Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý cảng Bến Đầm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 12:00:00 đến ngày 2022-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,628,646,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01, có giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tĩnh >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh lốp >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý cảng Bến Đầm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang cơ sở hạ tầng cảng Bến Đầm - Hạng mục: Kiên cố hóa bờ kè và đường đỉnh kè, hoàn thiện bãi đậu xe và nâng cấp đường nhánh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý cảng Bến Đầm; Địa chỉ: Số 1007/36 Đường 30/4, Phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254.3621170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ 18 KIOS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 427,875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,628 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 129,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 41,986 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 90,27 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 416,217 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 104,054 | m3 |
| 10 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,068 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 206,811 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 206,811 | m3 |
| 13 | Di dời cột điện (Điện lực quản lý) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| B | NÂNG CẤP ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 10,827 | 100m2 |
| 2 | Đào nền hiện hữu+ phá dỡ mặt nền vữa (đất cấp IV) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu dày 0,3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,09 | 100m2 |
| 5 | Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 73,596 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,461 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,739 | m3 |
| 8 | Nền bê tông xi măng đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 19,819 | m3 |
| 9 | Lót giấy dầu dày 0,3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,183 | 100m2 |
| 10 | Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 31,83 | m3 |
| 11 | Đào đất hố thu và đường ống (đất cấp III) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,688 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 1x2, M150 hố thu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,161 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ hố thu | Theo bản vẽ thiết kế | 2,355 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố thu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 15 | Ống HDPE D300 2 vách loại A | Theo bản vẽ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 16 | Mối nối ống HDPE bằng tấm hàn nhiệt+ đai inox | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | mối nối |
| 17 | BL D14x140mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt tấm đan gang 40x50x7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất tái lập phạm vi hố thu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đường ống HDPE K95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,515 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,688 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,688 | 100m3/km |
| 23 | Đào đất hố tự thấm (đất cấp III) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,572 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 5cm hố tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch 4x8x18cm thành hố tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả hố tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,422 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng TB >50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D220x5.1 dài TB 0.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 32 | Đục thành cống hiện hữu dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu, dày TB 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 50,29 | m3 |
| 2 | Đào nền hiện hữu (đất cấp III), chiều dày TB 27cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,358 | 100m3 |
| 3 | Hút bể tự hoại 2x1x1.5m (2 kiot/bể) | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | m3 |
| 4 | Lấp bể tự hoại bằng cát, đầm chặt K95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Đầm chặt nguyên thổ nền hiện hữu K95, chiều dày đầm 30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,509 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 15kN/m | Theo bản vẽ thiết kế | 5,029 | 100m2 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,754 | 100m3 |
| 8 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,754 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,029 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,029 | 100m2 |
| 11 | Đào mặt đường BTN bề rộng TB 30cm sâu 20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,328 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,565 | m3 |
| 14 | Bó vỉa bê tông xi măng đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,628 | m3 |
| 15 | Đào cống thoát nước, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,974 | 100m3 |
| 16 | Bê tông chèn+ móng cống đá 1x2 M250 (qua đường) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,047 | m3 |
| 17 | Bê tông lót cống đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D400 (H30) L=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D400 (H30) L=3m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D400 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | mối nối |
| 21 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M250 (lòng đường) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,515 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mối nối, móng cống lòng đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,391 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát đường ống thoát nước K95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,828 | 100m3 |
| 24 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,159 | m3 |
| 25 | Bê tông lót hố ga rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 250 hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 5,736 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,537 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép thang trèo, đường kính D16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 29 | Ống HDPE D300 2 vách loại A | Theo bản vẽ thiết kế | 0,474 | 100m |
| 30 | Mối nối ống HDPE bằng tấm hàn nhiệt+ đai inox | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mối nối |
| 31 | Ống PVC D220x5,1 dọc tuyến | Theo bản vẽ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 32 | Tê PVC D220, 5m/tê | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Ống PVC D220x5,1 dài TB 0.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 34 | Nắp bịt PVC D220 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tấm đan hố ga KT112x112 nắp gang D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 36 | BL D14x140mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm đan gang 40x50x7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn khuôn hầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 39 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,863 | m3 |
| 40 | Cốt thép khuôn hầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 41 | Lắp đặt khuôn hầm trọng lượng TB >50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| D | KIÊN CỐ HÓA BỜ KÈ | |||
| 1 | Đào đá hộc phạm vi chân khay | Theo bản vẽ thiết kế | 192,624 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 110,084 | m3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ rong rêu | Theo bản vẽ thiết kế | 1.244,504 | m2 |
| 4 | Quét vữa xi măng+ sika latex TH | Theo bản vẽ thiết kế | 1.244,504 | m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả đất chân khay | Theo bản vẽ thiết kế | 1,101 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả đá hộc hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,926 | 100m3 |
| 7 | Đục tạo lỗ vị trí ống (vuông 50cm, sâu TB 85cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 22,525 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 15kN/m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,06 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, cấp phối đá 0x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,862 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 11 | Trám bê tông đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,773 | m3 |
| 12 | Nilon lót chân khay | Theo bản vẽ thiết kế | 1,605 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn chân khay | Theo bản vẽ thiết kế | 20,405 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng lưới thép D10 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,608 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng neo thép D22 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 16 | Bê tông bền sunfat đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế | 425,829 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bậc thang (3 thang, mỗi thang 7 bậc rộng 2m cao 25cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bền sunfat đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,145 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây phạm vi sau nhà và ra cửa xả | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu, dày TB 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 29,503 | m3 |
| 21 | Tái lập nền sụt lún hiện hữu bằng cát K95, dày TB 20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,475 | 100m3 |
| 22 | Nilon lót chân khay | Theo bản vẽ thiết kế | 2,95 | 100m2 |
| 23 | Bù bê tông đỉnh kè và tái lập phạm vi nền bằng bê tông bền sunfat đá 1x2 M300 dày 10cm (chỉ bù đỉnh kè phạm vi kè loại 2) | Theo bản vẽ thiết kế | 49,653 | m3 |
| 24 | Làm đường công vụ bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy | Theo bản vẽ thiết kế | 43,42 | 1m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 26 | Lưới bao che | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 2,614 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 2,614 | 100m3/km |
| 29 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Mtc*10) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,614 | 100m3/km |
| 30 | Vận chuyển xà bần, phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,616 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần, phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,616 | 100m3/km |
| 32 | Vận chuyển xà bần, phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (Mtc*10) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,616 | 100m3/km |
| 33 | Điều phối đất tận dụng trong phạm vi thi công L | Theo bản vẽ thiết kế | 2,589 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01, có giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ >= 10T | Ô tô tải tự đổ >= 10T | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Máy đào >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh >= 10T | Xe lu tĩnh >= 10T | 1 |
| 4 | Xe lu bánh lốp >= 16T | Xe lu bánh lốp >= 16T | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Máy rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi