Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939643-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - CHI NHÁNH CÔNG TY CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VNPT
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220737225
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:43:00 đến ngày 2022-10-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,964,064,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp lắp đặt điều hòa chính xác/tủ điện phân phối/ups/tủ rack) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24/7/365

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT
E-CDNT 1.2 Cung cấp lắp đặt thiết bị
Mở rộng hạ tầng Colocation tại IDC Nam Thăng Long
6 Tháng
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT , địa chỉ: Số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam) Bên mời thầu (Ban Quản lý dự án – Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT , địa chỉ: Số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam) Bên mời thầu (Ban Quản lý dự án – Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Bảng tuyên bố đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (quy định tại mục 3, chương III của E-HSMT), với mỗi tuyên bố đáp ứng phải chỉ rõ tên tài liệu tham chiếu, phần, mục, số trang của tài liệu; - Các tài liệu kỹ thuật tham chiếu cho tuyên bố đáp ứng; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảng danh mục hàng hóa chào thầu, bao gồm các nội dung: Danh mục hàng hóa, đơn vị tính, khối lượng, xuất xứ, ký mã hiệu của tất cả các hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết của Nhà thầu về việc cung cấp đầy đủ hồ sơ hàng hóa theo quy định tại mục E-ĐKC 16.1; - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa (Tủ rack; Rack basic PDU; UPS; Điều hòa chính xác) trong bảng phạm vi cung cấp chào thầu; - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu đối với tủ rack; - Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá hàng hóa đến vị trí lắp đặt sử dụng, giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 07 năm
E-CDNT 15.2
- Trong trường hợp Nhà thầu tham dự thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa chào thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam) Bên mời thầu (Ban Quản lý dự án – Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ rack tiêu chuẩn 19'' 45U86TủTủ rack tiêu chuẩn 19'' 45U: Kích thước W600 x D1100 x H ≤ 2200 phụ kiện đầy đủ kèm theo và 02 quản lý cáp dọc dạng ngón tayCung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack
2Rack basic PDU172ChiếcRack basic PDU: 32A Fixed, 20 way C13 + 04 way C19Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack
3Ổ cắm công nghiệp172ChiếcỔ cắm công nghiệp 32A, 2P+E, 230V, chuẩn IP44Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack
4Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x6mm21.850mCáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x6mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack
5Dây tiếp địa CV 6mm2110mDây tiếp địa CV 6mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack
6Dây tiếp địa CV 10mm280mDây tiếp địa CV 10mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack
7Dây tiếp địa CV 25mm250mDây tiếp địa CV 25mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack
8Bảng đồng tiếp địa 300x150x5 kèm sứ và ốc đồng1CáiBảng đồng tiếp địa 300x150x5 kèm sứ và ốc đồngCung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack
9Tủ điện hòa đồng bộ và đầu ra 02 UPS 200kVA1TủTủ điện hòa đồng bộ và đầu ra 02 UPS 200kVAĐầu vào: 2 x MCCB 4P 320A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 2 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 6 x Biến dòng đo lường 400/5A; 6 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 6 x Cầu chì hạ thế 220V-6A;Đầu ra: 4 x MCCB 4P 320A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 4 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 12 x Biến dòng đo lường 400/5A; 12 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 12 x Cầu chì hạ thế 220V-6A;Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, IEE Std 693, form 3b, IP43; Hệ thanh cái chính 3P+N 630A.Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
10Tủ điện phân phối MDB 01 UPS 400kVA1TủTủ điện phân phối MDB 01 UPS 400kVAĐầu vào: 1 x MCCB 4P 630A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 1 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 3 x Biến dòng đo lường 600/5A; 3 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 3 x Cầu chì hạ thế 220V-6A.Đầu ra: 2 x MCCB 4P 630A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 2 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 6 x Biến dòng đo lường 600/5A; 6 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 6 x Cầu chì hạ thế 220V-6A.Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, IEE Std 693, form 3b, IP43;Hệ thanh cái chính 3P+N 630ACung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
11Tủ điện đầu ra 01 UPS 400kVA1TủTủ điện đầu ra 01 UPS 400kVAĐầu vào: 2 x MCCB 4P 630A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 2 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 6 x Biến dòng đo lường 600/5A; 6 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 6 x Cầu chì hạ thế 220V-6A; 1 x Phụ kiện khóa của MCCB bypassĐầu ra: 4 x MCCB 4P 320A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 4 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 12 x Biến dòng đo lường 400/5A; 12 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 12 x Cầu chì hạ thế 220V-6A.Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, IEE Std 693, form 3b, IP43.Hệ thanh cái chính 3P+N 630A.Bộ chuyển đổi giao thức Modbus (Modbus RTU sang Modbus Ethernet) bao gồm bộ nguồn 24V DCCung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
12Tủ điện PDU 3.1, 3.62TủTủ PDU 3.1, 3.6Đầu vào: 1 x MCCB 4P 320A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 1 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 3 x Biến dòng đo lường 400/5A; 3 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 3 x Cầu chì hạ thế 220V-6A.Đầu ra: 53 x MCB 1P 32A 6kA; 4 x MCB 1P 63A 6kA; 1 x MCB 3P 32A 6kA; 56 x Cảm biến dòng điện 40A, 18 mm cho MCB; 4 x Cảm biến dòng điện 80A, 18 mm cho MCB; 1 x Hệ thống hiển thị, giám sát mạch nhánh đầu ra;Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, form 2b, IP43;Hệ thanh cái chính 3P+N 320A;Bộ chuyển đổi giao thức Modbus (Modbus RTU sang Modbus Ethernet) bao gồm bộ nguồn 24V DCCung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
13Tủ điện PDU 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.75TủTủ PDU 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.7 Đầu vào: 1 x MCCB 4P 320A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 1 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 3 x Biến dòng đo lường 400/5A; 3 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 3 x Cầu chì hạ thế 220V-6AĐầu ra: 53 x MCB 1P 32A 6kA; 4 x MCB 1P 63A 6kA; 1 x MCB 3P 32A 6kA; 56 x Cảm biến dòng điện 40A, 18 mm cho MCB; 4 x Cảm biến dòng điện 80A, 18 mm cho MCB; Hệ thống hiển thị, giám sát mạch nhánh đầu ra;Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, form 2b, IP43;Hệ thanh cái chính 3P+N 320ACung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
14Tủ điện phân phối ĐHCX1TủTủ điện phân phối ĐHCXĐầu vào: 1 x MCCB 4P 200A 36kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 1 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 3 x Biến dòng đo lường 200/5A; 3 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 3 x Cầu chì hạ thế 220V-6AĐầu ra: 4 x MCCB 4P 100A 36kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 4 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 12 x Biến dòng đo lường 100/5A; 12 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 12 x Cầu chì hạ thế 220V-6A;Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, IEE Std 693, form 2b, IP43;Hệ thanh cái chính 3P+N 200ACung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
15Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm21.100mCáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
16Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2950mCáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
17Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2215mCáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
18Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x185mm230mCáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x185mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
19Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x150mm222mCáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x150mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
20Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x120mm256mCáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x120mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
21Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x70mm23mCáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x70mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
22Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng rộng 400mm x100mm + phụ kiện lắp đặt160mMáng cáp mạ kẽm nhúng nóng rộng 400mm x100mm + phụ kiện lắp đặtCung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện
23Máng lưới 105mmH x 500mmW54mMáng lưới 105mmH x 500mmWCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - máng cáp đồng
24Máng lưới 54mmH x 200mmW18mMáng lưới 54mmH x 200mmWCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - máng cáp đồng
25Máng lưới 54mmH x 100mmW48mMáng lưới 54mmH x 100mmWCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - máng cáp đồng
26Patch Panel đồng, 1RU, 24 cổng, dạng rỗng86cáiPatch Panel đồng, 1RU, 24 cổng, dạng rỗngCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên 86 Server Rack
27Jack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đen872cáiJack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đenCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên 86 Server Rack
28Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3m872sợiDây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên 86 Server Rack
29Cáp Cat6 U/UTP 23AWG LSZH172ThùngCáp Cat6 U/UTP 23AWG LSZHCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên 86 Server Rack
30Patch Panel đồng, 1RU, 48 cổng, dạng rỗng19cáiPatch Panel đồng, 1RU, 48 cổng, dạng rỗngCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên các tủ Network Rack
31Jack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đen872cáiJack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đenCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên các tủ Network Rack
32Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3m872sợiDây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên các tủ Network Rack
33Patch Panel đồng, 1RU, 48 cổng, dạng rỗng38cáiPatch Panel đồng, 1RU, 48 cổng, dạng rỗngCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cross-Connect cáp đồng
34Jack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đen872cáiJack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đenCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cross-Connect cáp đồng
35Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3m218sợiDây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cross-Connect cáp đồng
36Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 7m109sợiDây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 7mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cross-Connect cáp đồng
37Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 11m109sợiDây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 11mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cross-Connect cáp đồng
38Dây nhảy (cáp đúc) loại 1m145SợiDây nhảy (cáp đúc) loại 1mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng
39Dây nhảy (cáp đúc) loại 3m145SợiDây nhảy (cáp đúc) loại 3mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng
40Dây nhảy (cáp đúc) loại 5m145SợiDây nhảy (cáp đúc) loại 5mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng
41Dây nhảy (cáp đúc) loại 30m218SợiDây nhảy (cáp đúc) loại 30mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng
42Máng quang thẳng (W240xH100mm)41mMáng quang thẳng (W240xH100mm)Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - máng cáp quang
43Nắp máng quang thẳng (W240xH100mm)41mNắp máng quang thẳng (W240xH100mm)Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - máng cáp quang
44Máng quang thẳng (W120xH100mm)89mMáng quang thẳng (W120xH100mm)Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - máng cáp quang
45Nắp máng quang thẳng (W120xH100mm)89mNắp máng quang thẳng (W120xH100mm)Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - máng cáp quang
46ODF 96 Core OM31BộODF 96 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
47Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3M48SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
48Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60m2SợiCáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
49Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80m2SợiCáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
50ODF 96 Core OS22BộODF 96 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
51Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M96SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
52ODF 24 Core OS28BộODF 24 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
53Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M48SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
54Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M48SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
55ODF 24 Core OM34BộODF 24 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
56Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3M48SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
57Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60m2SợiCáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
58Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80m2SợiCáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
59ODF 48 Core OS22BộODF 48 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
60Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M24SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
61Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M24SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3Tầng 3
62Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 100m2SợiCáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 100mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
63ODF 48 Core OS22BộODF 48 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Access network 2.2 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
64Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M24SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Access network 2.2 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
65Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M24SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Access network 2.2 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
66Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 100m2SợiCáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 100mCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Access network 2.2 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
67ODF 48 Core OS22BộODF 48 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
68Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M24SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
69Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M24SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
70Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng81mCáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàngCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
71ODF 48 Core OS22BộODF 48 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
72Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M24SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
73Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M24SợiDây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10MCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
74Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng65mCáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàngCung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3
75Hệ thống UPS 200kVA hòa đồng bộ, bao gồm acquy đáp ứng thời gian lưu điện 15 phút ở mức 100% tải2BộHệ thống UPS 200kVA hòa đồng bộ, bao gồm acquy đáp ứng thời gian lưu điện 15 phút ở mức 100% tảiCung cấp và lắp đặt hệ thống UPS
76Hệ thống UPS 400kVA, có bypass ngoài bao gồm acquy đáp ứng thời gian lưu điện 15 phút ở mức 100% tải1BộHệ thống UPS 400kVA, có bypass ngoài bao gồm acquy đáp ứng thời gian lưu điện 15 phút ở mức 100% tảiCung cấp và lắp đặt hệ thống UPS
77Điều hòa chính xác loại thổi sàn công suất lạnh tối thiểu 60kW2BộĐiều hòa chính xác loại thổi sàn công suất lạnh tối thiểu 60kWCung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa
78Ống đồng D22,2 dày 1,02mm kèm cách nhiệt dày 19mm214mỐng đồng D22,2 dày 1,02mm kèm cách nhiệt dày 19mmCung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa
79Ống đồng D15,9 dày 0,81mm kèm cách nhiệt dày 13mm214mỐng đồng D15,9 dày 0,81mm kèm cách nhiệt dày 13mmCung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa
80Giá đỡ giàn nóng2BộGiá đỡ giàn nóngCung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa
81Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x35 + 1x25mm2300mCáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x35 + 1x25mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa
82Dây tiếp địa CV 25mm2160mDây tiếp địa CV 25mm2Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa
83Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng rộng 400mm x100mm + phụ kiện lắp đặt28mMáng cáp mạ kẽm nhúng nóng rộng 400mm x100mm + phụ kiện lắp đặtCung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa
84Ốp tấm aluminium8m2Ốp tấm aluminiumCung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa
85Sàn nâng thép mặt phủ HPL55,44m2Sàn nâng thép mặt phủ HPL, quy cách 600x600mm, bao gồm hệ thống chân đỡ và đầy đủ phụ kiện lắp đặtCung cấp lắp đặt hệ thống sàn và nhốt lạnh
86Sàn thông hơi thép mặt phủ HPL24,48m2Sàn thông hơi thép mặt phủ HPL, quy cách 600x600mm, bao gồm hệ thống chân đỡ và đầy đủ phụ kiện lắp đặtCung cấp lắp đặt hệ thống sàn và nhốt lạnh
87Vách Mica68m2Vách Mica dày 5mm, khung nhôm 25x50mmCung cấp lắp đặt hệ thống sàn và nhốt lạnh
88Inox hộp 25x50x1,2mm96mInox hộp 25x50x1,2mmCung cấp lắp đặt hệ thống sàn và nhốt lạnh
89Cửa nhựa trong 1200x2400mm8BộCửa nhựa trong 1200x2400mmCung cấp lắp đặt hệ thống sàn và nhốt lạnh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp lắp đặt điều hòa chính xác/tủ điện phân phối/ups/tủ rack) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24/7/365

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->