Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940357-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220878303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 12:17:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,211,348,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa nhà quản lý hồ chứa nước Đá Đen, thị xã Phú Mỹ
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Đặng Gia Khang; Địa chỉ: Số 81 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP.Bà Rịa - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Số điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737; - Số fax: 02543.852324.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại : 02543.824431 - Fax : 02543.824431
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN LÝ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT617,35m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT301,941m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT222,967m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT641,61m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT222,967m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT347,596m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT864,577m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT347,596m2
9Vệ sinh, tẩy rửa bụi bẩn bám trên bề mặt tường ốp đá, trát đá, tường gạchTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT160,549m2
10Sơn bề mặt đá, đá trang trí chân tường bằng hóa chất làm bóng 2KTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT160,549m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,44m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,888m2
13Cung cấp lan can song sắt ban công (Sửa chữa thay mới 10%)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,552m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,552m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT214,6m2
16Phá dỡ lớp vữa lát gạch nềnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT214,6m2
17Lát nền, sàn, gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT191m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường 10x60cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT19,1m2
19Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,6m2
20Lát nền, sàn, gạch 30x30cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,6m2
21Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24,6m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24,6m2
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT111,075m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT111,075m2
25Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT111,075m2
26Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT111,075m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT123,95 m2
28Cung cấp cửa đi khung nhôm 2 cánh bản lề sàn, kính cường lực dày 10mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,57m2
29Cung cấp bản lề sàn + tay nắm cửa + phụ kiện kẹp kính các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2Bộ
30Cung cấp cửa đi cánh mở khung nhôm Xingfa Alumen, kính trắng dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25,1m2
31Cung cấp cửa sổ lùa nhôm Xingfa Alumen, kính trắng dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT45,04m2
32Cung cấp khung inox bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT43,12m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT124,91m2
34Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nướcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1T. bộ
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,35m2
36Lắp đặt đèn led tuýt dài 0,6mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
37Lắp đặt đèn led tuýt dài 1,2mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20bộ
38Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng compactTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20cái
40Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9cái
41Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18cái
42Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
43Ống nhựa luồn dây D20Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT247m
44Dây dẫn 2x1C 1.5mm2 Cu + (E)1C 1.5mm2 CuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT247m
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
48Tháo dỡ vòi tắmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
49Lắp đặt lavabo không chânTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
52Lắp đặt vòi tắmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,04100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,15100m
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,6100m2
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (khối lượng tạm tính)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,73m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,73m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 5000m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,73m3
59Cung cấp nắp thăm mái bằng tấm lấy sáng Calycacbonate, khung sắt hộp 30x60mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1m2
60Quét dung dịch Sika vị trí tường thấm nướcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,3m2
61Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,281m3
B NHÀ ĂN, NHÀ KHO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,161m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,898m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT47,45m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT228,67m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT243,41m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT51m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT140,886m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT51m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT267,135m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT191,886m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT267,135m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,669tấn
13Tháo tấm lợp tônTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,107100m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,58m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,58m2
16Láng vữa xi măng tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,58m2
17Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,58m2
18Cung câp xà gồ C125x50x2,5mm mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT78,4m
19Cung cấp xà gồ hộp 40x80x2mm mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT84m
20Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,709tấn
21Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,183100m2
22Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT44,5m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT38,12m2
24Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm Xingfa Alumen, kính trắng dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,3m2
25Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm Xingfa Alumen, kính trắng dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,06m2
26Cung cấp cửa sổ lùa nhôm Xingfa Alumen, kính trắng dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,24m2
27Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,52m2
28Cung cấp cửa đi sắt 1 cánh mở sơn dầu màu hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,8m2
29Cung cấp cửa sổ bằng sắt 2 cánh mở sơn dầu màu hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,8m2
30Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ khung sắt sơn dầu màu hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,8m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40,52m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,2m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,2m2
34Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi + phụ kiện cửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
35Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ + phụ kiện cửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3bộ
36Nhân công tháo dỡ dây, thiết bị điện hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1T. bộ
37Lắp đặt đèn led tuyùt đơn dài 1,2mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8bộ
38Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng compactTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
40Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
41Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/220VTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
42Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
43Ống nhựa luồn dây D20Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT117m
44Dây dẫn 2x1C 1.5mm2 Cu + (E)1C 1.5mm2 CuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT92m
45Dây dẫn 2x1C 2.5mm2 Cu + (E)1C 1.5mm2 CuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25m
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
47Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24,92m2
48Cắt tường, đục đi âm ống cấp nướcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT151m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,15100m
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24,36m2
51Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
52Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
55Lắp đặt lavabo không chânTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
56Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
58Lắp đặt bồn rửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,2100m2
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,705m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,705m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 5000m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,705m3
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Vệ sinh bề mặt tường rào (Nhân công bậc 3/7, định mức 0,05 công/m2)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT908,96m2
2Quét vôi 3 nước trắngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT908,96m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,44m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,44m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT89,418m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT89,418m2
7Phá dỡ hàng rào song sắt hiện trạng hư hỏng (10% diện tích hàng rào)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,047m2
8Cung cấp hàng rào song sắt (Sửa chữa thay mới 10%)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,047m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,047m2
10Cung cấp cửa cổng chính pano ốp tôn dày 5mm, song sắt sơn dầu màu hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,8m2
11Lắp dựng cửa cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,8m2
12Sửa chữa và gia cố lại cổng phụ hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1T. Bộ
13Lắp đặt đèn năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
D SÂN NỀN
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT336,4m2
2Lát gạch terrazzoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT336,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
7 Tời điện Tời điện1
8 Máy mài Máy mài1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->