn thành bểQuy định tại Chương V288,029m2
9Ván khuôn nắp bểQuy định tại Chương V96,403m2
10Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V105,503m2
11Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V82,386m2
12Quét 3 lớp Sikatop seal 107Quy định tại Chương V187,889m2
13Thi công tấm cách nướcQuy định tại Chương V84m
14Nắp tôn dày 2mm KT:1000x1000 có khung thép V50x50x5 bao quanh có móc khóaQuy định tại Chương V1Cái
15Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Quy định tại Chương V83,11kg
16Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mmQuy định tại Chương V1.676,41kg
17Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 12mmQuy định tại Chương V2.097,65kg
18Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 14mmQuy định tại Chương V6.055,85kg
19Lắp dựng thép không rỉ bậc thangQuy định tại Chương V13,63kg
J Cấp nước cứu hỏa ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định tại Chương V9,45m3
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 100x3,96mmQuy định tại Chương V52m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 65x3,91mmQuy định tại Chương V2m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ đk 100mmQuy định tại Chương V10cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm đk 100mmQuy định tại Chương V1cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm đk 100x65mmQuy định tại Chương V2cái
7Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa D65Quy định tại Chương V2cái
8Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy D100Quy định tại Chương V1cái
9Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1050x1050x350Quy định tại Chương V2hộp
10Lăng chữa cháy D65Quy định tại Chương V4cái
11Giá đỡ vòi chữa cháyQuy định tại Chương V4cái
12Rọ lọc D100Quy định tại Chương V2cái
13Lắp đặt van khóa D100Quy định tại Chương V2cái
14Lắp đặt van khóa D76Quy định tại Chương V2cái
15Lắp đặt van 1 chiều D100Quy định tại Chương V2cái
16Lắp đặt van phao cơQuy định tại Chương V1cái
17Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Chưa bao gồm thiết bị)Quy định tại Chương V21 máy
18Lắp đặt côn đều thép tráng kẽm D100x50Quy định tại Chương V2cái
19Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm D100x65Quy định tại Chương V2cái
20Lắp đặt y lọc D100Quy định tại Chương V2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcQuy định tại Chương V2cái
22Lắp đặt khớp nối mềm D100Quy định tại Chương V2cái
23Lắp đặt khớp nối mềm D76Quy định tại Chương V2cái
24Lắp đặt van an toàn D100Quy định tại Chương V1cái
25Ống vải gai D65Quy định tại Chương V80m
26Lắp đặt van xả khí D25Quy định tại Chương V2cái
27Lắp đặt ống PVC đk 27x3mmQuy định tại Chương V10m
28Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mmQuy định tại Chương V2cái
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại Chương V0,975m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại Chương V8,55m3
K Sân lát gạch - Sân
1Phá dỡ sân lát gạch hiện có búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V1,725m3
2Phá dỡ bó vỉa xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V7,467m3
3Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mQuy định tại Chương V9,192m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V9,192m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại Chương V14,188m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V68,53m3
7Lát gạch Terazzo KT 400x400 vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V764,8m2
8Cắt khe co giản bằng máyQuy định tại Chương V250m
L Sân lát gạch - Cột cờ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại Chương V1,473m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V0,506m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V2,908m2
4Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm vữa XM M75, XM PCB40Quy định tại Chương V0,653m3
5Đắp cát hạt thô bằng thủ côngQuy định tại Chương V0,521m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Quy định tại Chương V0,052m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định tại Chương V0,91kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmQuy định tại Chương V7,9kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V9,78kg
10Gia công thép bảnQuy định tại Chương V9kg
11Bu lông neo fi 16 l=600Quy định tại Chương V4cái
12Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ dày 20Quy định tại Chương V3,92m2
13Tháo dỡ cột cờQuy định tại Chương V1cột
14Lắp dựng cột cờ (sử dụng cột đã có)Quy định tại Chương V1cột
M Hàng rào
1Phá lớp vữa trát hàng rào bị bong rộpQuy định tại Chương V50m2
2Trát lại một số vị trí trên hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Chương V50m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hàng ràoQuy định tại Chương V381,606m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ thép hàng ràoQuy định tại Chương V164,665m2
5Sơn tường hàng rào bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Chương V431,606m2
6Sơn thép hộp hàng rào bằng sơn 1 nước lót+ 2 nước phủQuy định tại Chương V164,6651m2
N Thiết bị
1Điều hòa không khí treo tường 18.000BTUQuy định tại Chương V3bộ
2Điều hòa không khí treo tường 12.000BTUQuy định tại Chương V1bộ
3Điều hòa không khí âm trần 4 Cassette 29.000BTUQuy định tại Chương V3bộ
4Dàn lạnh âm trần 4 Cassette 17.000BTUQuy định tại Chương V2bộ
5Dàn nóng điều hòa multi 1 chiều 34.000BTUQuy định tại Chương V1bộ
6Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhQuy định tại Chương V1cái
7Bộ phát wifi (2 băng tần LAN 1 GB)Quy định tại Chương V8cái
8Modem quangQuy định tại Chương V1cái
9Tổng đài nội bộ 24 số (gắn phòng bảo vệ)Quy định tại Chương V1máy
10Máy điện thoại để bànQuy định tại Chương V24máy
11Camera hình cấuQuy định tại Chương V4cái
12Camera hình trụQuy định tại Chương V2cái
13Camera quả cầuQuy định tại Chương V6cái
14Bộ lưu hìnhQuy định tại Chương V1bộ
15Màn hình LCD 32''Quy định tại Chương V1cái
16Bình bột MFZL4-ABCQuy định tại Chương V40cái
17Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCQuy định tại Chương V8cái
18Bơm chữa cháy H>=45m, Q>= 54m3/H (bơm điện)Quy định tại Chương V1bộ
19Bơm chữa cháy H>=45m, Q>= 54m3/H (bơm xăng)Quy định tại Chương V1bộ
20Thang máy tải trọng 750KG tốc độ 60m/ phút, 4 điểm dừngQuy định tại Chương V1bộ
21- Ghế lãnh đạo cao cấp , chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên. Đệm bọc da thật màu nâu ở phần tiếp xúc với người sữ dụngQuy định tại Chương V3cái
22- Bàn lãnh đạo cao cấp dùng gỗ Veneer. Gồm 2 ổ cắm chìm trên mặt bàn được sơn phủ 2K chống trầy xướcQuy định tại Chương V3cái
23- Bàn họp gỗ sơn PU mặt lượn, chân bàn ghép hộp hình chữ nhậtQuy định tại Chương V3cái
24- Ghế lưng trung bọc PVC, da công nghiệp hoặc da thật mặt tiếp xúc người sử dụngQuy định tại Chương V18cái
25- Tủ tài liệu gỗ sơn PU có 2 buồng, khoang trên cánh kính, khoang dưới cánh mởQuy định tại Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành tương đường), đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 Có trình độ cao đẳng về chuyên ngành điện trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống PCCC 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (đã được quy định tại khoản 5 điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/22/2020 của Chính Phủ) và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.32
5 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán. 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, hoặc xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.32
6 Cán bộ theo dõi An toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ An toàn lao động và đã phụ trách theo dõi An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị1
2 Búa căn khí nén Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị1
3 Máy khoan Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị2
4 Máy trộn bê tông 250L Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị2
5 Máy đầm bàn Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị2
6 Máy đầm dùi Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị3
7 Máy đào 1 gầu, dung tích gầu 0,5m3 trở lên Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị1
8 Máy hàn điện 23KW Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị1
9 Máy thủy bình Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị2
10 Ô tô tự đổ - trọng tải 10T trở lên. Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị2
11 Cần cẩu 10T Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->