Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:12:00 đến ngày 2022-10-04 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,361,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng điều kiện sau:Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục đường giao thông sử dụng lớp mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu và các hạng mục khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục cầu. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >50m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >130CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >190CV (140Kw); Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường nội thị thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạch An; địa chỉ: Thị Trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0206 3840 081. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.173,7489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,1363 | 100m3 |
| 3 | Xáo sới lòng đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8466 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5372 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,144 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9783 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7721 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5626 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1818 | 100m3 |
| 10 | Đào cấp, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7374 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bó nền bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5986 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả bó nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8065 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,01 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó nền (vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0188 | 100m2 |
| 15 | Đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,5195 | 100m3 |
| 16 | Vét bùn bằng máy đào, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9842 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,3436 | 100m3 |
| 18 | Đào nền ở mỏ để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.295,4189 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.295,4189 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.295,4189 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,5036 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,5036 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất không tương thích đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7435 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất không tương thích bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7435 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,5703 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,5703 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5744 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,8962 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,7801 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,7801 | 100tấn |
| 7 | Vữa lót tấm lát, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,25 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 995 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.709,16 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,916 | m3 |
| 3 | Đào đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4644 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8921 | 100m2 |
| 8 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,13 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,21 | m3 |
| 10 | Cốt thép, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 11 | Cốt thép, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 539 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | cái |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75(VL tính 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | ống cống |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,68 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,06 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6642 | tấn |
| 18 | Ván khuôn ống cống(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9182 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | cái |
| 20 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,25(VL tính 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | ống cống |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,34 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,68 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6491 | tấn |
| 24 | Ván khuôn ống cống(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5374 | 100m2 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,375 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,375 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,825 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,825 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,9 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6608 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 33 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4409 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2209 | tấn |
| 36 | Ván khuôn nắp đan(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2123 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1207 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 39 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2381 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 41 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 43 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3561 | 100m2 |
| 45 | Ống nhựa thoát nước tiền phong D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 47 | Vữa chèn khe, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5544 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,545 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,46 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,545 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,46 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,28 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,751 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,02 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188 | cái |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00(VL tính 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | ống cống |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0.75(VL tính 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127 | ống cống |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,24 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cạnh cống cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4133 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn ống cống(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6641 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1445 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,745 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,635 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,745 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,635 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,38 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5382 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,24 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 27 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,25(VL tính 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | ống cống |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1213 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn ống cống(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3382 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1533 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0753 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | 100m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3505 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4019 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 PCB30 (đá hộc mua ở mỏ đá) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,095 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 PCB30 (đá hộc tận dụng từ đá phá ra trên tuyến) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,095 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây hố thu, vữa XM mác 100 PCB30 (đá hộc mua ở mỏ đá) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,235 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây hố thu, vữa XM mác 100 PCB30 (đá hộc tận dụng từ đá phá ra trên tuyến) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,235 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,34 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,92 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thân cống(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4596 | 100m2 |
| 48 | Bê tông thân cống, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,09 | m3 |
| 49 | Cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,807 | tấn |
| 50 | Cốt thép thân cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3808 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | đoạn ống |
| 52 | Đắp đất cạnh cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3224 | 100m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8632 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bản quá độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (bản quá độ) bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản hố thu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản hố thu, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản hố thu, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (bản hố thu) bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC KÈ CHẮN ĐẤT DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào cải suối, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1972 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7704 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4217 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2958 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0662 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2624 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,28 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây thân, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,37 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây thân, vữa XM mác 100 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,37 | m3 |
| 12 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,58 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388,63 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ mũ kè, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,43 | m3 |
| 15 | Đắp đất sét không thấm nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2123 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa thoát nước tiền phong D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,46 | m |
| 17 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 18 | ván khuôn kè(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1169 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 PCB30(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,22 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,22 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,99 | m2 |
| 22 | Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,11 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,11 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa(chèn khe phòng lún) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,33 | m2 |
| F | HẠNG MỤC CẦU TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ trên tuyến bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,59 | m3 |
| 2 | Đào móng cầu, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2846 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2335 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng cánh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0136 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0136 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cạnh mố + tường cánh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,448 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2846 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2846 | 100m3 |
| 9 | Xúc khối xây cầu cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4259 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển khối xây cầu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4259 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển khối xây cầu cũ bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4259 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2073 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2073 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mố cầu(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8043 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,98 | m3 |
| 17 | Bê tông móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,55 | m3 |
| 18 | Bê tông thân mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 876,11 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9946 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8179 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8501 | tấn |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,15 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 335,89 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9801 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,87 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2094 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6508 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1355 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9156 | tấn |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422,32 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,54 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bản vượt(vật liệu luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8209 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4717 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,758 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | tấn |
| 37 | Thép ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5366 | tấn |
| 38 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3229 | tấn |
| 39 | Sản xuất bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3006 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | tấn |
| 43 | Đá 4x6 làm móng bản vượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,95 | m3 |
| 44 | Đá dăm đệm móng gia cố lòng suối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,28 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân gia cố, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,97 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc xây gia cố sân thượng lưu, vữa XM mác 75 PCB30(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,535 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc xây gia cố sân thượng lưu, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,535 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc móng, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,275 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây thân, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,595 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc móng, vữa XM mác 100 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,275 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây thân, vữa XM mác 100 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,595 | m3 |
| 52 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 54 | Ống thép tráng kẽm D89 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m3 |
| 57 | Biển hình tròn D = 700 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Bu lông M16x360 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 59 | Bu lông M10x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC ĐIỀU PHỐI ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá hộc tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6938 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá đổ đi sau tận dụngbằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1639 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1639 | 100m3/1km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,7% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng điều kiện sau:Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục đường giao thông sử dụng lớp mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu và các hạng mục khác | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục cầu. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất >50m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >130CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất >190CV (140Kw); Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi