Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm kiểm soát lien hợp cửa khẩu Tà Lùng, Trạm kiểm soát liên hợp lối mở Nà Lạn và trụ sở Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng. Hạng mục: 3 phòng vệ sinh và hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm kiểm soát lien hợp cửa khẩu Tà Lùng, Trạm kiểm soát liên hợp lối mở Nà Lạn và trụ sở Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng. Hạng mục: 3 phòng vệ sinh và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:14:00 đến ngày 2022-09-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 444,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6714E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33428E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 311.332.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động ngay khi trúng thầu (7T trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm kiểm soát lien hợp cửa khẩu Tà Lùng, Trạm kiểm soát liên hợp lối mở Nà Lạn và trụ sở Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng. Hạng mục: 3 phòng vệ sinh và hệ thống thoát nước Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm kiểm soát lien hợp cửa khẩu Tà Lùng, Trạm kiểm soát liên hợp lối mở Nà Lạn và trụ sở Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng. Hạng mục: 3 phòng vệ sinh và hệ thống thoát nước 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp Scan đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng, địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Tà Lùng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0260 804 061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hoài, Trưởng ban Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng, địa chỉ: Thị trấn Tà Lùng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0260 804 061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ xí cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch các phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,927 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,52 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,376 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,687 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,687 | m3 |
| B | Cải tạo các phòng vệ sinh | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm - ( Xử lý chống thấm các phòng WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,351 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,927 | m2 |
| 3 | Ốp tường WC gạch ốp 600x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,896 | m2 |
| C | Cấp nước xuống phòng vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong đường kính 25x20x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bộ phụ kiện WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6714E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33428E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 311.332.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ đại trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Huy động ngay khi trúng thầu (7T trở lên) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi