Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm kiểm soát lien hợp cửa khẩu Tà Lùng, Trạm kiểm soát liên hợp lối mở Nà Lạn và trụ sở Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng. Hạng mục: 3 phòng vệ sinh và hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939513-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm kiểm soát lien hợp cửa khẩu Tà Lùng, Trạm kiểm soát liên hợp lối mở Nà Lạn và trụ sở Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng. Hạng mục: 3 phòng vệ sinh và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220930112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:14:00 đến ngày 2022-09-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 444,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6714E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33428E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 311.332.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Huy động ngay khi trúng thầu (7T trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm kiểm soát lien hợp cửa khẩu Tà Lùng, Trạm kiểm soát liên hợp lối mở Nà Lạn và trụ sở Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng. Hạng mục: 3 phòng vệ sinh và hệ thống thoát nước
Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm kiểm soát lien hợp cửa khẩu Tà Lùng, Trạm kiểm soát liên hợp lối mở Nà Lạn và trụ sở Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng. Hạng mục: 3 phòng vệ sinh và hệ thống thoát nước
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng, địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Tà Lùng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0260 804 061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại đại phát Cao Bằng + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng , địa chỉ: Thị trấn Tà Lùng, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng, địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Tà Lùng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0260 804 061


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp Scan đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng, địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Tà Lùng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0260 804 061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hoài, Trưởng ban Ban quản lý cửa khẩu Tà Lùng, địa chỉ: Thị trấn Tà Lùng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0260 804 061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ xí cũMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V88bộ
5Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước WC cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
6Phá dỡ nền lát gạch các phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V107,927m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V255,52m2
8Phá lớp vữa trát tường WCMô tả kỹ thuật theo Chương V137,376m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,687m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,687m3
B Cải tạo các phòng vệ sinh
1Quét dung dịch chống thấm - ( Xử lý chống thấm các phòng WC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,351m2
2Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,927m2
3Ốp tường WC gạch ốp 600x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,896m2
C Cấp nước xuống phòng vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
3Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
6Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong đường kính 25x20x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
12Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
14Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Lắp đặt vòi xịt rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
19Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
20Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Lắp đặt Bộ phụ kiện WCMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
27Lắp đặt phễu thu nước INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
28Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
29Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
31Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
34Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Lắp đặt Xi phông nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6714E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33428E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 311.332.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ đại trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Ô tô tự đổ Huy động ngay khi trúng thầu (7T trở lên)1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->