Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần CONINCO Đầu tư phát triển hạ tầng và Tư vấn xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị (Quyết định số 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh, Quyết định số 3776/QĐ.SVHTT ngày 31/12/2021 của S |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:56:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,254,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.000.000 VND.(ii) số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 878.000.000 VNDCông trình văn hoá: Bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày;Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 878.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm CHT ≥01 Công trình văn hoá: Bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày (xây dựng mới hoặc cải tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần CONINCO Đầu tư phát triển hạ tầng và Tư vấn xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị Sửa chữa phòng trưng bày bảo vật Quốc gia và mua thiết bị tại Bảo tàng Nghệ An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 của đơn vị (Quyết định số 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh, Quyết định số 3776/QĐ.SVHTT ngày 31/12/2021 của S |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | i) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ: a) Đối với nhà thầu độc lập: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Giấy chứng nhận đăng ký thuế (công chứng hoặc chứng thực; đối với doanh nghiệp chưa có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (bản công chứng hoặc chứng thực): Thi công công trình dân dụng Hạng III (còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu). b) Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh dự thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ theo điểm i) mục này - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Phần thứ 2- HSMT c) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với khối lượng dự kiến giao cho thầu phụ thực hiện; Thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc giao nhận thầu phụ. ii) Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ gồm: Tài liệu chứng minh về số lao động: Xác nhận của cơ quan BHXH về số người đóng BHXH năm 2021. iii) Tài liệu chứng minh năng lực; kinh nghiệm nhà thầu: - Đối với tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương có đầy đủ thông tin thể hiện quy mô, tính chất, cấp công trình). - Các tài liệu khác: xem chỉ dẫn cụ thể của từng mục trong HSMT (trong các biểu mẫu hoặc dưới các tiêu chí đánh giá HSDT thuộc Chương III. - Cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư - Bên mời thầu là: Bảo tàng Nghệ An
Địa chỉ: Số 07, đường Đào Tấn, phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 02383.844676 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bảo tàng Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Đào Tấn, phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số di động thường trực ban tham mưu về quản lý đấu thầu: 098 303 7314 Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Đào Tấn, phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Đường dây Báo đấu thầu: 0243 768 6611 Đường dây nóng: 038 3594 554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, CẢI TẠO, LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 81,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đai vách cũ, trần thạch cao (vận dụng) | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 220,8 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8126 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8126 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8126 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9504 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 81,26 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 83,616 | |
| 13 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,256 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,256 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | m |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,83 | m2 |
| 17 | Cửa thép vân gỗ. Cánh dày 50mm, thép dày 0,8mm, Khung dày 60mm, thép dày 1,2mm | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,32 | m2 |
| 18 | Khóa cửa bằng vân tay, mã số | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt ống, nan 20x40mm, 40x40mm | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6102 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6102 | tấn |
| 21 | Thi công vách ngăn bằng tấm Picomat dày 18mm | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 134,088 | m2 |
| 22 | Dán Laminate vào các tấm Picomat | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 134,088 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa ray trượt | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Khung chạm trổ hoa văn, đục nổi CNC theo thiết kế, sau đó được đục tỉa thủ công. Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ dày 3cm. Đước sơn phủ PU hoàn thiện (cửa trượt): | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 25 | Khung chạm trổ hoa văn CNC vân mây đục nổi theo thiết kế, sau đó được đục tỉa thủ công. Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ dày 3cm. Đước sơn phủ PU hoàn thiện theo thiết kế. KT: 2,36*0,6*4= | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,664 | m2 |
| 26 | In ảnh công nghệ UV bài viết đồ họa khổ lớn dán lên tấm Picomat | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,352 | m2 |
| 27 | Tủ điện tổng 8-12 modul | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bảng |
| 34 | Ổ cắm âm sàn | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Đèn led dây 3 mắt | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 37 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 38 | Ống đồng cuộn D15,9 dày 1,0mm | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 41 | Ống đồng cuộn D 9,5 dày 1,0mm | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Hệ thống giá đỡ cục nóng | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 46 | Ty treo Ty, đai, quai treo đường ống gas + nước ngưng | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Bộ |
| 47 | Nhân công lắp đặt cục nóng, cục lạnh, giá đỡ cho hệ thống ống đồng + bảo ôn và phụ kiện | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 50 | Dây micro chuyên dụng chống nhiễu lưới đồng, 2 x 0,15mm2 | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 51 | Nhân công lắp đặt, cài đặt hệ thống | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Công |
| 52 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 53 | Cáp mạng cat5 Dây mạng UTP CAT5E, | 50 | m | |
| B | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Điều hòa âm trần | Có đặc tính kỹ thuật tương đương: Cassette Daikin 1 chiều 30000BTU Tính năng: Inverter Gas (Môi chất lạnh): R32 | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ trưng bày hộp Xá lị | Gỗ kết hợp composite tạo hình hoa sen, kính cường lực chuyên dụng dày 12mm và 5mm. Đã bao gồm đèn, bục, bệ giá đỡ hiện vật, Hệ thống thông báo và điều khiển nhiệt độ, độ ẩm. KT: 1,2*1,2*1,8 | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ trưng bày âm vách | Khung thép giá cố, vách ốp tấm picomat bọc vải, kính cường lực chuyên dụng dày 12mm và 5mm. Đã bao gồm đèn, bục, bệ giá đỡ hiện vật. Hệ thống thông báo và điều khiển nhiệt độ, độ ẩm. KT: 1,2*1,2*0,53 | 2 | Tủ |
| 4 | Tranh trúc chỉ Đức phật Thích ca (mặt cắt 4-4). Đã bao gồm hệ thống đèn nền. kích thước KT: 3,59*1,85 | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6415 | m2 |
| 5 | Tranh trúc chỉ Mandala (Cửa trượt). Đã bao gồm hệ thống đèn nền.kích thước 0.5*0.5*3.14 | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,785 | m2 |
| 6 | Tranh xuyên sáng Mandala (trần bát giác). Đã bao gồm hệ thống đèn led. kích thước 1.4*1.4*3.14 | Mô tả chi tiết xem Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1544 | m2 |
| C | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Đầu phát DVD | Có đặc tính kỹ thuật tương đương loại đầu phát DVD SONY DVP-SR760 của hãng SONY | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz) | Có đặc tính kỹ thuật tương đương Bộ Thu Micro Không Dây, Tần Số 722~746Mhz Bosch MW1-RX-F5 | 2 | Chiếc |
| 3 | Micro không dây cầm tay, tần số 722~746Mhz | Có đặc tính kỹ thuật tương đương Micro Không Dây Cầm Tay, Tần Số 722~746Mhz Bosch MW1-HTX-F5 | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo, tần số 722~746Mhz | Có đặc tính kỹ thuật tương đương Bộ phát tín hiệu micro cài ve áo Bosch MW1-LTX-F5 | 1 | Chiếc |
| 5 | Micro có khung choàng đầu | Có đặc tính kỹ thuật tương đương Micro có khung choàng đầu bosch MW1-HMC | 1 | Chiếc |
| 6 | Loa trần 9/6W, vỏ kim loại | Có đặc tính kỹ thuật tương đương loại Loa Bosch LBC3090/31 | 6 | Chiếc |
| 7 | Bộ chống phản hồi âm | Có đặc tính kỹ thuật tương đương loại Bộ chống phản hồi âm Bosch LBB1968/00 | 1 | Chiếc |
| 8 | Âm ly kèm trộn công suất 60W | Có đặc tính kỹ thuật tương đương: Âm ly kèm trộn công suất 60W BOSCH PLE-1ME060-EU | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ RACK CABINET 10U | Đặc tính kỹ thuật:Cánh mikaKích thước: 350x600x450mmChất liệu: Tôn 1.0 - 1.5mm.01 quạt gió. 01 ổ cắm điện 04 chấu. Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắpTủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc |
| D | Hệ thống Cammera an ninh | |||
| 1 | Đầu ghi hình | Có đặc tính kỹ thuật tương đương loại đầu ghi hình IP 8 kênh HIKVISION DS-7608NI-K2 | 1 | Cái |
| 2 | Camera IP | Có đặc tính kỹ thuật tương đương loại Camera toàn cảnh dạng mắt cá Fisheye IP HIKVISION DS-2CD2955FWD-IS 5.0 Megapixel, EXIR 10m, Góc nhìn 360 độ | 4 | Cái |
| 3 | Switch PoE 8 cổng 100M | Có đặc tính kỹ thuật tương đương loại Switch PoE 8 cổng 100M Hikvision DS-3E0109P-E/M(B) | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.000.000 VND.(ii) số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 878.000.000 VNDCông trình văn hoá: Bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày;Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 878.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm CHT ≥01 Công trình văn hoá: Bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày (xây dựng mới hoặc cải tạo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi