Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939282-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220886994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:12:00 đến ngày 2022-10-04 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,361,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng điều kiện sau:Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục đường giao thông sử dụng lớp mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu và các hạng mục khác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục cầu. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất >50m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >130CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >190CV (140Kw); Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường nội thị thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An; địa chỉ: Thị Trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0206 3840 081.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thắng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An; địa chỉ: Thị Trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0206 3840 081.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An; địa chỉ: Thị Trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0206 3840 081.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.173,7489100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,1363100m3
3Xáo sới lòng đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8466100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5372100m3
5Đào mặt đường cũ bằng máy đào, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,144100m3
6Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9783100m3
7Đắp trả rãnh bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7721100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5626100m3
9Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1818100m3
10Đào cấp, bằng máy đào, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7374100m3
11Đào móng bó nền bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5986100m3
12Đắp trả bó nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8065100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật203,01m3
14Ván khuôn bó nền (vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0188100m2
15Đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,5195100m3
16Vét bùn bằng máy đào, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,9842100m3
17Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,3436100m3
18Đào nền ở mỏ để đắp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.295,4189100m3
19Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.295,4189100m3
20Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.295,4189100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,5036100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,5036100m3
23Vận chuyển đất không tương thích đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7435100m3
24Vận chuyển đất không tương thích bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7435100m3
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu kỹ thuật218,5703100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật218,5703100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,5744100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,8962100m3
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,7801100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,7801100tấn
7Vữa lót tấm lát, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,25m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,46m3
9Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,796100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9951 cấu kiện
C HẠNG MỤC VỈA HÈ
1Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.709,16m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170,916m3
3Đào đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,32m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,32m3
5Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4644100m2
6Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,33m3
7Ván khuôn thép(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8921100m2
8Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,13m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,21m3
10Cốt thép, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0313tấn
11Cốt thép, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0771tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật539cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật186cái
14Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75(VL tính 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật186ống cống
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,68m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,06m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6642tấn
18Ván khuôn ống cống(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9182100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật134cái
20Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,25(VL tính 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134ống cống
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật135,34m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,68m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6491tấn
24Ván khuôn ống cống(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5374100m2
25Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,375m3
26Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,375m3
27Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,825m3
28Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,825m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,9m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,7m3
31Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6608100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
33Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,32m3
34Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4409tấn
35Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2209tấn
36Ván khuôn nắp đan(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2123100m2
37Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1207tấn
38Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0732tấn
39Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2381tấn
40Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
41Bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,93m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
43Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
44Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3561100m2
45Ống nhựa thoát nước tiền phong D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
47Vữa chèn khe, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,216100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,106100m3
D HẠNG MỤC CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0061100m3
2Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5544100m3
3Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,545m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,46m3
5Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,545m3
6Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,46m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật221,28m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,751tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,02m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Yêu cầu kỹ thuật188cái
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00(VL tính 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61ống cống
12Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0.75(VL tính 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127ống cống
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,24m3
14Đắp đất bằng đầm đất cạnh cống cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4133100m3
15Ván khuôn ống cống(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6641100m2
16Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1445100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật61m3
18Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,745m3
19Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,635m3
20Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,745m3
21Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,635m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,38m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,17m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5382tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,24m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
27Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,25(VL tính 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62ống cống
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1213100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1456100m2
30Ván khuôn ống cống(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3382100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1533tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0753tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0689100m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3505100m3
37Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4019100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
39Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 PCB30 (đá hộc mua ở mỏ đá)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,095m3
40Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 PCB30 (đá hộc tận dụng từ đá phá ra trên tuyến)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,095m3
41Xây đá hộc, xây hố thu, vữa XM mác 100 PCB30 (đá hộc mua ở mỏ đá)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,235m3
42Xây đá hộc, xây hố thu, vữa XM mác 100 PCB30 (đá hộc tận dụng từ đá phá ra trên tuyến)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,235m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,34m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,92m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1128100m2
47Ván khuôn thân cống(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4596100m2
48Bê tông thân cống, đá 1x2 mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,09m3
49Cốt thép thân cống, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,807tấn
50Cốt thép thân cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3808tấn
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29đoạn ống
52Đắp đất cạnh cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3224100m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8632tấn
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bản quá độChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (bản quá độ) bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật401 cấu kiện
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản hố thu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0451tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản hố thu, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0234tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản hố thu, đá 1x2, mác 250 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (bản hố thu) bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0247100m2
E HẠNG MỤC KÈ CHẮN ĐẤT DỌC TUYẾN
1Đào cải suối, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1972100m3
2Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7704100m3
3Đào móng kè, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4217100m3
4Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2958100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0662100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2624100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,28m3
8Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,25m3
9Xây đá hộc, xây thân, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,37m3
10Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,25m3
11Xây đá hộc, xây thân, vữa XM mác 100 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,37m3
12Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật366,58m3
13Đổ bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật388,63m3
14Đổ bê tông thủ mũ kè, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,43m3
15Đắp đất sét không thấm nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2123100m3
16Ống nhựa thoát nước tiền phong D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật177,46m
17Đá dăm tầng lọc ngượcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,88m3
18ván khuôn kè(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,1169100m2
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 PCB30(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,22m3
20Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,22m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,99m2
22Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,11m3
23Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,11m3
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa(chèn khe phòng lún)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật152,33m2
F HẠNG MỤC CẦU TRÊN TUYẾN
1Phá dỡ cầu cũ trên tuyến bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,59m3
2Đào móng cầu, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2846100m3
3Đào móng , chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2335100m3
4Phá đá móng cánh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0136100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0136100m3
6Đắp đất cạnh mố + tường cánh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,448100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2846100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2846100m3
9Xúc khối xây cầu cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4259100m3
10Vận chuyển khối xây cầu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4259100m3
11Vận chuyển khối xây cầu cũ bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4259100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2073100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2073100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,16m3
15Ván khuôn thép mố cầu(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8043100m2
16Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,98m3
17Bê tông móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật191,55m3
18Bê tông thân mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật876,11m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9946tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8179tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8501tấn
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,62m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,15m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật335,89m3
25Ván khuôn thép(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9801100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,87m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2094100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6508tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1355tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,9156tấn
31Quét dung dịch chống thấm mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật422,32m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,54m3
33Ván khuôn bản vượt(vật liệu luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8209100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4717tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,758tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267tấn
37Thép ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5366tấn
38Thép bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3229tấn
39Sản xuất bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,12m3
40Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3006100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1496tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3036tấn
43Đá 4x6 làm móng bản vượtChương V - Yêu cầu kỹ thuật113,95m3
44Đá dăm đệm móng gia cố lòng suốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,28m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân gia cố, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,97m3
46Xây đá hộc xây gia cố sân thượng lưu, vữa XM mác 75 PCB30(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,535m3
47Xây đá hộc xây gia cố sân thượng lưu, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,535m3
48Xây đá hộc móng, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,275m3
49Xây đá hộc, xây thân, vữa XM mác 100 PCB30(50% đá hộc tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,595m3
50Xây đá hộc móng, vữa XM mác 100 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,275m3
51Xây đá hộc, xây thân, vữa XM mác 100 PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,595m3
52Đào đất móng cột, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
53Bê tông móng, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
54Ống thép tráng kẽm D89Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8m
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0138100m3
57Biển hình tròn D = 700 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
58Bu lông M16x360Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
59Bu lông M10x120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
G HẠNG MỤC ĐIỀU PHỐI ĐÁ
1Vận chuyển đá hộc tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6938100m3
2Vận chuyển đá đổ đi sau tận dụngbằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1639100m3
3Vận chuyển đá thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1639100m3/1km
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng điều kiện sau:Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong hợp đồng có hạng mục đường giao thông sử dụng lớp mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, hoặc đã từng thi công 1 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu và các hạng mục khác 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục cầu. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư.52
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực4
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh thép Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
6 Máy lu rung Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
8 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất >50m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất >130CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
10 Máy phun nhựa đường Công suất >190CV (140Kw); Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->