Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940257-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220935657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách Tòa án tối cao hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 12:19:00 đến ngày 2022-09-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,753,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.163004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.326E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, phần điện nước, phòng mối và cung cấp thiết bị … (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả ời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4- 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân huyện Gia Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tòa án nhân dân huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Cải tạo trụ sở làm việc, xây mới hội trường xét xử, nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách Tòa án tối cao hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Gia Bình , địa chỉ: Số 8 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 8, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.236.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Nam Sơn Kinh Bắc. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt;


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Gia Bình , địa chỉ: Số 8 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 8, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.236.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2022; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 8, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Bình. Địa chỉ: Đường Huyền Quang - Thị Trấn Gia Bình - Huyện Gia Bình. Điện thoại: 0222.3556.023, Fax: 0222.3556.023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Gia Bình, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Gia Bình, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN PHÁ DỠ
1Di chuyển đồ đạc ra ngoài phòng và hoàn trả lại khi xongChương V - E HSMT12công
2Tháo dỡ trầnChương V - E HSMT7,8872m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT19,6185m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạchChương V - E HSMT1,8001m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - E HSMT34,0501m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT242,773m2
7Đục lớp granitô bậc tam cấpChương V - E HSMT5,0976m2
8Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT32,85m2
9Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E HSMT7,91261m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT1.750,8679m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT26,01m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT480,5044m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT44,5426m2
14Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT112,2654m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT367,9609m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để cạo bỏ + sơn lạiChương V - E HSMT1,2037tấn
17Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - E HSMT57,3275m2
18Tháo dỡ chậu rửaChương V - E HSMT4bộ
19Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT4bộ
20Tháo dỡ chậu tiểuChương V - E HSMT2bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - E HSMT4bộ
22Tháo dỡ thiết bị điện (Bao gồm tháo dỡ thiết bị, đường dây)Chương V - E HSMT12công
23Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V - E HSMT10cái
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,9641100m3
25Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,9641100m3/1km
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT6,1105100m2
2Nilong lót nềnChương V - E HSMT263,4684m2
3Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V - E HSMT26,3468m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0714100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,2457m3
6Khoan rút lõi qua sàn đổ bê tông đường kính lỗ D114 (Đơn giá đã bao gồm nhân công và máy)Chương V - E HSMT8lỗ
7Khoan rút lõi qua sàn đi đường nước thoát nhà vệ sinh cải tạo tầng 2 đường kính lỗ D120- cho ống 110 (Đơn giá đã bao gồm nhân công và máy)Chương V - E HSMT4lỗ
8Khoan rút lõi qua sàn đi đường nước thoát nhà vệ sinh cải tạo tầng 2 đường kính lỗ D90- cho ống 75 (Đơn giá đã bao gồm nhân công và máy)Chương V - E HSMT8lỗ
9Thi công khoan cấy ramset dầm với thép chủ D20, lỗ khoan D24 ( đơn giá bao gồm keo và nhân công )Chương V - E HSMT12lỗ
10Thi công khoan cấy ramset dầm với thép chủ D18, lỗ khoan D22 ( đơn giá bao gồm keo và nhân công )Chương V - E HSMT16lỗ
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0473tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0771tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1179tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,3644m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT4,9546m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - E HSMT11,451m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0587100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,031100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0425tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0089tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,403m3
22Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cmChương V - E HSMT640,904kg
23Cán vữa tự chảy không co (VD mã hiệu tính NC và máy)Chương V - E HSMT32,0452m2
24Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm (đơn giá chọn gói)Chương V - E HSMT41,6352m2
25Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT3,0491m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT491,531m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 15x60cmChương V - E HSMT51,8182m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT24,7596m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT80,107m2
30SXLD Hệ trần làm từ hợp kim nhôm; Trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT153,6452m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT515,8405m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1.207,816m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT69,6953m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E HSMT207,7m
35Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - E HSMT365,5m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT289,8m
37Vét lõm trang trí (VD tính NC)Chương V - E HSMT357,74m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT560,3831m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.758,0157m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA; LAN CAN
1Khuôn cửa kép 60x250 gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT8,2m
2Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT14,8m
3Cửa đi panô đặc (không chỉ bo), gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT7,4005m2
4Cửa sổ panô kính (không chỉ bo), gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT0,5202m2
5Lắp dựng khuôn cửa képChương V - E HSMT8,21m
6Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - E HSMT14,81m
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT130,26491m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT398,7951m2
9Nẹp khuôn 10x40 gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT377,8m
10Chỉ bo 20x25, nẹp gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT242m
11Bản lề cửa đi, cửaChương V - E HSMT20cái
12Chốt cửa đi, cửaChương V - E HSMT6cái
13Khóa cửa điChương V - E HSMT3cái
14Phào cửa chính gỗ Lim Nam Phi (đơn giá lắp đặt hoàn thiện)Chương V - E HSMT9,85m
15Cửa đi mở quay 1 hệ Xinfa tiêu chuẩn, dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT8,82m2
16Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xinfa tiêu chuẩn dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT0,72m2
17Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểmChương V - E HSMT6bộ
18Phụ kiện cửa sổ mở hất Kinlong - khóa đa điểmChương V - E HSMT2bộ
19Vách kính cố định hệ Xinfa tiêu chuẩn có chia đốChương V - E HSMT5,76m2
20Phụ trội kính 6,38mm thành kính 8,38mm cộng thêm ( trên m2 cửa)Chương V - E HSMT15,3m2 cửa
21Gia công lan can sắtChương V - E HSMT0,15tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT65,39911m2
23Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT10,9134m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT64,8648m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC KHUYẾT TẬT
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V - E HSMT3,66411m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V - E HSMT0,0598100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT1,1547m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT10,9003m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT7,3766m3
6Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,6817m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT38,1817m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,216m2
9Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - E HSMT14,88m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT38,64m
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0729100m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,5996m3
13Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V - E HSMT15,996m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V - E HSMT23,2617m2
15Inox 304 làm lan can, đường dốc, tam cấp ( Đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu hoàn thiện )Chương V - E HSMT290,503kg
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC:
1Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 50WChương V - E HSMT14bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -lắp tườngChương V - E HSMT13bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần D225, 18WChương V - E HSMT11bộ
5Lắp đặt đèn Led Downlight D180, 16WChương V - E HSMT6bộ
6Lắp đặt đèn Led gắn tường 1x18WChương V - E HSMT1bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT24cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt, công tắc đảo chiềuChương V - E HSMT2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT59cái
12Đế âm công tắc, ổ cắmChương V - E HSMT87cái
13Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT19cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E HSMT12cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 20AChương V - E HSMT39cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 25A,32A,40AChương V - E HSMT10cái
17Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V - E HSMT10cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V - E HSMT2cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - E HSMT2cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - E HSMT1cái
22Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V - E HSMT3cái
23Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì (VD MH)Chương V - E HSMT3cái
24Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modulChương V - E HSMT10hộp
25Lắp đặt tủ điện âm tường 8-12 modulChương V - E HSMT1hộp
26Tủ điện bằng tôn, sơn tĩnh điện KT 400x350x180Chương V - E HSMT2cái
27Lắp đặt tủ điện (VDMH)Chương V - E HSMT2hộp
28Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (1x16) mm2Chương V - E HSMT40m
29Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10) mm2Chương V - E HSMT120m
30Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6) mm2Chương V - E HSMT240m
31Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4) mm2Chương V - E HSMT280m
32Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5) mm2Chương V - E HSMT1.460m
33Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5) mm2Chương V - E HSMT1.600m
34Lắp đặt cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC (1x16) mm2Chương V - E HSMT10m
35Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10) mm2Chương V - E HSMT60m
36Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x6) mm2Chương V - E HSMT120m
37Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4) mm2Chương V - E HSMT140m
38Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5) mm2Chương V - E HSMT730m
39Lắp đặt hộp nối KT 8x6cmChương V - E HSMT11hộp
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V - E HSMT60m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT160m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT730m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT800m
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT16máy
45Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT1,6100m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT1,6100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V - E HSMT0,5100m
48Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm - Đường kính 21mmChương V - E HSMT0,5100m
49Đào móng băng - Cấp đất IChương V - E HSMT2,3491m3
50Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, 2,4mChương V - E HSMT2cọc
51Kéo rải dây tiếp địa M50Chương V - E HSMT7m
52Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V - E HSMT2cái
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT2m
54Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,15100m3
55Ống luồn dây HDPE D105/80Chương V - E HSMT0,5100 m
56Mua dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2Chương V - E HSMT100m
57Rải cáp ngầm (Vận dụng MH)Chương V - E HSMT0,5100m
58Băng cảnh báo cáp khổ 0,3mChương V - E HSMT50m
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,15100m3
60Lắp đặt bình nóng lạnhChương V - E HSMT2bộ
61Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT6bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT2bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT6bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT6bộ
65Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT6cái
66Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT6cái
67Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 vòi senChương V - E HSMT2bộ
68Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E HSMT6cái
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT6cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,39100m
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E HSMT5cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT4cái
73Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmChương V - E HSMT4cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,3100m
75Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E HSMT22cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, cút 1 đầu ren trong D20Chương V - E HSMT23cái
77Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E HSMT20cái
78Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V - E HSMT4cái
79Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V - E HSMT1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,45100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V - E HSMT0,54100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,02100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT9cái
84Lắp đặt tê nhựa+Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT5cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - E HSMT20cái
86Lắp đặt tê nhựa+Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - E HSMT6cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmChương V - E HSMT4cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT3cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - E HSMT1cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN PCCC
1Bình chữa cháy MFZ4Chương V - E HSMT2bình
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - E HSMT2bình
3Tiêu lệnh nội quyChương V - E HSMT2cái
4Kệ đựng bình chữa cháyChương V - E HSMT2cái
5Lắp đặt Kệ đựng 2 bình chữa cháy (VD mã hiệu tính NC, máy)Chương V - E HSMT2hộp
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng băng - Cấp đất IChương V - E HSMT90,961m3
2Đào móng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4508100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - E HSMT45,08m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - E HSMT90,96m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - E HSMT168,41m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,3604100m3
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E HSMT1,82100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT2,8792100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmChương V - E HSMT1,2871tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmChương V - E HSMT0,1962tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmChương V - E HSMT3,2962tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmChương V - E HSMT0,0492tấn
7Thép tấm chiều dày 5,6mmChương V - E HSMT1.783,551kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC)Chương V - E HSMT1,3502tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT1,3502tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT27,3317m3
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V - E HSMT1201 mối nối
12Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V - E HSMT6,892100m
13Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V - E HSMT0,152100m
14Đoạn cọc ép âm bằng thép hình L=1,5mChương V - E HSMT1cái
15Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,6755100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V - E HSMT20,60641m3
17Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V - E HSMT0,688m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1104100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2006100m2
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT7,3755m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,7549100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,1563100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - E HSMT0,1024tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V - E HSMT0,3979tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - E HSMT0,1438tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V - E HSMT0,4826tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V - E HSMT0,4575tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V - E HSMT2,1705tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmChương V - E HSMT0,9979tấn
30Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250Chương V - E HSMT27,8033m3
31Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M)Chương V - E HSMT27,3924m3
32Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT24,6581m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù đến cos đàoChương V - E HSMT0,4598100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4218100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,0195100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0069100m3
37Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0069100m3/1km
38Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V - E HSMT22,4636m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2303tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,5425tấn
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,6737100m2
42Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250Chương V - E HSMT11,0033m3
43Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M)Chương V - E HSMT10,8407m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,9478100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1438tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1969tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,7413tấn
48Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250Chương V - E HSMT10,7988m3
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M)Chương V - E HSMT10,6392m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT3,7882100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,4456tấn
52Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250Chương V - E HSMT40,3175m3
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M)Chương V - E HSMT39,7217m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,4699100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0639tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0275tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3305tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,2019m3
59Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - E HSMT64,3762m3
60Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT20,6593m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT257,1513m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - E HSMT50,756m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT292,0862m2
64Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT122,3976m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT28,445m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT274,0017m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E HSMT258,8m
68Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - E HSMT15,24m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT144,56m
70Vét lõm trang trí (VD tính NC)Chương V - E HSMT708,75m
71Đắp trang trí mặt chân, tán cộtChương V - E HSMT88mặt
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT239,051m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 15x60cm lấy từ gạch lát nền 600x600mmChương V - E HSMT16,056m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 240x60x10mmChương V - E HSMT46,17m2
75SXLD Hệ trần làm từ hợp kim nhôm; Trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT146,7488m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT280,7089m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT717,3441m2
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,118100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,02tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0965tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,298m3
82Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,0991tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT72,41761m2
84Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,0991tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,6445100m2
86Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V - E HSMT73,7566m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT67,914m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT64,8928m2
89Cửa đi mở quay 2-4 cánh hệ Xinfa tiêu chuẩn, dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT17,115m2
90Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55, tiêu chuẩn dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT40,32m2
91Vách kính cố định hệ Xinfa tiêu chuẩn, có chia đốChương V - E HSMT48,1104m2
92Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểmChương V - E HSMT8bộ
93Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất - khóa đa điểmChương V - E HSMT10bộ
94Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất - khóa đa điểmChương V - E HSMT22bộ
95Phụ trội kính 6,38mm thành kính 8,38mm cộng thêm ( trên m2 cửa)Chương V - E HSMT105,5454m2 cửa
96Gia công, lắp đặt Hoa cửa bằng Inox 304Chương V - E HSMT407,2772kg
97Gia công, lắp đặt Lan can hành lang bằng Inox 304Chương V - E HSMT443,622kg
98Gia công lan can bưng diềm đầu cộtChương V - E HSMT0,7082tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT46,21m2
100Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT27,4m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT4,3316100m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT2,3821100m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT4,7642100m2
104Đào móng băng - Cấp đất IChương V - E HSMT7,38371m3
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0816100m2
106Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT3,0766m3
107Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E HSMT3,0601m3
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E HSMT10,5333m3
109Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0222100m3
110Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT1,0836m3
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V - E HSMT30,0544m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT18,9716m2
113Lát gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT10,836m2
114Gia công, lắp đặt Lan can bằng Inox 304Chương V - E HSMT272,0211kg
115Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 50WChương V - E HSMT18bộ
116Lắp đặt đèn Led panel 300x300, 24WChương V - E HSMT4bộ
117Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT1cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
119Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT1cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT12cái
121Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT12cái
122Lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực 10AChương V - E HSMT2cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 20AChương V - E HSMT4cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 25A, 40AChương V - E HSMT3cái
125Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V - E HSMT1cái
126Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V - E HSMT1cái
127Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modulChương V - E HSMT1hộp
128Tủ điện bằng tôn, sơn tĩnh điện KT 300x200x150Chương V - E HSMT1tủ
129Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10) mm2Chương V - E HSMT50m
130Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4) mm2Chương V - E HSMT150m
131Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5) mm2Chương V - E HSMT80m
132Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5) mm2Chương V - E HSMT800m
133Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10) mm2Chương V - E HSMT25m
134Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4) mm2Chương V - E HSMT75m
135Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5) mm2Chương V - E HSMT40m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V - E HSMT25m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT75m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT40m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT400m
140Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - E HSMT1máy
141Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,05100m
142Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,05100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V - E HSMT0,07100m
144Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm - Đường kính 20mmChương V - E HSMT0,07100m
145Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,15100m3
146Ống luồn dây HDPE D65/50Chương V - E HSMT0,5100 m
147Mua dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2Chương V - E HSMT100m
148Rải cáp ngầm (Vận dụng MH)Chương V - E HSMT0,5100m
149Băng cảnh báo cáp khổ 0,3mChương V - E HSMT50m
150Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,15100m3
151Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT7cọc
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại D14mmChương V - E HSMT35m
153Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT90m
154Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT3cái
155Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT3cái
156Chân bật trên nóc + chân bật dọc tườngChương V - E HSMT14cái
157Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E HSMT9,461m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT9,46m3
159Máy đo điện trở tiếp đấtChương V - E HSMT1ca
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,3100m
161Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT8cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT4cái
163Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V - E HSMT4cái
164Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304, tham khảo giá thị trườngChương V - E HSMT4quả
165Bình chữa cháy MFZ4Chương V - E HSMT2bình
166Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - E HSMT2bình
167Tiêu lệnh nội quyChương V - E HSMT2cái
168Lắp đặt Kệ đựng 2 bình chữa cháy (VD mã hiệu tính NC, máy)Chương V - E HSMT2cái
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ - PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng - Cấp đất IChương V - E HSMT62,261m3
2Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,409100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - E HSMT40,9m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - E HSMT62,26m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - E HSMT159,851m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,3604100m3
J HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT0,4284100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmChương V - E HSMT0,1928tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmChương V - E HSMT0,0294tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmChương V - E HSMT0,4936tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmChương V - E HSMT0,0074tấn
6Thép tấm chiều dày 5,6mmChương V - E HSMT267,531kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC)Chương V - E HSMT0,2025tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,2025tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,0926m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V - E HSMT181 mối nối
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V - E HSMT1,032100m
12Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V - E HSMT0,024100m
13Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1857100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IChương V - E HSMT2,6731m3
15Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V - E HSMT0,096m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0216100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0634100m2
18Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - E HSMT1,8911m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1086100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3299100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - E HSMT0,1033tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - E HSMT0,0488tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V - E HSMT0,0987tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V - E HSMT0,074tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmChương V - E HSMT0,1206tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V - E HSMT0,3679tấn
27Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250Chương V - E HSMT6,0108m3
28Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M)Chương V - E HSMT5,922m3
29Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,9547m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1588100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1743100m3
32Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1743100m3/1km
33Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT2,8318m3
34Đào móng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1436100m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,02100m2
36Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,64m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - E HSMT0,0461tấn
38Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,54m3
39Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,5233m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Chương V - E HSMT15,648m2
41Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Chương V - E HSMT15,648m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT12,48m2
43Quét nước xi măng 2 nước thành bểChương V - E HSMT28,128m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT4,1306m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =10mmChương V - E HSMT0,0553tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0276100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,54m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT61cấu kiện
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0336tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1104tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1531100m2
52Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,8422m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,144100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0437tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0903tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1736tấn
57Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250Chương V - E HSMT1,7023m3
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M)Chương V - E HSMT1,6771m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,7417100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6976tấn
61Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250Chương V - E HSMT7,1373m3
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (VD tính NC, máy)Chương V - E HSMT7,0318m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0416100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0052tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0168tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,2094m3
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT0,9134100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT13,1968m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,3786m3
70Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,3223m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT71,0668m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT31,515m2
73Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT11,6994m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT25,7845m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E HSMT27,68m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT27,68m
77Lát gạch XM, vữa lót M75Chương V - E HSMT8,31m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT29,8078m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT78,6605m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60x10mmChương V - E HSMT16,9815m2
81SXLD Hệ trần làm từ hợp kim nhôm; Trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT29,1148m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT54,0853m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT29,84m2
84Sản xuất lắp dựng Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmChương V - E HSMT25,383m2
85Chân đế inox 304 làm vách ngăn compactChương V - E HSMT16cái
86Ke góc inox 304 làm vách ngăn CompacChương V - E HSMT36cái
87Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗChương V - E HSMT12cái
88Khóa béo tay gạt đúc inox 304Chương V - E HSMT6cái
89Tay nắm inox 304 loại dàyChương V - E HSMT6cái
90Gia công, lắp đặt Lan can (thẳng) bằng Inox 304Chương V - E HSMT15,2688kg
91Mua và lắp đặt chụp Inox 304, chụp D80x1,2Chương V - E HSMT18cái
92Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V - E HSMT50m2
93Lát gạch chống nóng 2 lỗ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - E HSMT37,584m2
94Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT37,584m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT7,2m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT15,7904m2
97Cửa đi mở quay 1 cánh hệ Xinfa tiêu chuẩn, dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT7,4025m2
98Cửa sổ lùa hệ Xinfa tiêu chuẩn dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT3,72m2
99Cửa sổ lật hệ Xinfa tiêu chuẩn dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT0,36m2
100Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểmChương V - E HSMT3bộ
101Phụ kiện cửa sổ mở hất - khóa đa điểmChương V - E HSMT1bộ
102Phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh - khóa sốChương V - E HSMT6bộ
103Phụ trội kính 6,38mm thành kính 8,38mm cộng thêm ( trên m2 cửa)Chương V - E HSMT11,4825m2 cửa
104Gia công, lắp đặt Hoa cửa bằng Inox 304Chương V - E HSMT24,7276kg
105Đào móng băng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,73881m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0192100m2
107Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,3078m3
108Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E HSMT0,4021m3
109Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0078100m3
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0096100m2
111Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,1107m3
112Lắp đặt đèn Led D225, 18WChương V - E HSMT1bộ
113Lắp đặt đèn Led Downlight D180, 16WChương V - E HSMT5bộ
114Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT2cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
116Lắp đặt hộp nối KT 8x6cmChương V - E HSMT2hộp
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT70m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmChương V - E HSMT30m
119Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
120Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT7bộ
121Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT5bộ
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT6bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT3bộ
124Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT6cái
125Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V - E HSMT7cái
126Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT5cái
127Lắp phao điện, phao cơChương V - E HSMT1cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,07100m
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E HSMT3cái
130Lắp đặt côn nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 32/25mmChương V - E HSMT4cái
131Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E HSMT5cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,4100m
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E HSMT15cái
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm 1 đầu ren trongChương V - E HSMT21cái
135Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT6cái
136Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E HSMT17cái
137Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V - E HSMT4cái
138Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V - E HSMT1cái
139Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mmChương V - E HSMT0,44100 m
140Rắc co D32Chương V - E HSMT2cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,3100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V - E HSMT0,44100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,08100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V - E HSMT0,08100m
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT6cái
146Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT10cái
147Lắp đặt tê + Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT8cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - E HSMT19cái
149Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - E HSMT10cái
150Lắp đặt tê + Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - E HSMT14cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính côn 75/42mmChương V - E HSMT11cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - E HSMT11cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V - E HSMT3cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V - E HSMT1cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,13100m
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT4cái
157Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT8cái
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
159Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304Chương V - E HSMT4quả
K HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN SÂN VƯỜN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT10cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - E HSMT4cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - E HSMT10gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - E HSMT4gốc
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT131,1768m3
6Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT2,5241m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,337100m3
8Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,3212100m3/1km
9Đầm lại mặt nền và lót cát đệm tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,6302100m3
10Nilon lót nền chống mất nước XMChương V - E HSMT1.260,42m2
11Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250Chương V - E HSMT191,8989m3
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M)Chương V - E HSMT189,063m3
13Cắt khe 1x4 của sânChương V - E HSMT47,310m
14Làm khe co giãn sân bê tông (Vận dụng mã hiệu tính vật liệu nhựa đường , NC)Chương V - E HSMT473m
15Mua và lắp dựng ray cổng đẩy, thép L50x5Chương V - E HSMT56,55kg
16Lát gạch Terrazo, vữa XM M75Chương V - E HSMT1.144,8m2
17Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,90031m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V - E HSMT0,0563100m2
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,9003m3
20Xây bồn hoa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,6306m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,8134m2
22Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240x10mmChương V - E HSMT15,5882m2
23Đào móng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7348100m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - E HSMT0,18100m
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3829100m2
26Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V - E HSMT11,7907m3
27Xây hố ga bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,1233m3
28Xây rãnh nước bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT21,8322m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT147,96m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT55,17m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,6917tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,7448100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT9,5033m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT3651cấu kiện
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,1354100m3
36Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V - E HSMT0,5994100m3
37Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5994100m3/1km
38Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT13cấu kiện
39Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT57,2cấu kiện
40Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,8191m3
41Ván khuôn móng. Ván khuôn lót móng đặt vỉaChương V - E HSMT0,0546100m2
42Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,819m3
43Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75 (cục vỉa tận dụng)Chương V - E HSMT13m
44Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75 (cục vỉa tận dụng)Chương V - E HSMT14,3m
L HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT6,3005m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT12,9379m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - E HSMT1,2314tấn
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT167,2333m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT71,6714m2
6Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2031100m3
7Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2031100m3/1km
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4184100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0787tấn
10Lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 18mmChương V - E HSMT0,6951tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,6029m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0578tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4782tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,5477100m2
15Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,0124m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT4,7225m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT14,9943m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT73,4128m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT212,4686m2
20Đắp tán đầu trụ hàng rào tạm tính theo thẩm traChương V - E HSMT28cái
21Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - E HSMT40,32m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT159,84m
23Vét lõm trang trí (VD mã hiệu tính NC)Chương V - E HSMT151,76m
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT12,33m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT524,7861m2
26Gia công, lắp đặt Inox 304 về gia công cổng phụChương V - E HSMT355,1958kg
27Mua và LD bánh xe, bánh lănChương V - E HSMT2cái
28Mua và LD bản lề cửaChương V - E HSMT6bộ
29Bộ then cài + khóaChương V - E HSMT1bộ
30Mua thép vuông đặc 16x16mm về gia công hàng rào hoa sắtChương V - E HSMT1.342,1543kg
31Mua thép hộp 25x50x1,8 về SX hàng rào hoa sắtChương V - E HSMT263,6908kg
32Gia công hàng rào sắt (không tính VL chính)Chương V - E HSMT96,143m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT60,79761m2
34Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V - E HSMT96,143m2
35Sản xuất, lắp dựng mũi gangChương V - E HSMT393mũi
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,99921m3
37Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,50351m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,008100m2
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0081100m2
40Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,4522m3
41Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,4107m3
42Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,0775m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,016100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,019100m3
45Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,019100m3/1km
46Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,8572m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,5611m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,0974m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0051tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0045100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,0627m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT7,336m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT9,8352m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT20,209m2
55Chữ nổi, chữ Inox vàng gương, huy hiệu cơ quan (hoàn thiện lắp đặt theo thiết kế theo bản vẽ)Chương V - E HSMT1
56Cánh cổng xếp chất liệu Inox-304 dày 0,5mm, chiều cao cổng 1,6mChương V - E HSMT5,5m
57Bộ điều khiển cổng không ray: 01 mô tơ; 01 bảng mạch điều khiển chính; 02 bộ điều khiển từ xa; 01 nút bấm âm tường; 01 cảm biến an toàn; 01 công tắc cảm ứng từChương V - E HSMT1bộ
M HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1382100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,024100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,72m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,114100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - E HSMT0,0208tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - E HSMT0,041tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V - E HSMT0,0435tấn
8Bu long M14, L=350Chương V - E HSMT20cái
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,4363m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1166100m3
11Mua thép tròn làm cột thép và vì kèoChương V - E HSMT387,0328kg
12Mua thép làm bản mãChương V - E HSMT117,2758kg
13Gia công cột bằng thép hình (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC)Chương V - E HSMT0,4603tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTCChương V - E HSMT0,0293tấn
15Mua thép C làm xà gồ máiChương V - E HSMT204,0033kg
16Gia công xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC)Chương V - E HSMT0,1986tấn
17Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,4603tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT0,0293tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1986tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT29,06171m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,4715100m2
22Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,5121m3
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT1,128m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,6432m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0913100m3
26Nilong lót nềnChương V - E HSMT40,122m2
27Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT4,5522m3
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT40,122m2
29Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,1088m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT25,368m2
N PHẦN THIẾT BỊ
1Nền ốp gỗ để bố trí Quốc huyChương V - E HSMT5,4m2
2Bàn của Hội đồng xét xửChương V - E HSMT4,5m
3Bàn của Thư ký, Kiểm sát viên, Luật sư và những người tham gia tố tụng khácChương V - E HSMT8cái
4Ghế của thành viên Hội đồng xét xử, Hội đồng giải quyết việc dân sựChương V - E HSMT5cái
5Ghế của Thư ký, Kiểm sát viên, Luật sư và những người tham gia tố tụng khácChương V - E HSMT12cái
6Ghế băng không tựaChương V - E HSMT6cái
7Ghế băng có tựaChương V - E HSMT4cái
8Bục khai báoChương V - E HSMT1cái
9Hàng ràoChương V - E HSMT14,4m
10Quốc huyChương V - E HSMT1cái
11Bảng nội quy phòng xử ánChương V - E HSMT3m2
12Biển chức danh của những người tiến hành tố tụngChương V - E HSMT6cái
13Biển ghi tư cách của những người tham gia tố tụngChương V - E HSMT7cái
14Máy điều hòa 9000 BTUChương V - E HSMT5bộ
15Máy điều hòa 18000 BTUChương V - E HSMT4bộ
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngCách tình = ( A+B+ ,,,+N)*5%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.163004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.326E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, phần điện nước, phòng mối và cung cấp thiết bị … (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả ời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu1
3 Máy đào 0,4- 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu1
4 Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->