Gói thầu: Gói thầu số 11: Thiết bị dạy học, văn phòng, bàn ghế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thiết bị dạy học, văn phòng, bàn ghế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929501 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:56:00 đến ngày 2022-09-24 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,784,976,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.178E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự như: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.698.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian bảo hành tối thiểu từ 24 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần.- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/Chế biến Lâm sản/Điện - Điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện, nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã từng quản lý 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự trong đó có đầy đủ các thiết bị: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời và có giá trị ≥ 3.349.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/Chế biến Lâm sản/Điện - Điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện, nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự trong đó có đầy đủ các thiết bị: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời và có giá trị ≥ 3.349.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/Điện - Điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện, nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).- Có chứng chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã từng phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự trong đó có đầy đủ các thiết bị: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời và có giá trị ≥ 3.349.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện, nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự trong đó có đầy đủ các thiết bị: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời và có giá trị ≥ 3.349.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Kinh tế.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự trong đó có đầy đủ các thiết bị: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời và có giá trị ≥ 3.349.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thiết bị dạy học, văn phòng, bàn ghế Trường Mẫu giáo xã Lộ 25 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Xuất xứ, model, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và mới 100%; - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; - Catalogue kỹ thuật của hàng hóa (nếu không phải bằng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt) nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị; - Đối với máy vi tính để bàn: Sản phẩm phải được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, có phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118:2018/BTTTT; - Đối với máy vi tính xách tay: Sản phẩm phải được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 27001; QCVN 54, QCVN 65; - Đối với tivi, máy in: Sản phẩm phải được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015; - Đối với Gỗ phải có giấy chứng nhận kết quả thử nghiệm Gỗ không chứa chất Formaldehyde; - Cam kết cung cấp bản sao y giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản sao y giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu sau khi đưa thiết bị về công trình, và cung cấp bản gốc để Chủ đầu tư đối chiếu với hồ sơ bản sao của các giấy tờ này khi có yêu cầu; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc); - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Thống Nhất - Đ/c: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất - ĐT: 02513.771209; Fax: 02513.771209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất - Đ/c: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281, 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281, 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng ly (inox có ngăn; treo trên tường) | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ để đồ cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng chăn màn, chiếu gối | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giá phơi khăn 2 mặt | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kệ để đồ chơi (kệ xây dựng; kệ phân vai; kệ học tập; kệ nghệ thuật; kệ sách truyện; kệ đóng kịch) | 18 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn học 02 chỗ ngồi | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế ngồi bằng nhựa | 75 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kệ bằng sắt để dép của trẻ | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng tên các lớp | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng tin phụ huynh cần biết của lớp | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng tin một ngày của bé của lớp | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Smart Tivi 55" | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phụ kiện | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Vật tư + Công lắp đặt | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giường nằm cho trẻ | 75 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đựng ly (inox có ngăn; treo trên tường) | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ để đồ cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ đựng chăn màn, chiếu gối | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giá phơi khăn 2 mặt | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kệ để đồ chơi (kệ xây dựng; kệ phân vai; kệ học tập; kệ nghệ thuật; kệ sách truyện; kệ đóng kịch | 18 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn học 02 chỗ ngồ | 45 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế ngồi bằng nhựa | 75 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kệ bằng sắt để dép của trẻ | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng tên các lớp | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng tin phụ huynh cần biết của lớp | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bảng tin một ngày của bé của lớp | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Smart Tivi 55" | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phụ kiện | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Vật tư + Công lắp đặt | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giường nằm cho trẻ | 90 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ đựng ly (inox có ngăn; treo trên tường) | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ để đồ cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ đựng chăn màn, chiếu gối | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giá phơi khăn 2 mặt | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kệ để đồ chơi (kệ xây dựng; kệ phân vai; kệ học tập; kệ nghệ thuật; kệ sách truyện; kệ đóng kịch) | 18 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn học 02 chỗ ngồi | 45 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế ngồi bằng nhựa | 90 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kệ bằng sắt để dép của trẻ | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bảng tên các lớp | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bảng tin phụ huynh cần biết của lớp | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng tin một ngày của bé của lớp | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giường nằm cho trẻ | 90 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tủ đựng ly (inox có ngăn; treo trên tường) | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ để đồ cá nhân của trẻ | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ đựng chăn màn, chiếu gối | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giá phơi khăn 2 mặt | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kệ để đồ chơi (kệ xây dựng; kệ phân vai; kệ học tập; kệ nghệ thuật; kệ sách truyện; kệ đóng kịch) | 24 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn học 02 chỗ ngồi | 60 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ghế ngồi bằng nhựa | 100 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kệ bằng sắt để dép của trẻ | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bảng tên các lớp | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bảng tin phụ huynh cần biết của lớp | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bảng tin một ngày của bé của lớp | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Smart Tivi 55" | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Vật tư + Công lắp đặt | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Giường nằm cho trẻ | 120 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Rèm che nắng trong phòng học | 430,9 | M2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Máy in | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bảng theo dõi chuyên môn kích thước 2,2m x1,1 m | 2 | Tấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bình lọc nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Rèm cửa | 13,4 | M2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ bàn ghế tiếp khách ((01 bàn + 06 ghế) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Vật tư + Công lắp đặt | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phần mềm HĐH bản quyền | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phần mềm Microsoft Office Home and Student 2019 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Máy in | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bảng theo dõi chuyên môn 1,9m x 0,9m | 2 | Tấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Rèm cửa | 26,8 | M2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bình lọc nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bàn ghế làm việc | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Vật tư + Công lắp đặt | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phần mềm HĐH bản quyền | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Phần mềm Microsoft Office Home and Student 2019 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Máy in | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bình lọc nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bảng công khai tài chính kích thước 1,4m x 0,8m | 1 | Tấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bàn oval | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Ghế | 40 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bình lọc nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bảng báo giảng giáo viên 2,2m x 1,1m | 1 | Tấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bục đứng Hội nghị | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tượng Bác Hồ (bán thân) | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Loa toàn dải hai bass | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cục đẩy công suất 4 kênh | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Mixer | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Micro không dây | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dây tín hiệu | 150 | M | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Jack kết nối | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Khung di chuyển loa SUB | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Tủ máy | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Vật tư lắp đặt | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Thi công lắp đặt, cấu hình thiết bị, hướng dẫn sử dụng | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Phông màn, khẩu hiệu, cờ búa liềm,... | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tủ cứu thương | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Tủ thuốc có ngăn độc AB | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Giường inox | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Nệm, gối, grap | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Vật tư + Công lắp đặt | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Phần mềm HĐH bản quyền | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Phần mềm Microsoft Office Home and Student 2019 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Máy in | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Thước, cân đo | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Cáng tay cấp cứu vải bạt | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ nẹp chân bằng gỗ | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Kéo mổ bằng inox dài 18 (cm) | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Kéo cắt băng bằng inox 16 (cm) | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Kẹp sát trùng vết thương bằng inox dài 24 (cm) | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Máy đo huyết áp + ống nghe | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Nhiệt kế 42 độ C | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bộ khám sức khỏe có tai nghe (gồm đè lưỡi, búa phản xạ, bộ ống nghe) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Khay quả đậu | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Khay đựng dụng cụ | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bảng kế hoạch hoạt động y tế | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Hộp tròn inox đựng gòn | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Hộp đựng dụng cụ bằng inox | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bếp từ luộc dụng cụ sơ cấp cứu + 1 nồi Inox | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bình lọc nước uống nóng lạnh | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đàn Organ | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Vật tư + Phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đàn Organ | 6 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Vật tư + Phụ kiện lắp đặt | 6 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Tủ đựng trang phục biểu diễn, dụng cụ âm nhạc | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bục sân khấu | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Thảm trải sàn sân khấu | 18 | M2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Gióng múa (gắn kiếng+ tay vịn Inox) | 35 | M2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Vật tư + Phụ kiện lắp đặt | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Micro cài áo | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Micro không dây | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cần gắn Micro | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Loa treo tường | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Amply | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Micro không dây | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Cần gắn Micro | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Giá treo loa | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Dây loa | 300 | M | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Jack kết nối | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Tủ máy | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Vật tư lắp đặt | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Thi công lắp đặt, cấu hình thiết bị, hướng dẫn sử dụng | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Đầu DVD + phụ kiện | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Song loan của cô | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Song loan của học sinh | 35 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Lục lạc của cô | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Lục lạc của học sinh | 35 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Đàn Tơrưng | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Smart Tivi 55" | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Vật tư + Công lắp đặt | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Trang phục của HS biểu diễn các loại | 50 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Cột ném bóng rổ | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Gậy thể dục (nhỏ) | 150 | Cây | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Vòng thể dục (nhỏ) | 150 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bóng các loại | 100 | Quả | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bục bật sâu (theo độ tuổi) | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Đích ném hình con thú | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Hang chui vận động hình con thú | 5 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Ván dốc thể dục | 5 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Thảm xốp lót sàn loại dày tổ chức hoạt động thể dục | 20 | m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Cánh gà sân khấu phòng âm nhạc | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Giường | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Nệm, gối, grap | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Tủ sắt | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Tủ hấp cơm 15kg | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Vật tư + Phụ kiện lắp đặt | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bếp gas 2 họng | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Tủ Inox đựng thức ăn | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tủ Inox đựng xoong nồi | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Máy xay thịt Inox | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Xe đẩy cơm | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Chậu rửa 3 hộc | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Hệ thống cấp nước | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Hệ thống thoát nước | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Kệ phơi Xoong nồi, chén bát | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bồn rửa | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Hệ thống cấp nước | 3 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Hệ thống thoát nước | 3 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bàn xắt thái | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Nồi xoong nhôm to | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Nồi xoong nhôm vừa | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Thau mủ lớn rửa rau, củ, quả | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Thau mủ nhỏ | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Nồi Inox chia thức ăn cho các lớp | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Nồi Inox chia cơm cho các lớp | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Xô Inox chia canh cho các lớp | 10 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Bộ hộp Inox lưu mẫu thực phẩm | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Dao sắt thái thực phẩm chín | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Dao sắt thái thực phẩm sống | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Chảo lớn | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Hệ thống gas 4 bình | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Vật tư và phụ kiện lắp đặt | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Rổ Inox đựng thực phẩm (gồm 3 cái) | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Mâm tròn Inox để thái thực phẩm | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Nồi hấp bằng nhôm | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Khay Inox hấp trứng, làm bánh | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Mâm Inox đựng hủ yaour, sữa | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Xô Inox đựng thức ăn thừa | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Ấm Inox pha sữa 5 lít | 15 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Thớt chặt thức ăn sống (1 bộ gồm 2 cái) | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Ray Inox dày xịn cao cấp đường kính 23 (cm) | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Vợt để vớt thức ăn bằng Inox đường kính 28 (cm) | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Sạn Inox dày lớn | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Vá múc canh tròn Inox dày, cán đen dài 25 (cm) | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Vá múc cơm thái | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Vá nhôm máy bay lớn đường kính 14 (cm) | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Vá nhôm máy bay lớn đường kính 12 (cm) | 20 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bộ đựng gia vị bằng thủy tinh (5 cái) + 01 kệ inox | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bộ đựng gia vị bằng thủy tinh (5 cái) + 01 kệ Inox | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Dĩa đựng cơm rơi bằng nhựa | 50 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Chén Inox 2 lớp | 300 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Muỗng ăn cơm Inox | 300 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Cân đồng hồ 30kg | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Rổ đựng chén cho các lớp | 15 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bảng phân chia thức ăn | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Bảng nội quy dành cho nhân viên nhà bếp | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bảng bếp ăn 5 tốt | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Bảng thực đơn tuần | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 200L | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Vật tư + thi công lắp đặt | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Nồi áp suất | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Máy giặt 10kg | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Giá để bình uống nước bằng inox cho các lớp | 13 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Xích đu thuyền rồng | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Nhà banh lục giác | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Bập bênh thú | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bập bênh 4 chỗ | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Thú nhún lò xo hình thú | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Đu quay và đu quay mâm | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Thang leo đa năng | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Cổng chui | 13 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bồn cát có nắp đậy hình con Cua | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Bồn cát có nắp đậy hình con Rùa | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Bồn cát có nắp đậy hình con Cá | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Bộ đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bể nước có nắp đậy hình con thú bằng nhựa | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bộ đồ chơi với nước | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Bộ xích đu ngoài trời (gồm các tay nắm treo kết hợp với dây xích giúp trẻ vận động leo trèo) | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Bộ vận động thăng bằng | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Băng ghế thể dục lắp ráp | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Xà đu vận động liên hoàn đa năng | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Thang xếp ngũ sắc bằng gỗ (kéo ra khi sử dụng) | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Thùng rác thông minh (3 loại con: chim cánh cụt; con gấu; con cá) | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Thùng rác cho các lớp loại lớn có nắp đậy | 13 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Ổn áp | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.178E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự như: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.698.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian bảo hành tối thiểu từ 24 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần.- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/Chế biến Lâm sản/Điện - Điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện, nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã từng quản lý 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự trong đó có đầy đủ các thiết bị: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời và có giá trị ≥ 3.349.000.000 đồng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/Chế biến Lâm sản/Điện - Điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện, nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự trong đó có đầy đủ các thiết bị: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời và có giá trị ≥ 3.349.000.000 đồng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Cơ khí/Điện - Điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện, nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).- Có chứng chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã từng phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự trong đó có đầy đủ các thiết bị: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời và có giá trị ≥ 3.349.000.000 đồng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện, nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự trong đó có đầy đủ các thiết bị: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời và có giá trị ≥ 3.349.000.000 đồng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Kinh tế.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt các trang thiết bị dạy học tương tự trong đó có đầy đủ các thiết bị: Đồ gỗ (Bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bàn ghế làm việc, tủ, kệ), thiết bị điện - điện tử (Máy vi tính, máy in, hệ thống âm thanh, máy nước nóng năng lượng mặt trời, smart tivi, đàn organ, máy giặt), phần mềm máy tính, thiết bị y tế, thiết bị nhà bếp (Hệ thống gas, tủ hấp cơm, bếp gas, dụng cụ nấu ăn, bồn rửa công nghiệp), thiết bị đồ chơi ngoài trời và có giá trị ≥ 3.349.000.000 đồng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi