Gói thầu: Gói thầu 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 12:23:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,699,586,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành tối thiểu ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Thoát nước ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học; Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực (đối với kỹ sư xây dựng)- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình xây dựng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghềGhi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuật.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải thảm BT nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường và thoát nước ngõ 79 và 97 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu hoặc nhà thầu liên danh có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Thi công/Giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng III trở lên còn hiệu lực (được chứng thực hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội-Điện Thoại: 024. 38585659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 40,37 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 13,04 | m3 |
| 3 | Vệ sinh nền đường trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.631,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 77,054 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16,318 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16,318 | 100m2 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 158,938 | tấn |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 158,938 | tấn |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 158,938 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 158,938 | tấn |
| 11 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 35,196 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan rãnh B300, ga cũ bằng thủ công, trọng lượng 125kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 283,86 | 1 cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8,3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 75kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 158,43 | 1 cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 92,873 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 59,383 | m3 |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 45,702 | m3 |
| 18 | Bao tải đựng bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4.044,9 | bao |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 215,33 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 152,8 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đăm đệm, loại đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 28,278 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,785 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 42,416 | m3 |
| 24 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 60,468 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 343,929 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 104,732 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông xi măng cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,454 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 26,593 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,606 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,7 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh B400, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 33,087 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 431,7 | 1 cấu kiện |
| 33 | Tháo dỡ tấm đan ga điện bằng thủ công, trọng lượng 125kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | 1 cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,28 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,54 | m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào đất hố ga xây mới, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 144,04 | m3 |
| 41 | Đắp cát thành ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 62,33 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,299 | 100m2 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,71 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,87 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 23,19 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 28,34 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 101,01 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,719 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8,67 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,78 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,421 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,15 | m3 |
| 53 | Mua xong chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 29 | bộ |
| 54 | Mua nắp ghi gang chắn rác nắp tròn cho ga thu, thăm KT 850X850 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 175kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 58 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 37 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 58 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 80,898 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 80,898 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 80,898 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,809 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,809 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,809 | 100m3 |
| 65 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 369,1 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 369,1 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 369,1 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,691 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,691 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,691 | 100m3 |
| 71 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 221,631 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 221,631 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 221,631 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,216 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,216 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,216 | 100m3 |
| 77 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 431,08 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 431,08 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 431,08 | m3 |
| 80 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 221,34 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 221,34 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 221,34 | m3 |
| 83 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 84,534 | tấn |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 84,534 | tấn |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 84,534 | tấn |
| 86 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 84,534 | tấn |
| 87 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 48,845 | 1000v |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 48,845 | 1000v |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 48,845 | 1000v |
| 90 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 48,845 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành tối thiểu ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư giao thông- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Kỹ sư thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Thoát nước ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học; Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực (đối với kỹ sư xây dựng)- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình xây dựng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghềGhi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuật.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | máy | 1 |
| 2 | Máy rải thảm BT nhựa | máy | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | máy | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | máy | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | cái | 2 |
| 7 | Ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải | xe | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | máy | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | máy | 1 |
| 10 | Máy hàn | máy | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | cái | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi