Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940282-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220909355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 11:50:00 đến ngày 2022-09-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,623,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86912E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp tại Mục VI phụ lục I Nghị định 06/2021/NĐ-CP: Hợp đồng thi công cải tạo và xây dựng mới sử dụng làm các cơ sở, tiện ích, cấu trúc phục vụ cho mục đích Quốc phòng, và hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục chính: Cải tạo nhà 01 tầng, xây dựng mới bốt gác, kho vũ khí và hạ tầng kỹ thuật. -Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có kết cấu chính tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có kết cấu chính tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách ATVSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
8-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Công trình: Sửa chữa doanh trại Đồn Biên phòng Cam Ranh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO , địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 9A Lê Thánh Tôn, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa), - Chủ đầu tư: Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 9A Lê Thánh Tôn, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa ), (Ghi chú: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư – AFO là đơn vị được Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại CNC. + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Khánh Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội), + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam-Vinace (Địa chỉ: Số 7-105/7, Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội),


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO , địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 9A Lê Thánh Tôn, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa), - Chủ đầu tư: Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 9A Lê Thánh Tôn, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa ), (Ghi chú: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư – AFO là đơn vị được Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 9A Lê Thánh Tôn, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa), - Chủ đầu tư: Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 9A Lê Thánh Tôn, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa ), (Ghi chú: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư – AFO là đơn vị được Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ số 1 Trần Phú, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP, Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258.3822 906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP, Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258.3822 906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG, KẾT HỢP NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo BVTK1,2046100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo BVTK0,4368tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTK36,9m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTK184,28m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo BVTK90,64m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo BVTK42,56m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTK14,6872m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK79,44m2
9Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo BVTK18,4749m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK18,475m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK110,85m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo BVTK0,063m3
13Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,84m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK73,756m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK0,84m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo BVTK42,56m2
17Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch (60x60)cm2, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK79,44m2
18Tháo dỡ trầnTheo BVTK85,84m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK41,52m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK9,28261m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK1,9575m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK6,058m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,385m3
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK9,69m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0306100m3
26Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,2421100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0622100m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,694m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,1612100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,368m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,252100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK2,064m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,2582100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK2,7419m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,4858100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,3483tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,6214tấn
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK1,161m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK0,4797m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK15,6323m3
41Hệ khung mái thép mạ trọng lượng nhẹ BLUESCOPE LYSAGHT G550, AZ200; khẩu độ Theo BVTK178,3782m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 4,5 demTheo BVTK1,9514100m2
43Cửa đi mở lề nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm), chưa khóaTheo BVTK13,78m2
44Cửa sổ mở lề nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm)Theo BVTK38,88m2
45Khung hoa cửa sổ Inox (Inox hộp 30*30*1,5 & Inox ống Þ16*1,2, a=150)Theo BVTK38,88m2
46Móc gió (chống va đập)Theo BVTK28bộ
47Khóa cửa tay nắm tròn (hoặc gạt)Theo BVTK4bộ
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK52,66m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK38,88m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK74,45m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK98,5m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK15m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK21m2
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK39,7m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK32,4m
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK48,58m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK27,56m2
58Láng granitô cầu thangTheo BVTK13,265m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK13,265m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo BVTK8,5m
61Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK58,06m2
62Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic (30x60) cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK3,42m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite -tiết diện gạch 120x600mmTheo BVTK9,42m2
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo BVTK125,26m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVTK27,56m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK389,93m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK156,276m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK334,91m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK211,296m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo BVTK0,02100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo BVTK0,02100m
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTK2,703100m2
73Công tháo dỡ hệ thống cũTheo BVTK5công
74Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m bóng 1x18w-220vTheo BVTK17bộ
75Lắp đặt quạt trầnTheo BVTK5cái
76Lắp đặt quạt ốp trầnTheo BVTK2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220VTheo BVTK13cái
78Lắp đặt công tắc hỗn hợp - Loại 1 công tắc 10A-220VTheo BVTK17cái
79Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK2cái
80Lắp đặt aptomat loại 40A/2P/250VTheo BVTK1cái
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BVTK20hộp
82Lắp đặt dây đơn = 8mm2Theo BVTK40m
83Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BVTK120m
84Lắp đặt dây đơn =1,5mm2Theo BVTK370m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BVTK520m
86Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCY LIGHT 2*5W-220V kèm acquy khô 6V-4,5Ah lưu điện 2-3 giờTheo BVTK4bộ
87Gia công, đóng cọc chống sétTheo BVTK6cọc
88Lắp đặt dây tiếp đất đồng trần, xoắn 50mm2Theo BVTK21m
89Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo BVTK5m
90Phụ kiện lắp đặt hệ thống điệnTheo BVTK1
B KHO VŨ KHÍ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK0,2516100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo BVTK1,4131m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK3,4021m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK4,2975m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK7,278m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK3,516m3
7Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,0816100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,5344m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,0675100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK11,008m3
11Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK0,1368m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,1573100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK2,113m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,1474100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,1424100m3
16Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0535100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,314m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,2412100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK3,192m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,3384100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK3,6992m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK0,4624100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK3,0992m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,4541100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,1417tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,049tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,351tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,142tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,701tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0396tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,644tấn
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK1,287m3
33Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK21,4975m3
34Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo BVTK0,3066tấn
35Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo BVTK0,3066tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dày 5,0 dem)Theo BVTK0,7604100m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt (mạ kẽm)Theo BVTK1,3557tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK18,27m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK81,85m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK116,69m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK10,7m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK18,312m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK42,48m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK76,6m
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK0,8m
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK45,4m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK33,44m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK7,262m3
49Láng granitô cầu thangTheo BVTK8,25m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK8,25m2
51Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo BVTK19,8m
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK198,54m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK94,692m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK36,541m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK115,826m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK177,406m2
57Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy gốc nước dày 2,0mm hệ tự phẳng 1Theo BVTK46,241m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVTK14,8m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo BVTK0,12100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo BVTK0,04100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo BVTK0,04100m
62Cầu chắn rác Inox đk 150Theo BVTK3cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo BVTK12cái
64Cùm ống thoát nước InoxTheo BVTK6cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTK1bộ
66Lắp đặt đèn chống nổ có chụpTheo BVTK4bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVTK30m
68Lắp đặt dây đơn =1,5mm2Theo BVTK52m
69Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo BVTK10m
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK3cái
71Lắp đặt ổ cắm baTheo BVTK1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTK1cái
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BVTK3hộp
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BVTK12m
75Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo BVTK5cái
76Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo BVTK5cái
77Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo BVTK90m
78Kẹp Inox giữ cáp thu sétTheo BVTK4cái
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BVTK0,15m
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo BVTK5,131m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK0,285m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,456m3
83Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,0622100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,01tấn
85Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo BVTK11 cột
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo BVTK0,0652tấn
87Lắp đặt trụ đở kim thu sét ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo BVTK0,024100m
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK2,641m2
89Kim thu sét - Loại phát xạ sớm bán kính bảo vệ Rp=32m cấp 1, Hp=5mTheo BVTK1cái
90Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dâyTheo BVTK1bộ
91Đai Inox hoặc thép tráng kẽmTheo BVTK5bộ
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo BVTK10m
93Kẹp siết cáp bằng đồngTheo BVTK10cái
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo BVTK0,08m
95Hộp & kiểm tra bằng đồngTheo BVTK1cái
96Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn (Cọc tiếp đất bọc đồng đk 16; L=2,4m)Theo BVTK14cọc
97Ốc siết cáp (kẹp cổ dê) bằng đồng nối cáp và cọcTheo BVTK16cái
98Hóa chất giảm điện trở đất APLIFILLTheo BVTK3bao
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo BVTK50m
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK5,581m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0902100m3
C CỔNG – BỐT GÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK0,1057100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK1,48671m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0488100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK1,0699m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,968m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,0448100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,17m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,156100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK4,8125m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,6556100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK0,07m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,0056100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK41 cấu kiện
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK5,1436m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK1,3336m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK1,5312m3
17Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK10,1568m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK54,0046m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK44,32m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK67,3319m2
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK162,952m
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,0261tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0459tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1806tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1825tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4268tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,003tấn
28Gia công cổng sắtTheo BVTK0,5037tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK24,6476m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK40,8161m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK165,6565m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK165,6565m2
33Chữ hộp đồng nổi cao 200-300mm dày 20mm (cả gắn đặt)Theo BVTK50chữ
34Chữ hộp đồng nổi cao 50-150mm dày 10mm (cả gắn đặt)Theo BVTK146chữ
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo BVTK0,1100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo BVTK0,04100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo BVTK0,04100m
38Cầu chắn rác Inox đk 150Theo BVTK2cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo BVTK6cái
40Cùm ống thoát nước InoxTheo BVTK4cái
41Bánh xe đẩy cổngTheo BVTK5cái
42Khóa ổ cửa điTheo BVTK2cái
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK3,61m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK0,24m3
45Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK1,368m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK2,144100m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,684m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,0562100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0163tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1245tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,5984m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK0,0996100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,0669tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,128m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,0288100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0129tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK3,6108m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK38,0105m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK8,48m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK40m
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK2,528100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK0,256m3
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK38,011m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK8,48m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK46,491m2
66Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK2,56m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK9m2
68Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mmTheo BVTK9m2
69Cửa đi mở lề nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm), chưa khóaTheo BVTK1,68m2
70Cửa sổ mở lùa nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm)Theo BVTK2,716m2
71Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTK7,9092m2
72Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK6,64m2
73Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK23,37m2
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK2,54m3
75Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK10,162m3
76Đào xúc xà bần các loại lên phương tiện vận chuyển bằng m,đào gầu ≤0,4m3Theo BVTK0,127100m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK0,127m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK0,762m3
79Lắp đặt đèn Led âm trần 12W-220vTheo BVTK3bộ
80Lắp đặt công tắc hỗn hợp - Loại 1 công tắc 10A-220VTheo BVTK2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK1cái
82Lắp đặt dây đơn =1,5mm2Theo BVTK30m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BVTK30m
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo BVTK1cái
D CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK8,2111m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK1,8562m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK5,8144m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK2,0682m3
5Vệ sinh nền bê tông hiện trạng trước khi đổ bê tôngTheo BVTK2.350,05m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK282,006m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK41,346m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK112,94m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK41,346m2
10Cắt khe mặt sân BTXM dày 1,0 cm, sâu 4cmTheo BVTK138,1210m
E CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK12,4526m3
2Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữaTheo BVTK20,7544m3 bùn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK25,943m3
4Đào xúc xà bần các loại lên phương tiện vận chuyển bằng m,đào gầu ≤0,4m3Theo BVTK0,5914100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK0,5914m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK2,304m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK16,1708m3
8Ván khuôn móng dàiTheo BVTK0,5409100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK13,172m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,6958100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo BVTK0,7775tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo BVTK0,0484tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo BVTK0,048tấn
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch thẻ không nung (4,5x9x19) vữa XM mác 75 (PCB40)Theo BVTK21,6898m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung (4,5x9x19) vữa XM mác 75 (PCB40)Theo BVTK2,242m3
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK356,17m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK2641 cấu kiện
F PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo BVTK63,3204m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,0955m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK14,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK22,14m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK11,5556m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK1,736m3
7Đào xúc xà bần các loại lên phương tiện vận chuyển bằng m,đào gầu ≤0,4m3Theo BVTK2,2348100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK0,516m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK3,096m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86912E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp tại Mục VI phụ lục I Nghị định 06/2021/NĐ-CP: Hợp đồng thi công cải tạo và xây dựng mới sử dụng làm các cơ sở, tiện ích, cấu trúc phục vụ cho mục đích Quốc phòng, và hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục chính: Cải tạo nhà 01 tầng, xây dựng mới bốt gác, kho vũ khí và hạ tầng kỹ thuật. -Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có kết cấu chính tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có kết cấu chính tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
3 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Phụ trách ATVSLĐ 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW3
2 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít4
3 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW2
4 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW2
5 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW4
6 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW2
7 Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo100
8 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T2
9 Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->