Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban An toàn giao thông thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp an toàn giao thông năm 2022 ( theo QĐ số 3852/QĐ-UBND ngày 12/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:45:00 đến ngày 2022-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,964,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự:Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV;Công việc thi công tương tự gói thầu: hệ thống đèn tín hiệu và tổ chức giao thông tại nút giao, có giá trị thực hiện ≥ 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: Giao thôngKinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát công trình giao thông đường bộ – từ hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật giám sát là quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: Điện hoặc Giao thông.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật giám sát là quản lý chất lượng công trình.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc điện – từ hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình phần mương cáp, móng trụ đèn và tín hiệu giao thông, biển bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Giao thông.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình phần hệ thống cấp điện và tín hiệu đèn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: điện – điện tử.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình phần trụ tín hiệu, giá đỡ thiết bị, giá long môn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 nhân sựTrình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: Cơ khí.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: bảo hộ lao độngKinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: từ cao đẳng trở lênChuyên ngành: xây dựng/cầu đường/trắc đạtKinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò thi công trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngKinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là phụ thanh quyết toán công trình.Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá – từ hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0.45m3Chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 25 TChứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 TChứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có định hướng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 200 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn dung dịch khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3 TChứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 TChứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao tới ≥ 12mChứng nhận đăng ký và đăng kiểm thùng nâng người còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 4Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban An toàn giao thông thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mua sắm thường xuyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp an toàn giao thông năm 2022 ( theo QĐ số 3852/QĐ-UBND ngày 12/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban An toàn giao thông thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ; Ban An toàn giao thông thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Di dời dải phân cách thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | 100m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất nền đường cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đảo giao thông K95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đảo giao thông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | m3 |
| 7 | Bê tông thành đảo dải phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,514 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn đảo giao thông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6622 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đất đắp đảo giao thông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt trụ chống va | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 11 | Cung cấp biển tròn đk cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo chữ nhật 240cm x 160cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120cm x 100cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo chữ nhật 200cm x 60cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo chữ nhật 320cm x 200cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo fi90; L=3,2m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | trụ |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ biển báo fi90; L=3,5m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 18 | Cung cấp trụ đỡ biển báo fi90; L=4,0m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 19 | Đào móng cột, trụ đỡ biển báo hiệu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo chữ nhật lên giá long môn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210,285 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 25 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,34 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo trụ tín hiệu giao thông hiện hữu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 2 | Tháo tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo dù che | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 4 | Tháo tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp dựng giá long môn khẩu độ 21m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 6 | Cột đèn THGT cao 6m - tay vươn 6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 7 | Cột đèn THGT cao 6m - tay vươn 9m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 8 | Cột tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 9 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 8 phase, tích hợp UPS | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp cụm đèn tín hiệu (X-Đ-V) D300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 11 | Lắp cụm đèn Mũi tên (X-Đ-V) D300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 12 | Lắp cụm đèn đếm lùi 740x520mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 13 | Lắp cụm đèn đếm lùi D300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp cụm đèn đi bộ D300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp cụm đèn chữ thập D300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đèn xe máy rẽ phải D300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 18 | Dây tiếp địa (C-10mm2) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | 100m |
| 19 | Rải Cáp tín hiệu DVV 12x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 20 | Rải Cáp tín hiệu DVV 14x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 21 | Rải Cáp tín hiệu DVV 24x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 22 | Rải Cáp tín hiệu DVV 19x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 23 | Rải Cáp tín hiệu từ ổ nối đến đèn (dùng cáp DVV 14x1,5mm2) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột (Domino 12P - 15A - 600V) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,57 | 1m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 1m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đến bãi đổ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,077 | 100m3 |
| 30 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 100m |
| 31 | Khoan đặt ống băng đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 32 | Đắp đất hố thế trả mặt bằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,698 | m3 |
| 33 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 100m |
| 34 | Chi phí thuê cừ Larsen phục vụ công tác chống sạt lở hố máy khoan (900m x 2.500 đ/m/ngày x số ngày) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 35 | Phá dỡ gạch vỉa hè | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,66 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,025 | 1m3 |
| 37 | Lấp đất hố tiếp địa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,025 | m3 |
| 40 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 41 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,66 | m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,7323 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1636 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà luồn dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm (yêu cầu cấp độ bền của bulong neo >= 8.8) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6986 | 100kg |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1552 | 100kg |
| 50 | Gia công thép bản | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3579 | tấn |
| 51 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển giao thông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt khung móng trụ THGT, GLM | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 53 | Đóng cọc tràm đk gốc Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,405 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự:Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV;Công việc thi công tương tự gói thầu: hệ thống đèn tín hiệu và tổ chức giao thông tại nút giao, có giá trị thực hiện ≥ 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: Giao thôngKinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát công trình giao thông đường bộ – từ hạng III trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật giám sát là quản lý chất lượng công trình | 1 | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: Điện hoặc Giao thông.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật giám sát là quản lý chất lượng công trình.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc điện – từ hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình phần mương cáp, móng trụ đèn và tín hiệu giao thông, biển bảo an toàn giao thông | 1 | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Giao thông.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình phần hệ thống cấp điện và tín hiệu đèn giao thông | 1 | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: điện – điện tử.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình phần trụ tín hiệu, giá đỡ thiết bị, giá long môn giao thông | 1 | Số lượng: 01 nhân sựTrình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: Cơ khí.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là kỹ thuật thi công công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình, an toàn giao thông | 1 | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: bảo hộ lao độngKinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Trình độ: từ cao đẳng trở lênChuyên ngành: xây dựng/cầu đường/trắc đạtKinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò thi công trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ: từ đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngKinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự với vai trò là phụ thanh quyết toán công trình.Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá – từ hạng III trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0.45m3Chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 25 TChứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc | trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 TChứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ép thủy lực | lực ép ≥ 130 T | 1 |
| 5 | Máy khoan ngầm | có định hướng | 1 |
| 6 | Máy bơm dung dịch | năng suất ≥ 200 m3/h | 1 |
| 7 | Máy trộn dung dịch khoan | dung tích ≥ 750 lít | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 3 TChứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5 TChứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 2 |
| 10 | Xe nâng | chiều cao tới ≥ 12mChứng nhận đăng ký và đăng kiểm thùng nâng người còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | công suất ≥ 12CV | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | công suất ≥ 4Hp | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 16 | Máy ép đầu cốt | Phục vụ thi công | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi