Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất nhiệm vụ nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 21
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất nhiệm vụ nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825804 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:24:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3534E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa đảm bảo còn thời hạn bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất nhiệm vụ nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 21 Mua vật tư, hóa chất 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như chứng nhận chất lượng hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Y sinh Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Eppendorf 1.5 ml | 5 | Túi 500 chiếc | Chất liệu: nhựa PP; độ dày: 0.4mm; màu sắc: trong suốt; sức chứa của ống: 1.5ml; nhiệt độ làm việc: -80°C đến 121°C; đạt chứng chỉ: ISO13485, CE. Quy cách đóng gói: Túi 500 chiếc. Bảo quản: 4°C - 30°C | ||
| 2 | Ống eppendorf 2 ml | 5 | Túi 500 chiếc | Chất liệu: nhựa PP; cân nặng: 1.1g; độ dày: 0.5mm; màu sắc: trong suốt; sức chứa của ống: 2ml; vật liệu có độ bền cao, chịu được lực ly tâm RCF = 24,000 x g; nhiệt độ làm việc: -80°C đến 121°C; đạt Chứng chỉ: ISO13485, CE. Quy cách đóng gói: Túi 500 chiếc. Bảo quản: 4°C -30°C | ||
| 3 | Bình tam giác 500ml | 15 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh, bình nắp vặn chuẩn DIN, có nắp PBT hoặc nắp có màng lọc (có thể trao đổi khí); dung tích: 500ml; kích thước (dxh): 105x175mm; DIN: 32. Bảo quản: 15-25°C | ||
| 4 | Bình tam giác 250ml | 15 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh, cổ mài, độ bền cao, chịu nhiệt tốt; dung tích 250 ml, chiều cao: 140 mm; đường kính đáy: 85 mm; thân chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng; hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng. Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. Bảo quản: 15-25°C | ||
| 5 | Đầu côn 5 ml | 5 | Túi | Chất liệu: Nhựa polypropylene; dung tích 5000µl; kiểu vát; đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet; thành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm; mục đích: chuyển mẫu chất lỏng. Quy cách đóng gói: Túi 250 tip. Bảo quản: 15-25°C | ||
| 6 | Đĩa Petri φ10 | 100 | Hộp | Được sản xuất bằng chất liệu thủy tinh chất liệu cao cấp, dày dặn; bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh; cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. Đường kính: 10cm, chiều cao: 15 mm. Bảo quản: nhiệt độ phòng. Quy cách đóng gói: Hộp 10 chiếc. | ||
| 7 | Bình định mức 500 ml | 10 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A; dung tích: 500ml; đường kính: 100mm; chiều cao: 260mm; Cổ: 19 ± 2 mm; độ chia nhỏ nhất: 0.25mm; kích thước nút: 19/26; chứng nhận cấp theo lô sản xuất; khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oC; khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC đến + 80oC. Quy cách đóng gói: 2 chiếc/hộp | ||
| 8 | Agar | 2 | Kg | Điểm nóng chảy: 90 °C; Giá trị pH: 5-7 (15 g/l, H₂O, 50 °C); Khối lượng riêng: 550 kg/m3; Độ hòa tan: 20 g/l; Giá trị trương nở: 10 – 15; Chất không hòa tan: ≤ 1%; Al (nhôm): ≤ 100 ppm; As (Asen): ≤ 1.5 ppm; Fe (Sắt): ≤ 130 ppm; Mn (Mangan): ≤ 25 ppm; Pb (Chì): ≤ 0.5 ppm; V (Vanadi): ≤ 1 ppm; Dung môi dư (ICH (Q3C)) bị loại trừ trong quá trình sản xuất; Tro (600 °C) ≤ 5.0%; Hao tổn khi sấy (105°C): ≤ 20%; Kích thước hạt ( | ||
| 9 | Chloroform | 2 | Lít | Chất lỏng không màu và dễ bay hơi; Độ tinh khiết: ≥ 99.8%; chứa: ≤0,01% nước; Áp suất hơi: 160 mmHg (20 °C); Nhiệt độ sôi: 61.2°C; Tỷ trọng: 1.49 g/cm³. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ACS hiện tại | ||
| 10 | Kali iodate | 1 | Lọ 500g | Bột tinh thể màu trắng; Chuẩn độ bằng Na2S2O3: 98 - 102% | ||
| 11 | Kali iodid | 2 | Lọ 500g | Bột tinh thể màu trắng: Chuẩn độ bằng AgNO3 (% iodine) : 98 - 102% | ||
| 12 | Glycerol | 2 | Lít | Nồng độ: 84 - 88%; chỉ số khúc xạ N20/D: 1.449 - 1.455; Nước: 12.0 – 16.0%; Tro sunfat ≤ 0.01%; Kim loại nặng: ≤ 5 ppm (như Pb); Các hợp chất halogen hóa: ≤ 30 ppm; Clorua (Cl): ≤ 10 ppm. | ||
| 13 | Phenol | 2 | Kg | Bột tinh thể màu trắng; Điểm nóng chảy ban đầu: ≥ 38 °C; Điểm nóng chảy cuối cùng: ≤ 43 °C; Độ tinh khiết (GC): ≥ 99.0%; Vết Acid theo ICP ≤ 0.15 (như axit Hypophosphorous); Độ hòa tan (Độ đục): rõ ràng (5% trong 95% Ethanol); Asen (As): ≤3ppm; Cadmium (Cd): ≤ 1 ppm; Thủy ngân (Hg): ≤1 ppm; Chì (Pb): ≤ 10 ppm | ||
| 14 | Tris-HCl | 0,5 | Kg | Độ tinh khiết: > 99%; pH: 7-9; Điểm nóng chảy: 175 °C; Điểm sôi: 219 °C; Hòa tan trong nước, thường được sử dụng trong các bộ đệm như TAE và TBE | ||
| 15 | SDS | 1 | Kg | Chất rắn màu trắng hoặc không màu, không mùi; Khối lượng riêng: 1.01 g/cm3; Điểm nóng chảy: 206 °C; Chiết suất (nD): 1.461; độ tinh khiết: ≥90% | ||
| 16 | X-Gal | 1 | Lọ 1g | Bột tinh thể màu trắng, không hòa tan trong nước, hòa tan trong dimethylformamide và methanol; X-gal được dùng kết hợp với Isopropyl-bD-1-thiogalactoside (IPTG) để phát hiện hoạt tính của enzyme beta-galactosidase trong xét nghiệm so màu. | ||
| 17 | Isoamylalcohol | 2 | Kg | Chất rắn không màu; Chỉ số khúc xạ ở 20 °C: 1.404 – 1.408; Độ tinh khiết (GC): ≥ 98%; Trọng lượng riêng: 0.80 - 0.816 ở 20 °C; Asen (As): ≤ 3 ppm; Cadmium (Cd): ≤ 1 ppm; Thủy ngân (Hg): ≤ 1 ppm; Chì (Pb); ≤ 10 ppm | ||
| 18 | Methanol | 5 | Lít | Chất lỏng không màu, nhẹ dễ bay hơi, có mùi đặc trưng giống ethanol; Độ tinh khiết: ≥ 99.9%; Điểm nóng chảy: - 97.8°C; Nhiệt độ sôi: 64.5 °C; Tỷ trọng: 0.792g/ cm3; Dư lượng bay hơi ≤ 10 mg/l; Nước ≤ 0.003%; Màu ≤ 10 Hazen; Độ axit ≤ 0.0005 meq/g; Độ kiềm ≤ 0.0002 meq/g; Axeton (GC): ≤ 0.05%; Ethanol (GC): ≤ 0.1% | ||
| 19 | Arabinose | 1 | Kg | Dạng bột màu trắng; Asen (As): ≤3 ppm; Cadmium (Cd): ≤ 1 ppm; Thủy ngân (Hg) ≤1 ppm; Chì (Pb): ≤10 ppm | ||
| 20 | Fructose | 2 | Lọ 500g | Dạng bột màu trắng; Độ hòa tan (màu): Không màu; Phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc; Sự quay riêng: (-91.3) – (-87.7 °) (c = 5 trong nước ở 25 0 C); Tạp chất (xác định bằng Enzym): ≤ 0.05%; Độ tinh khiết (HPLC): ≥ 99% | ||
| 21 | Glucose | 2 | Lọ 500g | Bột tinh thể màu trắng; Hàm lượng nước (theo Karl Fischer): ≤ 1%; Hao hụt khi sấy: ≤ 0.5%; Asen (As): ≤ 1.3 ppm; Dư lượng khi đánh lửa (Tro): ≤ 0.1%; Kim loại nặng: ≤ 4 ppm. Độ tinh khiết: ≥ 99.5%; Độ dẫn điện: ≤ 20 µS / cm | ||
| 22 | Lactose | 1 | Kg | Chất rắn màu trắng;; Nhiệt độ bốc cháy: 390 °C; Điểm nóng chảy 202 °C; Giá trị pH 4 – 6.5 (100 g /l, H₂O, 20 °C); Khối lượng riêng: 500 kg/m3; Độ hòa tan: 161 g/l | ||
| 23 | Maltose | 2 | Lọ 500g | Bột màu trắng; Hàm lượng nước (Theo Karl Fischer): 4.5 – 6.5%; Độ tinh khiết (HPLC): ≥ 99%; Tạp chất (Đường glucose): ≤ 0.3%, Maltotriose: ≤ 1% | ||
| 24 | Saccarose | 1 | Kg | Dạng tinh thể màu trắng; Độ đục: Rõ ràng (0.5 g/ml H₂O); Phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc; Độ hấp thụ UV A260: ≤ 0.20, A280: ≤ 0.15 (50 g trong 50 mL H2O); Kim loại nặng (như Chì): ≤ 5 ppm; RNAse, DNAse, Exonuclease Detection: Không phát hiện; Độ tinh khiết (GC): ≥ 99.5%; Glucose tự do: ≤0.1%; Không phát hiện tạp chất protease | ||
| 25 | Cao nấm men | 2 | Lọ 500g | Dạng bột màu vàng nâu; Giá trị pH (2%; nước): 5.5 – 7.2. Hàm lượng Nitơ (tính theo chất khô): ≥ 10.5%; Tro sunfat (600 °C): ≤ 17%; Kim loại nặng (như Pb): ≤ 0.005%; Hao hụt khi làm khô (50 °C; | ||
| 26 | Môi trường canh thang | 2 | Kg | Dạng bột màu vàng; Độ hòa tan (Độ đục): Rõ ràng (20 mg /mL, H2O) pH: 6.8 – 7.2 (2% trong H2O) | ||
| 27 | Môi trường pepton | 2 | Lọ 500g | Giá trị Ph: 7.2 (25 g / l, H₂O, 37°C sau khi hấp tiệt trùng); Khối lượng riêng: 800 kg/m3; Độ hòa tan: 25.5 g /l; Thành phần: Proteose peptone: 10, Natri clorua: 5, Dinatri photphat khan: 3.5, Monopotassium photphat: 1.5 | ||
| 28 | Natri acetat | 1 | Kg | Dạng bột màu trắng; Độ hòa tan (độ đục): rõ ràng (100 mg/mL, H2O); Hàm lượng nước (Theo Karl Fischer): ≤ 1%; Sulfate (SO4): ≤ 30 ppm; Clorua (Cl): ≤ 20 ppm; Kim loại nặng: ≤ 10 ppm; DNAse, Exonuclease Detection: Không phát hiện; NICKase, Endonuclease Detection: Không phát hiện; RNase Detection: Không phát hiện; Protease Detection: Không phát hiện; Chuẩn độ bằng HClO4: ≥ 99% | ||
| 29 | CaCO3 | 1 | Kg | Dạng bột màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 98.5%; Các chất không hòa tan trong axit axetic: ≤ 0.2%; Các chất không tan trong axit chlohydric: ≤ 0.2%; Clorua (Cl): ≤ 0.025%; Florua (F): ≤ 0.0050%; Sulfate (SO₄): ≤ 0.05%; Kim loại nặng (như Pb): ≤ 0.0020%; As (Asen): ≤ 0.0003%; Fe (Sắt): ≤ 0.002%; Hg (Thủy ngân): ≤ 0.00005%; Pb (Chì) ≤ 0.0003%; Sr (Stronti) ≤ 0.03%; Magie và kim loại kiềm: ≤ 1.0%; | ||
| 30 | Nicotinic acid | 2 | Kg | Dạng bột màu trắng; Độ hòa tan (độ đục): rõ ràng (50 mg /ml, NaOH 1M); Chuẩn độ bằng NaOH: ≥ 98% | ||
| 31 | MgSO4.7H2O | 2 | Kg | Dạng bột hoặc tinh thể màu trắng; ; Độ hòa tan (màu): không màu đến vàng nhạt; Độ hòa tan (độ đục): rõ ràng (100 mg/mL, H2O); Chuẩn độ bằng EDTA: ≥ 99.0% _ | ||
| 32 | Tween 80 | 2 | Chai 500 ml | Mật độ (d 20 °C/4 °C): 1.060 - 1.090; Giá trị xà phòng hóa: 45 – 55; Giá trị hydroxyl: 65 – 80 | ||
| 33 | Môi trường PDA | 1 | Lọ 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật có pH (25 ° C): 5.4 – 5.8; Thành phần potato infusion 4g/l; D(+)-Glucose (=Dextrose): 20g/l; agar-agar: 15g/l | ||
| 34 | K2HPO4 | 1 | Lọ 500g | Dạng bột màu trắng; Độ hòa tan (màu): không màu; Độ hòa tan (độ đục): Trong đến hơi đục (200 mg/mL, H2O); Hao tổn khi sấy: ≤ 1.0%; Chuẩn độ bằng HCl: ≥ 98.0% | ||
| 35 | Natri sulfat khan | 1 | Kg | Dạng hạt; Độ tinh khiết: ≥ 99.0%; Tổn thất do bốc cháy: ≤ 0.5%; Chất không hòa tan: ≤0.01%; Clorua (Cl): ≤ 0.001% (pH: 5.2 – 9.2, 5% ở 25ºC); Hợp chất nitơ: ≤ 5 ppm; Phốt phát (PO4): ≤ 0,001%; Canxi (Ca): ≤ 0.01%; Magiê (Mg): ≤ 0.005%; Kali (K): ≤0.01%; Sắt (Fe): ≤ 0.001%; Kim loại nặng: ≤ 5 ppm | ||
| 36 | Piridoxin-HCL | 1 | Lọ 100g | Dạng bột màu trắng; Độ hòa tan (độ đục): rõ ràng (50 mg/mL, H2O Hàm lượng clorua: 16.9 – 17.6% (chuẩn độ bằng AgNO3); Độ tinh khiết (HPLC): ≥ 98% | ||
| 37 | Triammonium citrate | 1 | Lọ 500g | Dạng tinh thể màu trắng; Chuẩn độ: ≥ 97% (Phương pháp chuẩn độ xác định N theo Kjeldahl) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3534E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa đảm bảo còn thời hạn bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng cử nhân, sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi