Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:50:00 đến ngày 2022-09-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86912E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp tại Mục VI phụ lục I Nghị định 06/2021/NĐ-CP: Hợp đồng thi công cải tạo và xây dựng mới sử dụng làm các cơ sở, tiện ích, cấu trúc phục vụ cho mục đích Quốc phòng, và hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục chính: Cải tạo nhà 01 tầng, xây dựng mới bốt gác, kho vũ khí và hạ tầng kỹ thuật. -Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có kết cấu chính tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có kết cấu chính tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATVSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Công trình: Sửa chữa doanh trại Đồn Biên phòng Cam Ranh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 9A Lê Thánh Tôn, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa),
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 9A Lê Thánh Tôn, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa ),
(Ghi chú: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư – AFO là đơn vị được Bộ Chỉ Huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh Khánh Hòa ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ số 1 Trần Phú, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP, Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258.3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP, Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258.3822 906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG, KẾT HỢP NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo BVTK | 1,2046 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo BVTK | 0,4368 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 36,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTK | 184,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo BVTK | 90,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo BVTK | 42,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 14,6872 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 79,44 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTK | 18,4749 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 18,475 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 110,85 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo BVTK | 0,063 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,84 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTK | 73,756 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 0,84 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo BVTK | 42,56 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch (60x60)cm2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTK | 79,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 85,84 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 41,52 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 9,2826 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 1,9575 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 6,058 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,385 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 9,69 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0306 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,2421 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0622 | 100m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,694 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,1612 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,368 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,252 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,064 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,2582 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,7419 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,4858 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3483 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,6214 | tấn |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1,161 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,4797 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 15,6323 | m3 |
| 41 | Hệ khung mái thép mạ trọng lượng nhẹ BLUESCOPE LYSAGHT G550, AZ200; khẩu độ | Theo BVTK | 178,3782 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 4,5 dem | Theo BVTK | 1,9514 | 100m2 |
| 43 | Cửa đi mở lề nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm), chưa khóa | Theo BVTK | 13,78 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở lề nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm) | Theo BVTK | 38,88 | m2 |
| 45 | Khung hoa cửa sổ Inox (Inox hộp 30*30*1,5 & Inox ống Þ16*1,2, a=150) | Theo BVTK | 38,88 | m2 |
| 46 | Móc gió (chống va đập) | Theo BVTK | 28 | bộ |
| 47 | Khóa cửa tay nắm tròn (hoặc gạt) | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 52,66 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 38,88 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 74,45 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 98,5 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 15 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 21 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 39,7 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 32,4 | m |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 48,58 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 27,56 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 13,265 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 13,265 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 8,5 | m |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 58,06 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic (30x60) cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 3,42 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite -tiết diện gạch 120x600mm | Theo BVTK | 9,42 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo BVTK | 125,26 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTK | 27,56 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 389,93 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 156,276 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 334,91 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 211,296 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 2,703 | 100m2 |
| 73 | Công tháo dỡ hệ thống cũ | Theo BVTK | 5 | công |
| 74 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m bóng 1x18w-220v | Theo BVTK | 17 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTK | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo BVTK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Theo BVTK | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc hỗn hợp - Loại 1 công tắc 10A-220V | Theo BVTK | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 40A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BVTK | 20 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây đơn = 8mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BVTK | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn =1,5mm2 | Theo BVTK | 370 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BVTK | 520 | m |
| 86 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCY LIGHT 2*5W-220V kèm acquy khô 6V-4,5Ah lưu điện 2-3 giờ | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 87 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 88 | Lắp đặt dây tiếp đất đồng trần, xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 21 | m |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo BVTK | 5 | m |
| 90 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Theo BVTK | 1 | Lô |
| B | KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,2516 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 1,413 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 3,402 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 4,2975 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 7,278 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 3,516 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,0816 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,5344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0675 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 11,008 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 0,1368 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,1573 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,113 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,1474 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,1424 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0535 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,314 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,2412 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 3,192 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,3384 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 3,6992 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 0,4624 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 3,0992 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,4541 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,1417 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,049 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,351 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,142 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,701 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0396 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,644 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 1,287 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 21,4975 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo BVTK | 0,3066 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo BVTK | 0,3066 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dày 5,0 dem) | Theo BVTK | 0,7604 | 100m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (mạ kẽm) | Theo BVTK | 1,3557 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 18,27 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 81,85 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 116,69 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 10,7 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 18,312 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 42,48 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 76,6 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 0,8 | m |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 45,4 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 33,44 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 7,262 | m3 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 8,25 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 8,25 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 19,8 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 198,54 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 94,692 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 36,54 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 115,826 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 177,406 | m2 |
| 57 | Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy gốc nước dày 2,0mm hệ tự phẳng 1 | Theo BVTK | 46,24 | 1m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTK | 14,8 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác Inox đk 150 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 64 | Cùm ống thoát nước Inox | Theo BVTK | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn =1,5mm2 | Theo BVTK | 52 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo BVTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BVTK | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BVTK | 12 | m |
| 75 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo BVTK | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo BVTK | 5 | cái |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVTK | 90 | m |
| 78 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Theo BVTK | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BVTK | 0,15 | m |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 5,13 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 0,285 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,456 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,0622 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,01 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo BVTK | 1 | 1 cột |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo BVTK | 0,0652 | tấn |
| 87 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo BVTK | 0,024 | 100m |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 2,64 | 1m2 |
| 89 | Kim thu sét - Loại phát xạ sớm bán kính bảo vệ Rp=32m cấp 1, Hp=5m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 90 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 91 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVTK | 10 | m |
| 93 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Theo BVTK | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo BVTK | 0,08 | m |
| 95 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn (Cọc tiếp đất bọc đồng đk 16; L=2,4m) | Theo BVTK | 14 | cọc |
| 97 | Ốc siết cáp (kẹp cổ dê) bằng đồng nối cáp và cọc | Theo BVTK | 16 | cái |
| 98 | Hóa chất giảm điện trở đất APLIFILL | Theo BVTK | 3 | bao |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo BVTK | 50 | m |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 5,58 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0902 | 100m3 |
| C | CỔNG – BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,1057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 1,4867 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0488 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 1,0699 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 4,8125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,6556 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 0,07 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,0056 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 5,1436 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 1,3336 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 1,5312 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 10,1568 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 54,0046 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 44,32 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 67,3319 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 162,952 | m |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,0261 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0459 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1806 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1825 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4268 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,003 | tấn |
| 28 | Gia công cổng sắt | Theo BVTK | 0,5037 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 24,6476 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 40,816 | 1m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 165,6565 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 165,6565 | m2 |
| 33 | Chữ hộp đồng nổi cao 200-300mm dày 20mm (cả gắn đặt) | Theo BVTK | 50 | chữ |
| 34 | Chữ hộp đồng nổi cao 50-150mm dày 10mm (cả gắn đặt) | Theo BVTK | 146 | chữ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 38 | Cầu chắn rác Inox đk 150 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 40 | Cùm ống thoát nước Inox | Theo BVTK | 4 | cái |
| 41 | Bánh xe đẩy cổng | Theo BVTK | 5 | cái |
| 42 | Khóa ổ cửa đi | Theo BVTK | 2 | cái |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 3,6 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 0,24 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 1,368 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 2,144 | 100m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,684 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,0562 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0163 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1245 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,5984 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 0,0996 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,0669 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,128 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,0288 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0129 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 3,6108 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 38,0105 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 8,48 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 40 | m |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 2,528 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 0,256 | m3 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 38,011 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 8,48 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 46,491 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 2,56 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 9 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo BVTK | 9 | m2 |
| 69 | Cửa đi mở lề nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm), chưa khóa | Theo BVTK | 1,68 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở lùa nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm) | Theo BVTK | 2,716 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 7,9092 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 6,64 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 23,37 | m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTK | 2,54 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTK | 10,162 | m3 |
| 76 | Đào xúc xà bần các loại lên phương tiện vận chuyển bằng m,đào gầu ≤0,4m3 | Theo BVTK | 0,127 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 0,127 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 0,762 | m3 |
| 79 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W-220v | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc hỗn hợp - Loại 1 công tắc 10A-220V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn =1,5mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BVTK | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo BVTK | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 8,211 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 1,8562 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 5,8144 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 2,0682 | m3 |
| 5 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng trước khi đổ bê tông | Theo BVTK | 2.350,05 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 282,006 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 41,346 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 112,94 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 41,346 | m2 |
| 10 | Cắt khe mặt sân BTXM dày 1,0 cm, sâu 4cm | Theo BVTK | 138,12 | 10m |
| E | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTK | 12,4526 | m3 |
| 2 | Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa | Theo BVTK | 20,7544 | m3 bùn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTK | 25,943 | m3 |
| 4 | Đào xúc xà bần các loại lên phương tiện vận chuyển bằng m,đào gầu ≤0,4m3 | Theo BVTK | 0,5914 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 0,5914 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 2,304 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 16,1708 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,5409 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 13,172 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,6958 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo BVTK | 0,7775 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo BVTK | 0,0484 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo BVTK | 0,048 | tấn |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch thẻ không nung (4,5x9x19) vữa XM mác 75 (PCB40) | Theo BVTK | 21,6898 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung (4,5x9x19) vữa XM mác 75 (PCB40) | Theo BVTK | 2,242 | m3 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 356,17 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 264 | 1 cấu kiện |
| F | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 63,3204 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,0955 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 14,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTK | 22,14 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTK | 11,5556 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTK | 1,736 | m3 |
| 7 | Đào xúc xà bần các loại lên phương tiện vận chuyển bằng m,đào gầu ≤0,4m3 | Theo BVTK | 2,2348 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 0,516 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 3,096 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86912E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp tại Mục VI phụ lục I Nghị định 06/2021/NĐ-CP: Hợp đồng thi công cải tạo và xây dựng mới sử dụng làm các cơ sở, tiện ích, cấu trúc phục vụ cho mục đích Quốc phòng, và hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục chính: Cải tạo nhà 01 tầng, xây dựng mới bốt gác, kho vũ khí và hạ tầng kỹ thuật. -Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có kết cấu chính tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có kết cấu chính tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tưGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách ATVSLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW | 3 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 4 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW | 4 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo | 100 |
| 8 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi