Gói thầu: Kiểm định hiệu chuẩn TTB cho PV.HMT - Gói số 13
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Kiểm định hiệu chuẩn TTB cho PV.HMT - Gói số 13 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933255 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 12:53:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,185,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định hiệu chuẩn TTB cho PV.HMT - Gói số 13 Mua sắm hàng hóa,vật tư và kiểm định hiệu chuẩn trang thiết bị phòng thí nghiệm cho Phân viện Hóa -Môi trường 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS), P792 | Kiểm tra tốc độ dòng khí.Kiểm tra nhiệt độ buồng cột.Kiểm tra hiệu năng máy : độ tuyến tính; độ lặp lại; độ tái lặp bằng các chất chuẩn 2378-TCDF, 2378-TCDD, 12378-PeCDF, 123478-HxCDF, 123678-HxCDF, 23478-PeCDF, 234678-HxCDF, 123789- HxCDF, 1234678-HpCDF, 1234789-HpCDF, 12378-PeCDD, 123478-HxCDD, 123678-HxCDD, 123789-HxCDD, 1234678-HpCDD, OCDF, OCDD, Malathion.Nồng độ làm việc trong khoảng (0,05 – 10) pg/µlDán tem, cấp GCN HC | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Hệ thống sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS),M834 | Kiểm tra tốc độ dòng khí.Kiểm tra nhiệt độ buồng cột.Kiểm tra hiệu năng máy: độ tuyến tính; độ lặp lại; độ tái lặp bằng các chất chuẩn 2378-TCDF, 2378-TCDD, 12378-PeCDF, 123478-HxCDF, 23478-PeCDF, 234678-HxCDF, 123789- HxCDF, 1234678-HpCDF, 1234789-HpCDF, 12378-PeCDD, 123478-HxCDD, 123678-HxCDD, 123789-HxCDD, 1234678-HpCDD, OCDF, OCDD, Malathion.Nồng độ làm việc trong khoảng (0,05 – 10) pg/µlDán tem, cấp GCN HC | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Hệ thống sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS), DFS | Kiểm tra tốc độ dòng khí.Kiểm tra nhiệt độ buồng cột.Kiểm tra hiệu năng máy: độ tuyến tính; độ lặp lại; độ tái lặp bằng các chất chuẩn 2378-TCDF, 2378-TCDD, 12378-PeCDF, 123478-HxCDF, 23478-PeCDF, 234678-HxCDF, 123789- HxCDF, 1234678-HpCDF, 1234789-HpCDF, 12378-PeCDD, 123478-HxCDD, 123678-HxCDD, 123789-HxCDD, 1234678-HpCDD, OCDF, OCDD, Malathion.Nồng độ làm việc trong khoảng (0,05 – 10) pg/µlDán tem, cấp GCN HC | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ (LC/MS/MS), 6430 Triple quad | Kiểm tra tốc độ dòng.Kiểm tra nhiệt độ buồng cột.Kiểm tra hiệu năng máy: độ tuyến tính; độ lặp lại; độ tái lặp bằng CaffeinNồng độ làm việc trong khoảng (0,05 – 1) ppmDán tem, cấp GCN HC | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Hệ thống khối phổ plasma cao tần cảm ứng (ICP–MS), ICAPRQ01420 | Kiểm tra độ chính xác mảnh phổ.Xác định LODKiểm tra hiệu năng máy: độ tuyến tính; độ lặp lại; độ tái lặp bằng dung dịch chuẩn kim loại Cd, Pb, Cu, Fe, Mn Nồng độ làm việc trong khoảng (20 – 500) ppbDán tem, cấp GCN HC | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Thiết bị đo PH. M06 | Kiểm tra độ chính xác, lặp lại, độ tái lặp. Calib nếu cầnDán tem, cấp GCN HC | Thiết bị | 1 | |
| 7 | Máy đo quang phổ UV/VIS, GENESYS 10S UV-VIS | Kiểm tra độ chính xác bước sóng.Kiểm tra độ truyền quang, độ hấp thụ.Yêu cầu hiệu chuẩn bằng bộ kính lọc chuẩn còn hạn giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Dán tem, cấp GCN HC | Thiết bị | 1 | |
| 8 | Nhiệt kế (Tủ đông lạnh Sanaky) | "Kiểm tra độ chính xác của nhiệt độ.Kiểm tra độ ổn định, độ đồng đều tủ nhiệt. Dán tem, cấp GCN HC" | Chiếc | 1 | |
| 9 | Nhiệt kế (Tủ đông lạnh Sanaky) | "Kiểm tra độ chính xác của nhiệt độ.Kiểm tra độ ổn định, độ đồng đều tủ nhiệt. Dán tem, cấp GCN HC" | Chiếc | 1 | |
| 10 | Nhiệt kế (Tủ lạnh bảo quản mẫu) Sanaky | "Kiểm tra độ chính xác của nhiệt độ.Kiểm tra độ ổn định, độ đồng đều tủ nhiệt. Dán tem, cấp GCN HC" | Chiếc | 2 | |
| 11 | Nhiệt kế (Tủ lạnh bảo quản mẫu) Sanaky | "Kiểm tra độ chính xác của nhiệt độ.Kiểm tra độ ổn định, độ đồng đều tủ nhiệt. Dán tem, cấp GCN HC" | Chiếc | 1 | |
| 12 | Nhiệt kế, ẩm kế, Testo 608H1 | "Kiểm tra độ chính xác của nhiệt độ.Kiểm tra độ ổn định, độ đồng đều tủ nhiệt. Dán tem, cấp GCN HC" | Thiết bị | 3 | |
| 13 | Nhiệt kế, ẩm kế, TH 101E | "Kiểm tra độ chính xác của nhiệt độ.Kiểm tra độ ổn định, độ đồng đều tủ nhiệt. Dán tem, cấp GCN HC" | Thiết bị | 1 | |
| 14 | Pipet thủy tinh, Đức | "Kiểm tra dung tích Dán tem, cấp GCN HC" | Chiếc | 9 | |
| 15 | Bình định mức, Đức | "Kiểm tra dung tích Dán tem, cấp GCN HC" | Chiếc | 10 | |
| 16 | Ống đong chia độ, Đức | "Kiểm tra dung tích Dán tem, cấp GCN HC" | Chiếc | 7 | |
| 17 | Quả cân chuẩn 200 mg, Đức | "Kiểm tra độ chính xác khối lượng Dán tem, cấp GCN HC" | Quả | 1 | |
| 18 | Quả cân chuẩn 10g, E2 | "Kiểm tra độ chính xác khối lượng Dán tem, cấp GCN HC" | Quả | 1 | |
| 19 | Quả cân chuẩn 20g, E2 | "Kiểm tra độ chính xác khối lượng Dán tem, cấp GCN HC" | Quả | 1 | |
| 20 | Quả cân chuẩn 100g, E2 | "Kiểm tra độ chính xác khối lượng Dán tem, cấp GCN HC" | Quả | 1 | |
| 21 | Thiết bị lấy mẫu bụi, khí thải (lưu lượng, áp suất, nhiệt độ), E2 | "Kiểm tra lưu lượng, áp suất, nhiệt độ Dán tem, cấp GCN HC" | Thiết bị | 1 | |
| 22 | Hệ thiết bị lấy mẫu bụi trong ống khói Isokinetic (lưu lượng, áp suất, nhiệt độ), Isokinetic A-2000 | "Kiểm tra lưu lượng, áp suất, nhiệt độ Dán tem, cấp GCN HC" | Thiết bị | 1 | |
| 23 | Thiết bị lấy mẫu không khí tốc độ cao, Isostack G4 | "Kiểm tra lưu lượng Dán tem, cấp GCN HC" | Thiết bị | 1 | |
| 24 | Thiết bị lấy mẫu không khí tốc độ cao, 1506007 | "Kiểm tra lưu lượng Dán tem, cấp GCN HC" | Thiết bị | 1 | |
| 25 | Thiết bị lấy mẫu không khí tốc độ cao, 1506008 | Kiểm tra lưu lượng Dán tem, cấp GCN HC | Thiết bị | 1 | |
| 26 | Thiết bị lấy mẫu không khí lưu lượng thấp, 1506009 | "Kiểm tra lưu lượng Dán tem, cấp GCN HC" | Thiết bị | 1 | |
| 27 | Thiết bị đo và phân tích khí thải (O2, CO, NO, NO2, SO, CO2, Lưu lượng, nhiệt độ, áp suất), Gilair Plus | "Có đầy đủ bình khí chuẩn cho các khí của thiết bị đo.Hiệu chuẩn thiết bị Kiểm tra độ chính xác, độ lặp lại, tái lặp của phép đo.Dán tem, cấp GCN HC" | Thiết bị | 1 | |
| 28 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm cầm tay, Testo350 | "Kiểm tra phép đo nhiệt, ẩm Dán tem, cấp GCN HC" | Thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi