Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách Tòa án tối cao hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 12:19:00 đến ngày 2022-09-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,753,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.163004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.326E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, phần điện nước, phòng mối và cung cấp thiết bị … (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả ời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,4- 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân huyện Gia Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Tòa án nhân dân huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Cải tạo trụ sở làm việc, xây mới hội trường xét xử, nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách Tòa án tối cao hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2022; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 8, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.236. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Bình. Địa chỉ: Đường Huyền Quang - Thị Trấn Gia Bình - Huyện Gia Bình. Điện thoại: 0222.3556.023, Fax: 0222.3556.023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Gia Bình, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Gia Bình, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc ra ngoài phòng và hoàn trả lại khi xong | Chương V - E HSMT | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - E HSMT | 7,8872 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 19,6185 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | Chương V - E HSMT | 1,8001 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 34,0501 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 242,773 | m2 |
| 7 | Đục lớp granitô bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 5,0976 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 32,85 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 7,9126 | 1m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 1.750,8679 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 26,01 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 480,5044 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 44,5426 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 112,2654 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 367,9609 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để cạo bỏ + sơn lại | Chương V - E HSMT | 1,2037 | tấn |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - E HSMT | 57,3275 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị điện (Bao gồm tháo dỡ thiết bị, đường dây) | Chương V - E HSMT | 12 | công |
| 23 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,9641 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,9641 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 6,1105 | 100m2 |
| 2 | Nilong lót nền | Chương V - E HSMT | 263,4684 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 26,3468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,2457 | m3 |
| 6 | Khoan rút lõi qua sàn đổ bê tông đường kính lỗ D114 (Đơn giá đã bao gồm nhân công và máy) | Chương V - E HSMT | 8 | lỗ |
| 7 | Khoan rút lõi qua sàn đi đường nước thoát nhà vệ sinh cải tạo tầng 2 đường kính lỗ D120- cho ống 110 (Đơn giá đã bao gồm nhân công và máy) | Chương V - E HSMT | 4 | lỗ |
| 8 | Khoan rút lõi qua sàn đi đường nước thoát nhà vệ sinh cải tạo tầng 2 đường kính lỗ D90- cho ống 75 (Đơn giá đã bao gồm nhân công và máy) | Chương V - E HSMT | 8 | lỗ |
| 9 | Thi công khoan cấy ramset dầm với thép chủ D20, lỗ khoan D24 ( đơn giá bao gồm keo và nhân công ) | Chương V - E HSMT | 12 | lỗ |
| 10 | Thi công khoan cấy ramset dầm với thép chủ D18, lỗ khoan D22 ( đơn giá bao gồm keo và nhân công ) | Chương V - E HSMT | 16 | lỗ |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0473 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0771 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1179 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,3644 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,9546 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 11,451 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0587 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0425 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0089 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,403 | m3 |
| 22 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | Chương V - E HSMT | 640,904 | kg |
| 23 | Cán vữa tự chảy không co (VD mã hiệu tính NC và máy) | Chương V - E HSMT | 32,0452 | m2 |
| 24 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm (đơn giá chọn gói) | Chương V - E HSMT | 41,6352 | m2 |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 3,0491 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 491,531 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 15x60cm | Chương V - E HSMT | 51,8182 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 24,7596 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 80,107 | m2 |
| 30 | SXLD Hệ trần làm từ hợp kim nhôm; Trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 153,6452 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 515,8405 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.207,816 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 69,6953 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 207,7 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 365,5 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 289,8 | m |
| 37 | Vét lõm trang trí (VD tính NC) | Chương V - E HSMT | 357,74 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 560,3831 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.758,0157 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA; LAN CAN | |||
| 1 | Khuôn cửa kép 60x250 gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 8,2 | m |
| 2 | Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 14,8 | m |
| 3 | Cửa đi panô đặc (không chỉ bo), gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 7,4005 | m2 |
| 4 | Cửa sổ panô kính (không chỉ bo), gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 0,5202 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - E HSMT | 8,2 | 1m |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 14,8 | 1m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 130,2649 | 1m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 398,7951 | m2 |
| 9 | Nẹp khuôn 10x40 gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 377,8 | m |
| 10 | Chỉ bo 20x25, nẹp gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 242 | m |
| 11 | Bản lề cửa đi, cửa | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 12 | Chốt cửa đi, cửa | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 13 | Khóa cửa đi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 14 | Phào cửa chính gỗ Lim Nam Phi (đơn giá lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 9,85 | m |
| 15 | Cửa đi mở quay 1 hệ Xinfa tiêu chuẩn, dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 8,82 | m2 |
| 16 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xinfa tiêu chuẩn dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 0,72 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ mở hất Kinlong - khóa đa điểm | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Vách kính cố định hệ Xinfa tiêu chuẩn có chia đố | Chương V - E HSMT | 5,76 | m2 |
| 20 | Phụ trội kính 6,38mm thành kính 8,38mm cộng thêm ( trên m2 cửa) | Chương V - E HSMT | 15,3 | m2 cửa |
| 21 | Gia công lan can sắt | Chương V - E HSMT | 0,15 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 65,3991 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 10,9134 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 64,8648 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 3,6641 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V - E HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,1547 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,9003 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,3766 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,6817 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 38,1817 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,216 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 14,88 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 38,64 | m |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,5996 | m3 |
| 13 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,996 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 23,2617 | m2 |
| 15 | Inox 304 làm lan can, đường dốc, tam cấp ( Đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu hoàn thiện ) | Chương V - E HSMT | 290,503 | kg |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 50W | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -lắp tường | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225, 18W | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight D180, 16W | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 1x18W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, công tắc đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 59 | cái |
| 12 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - E HSMT | 87 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 20A | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A,32A,40A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì (VD MH) | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modul | Chương V - E HSMT | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8-12 modul | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện bằng tôn, sơn tĩnh điện KT 400x350x180 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện (VDMH) | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (1x16) mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10) mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6) mm2 | Chương V - E HSMT | 240 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4) mm2 | Chương V - E HSMT | 280 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5) mm2 | Chương V - E HSMT | 1.460 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5) mm2 | Chương V - E HSMT | 1.600 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC (1x16) mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10) mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x6) mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4) mm2 | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5) mm2 | Chương V - E HSMT | 730 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối KT 8x6cm | Chương V - E HSMT | 11 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 730 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 800 | m |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 16 | máy |
| 45 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 1,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 1,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 48 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 49 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,349 | 1m3 |
| 50 | Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, 2,4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây tiếp địa M50 | Chương V - E HSMT | 7 | m |
| 52 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 54 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 55 | Ống luồn dây HDPE D105/80 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100 m |
| 56 | Mua dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 57 | Rải cáp ngầm (Vận dụng MH) | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 58 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 vòi sen | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,39 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 25mm, cút 1 đầu ren trong D20 | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa+Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa+Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V - E HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - E HSMT | 2 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh nội quy | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kệ đựng 2 bình chữa cháy (VD mã hiệu tính NC, máy) | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 90,96 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,4508 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - E HSMT | 45,08 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - E HSMT | 90,96 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - E HSMT | 168,4 | 1m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,3604 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 2,8792 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 1,2871 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,1962 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Chương V - E HSMT | 3,2962 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Chương V - E HSMT | 0,0492 | tấn |
| 7 | Thép tấm chiều dày 5,6mm | Chương V - E HSMT | 1.783,551 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 1,3502 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,3502 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 27,3317 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V - E HSMT | 120 | 1 mối nối |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,892 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,152 | 100m |
| 14 | Đoạn cọc ép âm bằng thép hình L=1,5m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,6755 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 20,6064 | 1m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V - E HSMT | 0,688 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2006 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 7,3755 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,7549 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,1563 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 0,1024 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V - E HSMT | 0,3979 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,1438 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V - E HSMT | 0,4826 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V - E HSMT | 0,4575 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V - E HSMT | 2,1705 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V - E HSMT | 0,9979 | tấn |
| 30 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 27,8033 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 27,3924 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 24,6581 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù đến cos đào | Chương V - E HSMT | 0,4598 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4218 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,0195 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0069 | 100m3/1km |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 22,4636 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2303 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,5425 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,6737 | 100m2 |
| 42 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 11,0033 | m3 |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 10,8407 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,9478 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1438 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1969 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,7413 | tấn |
| 48 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 10,7988 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 10,6392 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 3,7882 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,4456 | tấn |
| 52 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 40,3175 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 39,7217 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,4699 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0639 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0275 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3305 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,2019 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 64,3762 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 20,6593 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 257,1513 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 50,756 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 292,0862 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 122,3976 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 28,445 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 274,0017 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 258,8 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,24 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 144,56 | m |
| 70 | Vét lõm trang trí (VD tính NC) | Chương V - E HSMT | 708,75 | m |
| 71 | Đắp trang trí mặt chân, tán cột | Chương V - E HSMT | 88 | mặt |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 239,051 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 15x60cm lấy từ gạch lát nền 600x600mm | Chương V - E HSMT | 16,056 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 240x60x10mm | Chương V - E HSMT | 46,17 | m2 |
| 75 | SXLD Hệ trần làm từ hợp kim nhôm; Trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 146,7488 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 280,7089 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 717,3441 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,02 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0965 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,298 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,0991 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 72,4176 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,0991 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,6445 | 100m2 |
| 86 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V - E HSMT | 73,7566 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 67,914 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 64,8928 | m2 |
| 89 | Cửa đi mở quay 2-4 cánh hệ Xinfa tiêu chuẩn, dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 17,115 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55, tiêu chuẩn dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 40,32 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định hệ Xinfa tiêu chuẩn, có chia đố | Chương V - E HSMT | 48,1104 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất - khóa đa điểm | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất - khóa đa điểm | Chương V - E HSMT | 22 | bộ |
| 95 | Phụ trội kính 6,38mm thành kính 8,38mm cộng thêm ( trên m2 cửa) | Chương V - E HSMT | 105,5454 | m2 cửa |
| 96 | Gia công, lắp đặt Hoa cửa bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 407,2772 | kg |
| 97 | Gia công, lắp đặt Lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 443,622 | kg |
| 98 | Gia công lan can bưng diềm đầu cột | Chương V - E HSMT | 0,7082 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 46,2 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 27,4 | m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 4,3316 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 2,3821 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 4,7642 | 100m2 |
| 104 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 7,3837 | 1m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 3,0766 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 3,0601 | m3 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 10,5333 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,0836 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 30,0544 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 18,9716 | m2 |
| 113 | Lát gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,836 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt Lan can bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 272,0211 | kg |
| 115 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 50W | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led panel 300x300, 24W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 20A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A, 40A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modul | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Tủ điện bằng tôn, sơn tĩnh điện KT 300x200x150 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10) mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4) mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5) mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5) mm2 | Chương V - E HSMT | 800 | m |
| 133 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10) mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 134 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4) mm2 | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 135 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5) mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 141 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 144 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 145 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 146 | Ống luồn dây HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100 m |
| 147 | Mua dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 148 | Rải cáp ngầm (Vận dụng MH) | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 149 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 150 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 151 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 7 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại D14mm | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 154 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 156 | Chân bật trên nóc + chân bật dọc tường | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 157 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 9,46 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 9,46 | m3 |
| 159 | Máy đo điện trở tiếp đất | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304, tham khảo giá thị trường | Chương V - E HSMT | 4 | quả |
| 165 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V - E HSMT | 2 | bình |
| 166 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - E HSMT | 2 | bình |
| 167 | Tiêu lệnh nội quy | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Kệ đựng 2 bình chữa cháy (VD mã hiệu tính NC, máy) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 62,26 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - E HSMT | 40,9 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - E HSMT | 62,26 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - E HSMT | 159,85 | 1m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,3604 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 0,4284 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 0,1928 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0294 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Chương V - E HSMT | 0,4936 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Chương V - E HSMT | 0,0074 | tấn |
| 6 | Thép tấm chiều dày 5,6mm | Chương V - E HSMT | 267,531 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 0,2025 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2025 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,0926 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V - E HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,032 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m |
| 13 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1857 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,673 | 1m3 |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V - E HSMT | 0,096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,8911 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1086 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3299 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 0,1033 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0488 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V - E HSMT | 0,0987 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V - E HSMT | 0,074 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V - E HSMT | 0,1206 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V - E HSMT | 0,3679 | tấn |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 6,0108 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 5,922 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,9547 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1743 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1743 | 100m3/1km |
| 33 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 2,8318 | m3 |
| 34 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1436 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,64 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0461 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,54 | m3 |
| 39 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,5233 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Chương V - E HSMT | 15,648 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Chương V - E HSMT | 15,648 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 12,48 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | Chương V - E HSMT | 28,128 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,1306 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0553 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,54 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0336 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1104 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1531 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,8422 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0437 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0903 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1736 | tấn |
| 57 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,7023 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 1,6771 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,7417 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6976 | tấn |
| 61 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 7,1373 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (VD tính NC, máy) | Chương V - E HSMT | 7,0318 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0052 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0168 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,2094 | m3 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 0,9134 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,1968 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,3786 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,3223 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 71,0668 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 31,515 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,6994 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 25,7845 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 27,68 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 27,68 | m |
| 77 | Lát gạch XM, vữa lót M75 | Chương V - E HSMT | 8,31 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 29,8078 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 78,6605 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60x10mm | Chương V - E HSMT | 16,9815 | m2 |
| 81 | SXLD Hệ trần làm từ hợp kim nhôm; Trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 29,1148 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 54,0853 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 29,84 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Chương V - E HSMT | 25,383 | m2 |
| 85 | Chân đế inox 304 làm vách ngăn compact | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 86 | Ke góc inox 304 làm vách ngăn Compac | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 87 | Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 88 | Khóa béo tay gạt đúc inox 304 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 89 | Tay nắm inox 304 loại dày | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 90 | Gia công, lắp đặt Lan can (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 15,2688 | kg |
| 91 | Mua và lắp đặt chụp Inox 304, chụp D80x1,2 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 92 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V - E HSMT | 50 | m2 |
| 93 | Lát gạch chống nóng 2 lỗ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 37,584 | m2 |
| 94 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 37,584 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 7,2 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,7904 | m2 |
| 97 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ Xinfa tiêu chuẩn, dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 7,4025 | m2 |
| 98 | Cửa sổ lùa hệ Xinfa tiêu chuẩn dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 3,72 | m2 |
| 99 | Cửa sổ lật hệ Xinfa tiêu chuẩn dùng kính 6,38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 0,36 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ mở hất - khóa đa điểm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh - khóa số | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Phụ trội kính 6,38mm thành kính 8,38mm cộng thêm ( trên m2 cửa) | Chương V - E HSMT | 11,4825 | m2 cửa |
| 104 | Gia công, lắp đặt Hoa cửa bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 24,7276 | kg |
| 105 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,7388 | 1m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,3078 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 0,4021 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 111 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,1107 | m3 |
| 112 | Lắp đặt đèn Led D225, 18W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led Downlight D180, 16W | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối KT 8x6cm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp phao điện, phao cơ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng P/p hàn đường kính 32/25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm 1 đầu ren trong | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm | Chương V - E HSMT | 0,44 | 100 m |
| 140 | Rắc co D32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 0,44 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê + Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê + Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng P/p dán keo, đường kính côn 75/42mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,13 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 | Chương V - E HSMT | 4 | quả |
| K | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 10 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - E HSMT | 10 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - E HSMT | 4 | gốc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 131,1768 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 2,5241 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,337 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,3212 | 100m3/1km |
| 9 | Đầm lại mặt nền và lót cát đệm tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6302 | 100m3 |
| 10 | Nilon lót nền chống mất nước XM | Chương V - E HSMT | 1.260,42 | m2 |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250 | Chương V - E HSMT | 191,8989 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng MH tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 189,063 | m3 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của sân | Chương V - E HSMT | 47,3 | 10m |
| 14 | Làm khe co giãn sân bê tông (Vận dụng mã hiệu tính vật liệu nhựa đường , NC) | Chương V - E HSMT | 473 | m |
| 15 | Mua và lắp dựng ray cổng đẩy, thép L50x5 | Chương V - E HSMT | 56,55 | kg |
| 16 | Lát gạch Terrazo, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.144,8 | m2 |
| 17 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,9003 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V - E HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,9003 | m3 |
| 20 | Xây bồn hoa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,6306 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,8134 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240x10mm | Chương V - E HSMT | 15,5882 | m2 |
| 23 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7348 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3829 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 11,7907 | m3 |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,1233 | m3 |
| 28 | Xây rãnh nước bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 21,8322 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 147,96 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 55,17 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,6917 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,7448 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 9,5033 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 365 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,1354 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,5994 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5994 | 100m3/1km |
| 38 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 13 | cấu kiện |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 57,2 | cấu kiện |
| 40 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,819 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng. Ván khuôn lót móng đặt vỉa | Chương V - E HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,819 | m3 |
| 43 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75 (cục vỉa tận dụng) | Chương V - E HSMT | 13 | m |
| 44 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75 (cục vỉa tận dụng) | Chương V - E HSMT | 14,3 | m |
| L | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 6,3005 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 12,9379 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - E HSMT | 1,2314 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 167,2333 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 71,6714 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2031 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4184 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0787 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V - E HSMT | 0,6951 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,6029 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0578 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4782 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,5477 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,0124 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,7225 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 14,9943 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 73,4128 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 212,4686 | m2 |
| 20 | Đắp tán đầu trụ hàng rào tạm tính theo thẩm tra | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 40,32 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 159,84 | m |
| 23 | Vét lõm trang trí (VD mã hiệu tính NC) | Chương V - E HSMT | 151,76 | m |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 12,33 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 524,7861 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt Inox 304 về gia công cổng phụ | Chương V - E HSMT | 355,1958 | kg |
| 27 | Mua và LD bánh xe, bánh lăn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 28 | Mua và LD bản lề cửa | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Bộ then cài + khóa | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Mua thép vuông đặc 16x16mm về gia công hàng rào hoa sắt | Chương V - E HSMT | 1.342,1543 | kg |
| 31 | Mua thép hộp 25x50x1,8 về SX hàng rào hoa sắt | Chương V - E HSMT | 263,6908 | kg |
| 32 | Gia công hàng rào sắt (không tính VL chính) | Chương V - E HSMT | 96,143 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 60,7976 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V - E HSMT | 96,143 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng mũi gang | Chương V - E HSMT | 393 | mũi |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,9992 | 1m3 |
| 37 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,5035 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,4522 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,4107 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,0775 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,019 | 100m3/1km |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,8572 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,5611 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,0974 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0051 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0627 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,336 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 9,8352 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 20,209 | m2 |
| 55 | Chữ nổi, chữ Inox vàng gương, huy hiệu cơ quan (hoàn thiện lắp đặt theo thiết kế theo bản vẽ) | Chương V - E HSMT | 1 | lô |
| 56 | Cánh cổng xếp chất liệu Inox-304 dày 0,5mm, chiều cao cổng 1,6m | Chương V - E HSMT | 5,5 | m |
| 57 | Bộ điều khiển cổng không ray: 01 mô tơ; 01 bảng mạch điều khiển chính; 02 bộ điều khiển từ xa; 01 nút bấm âm tường; 01 cảm biến an toàn; 01 công tắc cảm ứng từ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1382 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 0,0208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V - E HSMT | 0,0435 | tấn |
| 8 | Bu long M14, L=350 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4363 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1166 | 100m3 |
| 11 | Mua thép tròn làm cột thép và vì kèo | Chương V - E HSMT | 387,0328 | kg |
| 12 | Mua thép làm bản mã | Chương V - E HSMT | 117,2758 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 0,4603 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC | Chương V - E HSMT | 0,0293 | tấn |
| 15 | Mua thép C làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 204,0033 | kg |
| 16 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 0,1986 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,4603 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,0293 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1986 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 29,0617 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,4715 | 100m2 |
| 22 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,512 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,128 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,6432 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 26 | Nilong lót nền | Chương V - E HSMT | 40,122 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,5522 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 40,122 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,1088 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 25,368 | m2 |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nền ốp gỗ để bố trí Quốc huy | Chương V - E HSMT | 5,4 | m2 |
| 2 | Bàn của Hội đồng xét xử | Chương V - E HSMT | 4,5 | m |
| 3 | Bàn của Thư ký, Kiểm sát viên, Luật sư và những người tham gia tố tụng khác | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 4 | Ghế của thành viên Hội đồng xét xử, Hội đồng giải quyết việc dân sự | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 5 | Ghế của Thư ký, Kiểm sát viên, Luật sư và những người tham gia tố tụng khác | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 6 | Ghế băng không tựa | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ghế băng có tựa | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bục khai báo | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hàng rào | Chương V - E HSMT | 14,4 | m |
| 10 | Quốc huy | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bảng nội quy phòng xử án | Chương V - E HSMT | 3 | m2 |
| 12 | Biển chức danh của những người tiến hành tố tụng | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 13 | Biển ghi tư cách của những người tham gia tố tụng | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 14 | Máy điều hòa 9000 BTU | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Máy điều hòa 18000 BTU | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Cách tình = ( A+B+ ,,,+N)*5% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.163004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.326E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Xây lắp, phần điện nước, phòng mối và cung cấp thiết bị … (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả ời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy đào 0,4- 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 4 | Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi