Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN - CHI NHÁNH CÔNG TY CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VNPT |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737225 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:43:00 đến ngày 2022-10-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,964,064,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp lắp đặt điều hòa chính xác/tủ điện phân phối/ups/tủ rack) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24/7/365 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị Mở rộng hạ tầng Colocation tại IDC Nam Thăng Long 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Bảng tuyên bố đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (quy định tại mục 3, chương III của E-HSMT), với mỗi tuyên bố đáp ứng phải chỉ rõ tên tài liệu tham chiếu, phần, mục, số trang của tài liệu; - Các tài liệu kỹ thuật tham chiếu cho tuyên bố đáp ứng; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảng danh mục hàng hóa chào thầu, bao gồm các nội dung: Danh mục hàng hóa, đơn vị tính, khối lượng, xuất xứ, ký mã hiệu của tất cả các hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của Nhà thầu về việc cung cấp đầy đủ hồ sơ hàng hóa theo quy định tại mục E-ĐKC 16.1; - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa (Tủ rack; Rack basic PDU; UPS; Điều hòa chính xác) trong bảng phạm vi cung cấp chào thầu; - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu đối với tủ rack; - Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá hàng hóa đến vị trí lắp đặt sử dụng, giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 07 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Trong trường hợp Nhà thầu tham dự thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa chào thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
Bên mời thầu (Ban Quản lý dự án – Chi nhánh Công ty công nghệ thông tin VNPT, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty công nghệ thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.5533388; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ rack tiêu chuẩn 19'' 45U | 86 | Tủ | Tủ rack tiêu chuẩn 19'' 45U: Kích thước W600 x D1100 x H ≤ 2200 phụ kiện đầy đủ kèm theo và 02 quản lý cáp dọc dạng ngón tay | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack | |
| 2 | Rack basic PDU | 172 | Chiếc | Rack basic PDU: 32A Fixed, 20 way C13 + 04 way C19 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack | |
| 3 | Ổ cắm công nghiệp | 172 | Chiếc | Ổ cắm công nghiệp 32A, 2P+E, 230V, chuẩn IP44 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack | |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x6mm2 | 1.850 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x6mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack | |
| 5 | Dây tiếp địa CV 6mm2 | 110 | m | Dây tiếp địa CV 6mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack | |
| 6 | Dây tiếp địa CV 10mm2 | 80 | m | Dây tiếp địa CV 10mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack | |
| 7 | Dây tiếp địa CV 25mm2 | 50 | m | Dây tiếp địa CV 25mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack | |
| 8 | Bảng đồng tiếp địa 300x150x5 kèm sứ và ốc đồng | 1 | Cái | Bảng đồng tiếp địa 300x150x5 kèm sứ và ốc đồng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ Rack | |
| 9 | Tủ điện hòa đồng bộ và đầu ra 02 UPS 200kVA | 1 | Tủ | Tủ điện hòa đồng bộ và đầu ra 02 UPS 200kVAĐầu vào: 2 x MCCB 4P 320A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 2 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 6 x Biến dòng đo lường 400/5A; 6 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 6 x Cầu chì hạ thế 220V-6A;Đầu ra: 4 x MCCB 4P 320A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 4 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 12 x Biến dòng đo lường 400/5A; 12 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 12 x Cầu chì hạ thế 220V-6A;Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, IEE Std 693, form 3b, IP43; Hệ thanh cái chính 3P+N 630A. | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 10 | Tủ điện phân phối MDB 01 UPS 400kVA | 1 | Tủ | Tủ điện phân phối MDB 01 UPS 400kVAĐầu vào: 1 x MCCB 4P 630A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 1 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 3 x Biến dòng đo lường 600/5A; 3 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 3 x Cầu chì hạ thế 220V-6A.Đầu ra: 2 x MCCB 4P 630A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 2 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 6 x Biến dòng đo lường 600/5A; 6 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 6 x Cầu chì hạ thế 220V-6A.Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, IEE Std 693, form 3b, IP43;Hệ thanh cái chính 3P+N 630A | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 11 | Tủ điện đầu ra 01 UPS 400kVA | 1 | Tủ | Tủ điện đầu ra 01 UPS 400kVAĐầu vào: 2 x MCCB 4P 630A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 2 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 6 x Biến dòng đo lường 600/5A; 6 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 6 x Cầu chì hạ thế 220V-6A; 1 x Phụ kiện khóa của MCCB bypassĐầu ra: 4 x MCCB 4P 320A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 4 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 12 x Biến dòng đo lường 400/5A; 12 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 12 x Cầu chì hạ thế 220V-6A.Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, IEE Std 693, form 3b, IP43.Hệ thanh cái chính 3P+N 630A.Bộ chuyển đổi giao thức Modbus (Modbus RTU sang Modbus Ethernet) bao gồm bộ nguồn 24V DC | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 12 | Tủ điện PDU 3.1, 3.6 | 2 | Tủ | Tủ PDU 3.1, 3.6Đầu vào: 1 x MCCB 4P 320A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 1 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 3 x Biến dòng đo lường 400/5A; 3 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 3 x Cầu chì hạ thế 220V-6A.Đầu ra: 53 x MCB 1P 32A 6kA; 4 x MCB 1P 63A 6kA; 1 x MCB 3P 32A 6kA; 56 x Cảm biến dòng điện 40A, 18 mm cho MCB; 4 x Cảm biến dòng điện 80A, 18 mm cho MCB; 1 x Hệ thống hiển thị, giám sát mạch nhánh đầu ra;Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, form 2b, IP43;Hệ thanh cái chính 3P+N 320A;Bộ chuyển đổi giao thức Modbus (Modbus RTU sang Modbus Ethernet) bao gồm bộ nguồn 24V DC | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 13 | Tủ điện PDU 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.7 | 5 | Tủ | Tủ PDU 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.7 Đầu vào: 1 x MCCB 4P 320A 70kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 1 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 3 x Biến dòng đo lường 400/5A; 3 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 3 x Cầu chì hạ thế 220V-6AĐầu ra: 53 x MCB 1P 32A 6kA; 4 x MCB 1P 63A 6kA; 1 x MCB 3P 32A 6kA; 56 x Cảm biến dòng điện 40A, 18 mm cho MCB; 4 x Cảm biến dòng điện 80A, 18 mm cho MCB; Hệ thống hiển thị, giám sát mạch nhánh đầu ra;Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, form 2b, IP43;Hệ thanh cái chính 3P+N 320A | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 14 | Tủ điện phân phối ĐHCX | 1 | Tủ | Tủ điện phân phối ĐHCXĐầu vào: 1 x MCCB 4P 200A 36kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 1 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 3 x Biến dòng đo lường 200/5A; 3 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 3 x Cầu chì hạ thế 220V-6AĐầu ra: 4 x MCCB 4P 100A 36kA (Phần cố định của MCCB; Bộ cơ khí cho MCCB; Tay xoay trực tiếp; Tiếp điểm phụ báo On-Off; Tiếp điểm phụ báo Trip); 4 x Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …), truyền thông Modbus; 12 x Biến dòng đo lường 100/5A; 12 x Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh); 12 x Cầu chì hạ thế 220V-6A;Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu theo IEC 61439-1/2, IEC 61641, IEE Std 693, form 2b, IP43;Hệ thanh cái chính 3P+N 200A | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | 1.100 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 950 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 17 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 | 215 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 18 | Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x185mm2 | 30 | m | Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x185mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 19 | Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x150mm2 | 22 | m | Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x150mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 20 | Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x120mm2 | 56 | m | Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x120mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 21 | Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x70mm2 | 3 | m | Cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV-E 1x70mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 22 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng rộng 400mm x100mm + phụ kiện lắp đặt | 160 | m | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng rộng 400mm x100mm + phụ kiện lắp đặt | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, cáp điện | |
| 23 | Máng lưới 105mmH x 500mmW | 54 | m | Máng lưới 105mmH x 500mmW | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - máng cáp đồng | |
| 24 | Máng lưới 54mmH x 200mmW | 18 | m | Máng lưới 54mmH x 200mmW | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - máng cáp đồng | |
| 25 | Máng lưới 54mmH x 100mmW | 48 | m | Máng lưới 54mmH x 100mmW | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - máng cáp đồng | |
| 26 | Patch Panel đồng, 1RU, 24 cổng, dạng rỗng | 86 | cái | Patch Panel đồng, 1RU, 24 cổng, dạng rỗng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên 86 Server Rack | |
| 27 | Jack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đen | 872 | cái | Jack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đen | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên 86 Server Rack | |
| 28 | Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3m | 872 | sợi | Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên 86 Server Rack | |
| 29 | Cáp Cat6 U/UTP 23AWG LSZH | 172 | Thùng | Cáp Cat6 U/UTP 23AWG LSZH | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên 86 Server Rack | |
| 30 | Patch Panel đồng, 1RU, 48 cổng, dạng rỗng | 19 | cái | Patch Panel đồng, 1RU, 48 cổng, dạng rỗng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên các tủ Network Rack | |
| 31 | Jack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đen | 872 | cái | Jack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đen | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên các tủ Network Rack | |
| 32 | Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3m | 872 | sợi | Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - 872 port Cat6 trên các tủ Network Rack | |
| 33 | Patch Panel đồng, 1RU, 48 cổng, dạng rỗng | 38 | cái | Patch Panel đồng, 1RU, 48 cổng, dạng rỗng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cross-Connect cáp đồng | |
| 34 | Jack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đen | 872 | cái | Jack Cat6 UTP, góc vào 180 độ, màu đen | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cross-Connect cáp đồng | |
| 35 | Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3m | 218 | sợi | Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 3m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cross-Connect cáp đồng | |
| 36 | Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 7m | 109 | sợi | Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 7m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cross-Connect cáp đồng | |
| 37 | Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 11m | 109 | sợi | Dây nhảy Cat6 LSZH, 28AWG-23AWG, 11m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng - Cross-Connect cáp đồng | |
| 38 | Dây nhảy (cáp đúc) loại 1m | 145 | Sợi | Dây nhảy (cáp đúc) loại 1m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng | |
| 39 | Dây nhảy (cáp đúc) loại 3m | 145 | Sợi | Dây nhảy (cáp đúc) loại 3m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng | |
| 40 | Dây nhảy (cáp đúc) loại 5m | 145 | Sợi | Dây nhảy (cáp đúc) loại 5m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng | |
| 41 | Dây nhảy (cáp đúc) loại 30m | 218 | Sợi | Dây nhảy (cáp đúc) loại 30m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp đồng | |
| 42 | Máng quang thẳng (W240xH100mm) | 41 | m | Máng quang thẳng (W240xH100mm) | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - máng cáp quang | |
| 43 | Nắp máng quang thẳng (W240xH100mm) | 41 | m | Nắp máng quang thẳng (W240xH100mm) | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - máng cáp quang | |
| 44 | Máng quang thẳng (W120xH100mm) | 89 | m | Máng quang thẳng (W120xH100mm) | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - máng cáp quang | |
| 45 | Nắp máng quang thẳng (W120xH100mm) | 89 | m | Nắp máng quang thẳng (W120xH100mm) | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - máng cáp quang | |
| 46 | ODF 96 Core OM3 | 1 | Bộ | ODF 96 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 47 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3M | 48 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 48 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60m | 2 | Sợi | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 49 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80m | 2 | Sợi | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 50 | ODF 96 Core OS2 | 2 | Bộ | ODF 96 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 51 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M | 96 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 3M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 52 | ODF 24 Core OS2 | 8 | Bộ | ODF 24 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 53 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | 48 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 54 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | 48 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 55 | ODF 24 Core OM3 | 4 | Bộ | ODF 24 Core OM3Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 56 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3M | 48 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OM3, LC-LC, 3M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 57 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60m | 2 | Sợi | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 60m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 58 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80m | 2 | Sợi | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, OM3. LSZH, 80m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 3.1 Tầng 3 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 59 | ODF 48 Core OS2 | 2 | Bộ | ODF 48 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 60 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | 24 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 61 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | 24 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3Tầng 3 | |
| 62 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 100m | 2 | Sợi | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 100m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Core network 2.1 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 63 | ODF 48 Core OS2 | 2 | Bộ | ODF 48 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Access network 2.2 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 64 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | 24 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Access network 2.2 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 65 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | 24 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Access network 2.2 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 66 | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 100m | 2 | Sợi | Cáp trunk MPO/MPO, suy hao thấp, kiểu B, 2x12F, G657A. LSZH, 100m | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang P.Access network 2.2 Tầng 2 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 67 | ODF 48 Core OS2 | 2 | Bộ | ODF 48 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 68 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | 24 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 69 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | 24 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 70 | Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng | 81 | m | Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.1 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 71 | ODF 48 Core OS2 | 2 | Bộ | ODF 48 Core OS2Mỗi bộ bao gồm đầy đủ 100% phụ kiện: Khung quang rỗng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 72 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | 24 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 5M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 73 | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | 24 | Sợi | Dây nhảy quang duplex, LSZH, OS2, LC-LC, 10M | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 74 | Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng | 65 | m | Cáp quang trong nhà 48 core, G652D, vỏ màu vàng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp quang - ODF, cáp quang Phòng đấu cáp ngoài 1.2 Tầng 1 kết nối tới P.Server 3.2 Tầng 3 | |
| 75 | Hệ thống UPS 200kVA hòa đồng bộ, bao gồm acquy đáp ứng thời gian lưu điện 15 phút ở mức 100% tải | 2 | Bộ | Hệ thống UPS 200kVA hòa đồng bộ, bao gồm acquy đáp ứng thời gian lưu điện 15 phút ở mức 100% tải | Cung cấp và lắp đặt hệ thống UPS | |
| 76 | Hệ thống UPS 400kVA, có bypass ngoài bao gồm acquy đáp ứng thời gian lưu điện 15 phút ở mức 100% tải | 1 | Bộ | Hệ thống UPS 400kVA, có bypass ngoài bao gồm acquy đáp ứng thời gian lưu điện 15 phút ở mức 100% tải | Cung cấp và lắp đặt hệ thống UPS | |
| 77 | Điều hòa chính xác loại thổi sàn công suất lạnh tối thiểu 60kW | 2 | Bộ | Điều hòa chính xác loại thổi sàn công suất lạnh tối thiểu 60kW | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa | |
| 78 | Ống đồng D22,2 dày 1,02mm kèm cách nhiệt dày 19mm | 214 | m | Ống đồng D22,2 dày 1,02mm kèm cách nhiệt dày 19mm | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa | |
| 79 | Ống đồng D15,9 dày 0,81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | 214 | m | Ống đồng D15,9 dày 0,81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa | |
| 80 | Giá đỡ giàn nóng | 2 | Bộ | Giá đỡ giàn nóng | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa | |
| 81 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x35 + 1x25mm2 | 300 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x35 + 1x25mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa | |
| 82 | Dây tiếp địa CV 25mm2 | 160 | m | Dây tiếp địa CV 25mm2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa | |
| 83 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng rộng 400mm x100mm + phụ kiện lắp đặt | 28 | m | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng rộng 400mm x100mm + phụ kiện lắp đặt | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa | |
| 84 | Ốp tấm aluminium | 8 | m2 | Ốp tấm aluminium | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa | |
| 85 | Sàn nâng thép mặt phủ HPL | 55,44 | m2 | Sàn nâng thép mặt phủ HPL, quy cách 600x600mm, bao gồm hệ thống chân đỡ và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Cung cấp lắp đặt hệ thống sàn và nhốt lạnh | |
| 86 | Sàn thông hơi thép mặt phủ HPL | 24,48 | m2 | Sàn thông hơi thép mặt phủ HPL, quy cách 600x600mm, bao gồm hệ thống chân đỡ và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Cung cấp lắp đặt hệ thống sàn và nhốt lạnh | |
| 87 | Vách Mica | 68 | m2 | Vách Mica dày 5mm, khung nhôm 25x50mm | Cung cấp lắp đặt hệ thống sàn và nhốt lạnh | |
| 88 | Inox hộp 25x50x1,2mm | 96 | m | Inox hộp 25x50x1,2mm | Cung cấp lắp đặt hệ thống sàn và nhốt lạnh | |
| 89 | Cửa nhựa trong 1200x2400mm | 8 | Bộ | Cửa nhựa trong 1200x2400mm | Cung cấp lắp đặt hệ thống sàn và nhốt lạnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp lắp đặt điều hòa chính xác/tủ điện phân phối/ups/tủ rack) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24/7/365 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi