Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa đề tài Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 22
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa đề tài Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 10:48:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,395,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa đề tài Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 22 Mua vật tư, hàng hóa 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo blue dài tay | 10 | Chiếc | Thiết kế với kiểu dáng dài tay rộng rãi tạo cho người mặc sự thoải mái, thoáng mátÁo blue được may từ vải kaki mỏng nhẹ và có độ thoáng caoQuy cách đóng gói: Chiếc | ||
| 2 | Túi điện cực 50x70mm | 200 | Cặp | Là túi đựng các đầu điện cực của thiết bị vào bên trong sau đó tiếp xúc vào vùng cần trị liệu của cơ thể bệnh nhânQuy cách đóng gói: Cặp 2 cái | ||
| 3 | Cáp kết nối 150cm | 3 | Cặp | Thiết kế nhỏ gọn, dễ kết nốiChiều dài dây 150cmQuy cách đóng gói: Cặp 2 cái | ||
| 4 | Đai cố định điện cực | 3 | Cặp | Co dãn dễ dàng thao tácBền, Chắc Quy cách đóng gói: Cặp 2 cái | ||
| 5 | Điện cực cao su 50x70mm | 5 | Cặp | Điện cực cao su chì dùng cho máy điện xung, điện phân, đầu jắc cắm 3.5inch phù hợp nhiều loại máy khác nhauKích thước 50x70mmQuy cách đóng gói: Cặp 2 cái | ||
| 6 | Điện cực ghi điện tim | 20 | Cái | Gel rắn dính nhanh chóng và giúp ghi tín hiệu tốt trên bề mặt da.Tất cả điện cực dán đều có lớp tiếp xúc chất lượng cao Ag/AgCl.Dùng một lần, đã bôi gel, không nhựa mũ, không PVC, không vô trùngQuy cách đóng gói: Cái/túi | ||
| 7 | Miếng dán điện cực dùng 1 lần | 80 | Túi | Thiết kế dạng tròn.Sử dụng vật liệu nền bằng băng dính giấy 3M Micropore.Có độ thông thoáng cao.Gel sử dụng ít chloride, dễ chịu cho da.Quy cách đóng gói: Túi 50 miếng | ||
| 8 | Gel điện tim | 15 | Chai | Gel điện tim 250 ml được sử dụng trong các điện cực chuẩn đoán kỹ thuật số. Trong quá trình chuyển mạch bất kỳ, cho phép sóng điện cực được chuyển giao giữa các thiết bị một cách nhanh chóng và chính xác. Không gây dị ứng, không gây kích ứng da, không chứa chất dầu, không có chất formaldehyde và muối.Quy cách đóng gói: Chai 250ml | ||
| 9 | Gel điện não | 15 | Hộp | Sử dụng trong đo điện cơ và đo điện nãoKết dính điện cực chén khi đo điện nãoTăng độ dẫn truyền khi đo điện cơQuy cách đóng gói: Hộp 288g | ||
| 10 | Giấy đo điện tim | 15 | Hộp | Được ứng dụng nhiều trong các bệnh viện và phòng khám y tếKhả năng in ấn chất lượng cao, dính mực tốt, đảm bảo bản in sinh động và sắc nét.Quy cách đóng gói: Hộp 2 cuộn | ||
| 11 | Bông tẩm cồn tiệt trùng dùng 1 lần | 15 | Hộp | Công dụng Làm sạch phần da lấy máu trước khi tiêm thuốc hoặc thử đường huyếtBông tẩm cồn với những tính năng vượt trội: Nhỏ gọn, rất tiện khi sử dụng.Chỉ cần xé giấy bọc bên ngoài sát trùng ngay cho bệnh nhân.Giảm Nhiễm Khuẩn Huyết liên quan đến tiêm truyềnQuy cách đóng gói: Hộp 100 miếng | ||
| 12 | Găng tay cao su y tế Găng tay y tế có bột | 30 | Hộp | Có tính năng độ đàn hồi cao.Tính chất khó đâm thủng và rách.Tránh tiếp xúc trực tiếp với các chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn.Quy cách đóng gói: Hộp 50 đôi | ||
| 13 | Kem đa năng tăng bám dính và tiếp xúc điện cực điện não và điện tim | 10 | Hộp | Cho phép sóng điện cực được chuyển giao giữa các thiết bị một cách nhanh chóng và chính xácKhông có mùi hôi và không gây độc hại.Quy cách đóng gói: Hộp 120g | ||
| 14 | Băng Dính Y Tế | 40 | Cuộn | Phần nền: Băng vải lụa.Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi.Băng thông thoáng, có độ dính cao, dùng băng các vết thương trong phẫu thuật, để cố định catheter, kim truyền…,Quy cách đóng gói: Cuộn 1,25cm x 5m | ||
| 15 | Khẩu Trang Y Tế | 15 | Hộp | Thiết kế 4 lớp (3 lớp vải không dệt & 1 lớp vải kháng khuẩn) cung cấp màng bảo vệ tối ưu.Khả năng chống nước ngăn chặn lây nhiễm qua đường nước bọt.Thiết kế nhẹ, vừa vặn không làm ảnh hưởng tầm nhìn và khí thở khi sử dụng.Quy cách đóng gói: Hộp 50 cái | ||
| 16 | Pin tiểu | 15 | Cặp | Chất lượng pin tốt, độ bền cao, hạn sử dụng lên đến 10 năm, không bị chảy nước trong thời gian sử dụng.Chất liệu: Alkaline (Kiềm)Điện áp: 1,5VQuy cách đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 17 | Gel điện cực | 18 | lọ | Gel điện tim: Được sử dụng để hỗ trợ việc đo điện tim cho bệnh nhân. Cho phép sóng điện cực được chuyển giao giữa các thiết bị một cách nhanh chóng và chính xácQuy cách đóng gói: Lọ 260g | ||
| 18 | Dung dịch cồn sát khuẩn | 120 | lọ | Thành phần:Ethanol 75%Isopropyl alcohol 8,5%Chlohexidine Digluconate 0,5%Sử dụng sát khuẩn nhanh bàn tayQuy cách đóng gói: Lọ 500ml | ||
| 19 | Băng dính cố định | 10 | Cuộn | Keo có độ dính lâu dài, dính chắc trong tất cả các trường hợp.Ít gây dị ứng, thích hợp cho da nhạy cảm.Lỗ thoát khí nhỏ: giúp da thông thoáng.Xé dễ dàng, dùng được nhanh mà không cần kéoQuy cách đóng gói: Cuộn 2.5cm * 5m | ||
| 20 | Nước muối sinh lý | 30 | Chai | Thành phần:Natri clorid 4.5 gr.Nước tinh khiết vừa đủ 500 ml.Công dụng:Rửa vết thương hở và kín;Súc miệng để vệ sinh răng miệng, họng mỗi ngàyQuy cách đóng gói: Chai 500ml | ||
| 21 | Keo | 15 | Hộp | Làm sạch vị trí cần đo điện cơ, điện não…Giảm trở kháng da, giúp đo đạc dễ dàng và có kết quả chính xác hơn.Thành phần an toàn, không gây kích ứng da.Quy cách đóng gói: Hộp | ||
| 22 | Vòng dính | 1.500 | Cái | Độ bám dính cao giúp cố định chắc vết thương nhưng không sót lại vết keo trên da, giảm tình trạng dị ứng da. Thành phần chính: Phần nền bằng vải lụaQuy cách đóng gói: Cái | ||
| 23 | Tăm bông (không tiệt trùng) | 600 | Que | Thành phần: đầu bông 100% cotton, thân nhựa polypropylen ( nhựa dẻo có độ đàn hồi cao).Công dụng: Lấy mẫu xét nghiệm, rửa vết thương, vệ sinh mũi- tai- rốn và các mục đích khác…Quy cách đóng gói: Que 15 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi