Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940064-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220939958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:13:00 đến ngày 2022-09-24 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,654,492,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và CNCH (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên. (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh xích (lốp)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
16-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Thạnh Phú 3
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hoà Bình, địa chỉ: Số 234C Trần Hưng Đạo nối dài, phường Lê Bình, quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ACI, địa chỉ: C8-22-23, đường số 12, Khu DC 586, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ, Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG)
1Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, kích thước cọc D300, đất cấp IMô tả Chương V15,06100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, kích thước cọc D300, đất cấp I (ép lối)Mô tả Chương V0,552100m
3Nối cọc bê tông cốt thépMô tả Chương V188mối nối
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép neo cọc, đường kính Mô tả Chương V0,6768tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V2,3064100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V8,3559m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình: đệm cát đầu cừMô tả Chương V8,3559m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V1,9808100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa, đà ram dốcMô tả Chương V2,3318100m2
10Rải giấy dầu lót bê tôngMô tả Chương V0,649100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,4824tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V2,1254tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đà bậc cấp, đà bồn hoa, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,0751tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đà bậc cấp, đà bồn hoa, đường kính cốt thép Mô tả Chương V4,7006tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V75,5569m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V1,3642100m3
B Hạng mục 2: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KHUNG)
1Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn trệt vị trí biênMô tả Chương V0,7084100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 (phần xây gạch làm ván khuôn dầm sàn trệt)Mô tả Chương V17,9029m3
3Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V21,9836m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V47,7299m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột từ code -1.15m -> code -0.05mMô tả Chương V0,7502100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột trệt từ code -0.05m -> code +3.55Mô tả Chương V2,7296100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột lầu từ code +3.55m -> code +7.20mMô tả Chương V3,1231100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,0803tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V4,5358tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, cột trệt, bổ trụ trệt, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V24,1455m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột lầu, bổ trụ lầu, bổ trụ mái, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V20,3208m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bậc cấpMô tả Chương V0,0093100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V1,395m3
14Rải giấy dầu lót bê tôngMô tả Chương V7,1573100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đan ram dốc, đan bậc cấp, đường kính cốt thép Mô tả Chương V7,9354tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn trệt, đan bậc cấp, đan ram dốc, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V78,491m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm máiMô tả Chương V8,7786100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vì kèo, bán kèo, giằng máiMô tả Chương V2,4638100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép Mô tả Chương V4,7261tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép Mô tả Chương V13,4831tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm sàn trệt + lầu, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả Chương V12,8429tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm sàn lầu, dầm sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V85,4923m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V14,7833m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sànMô tả Chương V8,5345100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bản đáy sê nôMô tả Chương V1,3859100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô Thành ngoàiMô tả Chương V1,4167100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô Thành trongMô tả Chương V1,2088100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả Chương V12,1085tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V85,345m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V20,2208m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V0,5622100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2122tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,0011tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V7,3253m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V0,1242100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V1,944m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V3,4112100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V3,1106tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V15,8232m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V2,1416100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan sân khấu đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,474m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cấpMô tả Chương V0,4152100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cảu bậc cấp, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V0,5634m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V0,2949100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn sân khấu, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0935tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng sân khấu, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,164m3
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng sân khấuMô tả Chương V0,018100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0108tấn
C Hạng mục 3: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NẮNG (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung câu gạch thẻ 4x8x18 không nung hMô tả Chương V16,4795m3
2Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V22,9356m3
3Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V22,3632m3
4Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V0,7238m3
5Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) hMô tả Chương V0,6974m3
6Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V2,9256m3
7Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V7,8603m3
8Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V9,8219m3
9Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V0,63m3
10Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V8,9208m3
11Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V0,648m3
12Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 200cm hMô tả Chương V38,851m3
13Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm hMô tả Chương V40,3002m3
14Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 200cm hMô tả Chương V29,4761m3
15Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm hMô tả Chương V29,547m3
16Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm hMô tả Chương V4,8546m3
17Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm hMô tả Chương V3,1068m3
18Trát tường bó nền, bó ram dốc, thành bậc cấp, bồn hoa, mặt ngoài đà kiềng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không sơn)Mô tả Chương V266,6556m2
19Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V3,12m2
20Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V200,3725m2
21Trát tường lan can, lam nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V283,2275m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V456,9895m2
23Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không sơn)Mô tả Chương V69,474m2
24Trát tường hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V232,3158m2
25Trát tường hộp gen trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V15,975m2
26Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V1.805,6867m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V797,894m2
28Trát ô văng, lam nắng, giằng lan can vữa M75Mô tả Chương V314,396m2
29Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V45,242m2
30Trát trần vữa M75Mô tả Chương V853,45m2
31Trát sênô vữa M75Mô tả Chương V401,14m2
32Trát gờ chỉ nước mái đón + sê nô vữa M75Mô tả Chương V192,84m
33Đắp chỉ trang trí vữa M75Mô tả Chương V500,355m
34Đắp chỉ sê nô mái vữa M75Mô tả Chương V170,84m
35Cắt rãnh thoát nước sâu 50mm, rộng 30mmMô tả Chương V7,53210m
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V852,469m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tương đương Kova CT 11A (1.2kg/m2)Mô tả Chương V324,861m2
38Láng nền vữa tạo dốc dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V193,668m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.280,1415m2
40Lát nền vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite KT300x300mmMô tả Chương V163,12m2
41Lát sàn mái bằng gạch chống nóng (gạch ghế đất nung), vữa XM mác 75Mô tả Chương V10,64m2
42Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75Mô tả Chương V33,11m2
43Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75Mô tả Chương V55,6m2
44Lát đá mặt trên lan can trệt bằng đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75Mô tả Chương V12,57m2
45Lát ram dốc đá granite tự nhiên khò nhám mặt dày 20mm, vữa xi măng mác 75, kích thước đá 300x600mmMô tả Chương V16,5m2
46Ốp đá chẻ son bóng vào chân tường, vữa XM M75Mô tả Chương V112,1295m2
47Lát đan kệ lavabo bằng đá granite tự nhiên dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V7,13m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V424,92m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường cao 20cm cùng loại, cùng màu gạch nền, vữa XM mác 75Mô tả Chương V109,745m2
50Công tác ốp gạch trang trí 70x200 vào thành bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả Chương V11,556m2
51Bả bằng bột bả vào tường lan can, tường lam nắngMô tả Chương V283,2275m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V689,5053m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả Chương V1.824,4517m2
54Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V837,1442m2
55Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả Chương V1.657,5903m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.809,877m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V3.482,042m2
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm hàn kín đầuMô tả Chương V6,7834tấn
59Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mmMô tả Chương V6,7834tấn
60Gia công Rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm hàn kín đầuMô tả Chương V3,9798tấn
61Lắp dựng Rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmMô tả Chương V3,9798tấn
62Gia công Mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm hàn kín đầuMô tả Chương V2,8433tấn
63Lắp dựng Mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm hàn kín đầuMô tả Chương V2,8433tấn
64Lợp mái ngói 10v/m2 loại chống rêu mốcMô tả Chương V9,3767100m2
65SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V82,42m2
66SXLD Cửa đi WC nhựa lõi thép 1 cánh, kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V15,84m2
67SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, pano nhựa, không khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V1,2m2
68SXLD Cửa sổ bật khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500 (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V10,32m2
69SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung inox vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V132,48m2
70SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, kính dán an toàn 8.38mm, không khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V6,76m2
71SXLD Cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 8.38mm, khung bảo vệ inox sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V11,52m2
72SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), thanh nhôm tương đương xingfa 65x100mm hệ giấu đốMô tả Chương V23,22m2
73SXLD Lan can cầu thang bằng inoxMô tả Chương V34,5408m2
74SXLD Lan can ram dốc bằng inoxMô tả Chương V11,2815m2
75Lắp đặt tay vin ống inox 304 D60.5x1.5mmMô tả Chương V0,8107100m
76Lắp đặt trụ đỡ tay vin ống inox 304 D42x1.5mmMô tả Chương V0,0342100m
77Thi công trần bằng tấm prima tấm thả dày 3.5mm (khung tương đương Vĩnh Tường)Mô tả Chương V588,924m2
78Thi công trần thạch cao tiêu âm 12.5mm (tương đương Gyptone Vĩnh Tường)Mô tả Chương V63,55m2
79Lắp đặt tole che khe nhiệt dày 0.45mmMô tả Chương V1,4m
80Tole dập tạo hình dày 0,45mm + tắc kê 6mm che khe nhiệt ngangMô tả Chương V23,9m
81Thanh nhôm chữ T, cánh rộng 40 che khe nhiệt phương đứngMô tả Chương V30,2m
82Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction APMô tả Chương V0,0274m3
83Thi công vách bằng tấm thạch cao tiêu âm, tương đương tấm Gyptone vĩnh tường dày 12.5mm Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớpMô tả Chương V93,37m2
84Lắp dựng vách ngăn compact + Laminate ngăn chậu tiểu (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V7,68m2
85Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact - Laminate (dày 18mm)Mô tả Chương V96m2
86Xây tường gạch thẻ 4x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy Mô tả Chương V1,2452m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V31,13m2
88Trát giằng sân khấu vữa M75Mô tả Chương V3,1m2
89Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào giằng sân khấuMô tả Chương V2,48m2
90Lát đá bậc tam cấp sân khấu bằng đá granite tự nhiên dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V8,285m2
91Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm làm khung xương sàn sân khấuMô tả Chương V0,4531tấn
92Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm làm khung xương sàn sân khấuMô tả Chương V0,4531tấn
93Thi công mặt sàn tấm cemboard dày 20mm + phụ kiệnMô tả Chương V29,225m2
94Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V29,225m2
D Hạng mục 4: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led dài 1.2m, có Chóa bán nguyệt 40WMô tả Chương V106bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, chiếu sáng bảng 18WMô tả Chương V12bộ
3Lắp đặt đèn Led dài 0.6m, có Chóa bán nguyệt 20WMô tả Chương V26bộ
4Lắp đặt đèn Led panel nỗi vuông, 24WMô tả Chương V18bộ
5Lắp đặt quạt trần (đường kính 1.5m) 66W + Hộp sốMô tả Chương V40cái
6Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả Chương V78cái
7Lắp đặt công tắc âm 16A - 2 chiềuMô tả Chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm 2 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V52cái
9Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V31hộp
10Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 4 lỗMô tả Chương V4hộp
11Lắp đặt tủ điện chính âm tường võ kim loại (30x40x20)Mô tả Chương V2cái
12Lắp đặt tủ điện nhánh âm tường võ kim loại nắp nhựa (2-4 modules)Mô tả Chương V16cái
13Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, 2 kẹp cọc tiếp địaMô tả Chương V3cọc
14Lắp đặt dây PE ruột đồng (7 sợi) 10mm2Mô tả Chương V70m
15Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT150x150x50Mô tả Chương V16cái
16Lắp đặt RCBO 2P-63A (lắp tủ điện phòng tin học)Mô tả Chương V1cái
17Lắp đặt MCCB 2P-125AMô tả Chương V1cái
18Lắp đặt MCB 2P-50AMô tả Chương V1cái
19Lắp đặt MCB 2P-100AMô tả Chương V1cái
20Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V2cái
21Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V13cái
22Lắp đặt cáp điện đơn (CXV) 1x25mm2 - dây tổng đấu vào đồng hồMô tả Chương V100m
23Lắp đặt cáp điện đơn (CXV) 1x16mm2Mô tả Chương V350m
24Lắp đặt Cáp điện đơn (PE) 1x10mm2Mô tả Chương V100m
25Kéo rải cáp đồng tiếp địa D50mm2Mô tả Chương V10m
26Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x10mm2Mô tả Chương V50m
27Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V300m
28Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V800m
29Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V1.900m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmMô tả Chương V250m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả Chương V1.300m
32Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x75x1.0mm và phụ kiệnMô tả Chương V150m
33Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
34Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 120W (điều khiển từ xa)Mô tả Chương V3bộ
35Đào móng trụ điện bằng thủ công, đất cấp IMô tả Chương V5,2m3
36Lắp đặt trụ điện BTLT 8.5m bằng thủ côngMô tả Chương V4cột
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ điệnMô tả Chương V0,016100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ điện, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V4m3
39CCLĐ bu lông VRS 22x500 + Đai ốc + Lon đền vuông 80x80x6Mô tả Chương V4bộ
40Đắp đất móng trụ điện bằng thủ côngMô tả Chương V0,012m3
41Lắp đặt tủ điện kế 2 ngănMô tả Chương V1cái
42Lắp đặt MCCB 2P - 225AMô tả Chương V1cái
43Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16mm, L=2.4mMô tả Chương V1cọc
44Kéo dây cáp điện lực AV - 50mm2Mô tả Chương V1,8100m
45Lắp đặt sứ ống hạ ápMô tả Chương V8cái
46CCLĐ bu long D16x250mm + Lon đền vuông 60x60 dày 6mm D18Mô tả Chương V8cái
47Lắp bộ dây chằng đối lựcMô tả Chương V4cái
48Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả Chương V20m
49Phụ kiện các loại (điện hạ áp)Mô tả Chương V1
E Hạng mục 5: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVCD114 dày 4.9mmMô tả Chương V0,7100m
2Lắp đặt ống uPVCD90 dày 3.8mmMô tả Chương V3100m
3Lắp đặt ống uPVCD60 dày 2.8mmMô tả Chương V0,9100m
4Lắp đặt ống uPVCD42 dày 2.1mmMô tả Chương V0,4100m
5Lắp đặt ống uPVCD34 dày 2.0mmMô tả Chương V1,6100m
6Lắp đặt ống uPVCD27 dày 1.8mmMô tả Chương V0,9100m
7Lắp đặt ống uPVCD21 dày 1.6mmMô tả Chương V0,6100m
8Lắp đặt van thau D42Mô tả Chương V2cái
9Lắp đặt van thau D34Mô tả Chương V5cái
10Lắp đặt van phao cơ tự ngắt khi đầy nướcMô tả Chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống nước (Nối, Tê, Co, Giảm,...)Mô tả Chương V1bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V20cái
13Lắp đặt phểu thu 15x15cmMô tả Chương V16cái
14Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnMô tả Chương V20bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước + bộ ống thoát nướcMô tả Chương V12bộ
16Lắp đặt vòi rửa khu vệ sinh + phụ kiệnMô tả Chương V8bộ
17Lắp đặt lavabo + vòi + dây mềm + bộ xả chữ P + phụ kiệnMô tả Chương V20bộ
18Lắp đặt cầu inox chắn rácMô tả Chương V20cái
19Phao điệnMô tả Chương V2bộ
20Lắp đặt Ty ren treo ống nước + bu lông nở 6 lyMô tả Chương V32cái
21Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMô tả Chương V8cái
22Máy bơm đẩy cao 350WMô tả Chương V1cái
23Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2m3Mô tả Chương V1bể
24Lắp đặt bồn nước inox dung tích 1m3Mô tả Chương V2bể
25Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V0,2021100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V0,0633100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V1,0665m3
28Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V1,125m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bản đáyMô tả Chương V0,015100m2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0448tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,6629m3
32SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,031tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn: Nắp đanMô tả Chương V0,0186100m2
34Rải giấy dầu lót bê tôngMô tả Chương V0,1015100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả Chương V41 cấu kiện
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V11 cấu kiện
37Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy 20cm hMô tả Chương V3,5824m3
38Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy10cm hMô tả Chương V0,1728m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V18,83m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V6,105m2
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,0021100m3
42Làm tầng lọc than củiMô tả Chương V0,0021100m3
43Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả Chương V0,0021100m3
F Hạng mục 6: PHÒNG CHÁY- CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả Chương V1trung tâm
2Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả Chương V9bộ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả Chương V6,410 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngMô tả Chương V6,45 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả Chương V2,25 chuông
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả Chương V2,25 nút
7Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC (MFZL8)Mô tả Chương V18bộ
8Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT5)Mô tả Chương V18bộ
9Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả Chương V4bộ
10Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn tầng (Mica KT400x600)Mô tả Chương V4bộ
11Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn trong phòng (Mica KT300x400)Mô tả Chương V26bộ
12Đào mương cáp, rộng Mô tả Chương V33,6m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả Chương V2,4m3
14Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả Chương V0,24100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V0,2464100m3
16Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D16 chống cháyMô tả Chương V500m
17Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D20 chống cháyMô tả Chương V150m
18Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led, sáng >=2hMô tả Chương V35 đèn
19Lắp đặt đèn thoát nạn bóng Led, sáng >=2hMô tả Chương V15 đèn
20Lắp đặt đèn chỉ lối ra thoát nạn 1 mặt bóng Led, sáng >=2hMô tả Chương V105 đèn
21Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả Chương V2cọc
22Rải cáp đồng trần D16mm2Mô tả Chương V7m
23Lắp đặt cáp điện đơn (CVFr) 1,5mm2, chống cháyMô tả Chương V2.000m
24Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mmMô tả Chương V10cái
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE D32/25mm2Mô tả Chương V150m
26Lắp đặt CB 2P-10AMô tả Chương V1cái
27Phụ kiện báo cháyMô tả Chương V1
28Lắp đặt ống STK D114x3.2mmMô tả Chương V2,7100m
29Lắp đặt nối (măng sông) STK D114Mô tả Chương V42cái
30Lắp đặt co STK D114mmMô tả Chương V6cái
31Lắp đặt Tê STK D114mmMô tả Chương V4cái
32Lắp đặt tê giảm STK D114/76Mô tả Chương V2cái
33Lắp đặt co giảm STK D114/76Mô tả Chương V2cái
34Đào rãnh âm ống STK, rộng 0.2-0.5m,sâu 0.7m, đất cấp IMô tả Chương V80,85m3
35Đắp cát đệm bảo vệ ống ngầmMô tả Chương V6,6m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V0,5929100m3
37Lắp đặt ống STK D76x2.3mmMô tả Chương V0,6100m
38Lắp đặt nối (măng sông) STK D76Mô tả Chương V4cái
39Lắp đặt co STK D76Mô tả Chương V2cái
40Lắp đặt Co giảm STK D76/60Mô tả Chương V2cái
41Lắp đặt Tê giảm STK D76/60Mô tả Chương V3cái
42Lắp đặt ống STK D60x1.9mmMô tả Chương V0,03100m
43Lắp đặt co STK D60Mô tả Chương V8cái
44Lắp đặt mặt bích thép D114Mô tả Chương V3cặp bích
45Lắp đặt mặt bích thép D76Mô tả Chương V2cặp bích
46Lắp đặt van nhựa D75Mô tả Chương V8cái
47Lắp đặt Tê uPVC-D75 loại dàyMô tả Chương V2cái
48Lắp đặt lúp bê thau D75Mô tả Chương V2cái
49Lắp đặt ống uPVC D75x3.6mmMô tả Chương V0,06100m
50Lắp đặt mặt bích uPVC D75 loại dàyMô tả Chương V2cái
51Lắp đặt Co uPVC D75 loại dàyMô tả Chương V2cái
52Lắp đặt van chữa cháy DN50 - ngàm 50Mô tả Chương V9cái
53Lắp đặt tủ chuyên dụng PCCC (FIRE BOX)Mô tả Chương V9cái
54Lắp đặt tủ dụng cụ chữa cháy (cạnh trụ chữa cháy)Mô tả Chương V3cái
55Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 - 2 vòi D65Mô tả Chương V3cái
56Lắp đặt trụ tiếp nước D100 - 2 vòi D65Mô tả Chương V1cái
57Lắp đặt van 1 chiều (đồng lá lật) D76 - 10BarMô tả Chương V2cái
58Lắp đặt van khóa (van cửa đồng) D76 - 10BarMô tả Chương V2cái
59Lắp đặt giảm chấn (khớp nối mềm) DN65Mô tả Chương V4cái
60Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diesel 30HpMô tả Chương V2máy
61Bộ dụng cụ phá dỡ: kiềm cộng lực, búa, xà beng...Mô tả Chương V1bộ
62Phụ kiện: gioăng cao su, sơn đỏ, keo,...Mô tả Chương V1
63Lắp đặt kim thu sét phóng tia điện đạo (Rp>=70m)Mô tả Chương V1cái
64Lắp đặt ống STK D60x3.2mmMô tả Chương V0,05100m
65Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x120mmMô tả Chương V2cái
66Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả Chương V11cọc
67Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa đồng thauMô tả Chương V22cái
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả Chương V0,96100m
69Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 (đường kính mỗi sợi >=1.7mm)Mô tả Chương V88m
70Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 (7 sợi) - cáp cọc thửMô tả Chương V14m
71Lắp đặt tăng đơ M6, dài 180mm, mạ kẽmMô tả Chương V3cái
72Kéo rải cáp thép chằng 3/8Mô tả Chương V21m
73Lắp đặt đế đỡ trụ kim thu sét (chống gỉ)Mô tả Chương V1cái
74Lắp đặt bộ đếm sétMô tả Chương V1bộ
75Phụ kiện chống sét: đai inox, bulong, ecu,...Mô tả Chương V1bộ
G Hạng mục 7: SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V4,7736m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V2,3256m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V1,224m3
4Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung M75, xây tường chiều cao Mô tả Chương V2,1096m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V2,72m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V16,8m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V2,136100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V213,6m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông 300x300x50 M200, chiều dày 5cmMô tả Chương V2.316m2
H Hạng mục 8: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả Chương V0,9438100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,1861100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,4572100m3
4Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4.0cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m, đất cấp IMô tả Chương V7,875100m
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả Chương V0,7m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V1,008m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V7,608m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V5,79m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,1986100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả Chương V15,0186m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V2,7384m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,6868tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đường kính Mô tả Chương V0,3204tấn
14Gia công thép L40x3Mô tả Chương V0,1802tấn
15Lắp dựng thép L40x3Mô tả Chương V0,1802tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,1727100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả Chương V1,823100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V971 cấu kiện
I Hạng mục 9: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V3,1108100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,8027100m3
3Đóng cọc cừ tràm L= 4.7 M, đk ngọn 4.5 - 5 cm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IMô tả Chương V117,5100m
4Đệm cát đầu cừMô tả Chương V10,404m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả Chương V10,404m3
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V0,1872100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0251tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1568tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Mô tả Chương V0,936m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V0,8268100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2034tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,1784tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4)Mô tả Chương V11,776m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả Chương V2,1096100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống nắp bểMô tả Chương V0,9178100m2
16SXLD cốt thép bể nước ngầm đk Mô tả Chương V5,6407tấn
17SXLD cốt thép bể nước ngầm đk Mô tả Chương V0,0396tấn
18Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4)Mô tả Chương V17,672m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4)Mô tả Chương V22,168m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4)Mô tả Chương V8,93m3
21Trát thành trong bể nước ngầm chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V182,1088m2
22Trát thành ngoài bể nước ngầm chiều dày trát 2cm vữa M75Mô tả Chương V106,8m2
23Láng lớp bảo vệ dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V187,55m2
24Láng lớp tạo dốc dày 3cm vữa M75Mô tả Chương V195,07m2
25Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng tương đương KOVA CT - 11a, 1.2kg/m2Mô tả Chương V367,4188m2
26SXLD nắp đậy thép tấm dày 1.0 mm + tay cầm bằng thép D12 + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0mmMô tả Chương V2cái
27Lắp đặt ống uPVC D60x2.0mmMô tả Chương V0,048100m
28Xây chân tường gạch thẻ không nung 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V0,294m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V5,88m2
30Sản xuất cột bằng thép hộp 60x60x2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0437tấn
31Sản xuất cột bằng thép tấm 150x150x6mmMô tả Chương V0,0382tấn
32CCLD bu lông nở D16 dài 9cmMô tả Chương V24cái
33Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm sơn hoàn thiệnMô tả Chương V0,071tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả Chương V0,0819tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả Chương V0,071tấn
36Sản xuất & lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0305tấn
37Lợp mái bằng tấm lợp tole sóng vuông dày 0.42 mmMô tả Chương V0,1201100m2
38SXLD khung lưới B40 theo quy cách bản vẽMô tả Chương V16,753m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V10,14m2
40SXLD cầu thang thếp xuống bể nướcMô tả Chương V0,0188tấn
J Hạng mục 10: CẢI TẠO KHỐI KHỐI PHÒNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch bị hỏngMô tả Chương V219,04m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V21,904m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V17,5232m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V219,04m2
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V219,04m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả Chương V322,88m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V264,858m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả Chương V132,524m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V125,12m2
10Bả bằng matít vào tường dầm, cột, dầm, lam, sê nô ngoài nhàMô tả Chương V397,382m2
11Bả bằng matít vào tường, dầm, cột trong nhàMô tả Chương V322,88m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V397,382m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V322,88m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V125,12m2
15Tháo dỡ ống thoát nước cũ PVCD90Mô tả Chương V0,39100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVCD90x3.8mmMô tả Chương V0,39100m
17Phá dỡ nền gạch bị sụp lúnMô tả Chương V18,5m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V1,85m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,48m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V18,5m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V18,5m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V5m2
23Bả bằng matít vào trần trong nhàMô tả Chương V5m2
24Sơn trần tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V5m2
25Phá dỡ lớp vữa láng trên máiMô tả Chương V5m2
26Vệ sinh sàn máiMô tả Chương V5m2
27Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT-11AMô tả Chương V5m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V5m2
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả Chương V19,71m2
30Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mmMô tả Chương V0,2254100m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả Chương V0,2387m3
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V11,54m2
33Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhMô tả Chương V20,34m2
34Phá dỡ tường gạch bằng búa cănMô tả Chương V7,4045m3
35Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả Chương V5,92m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V11,1845m3
37SXLD cửa đi lùa nhôm lá sóng vuông hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V5,4m2
38SXLD cửa đi sắt kính trắng dày 4.8mm, sơn tĩnh điện - theo quy cách hiện trạng (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V2,64m2
39SXLD cửa sổ sắt kính trắng dày 4.8mm, sơn tĩnh điện - theo quy cách hiện trạng (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V5,04m2
40Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V0,612m3
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả Chương V504,18m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V266,5113m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả Chương V122,4616m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V135,96m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V14,01m2
46Trát tường ngoài vị trí tháo dỡ nhà vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1,94m2
47Bả bằng matít vào tường dầm, cột, dầm, lam, sê nô ngoài nhàMô tả Chương V390,9129m2
48Bả bằng matít vào tường, dầm, cột trong nhàMô tả Chương V518,19m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V390,9129m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V518,19m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V135,96m2
52Lắp đặt đèn Led Tube đôi dài 1.2m, 2x18WMô tả Chương V2bộ
53Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1.5m 66W + hộp sốMô tả Chương V1cái
54Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả Chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V2cái
56Lắp đặt ộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V2hộp
57Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V30m
58Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V20m
59Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn nẹp vuông 30x16mmMô tả Chương V20m
60Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
61Tháo dỡ ống thoát nước cũ PVCD90mmMô tả Chương V0,57100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVCD90x3.8mmMô tả Chương V0,57100m
63Phá dỡ nền gạch bị sụp lúnMô tả Chương V14,2m2
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V0,71m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,994m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V14,2m2
67Lát nền, sàn bằng gạch granite KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V14,2m2
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V32,64m2
69Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả Chương V13,68m2
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V1,368m3
71Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V0,816m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V21,912m2
73Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả Chương V21,912m2
74Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V21,912m2
75SXLD cửa đi sắt kính trắng dày 4.8mm, khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V25,92m2
76Sản xuất cửa sổ nhôm kính, khung bảo vệ thép (tận dụng cửa nhôm và khung thép cũ)Mô tả Chương V16,32m2
77Lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung bảo vệ thépMô tả Chương V16,32m2
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt trong, ngoài)Mô tả Chương V151,2m2
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V22,68m3
80Căng lưới thủy tinh gia cố tườngMô tả Chương V151,2m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V75,6m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V75,6m2
83Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V75,6m2
84Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả Chương V75,6m2
85Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V75,6m2
86Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V75,6m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả Chương V803,373m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V476,2944m2
89Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả Chương V267,2152m2
90Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V252,86m2
91Bả bằng matít vào tường, dầm, cột trong nhàMô tả Chương V803,373m2
92Bả bằng matít vào tường dầm, cột, dầm, lam, sê nô ngoài nhàMô tả Chương V743,5096m2
93Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V743,5096m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V803,373m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V252,86m2
96Tháo dỡ ống thoát nước cũ PVCD90mmMô tả Chương V0,76100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVCD90x3.8mmMô tả Chương V0,76100m
98Tháo dỡ phụ kiện, thiết bị điện hiện trạngMô tả Chương V49bộ
99Lắp đặt các loại đèn đèn led Tube đôi 1.2m có máng đèn chống thấm 36WMô tả Chương V25bộ
100Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1.5m 66W + hộp sốMô tả Chương V17cái
101Lắp đặt quạt đảo 47W + hộp số tương đương NanocoMô tả Chương V1cái
102Lắp đặt quạt treo tường 45W tương đương NanocoMô tả Chương V2cái
103Lắp đặt đèn led Tube đơn 1.2m chiếu sáng bảng 18WMô tả Chương V2bộ
104Lắp đặt máng đèn chống thấm cho đèn đôi 1.2mMô tả Chương V2bộ
K Hạng mục 11: HÀNG RÀO XUNG QUANH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V463,0899m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V86,2175m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V68,6231m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V463,0899m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V463,0899m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V68,6231m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V5,6169m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V1,8485m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả Chương V7,385m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly lót cọc neoMô tả Chương V0,0312100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V0,0624100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V0,0374tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V0,0578tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,624m3
15Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả Chương V0,156100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V2,9744m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V1,9829m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V0,144m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,144m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng neo, đà neoMô tả Chương V0,0637100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0155tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0277tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,5312m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,1968100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,4507tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,9972tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả Chương V0,984m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả Chương V0,0877100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0117tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,057tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả Chương V0,5885m3
32Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V5,2605m3
33Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V0,246m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V105,21m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V20,28m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V14,6125m2
37Đắp chỉ đầu cột, vữa XM mác 75Mô tả Chương V54,16m
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V143,4617m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V143,4617m2
40Lắp dựng lan can sắt (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V4,7138m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V9,4276m2
42Khoan lỗ D20mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f76mm, bê tông hiện hữuMô tả Chương V0,032100m
43Bơm Sikadur 732 liên kết bê tôngMô tả Chương V3,2m
44Bơm Sika Anchorfix S liên kết khoan neo cấy thépMô tả Chương V3,2m
L Hạng mục 12: THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả Chương V8,2055m3
2Phá dỡ tường bằng búa cănMô tả Chương V12,57m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V20,7755m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V20,7755m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V20,7755m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và CNCH (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên. (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Giám sát An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Cần trục bánh xích (lốp) ≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.5
16 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->