Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất thử nghiệm khả năng phân hủy sinh học của vật liệu chất dẻo theo các tiêu chuẩn Việt Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939631-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ Vật liệu
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, hóa chất thử nghiệm khả năng phân hủy sinh học của vật liệu chất dẻo theo các tiêu chuẩn Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20220641701
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 12:17:00 đến ngày 2022-09-22 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 354,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu): Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng có chữ ký, đóng dấu của chủ đầu tư, và hóa đơn tài chính hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.- Thời gian bảo hành: 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Công nghệ Vật liệu
E-CDNT 1.2 Nguyên vật liệu, hóa chất thử nghiệm khả năng phân hủy sinh học của vật liệu chất dẻo theo các tiêu chuẩn Việt Nam
Nguyên vật liệu, hóa chất thử nghiệm khả năng phân hủy sinh học của vật liệu chất dẻo theo các tiêu chuẩn Việt Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp khoa học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Vật liệu , địa chỉ: Nhà C6, Thanh Xuân Bắc, Q. Thanh Xuân
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (có sao y/chứng thực). 2. Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hoặc giấy xác nhận doanh thu hợp lệ từ năm 2020 đến năm 2021 để chứng minh tài chính lành mạnh (lợi nhuận sau thuế năm 2020, 2021 phải dương). 3. Bản scan Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2020 đến hết năm 2021. 4. Bản scan 02 Hợp đồng tương tự từ năm 2020 đến năm 2021 đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hợp lệ. 5. Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Trên 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Bản gốc tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Công nghệ Vật liệu, C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. - Điện thoại: (024) 3854 9412; Fax: (024) 3854 9412
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Túi sinh học phân hủy hoàn toàn AnEco1cuộn 1kg- Kích thước: 20 x 35 cm - Màu sắc: trắng đục - Thành phần chính: tinh bột
2Túi thân thiện với môi trường của VAFACO1cuộn 1kg- Kích thước: 22 x 30 cm - Màu sắc: trắng đục - Thành phần chính: HDPE, phụ gia Reverte
3Túi tự hủy sinh học Nam Thái Sơn1cuộn 1kg- Kích thước: 20 x 30 cm - Màu sắc: trắng đục - Thành phần chính: HDPE, LLDPE, phụ gia tự hủy sinh học
4Túi tự hủy sinh học Green Eco1cuộn 1kg- Kích thước: 25 x 35 cm - Màu sắc: trắng đục - Thành phần chính: HDPE, LDPE, phụ gia tăng trong, chất tự hủy sinh học
5Túi tự hủy sinh học OPEC1cuộn 1kg- Kích thước: 20 x 30 cm - Màu sắc: trắng đục - Thành phần chính: HDPE, LDPE, phụ gia tự hủy sinh học
6Túi hủy sinh học Ecook Bag1cuộn 1kg- Kích thước: 20 x 30 cm - Màu sắc: trắng đục - Thành phần chính: HDPE, phụ gia phân hủy sinh học
7Túi tự hủy sinh học Đồng Tâm1cuộn 1kg- Kích thước: 22 x 32 cm - Màu sắc: trắng đục - Thành phần chính: HDPE, LLDPE
8Hạt nhựa phân hủy sinh học BIOSTARCH BIO40E5kg- Độ ẩm: 0,37% - Độ hòa tan: Không tan trong nước và dung môi - Hàm lượng tinh bột: 40% - Thành phần chính: Polyethylene và tinh bột
9Hạt nhựa phân hủy sinh học BIOSTARCH BIO40P5kg- Độ ẩm: 0,37% - Độ hòa tan: Không tan trong nước và dung môi - Hàm lượng tinh bột: 40% - Thành phần chính: Polypropylene và tinh bột
10Hạt nhựa phân hủy sinh học BIOSTARCH BIO40ECO5kg- Thành phần chính: 40% tinh bột và 60% tổng hợp từ vi sinh vật
11Mùn cưa570kg- Màu sắc: nâu - Độ dài: 3-5 cm - Độ ẩm toàn phần: 3-10%
12Bột cỏ linh lăng145kg- Màu sắc: Bột mịn màu xanh lá cây - Độ ẩm:
13Bột ngô91kg- Màu sắc: bột mịn màu trắng - Độ ẩm:
14Saccharose50Lọ 500g- Màu sắc: chất kết tinh, màu trắng - Độ hòa tan: 211,5 g/100ml - Điểm nóng chảy: 186°C
15Dầu hạt lanh54lít- Màu sắc: chất lỏng màu vàng xanh - Độ hòa tan: không hòa tan trong nước - Tỷ trọng thể tích 933 kg/m³
16U rê173kg- Màu sắc: màu trắng, hạt tròn - Độ tinh khiết > 99,5% - Độ ẩm: ≤ 0,5%
17Canxi superphotphat175kg- Màu sắc: bột màu trắng - Khối lượng riêng: 2,220 g/cm³ - Độ hòa tan trong nước 2g/100ml
18Amoni magie photphat hexahydrat205kg- Màu sắc: màu trắng - Độ hòa tan: 58 g/100ml (25°C)
19Soda lime (NaOH + CaO)13kg- Màu sắc: hạt màu trắng - Độ ẩm:
20Calcium chloride tinh khiết (CaCl₂)10kg- Màu sắc: màu trắng - Nhiệt độ nóng chảy: 722°C - Độ hòa tan: 74,5 g/100ml
21Sodiume hydroxide (bột tal)10kg- Màu sắc: chất rắn màu trắng - Độ hòa tan: 111 g/100 mL (20°C) - Độ tinh khiết > 99%
22Silicagel20kg- Kích thước hạt: 1-5mm - Nhiệt độ nóng chảy: 1610°C - Độ dẫn nhiệt: 500 J/m.h.k
23Cát biển10kg- Màu sắc: trắng - Thành phần SiO₂ > 90%
24Cenllulose vi tinh thể10kg- Màu sắc: bột trắng, mịn hoặc dạng hạt - Mật độ khối: 0,18 - 0,38 g/mm - pH: 5,0 - 7,5
25Acid sulfuric (H2SO4)20lít- Màu sắc: trong suốt, không màu - Tỷ trọng: 1,84 g/cm³ - Điểm sôi: 338°C
26Silic10kg- Màu sắc: ánh kim xám, sẫm ánh xanh - Mật độ: 2,3290 g/cm³
27Peclit10kg- Màu sắc: trắng - Kích thước: 1-5 mm - Thành phần chính: SiO₂, MgO, Fe₂O₃, CaO, Al₂O₃, MnO
28Hạt giống rau cải dầu (Brassica napus)10Gói 50 g- Độ ẩm ≤ 10% - Độ sạch: ≥ 98% - Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 80%
29Hạt giống cà chua (Solanum lycopersicon)10Gói 50 g- Độ ẩm ≤ 10% - Độ sạch: ≥ 99% - Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 80%
30Hạt giống đậu tương (Glycine max)10Gói 50 g- Độ ẩm ≤ 10% - Độ sạch: ≥ 99% - Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 80%
31Hạt giống lúa mạch (Hordeum vulgare)10Gói 50 g- Độ ẩm ≤ 10% - Độ sạch: ≥ 99% - Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 80%
32Ống nghiệm10Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh - Kích thước: 15 x 100mm
33Găng tay cao su10Hộp- Chất liệu: cao su tự nhiên - Không bột
34Ống đong 1000mL4Chiếc- Chất liệu: Thủy tinh - Thể tích: 1000 ml
35Đầu côn 1000 μL1Túi 100 cái- Chất liệu: nhựa polypropylene - Thể tích: 1000 µl - Màu: trắng hoặc xanh da trời - Kiểu: vát
36Đầu côn 5ml1Túi 100 cái- Chất liệu: nhựa polypropylene - Thể tích: 5 ml - Màu: trắng hoặc xanh da trời - Kiểu: vát
37Đầu côn 10ml1Túi 100 cái- Chất liệu: nhựa polypropylene - Thể tích: 10 ml - Màu: trắng hoặc xanh da trời - Kiểu: vát
38Pipete thủy tinh 10ml3Cái- Chất liệu: Thủy tinh - Thể tích: 10ml - Độ chia nhỏ nhất: 0,01 ml
39Pipete thủy tinh 5ml3Cái- Chất liệu: Thủy tinh - Thể tích: 5ml - Độ chia nhỏ nhất: 0,01 ml
40Giá để ống nghiệm3Cái- Chất liệu: inox - Số chỗ: 35 - Kích thước 13 x 100mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu): Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng có chữ ký, đóng dấu của chủ đầu tư, và hóa đơn tài chính hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.- Thời gian bảo hành: 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->