Gói thầu: XD01: Cải tạo Trụ sở thường trực phía Nam và lắp đặt thiết bị, doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Điều tra hình sự/BQP |
| Tên gói thầu | XD01: Cải tạo Trụ sở thường trực phía Nam và lắp đặt thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:50:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,178,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó; - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm:Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước >= 1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw, đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn/duỗi sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Điều tra hình sự/BQP |
| E-CDNT 1.2 |
XD01: Cải tạo Trụ sở thường trực phía Nam và lắp đặt thiết bị, doanh cụ Công trình sửa chữa, cải tạo một số hạng mục công trình Trụ sở thường trực phía Nam/Cục Điều tra hình sự/BQP 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công trình dân dụng. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (không còn khoản nợ thuế nào phát sinh từ năm 2021 trở về trước) + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Điều tra hình sự/BQP; địa chỉ: 14A8, Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam; Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Sản xuất Thương mại Trường Hải, Địa chỉ: 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Tp.HCM; Sđt: 0946.811.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Điều tra hình sự/BQP; địa chỉ: 14A8, Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch wc, nền sảnh tầng 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 215,6981 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 488,983 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 429,222 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn , lan can cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,395 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tam cấp cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,9552 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4492 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.169,6065 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260,235 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.023,6426 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 780,705 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ cần cải tạo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ cần cải tạo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | công |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 129,3953 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 129,3953 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 129,3953 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,603 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0987 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1974 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1974 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3593 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,014 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0518 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0265 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0811 | tấn |
| 31 | Khoan cấy thép móng, có ramset D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Lỗ khoan |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9876 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3098 | tấn |
| 35 | Khoan cấy thép móng, có ramset D10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88 | Lỗ khoan |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,222 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,483 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0764 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3239 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3097 | tấn |
| 41 | Khoan cấy thép móng, có ramset D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Lỗ khoan |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,092 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5055 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5546 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3338 | tấn |
| 46 | Khoan cấy thép móng, có ramset D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68 | Lỗ khoan |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,065 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,187 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x6x20)cm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,285 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,665 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,66 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x6x20)cm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,27 | m2 |
| 56 | Vách kính , kính an toàn dày 8.38 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,28 | m2 |
| 57 | Cửa , kính an toàn dày 6.38 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,54 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,82 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.287,0575 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.947,1316 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 193,0586 | m2 |
| 62 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 976,5479 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260,235 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 193,0586 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,4721 | m2 |
| 66 | ốp chân tường gạch granite 600x100, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,21 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,557 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch chống chơn WC granite 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,226 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,226 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vệ sinh 30x60, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 429,222 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,222 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,15 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0622 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,344 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1538 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1348 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,242 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1112 | tấn |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp kv tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,7438 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,48 | m2 |
| 81 | Đổ đất mầu bồn hoa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 82 | Sàn gỗ CN (cả lót) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,339 | m2 |
| 83 | ốp chân tường gỗ cao 90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,092 | m2 |
| 84 | Dán giấy trang trí vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,094 | m2 |
| 85 | Bọc lại Aluminium dày 4mm mái sảnh cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,8 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao chống ẩm khu WC (cả sơn bả) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,226 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao tại hành lang các tầng (cả sơn bả) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 396,757 | m2 |
| 88 | Gia công hệ khung dàn treo điều hòa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2328 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 209,3928 | m2 |
| 90 | Bu lông M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 208 | cái |
| 91 | Lắp dựng hệ khung dàn treo điều hòa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2328 | tấn |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,3062 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,8 | 100m2 |
| 94 | Bốc lên bằng thủ công - gạch các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | 1000v |
| 95 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,25 | 1000v |
| 96 | Bốc lên bằng thủ công - cát, đá, xi, thép, ... | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82 | m3 |
| 98 | Lavabo + phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | bộ |
| 101 | Xí bệt + phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 102 | Vòi xịt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 103 | Âu tiểu nam + phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 104 | Hương sen + vòi đôi + phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 105 | Thanh treo khăn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 106 | Hộp giấy VS | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 107 | Kệ đựng ly + Kệ xà phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 108 | Móc áo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 109 | Bình nóng lạnh 30L + át chống giật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | bộ |
| 110 | Phễu thu nước sàn inox D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | cái |
| 111 | Vòi nước D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 112 | Van phao điện tự ngắt D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 113 | Van phao cơ D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 114 | Van phao cơ D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 116 | Thau rửa bê nước ngầm, thông tắc bể tự hoại và hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | công |
| 117 | Van 1 chiều D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Van 2 chiều D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 119 | Van 2 chiều D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 120 | Van 2 chiều D30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 121 | Van 2 chiều D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 122 | Van 2 chiều D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 123 | Đồng hồ đo áp D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 124 | Ống PPR cấp nước lạnh D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 125 | Ống PPR cấp nước lạnh D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 126 | Ống PPR cấp nước lạnh D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 127 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 128 | Ống PPR cấp nước lạnh D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 129 | Ống PPR cấp nước nóng D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 130 | Côn PPR D50/32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 131 | Côn PPR D40/32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 132 | Côn PPR D32/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 133 | Côn PPR D25/20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 134 | Tê PPR D50/50(40,32) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 135 | Tê PPR D40/50(40,32) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 136 | Tê PPR D32/32(25,20) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 137 | Tê PPR D25/25(20) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85 | cái |
| 138 | Tê PPR D20/20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 139 | Tê ren trong PPR D20/20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 140 | Cút PPR 90 D50/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 141 | Cút PPR 90 D40/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 142 | Cút PPR 90 D32/32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 143 | Cút PPR 90 D25/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 144 | Cút PPR 90 D20/20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | cái |
| 145 | Cút PPR 90 ren trong D20/20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 146 | Măng xông ren trong PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 147 | Măng xông ren trong PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 148 | Măng xông ren trong PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 149 | Măng xông ren trong PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 150 | Măng xông ren trong PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 151 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 152 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 153 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 154 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 155 | Rắc co PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 156 | Ống uPVC D200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 157 | Ống uPVC D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 158 | Ống uPVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 159 | Ống uPVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 160 | Ống uPVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 161 | Ống uPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 162 | Ống uPVC D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 163 | Tê 45 D125x110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 164 | Tê 45 D110x110(90,60,42) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 165 | Tê 45 D90x90(60) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75 | cái |
| 166 | Tê 45 D60x48(42) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 167 | Tê 90 D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 168 | Tê 90 D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 169 | Cút 135 D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 170 | Cút 135 D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 171 | Cút 135 D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 172 | Cút 135 D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 173 | Cút 90 D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 174 | Cút 90 D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 175 | Cút 90 D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 176 | Côn D110/60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 177 | Côn D90/60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 178 | Tê kiểm tra D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 179 | Tê kiểm tra D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 180 | Nút bịt D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 181 | Nút bịt D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 182 | Nút bịt D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 183 | Xiphong ngăn mùi D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | cái |
| 184 | Tê thông tắc D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 185 | Tê thông tắc D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 186 | Đai giữ ống D110,D90,D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250 | cái |
| 187 | Aptomat + BNL khu WC - 1P-20A-6Ka | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 188 | Aptomat bổ sung cho đèn hành lang + quạt thông gió tầng tum -1P-16A-6Ka | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 189 | Bộ đèn dowlight âm trần D110, 220V-1x15W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 116 | bộ |
| 190 | Bộ đèn dowlight âm trần D110, D110-9W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 191 | Đèn TUYP LED đơn lắp nổi, 220V-1x20W-L=1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 192 | Quạt hút mùi âm trần, KT:200x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 193 | Quạt thông gió công nghiệp âm tường KT:600x600, 220V-250W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 194 | Công tắc đơn âm tường, 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 195 | Công tắc đôi âm tường, 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 196 | Công tắc 2 cực BNL | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 197 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường, 250V-16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 198 | Dây điện lõi đồng 2CV(1x1.5)mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.365 | m |
| 199 | Dây điện lõi đồng, 2CV(1x2.5)+E2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.248 | m |
| 200 | Ống nhựa chống cháy luồn dây ( đi ngầm), D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 372,9 | m |
| 201 | Ống nhựa chống cháy luồn dây ( đi ngầm), D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 340,5 | m |
| 202 | Ống nhựa chống cháy luồn dây ( đi nổi), D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 868 | m |
| 203 | Ống nhựa chống cháy luồn dây ( đi nổi), D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 794,5 | m |
| 204 | Vật tư khác 5% | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tbo |
| 205 | Di chuyển cục nóng điều hòa sang 2 bên cạnh nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 206 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | máy |
| 207 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | 100m |
| 208 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 210 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 211 | Dây điện lõi đồng, 2CV(1x2.5)+E2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 192 | m |
| 212 | Máy bơm nước ngưng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 213 | Vật tư khác 5% | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tbo |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy không phòng máy, 5 điểm dừng | Thông số kỹ thuật thang máy Mitsubishi 750kg (hoặc tương đương) - Tải trọng: 750kg - Loại thang: Mitsubishi - Sức chứa: 9 – 10 người/ lượt - Tốc độ: 60 m/p, 90 m/p - Động cơ: Mitsubishi 7.5 Kw - Kiểu mở cửa: mở trung tâm (CO) - Nguồn điện: 380 VAC - 3 phase – 50 Hz Kích thước thang máy: - Tốc độ 90m/ phút - Kích thước hố thang: 1900mm x 2000mm - Kích thước cabin: 1400mm x 1350mm - Kích thước cửa thang máy: 900mm x 2000mm - Chiều cao OH: 4500mm - Chiều sâu hố PIT: 1600mm Tốc độ 60m/ phút - Kích thước hố thang: 1800mm x 1700mm - Kích thước cabin: 1400mm x 1100mm - Kích thước cửa thang máy: 800mm x 2000mm - Chiều cao OH: 4200mm - Chiều sâu hố PIT: 1500mm | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h, H=35m | Thông số kỹ thuật CM 32-200C- Model: Pentax CM 32-200C hoặc tương đương- Nguồn điện: 380v/3p/50hz- Công suất: 4 kw (5.5 hp)- Lưu lượng: 6-27 m3/h- Cột áp: 39.7-27.6 m- Họng xả: 50-32 mm (2″-11/4″)- Nhiệt độ chất lỏng tối đa: 90°C | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm tăng áp Q=4m3/h, H=10m+Bình tích áp 200L | Máy Bơm Tăng Áp Điện Tử Chịu Nhiệt Wilo PB-201EA (hoặc tương đương)- Model: PW-400EAH- Công suất: 400 W- Lưu lượng: 35 lít/phút- Cột áp: 35 mBình tích áp 200L:- -Hãng sản xuất: VAREM (hoặc tương đương)- Xuất xứ: ITALY- Áp lực làm việc: 16 bar- Vật liệu chế tạo vỏ bình là thép không gỉ- Cấu tạo bên trong ruột bình là chất liệu EPDM- Sản xuất theo tiêu chuẩn lưu hàng châu âu EU : PED97 / 23/ CE- Bình tích áp làm việc ở nhiệt độ làm việc từ -10 đến 99 độ- Cổng kế nối, đấu nối sản phẩm đầu vào và đầu ra là DN 25(1inch + ½ inch)- Chiều cao và đường kính là : 1150 x 554 mm- Màu sắc : màu đỏ- Kiểu dáng tùy vào công trình để lắp đặt, có dáng đứng và dáng nằm | 1 | Cái |
| 4 | Rèm gỗ cửa S1,S3, VK4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 203,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó; - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm:Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành có liên quan, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành có liên quan. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=2,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10 Tấn | thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ >= 5T | thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy tời điện | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy vận thăng 0.8T | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy bơm nước >= 1HP | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt 5kW | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw, đầm cóc >=70kg | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Đầm dùi 1,5Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy uốn/duỗi sắt 5kW | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay 5Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7Kw | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 16 | Dàn giáo (bộ 42 chân + chéo) | máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi