Gói thầu: Gói thầu 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940478-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220885208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 12:23:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,699,586,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành tối thiểu ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Thoát nước ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học; Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực (đối với kỹ sư xây dựng)- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình xây dựng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghềGhi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuật.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải thảm BT nhựa
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 4: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 79 và 97 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và kinh doanh thương mại Kinh Bắc. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT-UBND quận Thanh Xuân + Tư vấn lập lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại và tư vấn đầu tư xây dựng Đông Đô. + Thẩm định E-HSMT. Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu hoặc nhà thầu liên danh có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Thi công/Giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng III trở lên còn hiệu lực (được chứng thực hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội-Điện Thoại: 024. 38585659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công40,37m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công13,04m3
3Vệ sinh nền đường trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công1.631,8m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công77,054m3
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công16,318100m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công16,318100m2
7Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công158,938tấn
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công158,938tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công158,938tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công158,938tấn
11Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công35,196m3
12Tháo dỡ tấm đan rãnh B300, ga cũ bằng thủ công, trọng lượng 125kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công283,861 cấu kiện
13Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công8,31 cấu kiện
14Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 75kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công158,431 cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công92,873m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công59,383m3
17Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công45,702m3
18Bao tải đựng bùnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công4.044,9bao
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công215,33m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát thành rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công152,8m3
21Làm lớp đá đăm đệm, loại đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công28,278m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công0,785100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công42,416m3
24Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công60,468m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công343,929m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công104,732m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông xi măng cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công3,454100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công26,593m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công7,606tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công1,7100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh B400, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công33,087m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công431,71 cấu kiện
33Tháo dỡ tấm đan ga điện bằng thủ công, trọng lượng 125kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công61 cấu kiện
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công0,7m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công0,06100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công0,54m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công0,28m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công1,54m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công61 cấu kiện
40Đào đất hố ga xây mới, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công144,04m3
41Đắp cát thành gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công62,33m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng đáy gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công0,299100m2
43Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công7,71m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công10,87m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công23,19m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công28,34m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công101,01m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công0,719100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công8,67m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công1,78tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công0,421100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công7,15m3
53Mua xong chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công29bộ
54Mua nắp ghi gang chắn rác nắp tròn cho ga thu, thăm KT 850X850Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công8bộ
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 175kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công81 cấu kiện
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công581 cấu kiện
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công371 cấu kiện
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công581 cấu kiện
59Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công80,898m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công80,898m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công80,898m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công0,809100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công0,809100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công0,809100m3
65Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công369,1m3
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công369,1m3
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công369,1m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công3,691100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công3,691100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công3,691100m3
71Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công221,631m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công221,631m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công221,631m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công2,216100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công2,216100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công2,216100m3
77Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công431,08m3
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công431,08m3
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công431,08m3
80Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công221,34m3
81Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công221,34m3
82Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công221,34m3
83Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công84,534tấn
84Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công84,534tấn
85Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công84,534tấn
86Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công84,534tấn
87Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công48,8451000v
88Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công48,8451000v
89Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công48,8451000v
90Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công48,8451000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành tối thiểu ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ sư giao thông- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 1 Kỹ sư thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Thoát nước ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp53
4 Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học; Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực (đối với kỹ sư xây dựng)- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình xây dựng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp53
6 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghềGhi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuật.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc máy1
2 Máy rải thảm BT nhựa máy1
3 Máy lu bánh lốp máy1
4 Máy cắt uốn thép máy2
5 Máy đầm dùi máy2
6 Máy đầm bàn cái2
7 Ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải xe1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít máy1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít máy1
10 Máy hàn máy2
11 Máy đầm cóc cái2
12 Máy bơm nước máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->