Gói thầu: Xây lắp (Gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939960-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp (Gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220916052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 12:16:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,360,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9992534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998507E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.329.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.989.547.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; chứng chỉ (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 108CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 2,5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Đoàn Văn Tập, thị xã Duy Tiên, đoạn từ QL38 đến Km0+800
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Công nghiệp Xây dựng Sao Mai; Địa chỉ: Số 9A4, Khu Dân cư 918, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại DTECH; Địa chỉ: Đội 4, thôn Tả Thanh Oai, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quốc An ; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu: + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực của Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư); + Đối với nhân sự: Cung cấp đầy đủ tài liệu nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại biểu mẫu 04(a) + Đối với thiết bị: Cung cấp đầy đủ tài liệu thiết bị chủ yếu theo yêu cầu tại biểu mẫu 04(b) - Giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương 3 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V554,58m3
2Chặt cây bằng máy cưa và đào gốc cây bằng thủ công đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cây
3Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6139100m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2483100m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,852100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7662100m3
7Mua vật liệu đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.010,6827m3
8Mua vật liệu đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.869,606m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1458100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1157100m3
11Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn hàm lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,6882100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,6882100m2
13Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2988100tấn
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6139100m3
15Vận chuyển cục bê tông bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5458100m3
B LỀ ĐƯỜNG PHẢI TUYẾN
1Bê tông lề đường mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,35m3
C ỐP MÁI TALUY
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V166,03m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,05m3
D BÓ VỈA
1Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8609100m2
2Bê tông lót mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,76m3
3Ván khuôn cho bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7278100m2
4Bê tông bó vỉa mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,41m3
5Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,62m2
6Lắp đặt Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V430,46m
7Bốc xếp cấu kiện lên, bốc xếp xuống (bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4311 cấu kiện
8Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,270210tấn/1km
E RÃNH ĐAN
1Bê tông lót mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,42m3
2Ván khuôn cho bê tông rãnh đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9327100m2
3Bê tông rãnh đan mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
4Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V121,65m2
5Lắp đặt rãnh đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8111 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện lên, bốc xếp xuống (rãnh đan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,688Tấn
7Vận chuyển rãnh đan bằng ô tô, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,668810tấn/1km
F BÓ GÁY
1Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8307100m2
2Bê tông lót mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,31m3
3Xây bó gáy bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22, vữa XM mác M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,31m3
G LÁT VỈA HÈ
1Bê tông vỉa hè mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,74m3
2Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V457,4m2
3Lát gạch terrazo 300x300x30mm, vữa XM mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,4m2
H TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,9156100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V760100m
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V121,6m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.155,2m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.398,4m3
6Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0416100m2
7Bê tông giằng, mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,8m3
8Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3712tấn
9Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3528tấn
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6115100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224100m3
12Thi công tầng lọc cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395100m3
13Ống nhựa thoát nước D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6565100m
14Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V250,04m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2683100m3
17Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8025100m2
18Bê tông gờ chắn bánh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,03m3
19Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V354,9m2
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN (RÃNH BTCT B400)
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0604100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5165100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2168100m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m3
5Ván khuôn cho bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9225100m2
6Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,43m3
7Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0125tấn
8Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,319tấn
9Ván khuôn cho bê tông nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3545100m2
10Bê tông nắp rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,57m3
11Cốt thép nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5763tấn
12Bốc xếp cấu kiện lên, bốc xếp xuống (thân rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3151 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện lên, bốc xếp xuống (nắp rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3151 cấu kiện
14Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V315đoạn rãnh
15Lắp đặt nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3151cấu kiện
16Vận chuyển thân rãnh bằng ô tô, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,357510tấn/1km
17Vận chuyển nắp rãnh bằng ô tô, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,142510tấn/1km
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN (CỐNG D400)
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,71m3
2Lắp đặt đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V531cái
3Lắp đặt cống D400 - L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V177đoạn ống
4Làm mối nối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V176mối nối
5Quét nhựa bitum chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V563,83m2
K CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4561100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,62m3
3Lắp đặt đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt ống cống D1000 - L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn cống
5Lắp đặt ống cống D1000 - L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn cống
6Làm mối nối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
7Quét nhựa bitum chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1346100m3
10Xây đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,24m3
11Ván khuôn cho bê tông hèm phai, giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
12Bê tông hèm phai, giàn van mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
13Cốt thép giàn van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081tấn
14Cốt thép giàn van, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
15Bộ vít nângMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Gia công cột bằng thép hình (tấm phai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614tấn
17Gia công cột bằng thép tấm (tấm phai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
18Lắp dựng cột thép các loại (tấm phai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1324tấn
19Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1963100m3
L CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7985100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,75m3
3Lắp đặt đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
4Lắp đặt ống cống D600 - L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V20đoạn cống
5Lắp đặt ống cống D600 - L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn cống
6Làm mối nối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V17mối nối
7Quét nhựa bitum chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V89,88m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8598100m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2361100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5672100m3
11Xây đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,93m3
12Ván khuôn cho bê tông hèm phai, giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2879100m2
13Bê tông hèm phai, giàn van mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
14Cốt thép giàn van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
15Cốt thép giàn van, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
16Bộ vít nângMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Gia công cột bằng thép hình (tấm phai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622tấn
18Gia công cột bằng thép tấm (tấm phai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1552tấn
19Lắp dựng cột thép các loại (tấm phai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3175tấn
M HỐ GA
1Đào móng ga bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,902100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,73m3
3Ván khuôn cho bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3114100m2
4Bê tông móng hố ga mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m3
5Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,63m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,85m2
7Ván khuôn cho bê tông mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6739100m2
8Bê tông mũ hố ga mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,19m3
9Cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
10Cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4703tấn
11Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3005100m2
12Bê tông tấm đan hố ga mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m3
13Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3842tấn
14Lắp đặt tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V721cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện lên, bốc xếp xuống (tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V721cấu kiện
16Vận chuyển tấm đan bằng ô tô, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49510tấn/1km
17Ván khuôn cho bê tông cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5628100m2
18Bê tông cửa thu mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
19Thi công lớp đá đệm móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
20Song chắn rác KT 600x300 bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
21Ống nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m
22Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5421100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2894100m3
N HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V382,22m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4m2
3Đào móng biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,47m3
4Bê tông lót móng biển báo mác M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
5Bê tông móng biển báo mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,55m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
7Mua cột biển báo đơn D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
8Mua cột biển báo đôi D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
9Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
10Mua biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
2Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1736m2
4Băng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V200md
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, 440 biển tạm, làm biển báo bê tông côt thép hình chữ nhật, biển báo 441b biển tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7San gạt vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9992534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998507E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.329.849.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.989.547.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; chứng chỉ (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)52
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất >= 108CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất >=2,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy đào Dung tích gầu 2
7 Lu bánh thép Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu rung Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Lu bánh lốp Công suất lu >=10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy trộn vữa Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 2,5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Ô tô tưới nhựa đường Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy rải bê tông nhựa Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->