Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:24:00 đến ngày 2022-09-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,766,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành tương đường), đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng về chuyên ngành điện trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (đã được quy định tại khoản 5 điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/22/2020 của Chính Phủ) và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, hoặc xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ An toàn lao động và đã phụ trách theo dõi An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào 1 gầu, dung tích gầu 0,5m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải 10T trở lên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + Thiết bị + Chi phí dự phòng) Cải tạo trụ sở làm việc và khuôn viên Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Bình 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Phường Đồng Hải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, số ĐT: 0232.3822147
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiêp tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số 36 Trần Quang Khải, TP.Đồng Hới, T.Quảng Bình, số ĐT: 0232.3824301 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 6 - Đường Hùng Vương - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8- Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8- Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở làm việc - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 0,709 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 7,168 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 13,248 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát, láng sê nô | Quy định tại Chương V | 18,659 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Quy định tại Chương V | 688,26 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 197,049 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Quy định tại Chương V | 406,041 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 406,041 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt | Quy định tại Chương V | 67,701 | m2 |
| 10 | Sơn hoa sắt xửa củ 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 67,701 | 1m2 |
| 11 | Vệ sinh vách kính | Quy định tại Chương V | 2 | công |
| 12 | Vệ sinh mái xiên | Quy định tại Chương V | 2 | công |
| 13 | Vệ sinh bậc cấp, cầu thang củ | Quy định tại Chương V | 3 | công |
| 14 | Tháo dỡ mái kính lấy sáng | Quy định tại Chương V | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ tường ốp phòng khánh tiết | Quy định tại Chương V | 2 | công |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Quy định tại Chương V | 994,065 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,426 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường gạch dày 22cm để thi công cột C9 | Quy định tại Chương V | 0,477 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 143,901 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 126,203 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Quy định tại Chương V | 687,389 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 11,299 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Quy định tại Chương V | 195,697 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Quy định tại Chương V | 195,697 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đi đổ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Quy định tại Chương V | 195,697 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định tại Chương V | 897,912 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Quy định tại Chương V | 1.841,801 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà nhà | Quy định tại Chương V | 882,056 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 86,322 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát hố thang máy bằng cát hạt trung | Quy định tại Chương V | 68,576 | m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 1,829 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại Chương V | 1,422 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,147 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 5,118 | m2 |
| 35 | Lót cát thô móng đá | Quy định tại Chương V | 0,223 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,017 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,41 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Quy định tại Chương V | 21,906 | m2 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,292 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Quy định tại Chương V | 29,928 | m2 |
| 41 | Thanh trương nở tường hố thanh máy | Quy định tại Chương V | 10,32 | m |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định tại Chương V | 99 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Quy định tại Chương V | 9,1 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 720,2 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định tại Chương V | 358,7 | kg |
| 46 | Khoan lỗ fi 18, l=160 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thép | Quy định tại Chương V | 36 | lỗ |
| 47 | Khoan lỗ fi 18, l=180 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thép | Quy định tại Chương V | 8 | lỗ |
| 48 | Khoan lỗ fi 16, l=160 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thép | Quy định tại Chương V | 60 | lỗ |
| 49 | Khoan lỗ fi 16, l=140 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thép | Quy định tại Chương V | 4 | lỗ |
| 50 | Khoan lỗ fi 24, l=200 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thép | Quy định tại Chương V | 20 | lỗ |
| 51 | Khoan lỗ fi 22, l=220 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thép | Quy định tại Chương V | 92 | lỗ |
| 52 | Khoan lỗ fi 24, l=240 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thép | Quy định tại Chương V | 120 | lỗ |
| 53 | Khoan lỗ fi 14, l=120 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thép | Quy định tại Chương V | 32 | lỗ |
| 54 | Khoan lỗ fi 22, l=180 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thép | Quy định tại Chương V | 2 | lỗ |
| 55 | Khoan lỗ fi 12, l=100 sử dụng hóa hóa chất Ramset để cấy thép | Quy định tại Chương V | 30 | lỗ |
| 56 | Bê tông lót rảnh M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại Chương V | 0,328 | m3 |
| 57 | Xây rảnh bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,379 | m3 |
| 58 | Trát láng rảnh dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,76 | m2 |
| 59 | Gia công lắp đặt đan rảnh bằng inox hộp 20x20x1 (inox 304) | Quy định tại Chương V | 19,527 | kg |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 5,54 | m3 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 17,409 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 349,072 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Quy định tại Chương V | 488 | kg |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 2.367 | kg |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 2.683,6 | kg |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 33,058 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 393,728 | m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 38,766 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại Chương V | 345,962 | m2 |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 11,411 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Quy định tại Chương V | 70,476 | m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 10,63 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Quy định tại Chương V | 138,535 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Quy định tại Chương V | 977,7 | kg |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 3.154,3 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 2.707,8 | kg |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 53,3 | kg |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Quy định tại Chương V | 212,94 | kg |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 883,73 | kg |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Quy định tại Chương V | 1.734,72 | kg |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 220,62 | kg |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK | Quy định tại Chương V | 275,06 | kg |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Chương V | 38,25 | kg |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK | Quy định tại Chương V | 1.262,45 | kg |
| 85 | GCLD cột chống biện pháp chống đỡ để thi công | Quy định tại Chương V | 116,825 | m2 |
| 86 | Bê tông đường dốc M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 6,901 | m3 |
| 87 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 5,612 | m3 |
| 88 | Xây tường mặt ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 61,583 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 89,24 | m3 |
| 90 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 4,984 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 14,187 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 17,818 | m3 |
| 93 | Xây cột gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 7,187 | m3 |
| 94 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1,576 | m3 |
| 95 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,281 | m3 |
| 96 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 97 | Xây tường mái gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 3,079 | m3 |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Quy định tại Chương V | 2.219,87 | kg |
| 99 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Quy định tại Chương V | 889,81 | kg |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định tại Chương V | 3.109,68 | kg |
| 101 | Gia công dầm mái thép hình | Quy định tại Chương V | 918,39 | kg |
| 102 | Gia công giằng mái thép thép tròn | Quy định tại Chương V | 300,51 | kg |
| 103 | Lắp dầm thép | Quy định tại Chương V | 918,39 | kg |
| 104 | Lắp dựng giằng thép | Quy định tại Chương V | 300,51 | kg |
| 105 | Bu lon M20 l=700 | Quy định tại Chương V | 72 | cái |
| 106 | Bu lon M18 l=500 | Quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 107 | Vít nở M10 l=100 | Quy định tại Chương V | 416 | cái |
| 108 | Vít nở M10 l=60 | Quy định tại Chương V | 1.348 | cái |
| 109 | Bu lon M16 l=560 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 110 | Bu lon M16 l=200 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 111 | Bu lon M12 l=50 | Quy định tại Chương V | 235 | cái |
| 112 | Vít nở M12 l=80 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 113 | Vít nở M12 l=120 | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 114 | Gia công đà trần thép tấm | Quy định tại Chương V | 48,84 | kg |
| 115 | Gia công đà trần thép fi 12 | Quy định tại Chương V | 21 | kg |
| 116 | Gia công đà trần thép hộp tráng kẻm | Quy định tại Chương V | 1.082,26 | kg |
| 117 | Lắp dựng đà trần | Quy định tại Chương V | 1.152,1 | kg |
| 118 | Lợp mái tôn cách nhiệt PU AZ50, độ dày xốp 16mm, tôn dày 0,5mm | Quy định tại Chương V | 553,269 | m2 |
| 119 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 156,887 | m2 |
| 120 | Ngói úp nóc loại 3 viên/m | Quy định tại Chương V | 61,74 | viên |
| 121 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm KT 40x80x2 | Quy định tại Chương V | 2.798,492 | kg |
| 122 | Ke chống bảo | Quy định tại Chương V | 2.080,14 | cái |
| 123 | Gia công cầu phong thép hộp tráng kẻm 15x30x1,6 | Quy định tại Chương V | 330,141 | kg |
| 124 | Gia công litô thép hộp tráng kẻm 15x15x1,6 | Quy định tại Chương V | 408,481 | kg |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Quy định tại Chương V | 3.537,114 | kg |
| 126 | Lợp tôn phẳng dày 0,42 ốp mái, ốp tường | Quy định tại Chương V | 48,066 | m2 |
| 127 | Tấm aluminium dày 3mm che ô sàn tầng giữa trục 2,3 | Quy định tại Chương V | 2,85 | m2 |
| 128 | GLD thép hộp tráng kẻm gia cố tấm aluminium | Quy định tại Chương V | 13,116 | kg |
| 129 | GCLD thang sắt thép hình, thép tấm | Quy định tại Chương V | 4.205,06 | kg |
| 130 | GCLD thang lên mái thép fi 16 | Quy định tại Chương V | 41,186 | kg |
| 131 | Sơn sắt thép 2 nước chống rỉ | Quy định tại Chương V | 436,57 | 1m2 |
| 132 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 267,411 | m2 |
| 133 | Quét sê nô 2 nước xi măng | Quy định tại Chương V | 267,411 | m2 |
| 134 | Quét chống thấm sika sê nô | Quy định tại Chương V | 267,411 | m2 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110 thoát nước mái | Quy định tại Chương V | 211,3 | m |
| 136 | Rọ chắn rắc inox | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa đk 110 | Quy định tại Chương V | 27 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 50 | Quy định tại Chương V | 8,5 | m |
| 139 | GCLD thép bản hệ khung thép đỡ vách và sàn cao đô +11,75m | Quy định tại Chương V | 552,4 | kg |
| 140 | GCLD thép hộp tráng kẻm hệ khung thép đỡ vách và sàn cao đô +11,75m | Quy định tại Chương V | 5.319,24 | kg |
| 141 | Tấm Cemboar dày 10mm thi công vách ngăn | Quy định tại Chương V | 293,776 | m2 |
| 142 | Thi công tấm sàn bằng tấm Cemboar dày 20 | Quy định tại Chương V | 415,351 | m2 |
| 143 | Lát sàn tấm nhựa dày 4mm (Hèm khóa) (khoán gọn) | Quy định tại Chương V | 403,358 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 947,031 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch Cecamic KT 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 70,553 | m2 |
| 146 | Ốp tường khu WC gạch Ceramic KT 600x300 vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 281,979 | m2 |
| 147 | Quét chống thấm sika scal sàn khu WC | Quy định tại Chương V | 87,452 | m2 |
| 148 | Vách ngăn WC bằng tấm compact HPL dày 12 phụ kiện inox 304 | Quy định tại Chương V | 38,353 | m2 |
| 149 | Gia công khung inox KT 25x25x1,4 đỡ đan rửa khu WC (inox 304) | Quy định tại Chương V | 130,076 | kg |
| 150 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 8,911 | m2 |
| 151 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 2,634 | m3 |
| 152 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 57,371 | m2 |
| 153 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 18,818 | m2 |
| 154 | Gia công lan can inox 304 | Quy định tại Chương V | 406,938 | kg |
| 155 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Quy định tại Chương V | 66,777 | m2 |
| 156 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường thang máy | Quy định tại Chương V | 20,728 | m2 |
| 157 | Ốp tường gạch inax vữa XM M75 PCB40 | Quy định tại Chương V | 28,248 | m2 |
| 158 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Quy định tại Chương V | 57,64 | m2 |
| 159 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Quy định tại Chương V | 81,18 | m2 |
| 160 | Cửa sổ kính 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Quy định tại Chương V | 40,74 | m2 |
| 161 | Cửa sổ kính 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Quy định tại Chương V | 57,12 | m2 |
| 162 | Cửa sổ kính 1 cánh mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Quy định tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 163 | Vách kính cố định có cửa mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Quy định tại Chương V | 12,546 | m2 |
| 164 | Ô kính cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Quy định tại Chương V | 67,6 | m2 |
| 165 | Gia công hoa inox cửa inox hộp KT 14x14x1,4 (inox 304) | Quy định tại Chương V | 987,586 | kg |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại Chương V | 153,72 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Quy định tại Chương V | 311,84 | m2 |
| 168 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Quy định tại Chương V | 12,546 | m2 |
| 169 | Cửa cuốn khe thoáng dày 1,1-1,3mm | Quy định tại Chương V | 24,3 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa cuốn | Quy định tại Chương V | 24,3 | m2 |
| 171 | Bộ tời cửa cuốn | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 172 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 173 | GCLD khung cửa bằng thép hộp tráng kẻm 40x40x1,2 | Quy định tại Chương V | 55,263 | kg |
| 174 | Lề tay co thủy lực | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 175 | Cửa chống cháy tiêu chuẩn chống cháy 120 phút | Quy định tại Chương V | 13,91 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 113,498 | m2 |
| 177 | Trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Quy định tại Chương V | 750,642 | m2 |
| 178 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | Quy định tại Chương V | 46,651 | m2 |
| 179 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Quy định tại Chương V | 95 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 281,496 | m2 |
| 181 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 1.316,727 | m2 |
| 182 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | Quy định tại Chương V | 209,961 | m2 |
| 183 | Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 76,23 | m2 |
| 184 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | Quy định tại Chương V | 70,476 | m2 |
| 185 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | Quy định tại Chương V | 190,84 | m2 |
| 186 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | Quy định tại Chương V | 293,777 | m2 |
| 187 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 143,028 | m2 |
| 188 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | Quy định tại Chương V | 129,719 | m2 |
| 189 | Bả matit vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Quy định tại Chương V | 1.044,418 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.044,418 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 5.094,241 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.252,139 | m2 |
| 193 | Xây bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,533 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 12,357 | m2 |
| 195 | Trồng thảm cỏ 3 lá (mật độ 200 khóm/m2) | Quy định tại Chương V | 35,6 | m2 |
| 196 | Tưới nước bảo dưỡng cỏ nước lấy từ máy nước | Quy định tại Chương V | 35,6 | m2 |
| 197 | Đắp đất mùn trồng cây | Quy định tại Chương V | 7,12 | m3 |
| 198 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 799,527 | m2 |
| 199 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định tại Chương V | 1.556,64 | m2 |
| B | Trụ sở làm việc - Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (khoán gọn) | Quy định tại Chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn LED âm trần 5W-220V | Quy định tại Chương V | 84 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel KT 220x220x18-18W-220V áp trần | Quy định tại Chương V | 61 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED panel KT 600x600x12-40W-220V âm trần | Quy định tại Chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tuýp 10W-220V 0,6m | Quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED tuýp 20W-220V 1,2m | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED tuýp 2 bóng 20W-220V 1,2m | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11W-220V (cầu thang) | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần 360 độ 50W-220V-AC kèm hộp số | Quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V- AC | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V kiểu chìm tường | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V kiểu chìm tường | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V kiểu chìm tường | Quy định tại Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A-220V kiểu chìm tường | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt 10A-220V kiểu chìm tường | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu chìm tường | Quy định tại Chương V | 78 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-50A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-40A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-30A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-25A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-20A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-16A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 1 cực: 1P-10A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat tép 3 pha 3 cực: 3P-150A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat tép 3 pha 3 cực: 3P-50A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat tép 3 pha 3 cực: 3P-40A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat tép 3 pha 3 cực: 3P-30A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat tép 3 pha 3 cực: 3P-20A gắn tủ điện | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 2 cực 1P-16A gắn chìm tường + nắp che | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn 6MCCB | Quy định tại Chương V | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn 4MCCB | Quy định tại Chương V | 13 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện dày 2mm KT 550x350x170, sơn tĩnh điện có nắp, đèn báo đồng hồ (V,A) âm tường | Quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện dày 2mm KT 800x600x200, sơn tĩnh điện có nắp, đèn báo đồng hồ (V,A) âm tường | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x6mm2 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x4mm2 | Quy định tại Chương V | 650 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 1.370 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 2.870 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC: 3x6mm2 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa SP D50 luồn dây chìm tường và phụ kiện kèm theo | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dây chìm tường và phụ kiện kèm theo | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm tường và phụ kiện kèm theo | Quy định tại Chương V | 1.785 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm sàn, trần và phụ kiện kèm theo | Quy định tại Chương V | 575 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt hút mái Vortex VF 265R 32W-220V | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt thanh cái đồng 60mm2 dày 3mm rộng 20mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| C | Trụ sở làm việc - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống, thiết bị cũ (khoán gọn) | Quy định tại Chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt ống PVC đk 34x3mm | Quy định tại Chương V | 52 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC đk 27x3mm | Quy định tại Chương V | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC đk 21x3mm | Quy định tại Chương V | 52 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 34mm | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 27mm | Quy định tại Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 21mm | Quy định tại Chương V | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu đk 34x27mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu đk 27x21mm | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 34x27mm | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mm | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 21mm | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PPR đk 20x2,3mm | Quy định tại Chương V | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đk 20mm | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống PVC đk 110x4,2mm | Quy định tại Chương V | 68 | m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC đk 76x3mm | Quy định tại Chương V | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC đk 49x3,5mm | Quy định tại Chương V | 17 | m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 110mm | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 76mm | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 49mm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 110mm | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 76mm | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu đk 110x76mm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu đk 76x49mm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu đk 110x60mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110x76mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mm | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mm | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 76mm | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mm | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt lavabo treo tường + xi phông + vòi rửa | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí | Quy định tại Chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt tiểu treo + xi phông + van xả tự động | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lavabo dương bàn + xi phông + vòi rửa | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi Inox đk 21mm | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi hoa sen | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Quy định tại Chương V | 1 | bể |
| D | Trụ sở làm việc - Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 2200 và phụ kiện đấu nối | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất và nối cọc đồng trần 70mm2 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 20x3mm luồn cáp xuống tường | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ đồng | Quy định tại Chương V | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC 70mm2 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 6 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 14 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 14 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đk 50x4,3mm | Quy định tại Chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Hàn hóa nhiệt liên kết | Quy định tại Chương V | 1 | ht |
| 12 | Cáp thép M4 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 13 | Tăng đơ căng cáp thép | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp thép Colie | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 15 | Vít nở thép đk 10, L=80 liên kết chân cột vào sàn mái bê tông | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Bu lon và cùm chữ U căng cáp fi 4, L=50 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 17 | Thép dẹt 60x6, L=300 ngưng cáp vào sàn BTCT | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| E | Trụ sở làm việc - Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 15U để nền | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 8U để nền | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 24FO | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Switch 24 Port Cisco | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Switch 16 Port Cisco | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Switch 8 Port Cisco | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E | Quy định tại Chương V | 950 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính kiểu chìm tường | Quy định tại Chương V | 61 | cái |
| 10 | Đầu bấm cáp vi tính | Quy định tại Chương V | 122 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi âm tường | Quy định tại Chương V | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi âm trần | Quy định tại Chương V | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt thang cáp điện nhẹ KT 300x75 dày 1,2mm tôn tĩnh điện (gắn trong hố kỹ thuật) | Quy định tại Chương V | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối cáp 30 đôi kèm phiến đấu | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-45 kiểu chìm tường | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 16 | Đầu bấm cáp điện thoại | Quy định tại Chương V | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp di điện thoại trong nhà: 2x0,5mm2 | Quy định tại Chương V | 380 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 đi âm tường | Quy định tại Chương V | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi âm trần | Quy định tại Chương V | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ Rack 15U-D600, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Switch poe 16 Port | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt camera hình cầu (Chưa bao gồm thiết bị) | Quy định tại Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt camera hình trụ (Chưa bao gồm thiết bị) | Quy định tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt camera quả càu (Chưa bao gồm thiết bị) | Quy định tại Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E | Quy định tại Chương V | 250 | m |
| 26 | Đầu bấm cáp | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi âm tường | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi âm trần | Quy định tại Chương V | 120 | m |
| F | Trụ sở làm việc - Điều hòa không khí | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTU (Chưa bao gồm thiết bị) | Quy định tại Chương V | 10 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU (Chưa bao gồm thiết bị) | Quy định tại Chương V | 6 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (Chưa bao gồm thiết bị) | Quy định tại Chương V | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đk 15,9mm | Quy định tại Chương V | 14 | m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Quy định tại Chương V | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đk 12,7mm | Quy định tại Chương V | 29 | m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Quy định tại Chương V | 29 | m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng đk 9,5mm | Quy định tại Chương V | 46 | m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Quy định tại Chương V | 46 | m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng đk 6,4mm | Quy định tại Chương V | 72 | m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Quy định tại Chương V | 72 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa VP đk 20mm thoát nước thải | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa VP đk 18mm thoát nước thải | Quy định tại Chương V | 105 | m |
| 15 | Bảo ôn đường ống thoát nước VP20 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 16 | Bảo ôn đường ống thoát nước VP18 | Quy định tại Chương V | 105 | m |
| G | Trụ sở làm việc- Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh (Chưa bao gồm thiết bị) | Quy định tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thường | Quy định tại Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy dạng tia | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30V | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Quy định tại Chương V | 4 | nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Quy định tại Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp 10 đôi | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp 5 đôi | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV 10x0,75mm2 0,6/1KV loại chống nhiễu | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 0,6/1KV loại chống nhiễu | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV 4x0,75mm2 0,6/1KV loại chống nhiễu | Quy định tại Chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây đi nổi gá trần bê tông | Quy định tại Chương V | 555 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x6W 220V tích điện 2 giờ | Quy định tại Chương V | 35 | đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối (2 mặt) 3W-220V tích điện 2 giờ | Quy định tại Chương V | 25 | đèn |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x1,5mm2 (cấp điện đèn chiếu sáng sự cố, chỉ lối) | Quy định tại Chương V | 700 | m |
| H | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cáp LV-ABC 0,6/1KV: 4x50mm2 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 2 | Cụm néo dây cáp 4x50 | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống SP cứng D60 luồn dây đi nổi | Quy định tại Chương V | 38 | m |
| 4 | Lắp dặt Aptomat 3 pha 4 cực: 3P-150A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CXV 4x50mm2 | Quy định tại Chương V | 3 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CXV 4x35mm2 | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP D50 thoát khí thải | Quy định tại Chương V | 5 | m |
| I | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 397,188 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 89,324 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại Chương V | 13,464 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Quy định tại Chương V | 33,781 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể nước M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Quy định tại Chương V | 34,169 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Quy định tại Chương V | 18,442 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Quy định tại Chương V | 11,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Quy định tại Chương V | 288,029 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể | Quy định tại Chương V | 96,403 | m2 |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 105,503 | m2 |
| 11 | Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 82,386 | m2 |
| 12 | Quét 3 lớp Sikatop seal 107 | Quy định tại Chương V | 187,889 | m2 |
| 13 | Thi công tấm cách nước | Quy định tại Chương V | 84 | m |
| 14 | Nắp tôn dày 2mm KT:1000x1000 có khung thép V50x50x5 bao quanh có móc khóa | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Quy định tại Chương V | 83,11 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm | Quy định tại Chương V | 1.676,41 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 12mm | Quy định tại Chương V | 2.097,65 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 14mm | Quy định tại Chương V | 6.055,85 | kg |
| 19 | Lắp dựng thép không rỉ bậc thang | Quy định tại Chương V | 13,63 | kg |
| J | Cấp nước cứu hỏa ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 9,45 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 100x3,96mm | Quy định tại Chương V | 52 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 65x3,91mm | Quy định tại Chương V | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ đk 100mm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đk 100mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đk 100x65mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa D65 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy D100 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1050x1050x350 | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lăng chữa cháy D65 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Giá đỡ vòi chữa cháy | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Rọ lọc D100 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D100 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D76 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Chưa bao gồm thiết bị) | Quy định tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt côn đều thép tráng kẽm D100x50 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm D100x65 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt y lọc D100 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm D76 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van an toàn D100 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống vải gai D65 | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt van xả khí D25 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống PVC đk 27x3mm | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 0,975 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 8,55 | m3 |
| K | Sân lát gạch - Sân | |||
| 1 | Phá dỡ sân lát gạch hiện có búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 1,725 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 7,467 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Quy định tại Chương V | 9,192 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định tại Chương V | 9,192 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại Chương V | 14,188 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 68,53 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazzo KT 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 764,8 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giản bằng máy | Quy định tại Chương V | 250 | m |
| L | Sân lát gạch - Cột cờ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại Chương V | 1,473 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,506 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 2,908 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định tại Chương V | 0,653 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt thô bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 0,521 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại Chương V | 0,052 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Quy định tại Chương V | 0,91 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Quy định tại Chương V | 7,9 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 9,78 | kg |
| 10 | Gia công thép bản | Quy định tại Chương V | 9 | kg |
| 11 | Bu lông neo fi 16 l=600 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ dày 20 | Quy định tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cột cờ | Quy định tại Chương V | 1 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột cờ (sử dụng cột đã có) | Quy định tại Chương V | 1 | cột |
| M | Hàng rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát hàng rào bị bong rộp | Quy định tại Chương V | 50 | m2 |
| 2 | Trát lại một số vị trí trên hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Chương V | 50 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hàng rào | Quy định tại Chương V | 381,606 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ thép hàng rào | Quy định tại Chương V | 164,665 | m2 |
| 5 | Sơn tường hàng rào bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 431,606 | m2 |
| 6 | Sơn thép hộp hàng rào bằng sơn 1 nước lót+ 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 164,665 | 1m2 |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa không khí treo tường 18.000BTU | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí treo tường 12.000BTU | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa không khí âm trần 4 Cassette 29.000BTU | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh âm trần 4 Cassette 17.000BTU | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Dàn nóng điều hòa multi 1 chiều 34.000BTU | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ phát wifi (2 băng tần LAN 1 GB) | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Modem quang | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tổng đài nội bộ 24 số (gắn phòng bảo vệ) | Quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 10 | Máy điện thoại để bàn | Quy định tại Chương V | 24 | máy |
| 11 | Camera hình cấu | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Camera hình trụ | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Camera quả cầu | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Bộ lưu hình | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Màn hình LCD 32'' | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bình bột MFZL4-ABC | Quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 17 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Bơm chữa cháy H>=45m, Q>= 54m3/H (bơm điện) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bơm chữa cháy H>=45m, Q>= 54m3/H (bơm xăng) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thang máy tải trọng 750KG tốc độ 60m/ phút, 4 điểm dừng | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | - Ghế lãnh đạo cao cấp , chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên. Đệm bọc da thật màu nâu ở phần tiếp xúc với người sữ dụng | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | - Bàn lãnh đạo cao cấp dùng gỗ Veneer. Gồm 2 ổ cắm chìm trên mặt bàn được sơn phủ 2K chống trầy xước | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | - Bàn họp gỗ sơn PU mặt lượn, chân bàn ghép hộp hình chữ nhật | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | - Ghế lưng trung bọc PVC, da công nghiệp hoặc da thật mặt tiếp xúc người sử dụng | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 25 | - Tủ tài liệu gỗ sơn PU có 2 buồng, khoang trên cánh kính, khoang dưới cánh mở | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học, chuyên ngành xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành tương đường), đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ cao đẳng về chuyên ngành điện trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (đã được quy định tại khoản 5 điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/22/2020 của Chính Phủ) và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán. | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, hoặc xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ theo dõi An toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ An toàn lao động và đã phụ trách theo dõi An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy khoan | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị | 3 |
| 7 | Máy đào 1 gầu, dung tích gầu 0,5m3 trở lên | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23KW | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải 10T trở lên. | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị | 2 |
| 11 | Cần cẩu 10T | Sở hữu hoặc có Hợp đông thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi