Gói thầu: Gói thầu số 5-Hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940341-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 5-Hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220916915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất trong kế họach vốn trung hạn giai đoạn năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:51:00 đến ngày 2022-09-24 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,667,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công mặt đường, cống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước ít nhất 1 công trình thi công tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (cấp thoát nước hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, Quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động+ Đã từng tham gia bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo hợp đồng thi công, Quyết định phân công cán bộ phụ trách bảo hộ lao động công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, Quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cầu đường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị máy lu bánh thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị máy lu rung tự hành phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị máy rải cấp phối đá dăm phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tải (có thùng)
- Đặc điểm thiết bị ô tô tải (có thùng) phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị thiết bị sơn kẻ vạch phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị máy lu bánh hơi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị cần trục bánh xích phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị máy đào bánh xích phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị xe nâng phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5-Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm văn hóa thể thao huyện, hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất trong kế họach vốn trung hạn giai đoạn năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I20,5473100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 - không tính vật liệu cát50,1144100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 115,0343100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 115,0343100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2100,2288100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm100,2288100m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,6074100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4073,06m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40129,43m3
10Ván khuôn móng dài11,705100m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm186,3m2
12Cung cấp trụ biển báo L=2.9m13trụ
13Cung cấp biển vuông 30x50cm10cái
14Cung cấp biển báo tròn3cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm10cái
16Cung cấp bu lông biển báo52cái
17Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo96,2kg
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,5851m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - móng cống, hố ga12,5343100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I- móng hố thu nước2,2792100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I- Cấp đất I - L=3.7m, ngọn 3.8-4.0cm71,04100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công12m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4012m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4022,56m3
7Ván khuôn móng dài0,8458100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,7853tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm0,439tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm1,5624tấn
11Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)41,07m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác3,3628100m2
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệu744cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ống2101 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ống661 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ống61 đoạn ống
17Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, vỉa hè930m
18Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, 0.65HL93120m
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km34,256310 tấn/1km
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km34,256310 tấn/1km
21Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km34,256310 tấn/1km
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm206mối nối
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,1785tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB403,52m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,344100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm1,1861tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm0,2766tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x53,0397tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,06m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4032100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy112cái
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,3063tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,7806tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0829tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x51,0136tấn
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,29m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,12100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm1,0248tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm0,0538tấn
40Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)29,3m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,9891100m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu56cái
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4060,52m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m4,0213100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm0,2985tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm0,8965tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm0,0921tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x50,7645tấn
49Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)18,82m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác3,5244100m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm0,364100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm2,959100m
53Cung cấp nắp gang hố thu nước93cái
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu93cái
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg931 cấu kiện
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I8,5759100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,908,5759100m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,84m3
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,84m3
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I17,90951m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,072100m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2801m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,8100m3
5Rải nilong chống mất nước bê tông0,1075100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB408,6m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,107m3
8Ván khuôn móng cột0,8084100m2
9Lắp đặt MCB 1P-6A43cái
10Lắp đặt MCCB 2P-50A1cái
11Lắp dựng trụ đèn STK côn 6m x 3mm431 cột
12Lắp cần đèn đơn STK D60x2.5mm431 cần đèn
13Lắp đặt đèn led 120W + phụ kiện43bộ
14Lắp đặt Cáp đồng bọc DK-CVV 2x16mm215m
15Lắp đặt Cáp đồng bọc CXV-DSTA 2x16mm21.624m
16Lắp đặt Cáp đồng bọc CVV-2x2.5mm2432m
17Lắp đặt ống HDPE 40/301.579m
18Lắp đặt ống nhựa ĐK=16mm408m
19Lắp đặt ống nhựa ĐK=27mm12m
20Lắp đặt ống STK ĐK=60mm21m
21Lắp đặt tủ điên composite 500x760x340, loại kín nước,có khóa.1hộp
22Lắp đặt Contactor - 220V - 50A1cái
23Lắp đặt công tắc đồng hồ 220-240VAC/15A có pin dự trữ 300 giờ1cái
24Cung cấp tấm Bakelit 60x120mm dày 3mm43tấm
25Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm1.400m
26Cung cấp gạch tàu làm dấu4.667viên
27Cung cấp Sứ định vị cáp ngầm60cái
28Đóng cọc tiếp địa, tiếp địa lặp lại Fi=16x2400mm, mạ đồng + kẹp cọc501 bộ
29Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2165m
30Cung cấp bu lông móng trụ M24x800mm ( 1 bộ gồm 4 bu lông)43bộ
31Cung cấp Domino 4P-60A43cái
32Cung cấp băng keo cách điện20cuồn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công mặt đường, cống thoát nước, hệ thống chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
2 Phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng) 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động21
3 Phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 - kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước ít nhất 1 công trình thi công tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống thoát nước).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (cấp thoát nước hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động21
4 Phụ trách KCS 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, Quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động+ Đã từng tham gia bảo hộ lao động tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo hợp đồng thi công, Quyết định phân công cán bộ phụ trách bảo hộ lao động công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
6 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, Quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
7 Thợ cầu đường 6 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
8 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
9 Thợ cốp pha 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
10 Thợ cốt thép 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
11 Thợ điện 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
12 Thợ nước 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
5 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
6 Máy hàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
7 Máy cắt uốn thép hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
8 Máy lu bánh thép máy lu bánh thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy lu rung tự hành máy lu rung tự hành phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy nén khí hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
11 Máy phun nhựa đường hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
12 Máy rải cấp phối đá dăm máy rải cấp phối đá dăm phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy ủi máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
14 Ô tô tải (có thùng) ô tô tải (có thùng) phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch thiết bị sơn kẻ vạch phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
16 Máy rãi bê tông nhựa hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
17 Máy lu bánh hơi máy lu bánh hơi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
18 Cần trục bánh xích cần trục bánh xích phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
19 Máy đào bánh xích máy đào bánh xích phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
20 Xe nâng xe nâng phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->