Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:13:00 đến ngày 2022-09-26 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,778,439,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn(10) hợp đồng và xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 5.290.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.290.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế hoặc luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất năm 2022 Mua sắm vật tư – hóa chất năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tất cả các giấy tờ và tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực pháp lý. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. Các tài liệu cần cung cấp gồm: - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: + Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. + Đối với mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp các giấy tờ lưu hành hợp pháp hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan. - Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của trang thiết bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế . - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo yêu cầu tại chương V |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với các mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ chứng minh theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Thuận Thành, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3774.209. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất chuẩn các thông số đông máu thường quy APTT, FIB, PT, TT | 1 | Hộp | Thành phần: Điều chế từ plasma đông lạnh người khỏe mạnh, được đệm và đông khô. Đóng gói 1 hộp 5x1 ml.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE. | Nhóm 3 | |
| 2 | Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm đông máu | 3 | Hộp | Thành phần: Huyết tương đông khô, được điều chế từ huyết tương của người bình thường. Đóng gói 1 hộp 10x1 ml.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE. | Nhóm 3 | |
| 3 | Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm đông máu | 3 | Hộp | Thành phần: Huyết tương đông khô, được điều chế từ huyết tương của người bình thường. Đóng gói 1 hộp 10x1 ml.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE. | Nhóm 3 | |
| 4 | Chất rửa máy đông máu tự động | 120 | Hộp | Thành phần: Hoạt chất Natri Hypochlorite 1%. Đóng gói 1 hộp 1x50 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE. | Nhóm 3 | |
| 5 | Dung dịch đệm pha mẫu làm xét nghiệm đông máu APTT | 7 | Lọ | Thành phần: Dung dịch canxi clorua 0,025 mol. Đóng gói 1 hộp 10 lọ x10 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE. | Nhóm 3 | |
| 6 | Dung dịch pha loãng mẫu làm xét nghiệm Fibrinogen | 5 | Hộp | Thành phần: dung dịch nước chứa 28,4 mM barbital, 125,4 mM natri clorua và 0,05% natri azide làm chất bảo quản; pH trong khoảng 7,2 - 7,6. Đóng gói 1 hộp 6x25 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE. | Nhóm 3 | |
| 7 | Hóa chất định lượng Fibrinogen trong máu | 5 | Hộp | Thành phần:Thuốc thử Thrombin khoảng 100 đơn vị NIH/ ml thrombin bò với chất ổn định. Đóng gói 1 hộp 10x2 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE. | Nhóm 3 | |
| 8 | Hóa chất đo đông máu Prothrombin Time | 20 | Hộp | Thành phần: Thromboplastin mô từ não thỏ, chất bảo quản chứa các ion canxi và natri azide ( | Nhóm 3 | |
| 9 | Hóa chất đo thời gian đông máu APTT | 20 | Hộp | Thành phần: Axit ellagic 0,1 mM với huyền phù phospholipid chiết xuất từ não thỏ bị mất nước. Chất đệm, chất ổn định và chất bảo quản, 0,2% phenol. Đóng gói 1 hộp 6x5 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE. | Nhóm 3 | |
| 10 | Dung dịch ly giải bạch cầu chạy máy huyết học 26 thông số | 70 | Chai/lọ | Thành phần:Muối natri | Nhóm 3 | |
| 11 | Dung dịch ly giải hồng cầu chạy máy huyết học 26 thông số | 100 | Can/thùng | Thành phần:Chất hoạt động bề mặt | Nhóm 3 | |
| 12 | Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 26 thông số | 300 | Can/thùng | Thành phần:Natri clorua | Nhóm 3 | |
| 13 | Dung dịch rửa kim máy huyết học | 85 | Chai/lọ | Dùng để rửa đường ống máy sau mỗi lần hút mẫu.Thành phần:Chất tẩy rửa | Nhóm 3 | |
| 14 | Hóa chất kiểm tra giá trị bình thường máy huyết học 26 thông số | 12 | Chai/lọ | Thành phần: Hồng cầu của người và động vật, bạch cầu và tiểu cầu mô phỏngĐóng gói: ≥3 ml/chai/lọĐạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | Nhóm 3 | |
| 15 | Chất chuẩn các thông số sinh hóa | 8 | Hộp | Hóa chất chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa.Thành phần: Mẫu hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và hoạt động phù hợp để hiệu chuẩn các xét nghiệm hóa học lâm sàng trên máy phân tích hóa học lâm sàng tự động. Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥ 4 x 3ml | Nhóm 3 | |
| 16 | Chất chuẩn thông số HDL, LDL | 2 | Hộp | Được sử dụng để chuẩn thông số HDL và LDLTiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥ 2 x 1ml | Nhóm 3 | |
| 17 | Chất chuẩn thông số xét nghiệm CRP | 3 | Hộp | Thành phần:Dung dịch pha loãng của huyết tương người và dịch màng phổi chứa hàm lượng CRP cao với dung dịch muối đệm phosphateTiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥ 1 x 1ml | Nhóm 3 | |
| 18 | Chất chuẩn thông số xét nghiệm HBA1c | 3 | Hộp | Mục đích sử dụng: là 1 bộ bao gồm 4 mức calibrators với nồng độ khác nhau dựa trên các vật liệu máu người (hồng cầu)Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥ 4 x 0,25ml | Nhóm 3 | |
| 19 | Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa | 26 | Hộp | Dùng để kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa thường qui.Thành phần: Điều chế từ huyết thanh người với các chất phụ gia hóa học và chiết xuất mô từ người và động vật.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥ 4 x 5ml | Nhóm 3 | |
| 20 | Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa | 26 | Hộp | Dùng để kiểm tra giá trị bệnh lý các thông số xét nghiệm sinh hóa thường qui.Thành phần: Điều chế từ huyết thanh người với các chất phụ gia hóa học và chiết xuất mô từ người và động vật, được thêm vào một số loại vi khuẩn, dạng đông khô. Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥ 4x5ml + 1x20ml | Nhóm 3 | |
| 21 | Chất kiểm tra HbA1c Mức cao | 5 | Chai/lọ | HbA1c ConH là dung dịch dựa trên con người. Nồng độ HbA1c trong HbA1c Control H là mức cao (bệnh lý)Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng lọ ≥ 0,25ml. | Nhóm 3 | |
| 22 | Chất kiểm tra HbA1c Mức thấp | 5 | Chai/lọ | HbA1c ConL là dung dich dựa trên con người. Nồng độ HbA1c trong HbA1c Con L là mức thấp.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng lọ ≥ 0,25ml. | Nhóm 3 | |
| 23 | Chất rửa cho máy sinh hóa tự động | 10 | Hộp | Thành phần: natri hydroxide.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói: 4 x 100ml | Nhóm 3 | |
| 24 | Dung dịch rửa acid của máy sinh hóa tự động | 80 | Hộp | Thành phần:Hydrochloric Acid 0,2 – 0,3%Nước 95,4 – 96,5%Thành phần riêng biệt khác 3,3 – 4,3%.Đóng gói 1 hộp ≥1 x 500ml. | Nhóm 5 | |
| 25 | Dung dịch kiềm rửa máy xét nghiệm sinh hóa | 120 | Hộp | Thành phần: Sodium Hydroxide ≤ 3,0%.Đóng gói 1 hộp ≥1 x 500ml | Nhóm 5 | |
| 26 | Dung dịch rửa máy điện giải | 10 | Chai/lọ | Thành phần: NaClo 1%, Tween 20 - 0,1%.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 chai/lọ ≥100ml. | Nhóm 3 | |
| 27 | Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH | 20 | Hộp | Thành phần:Standard A 650ml (Na: 140 mmol/l, K: 4,0 mmol/l, Cl: 100 mmol/l, Ca: 1,0 mmol/l)Standard B 350ml (Na: 110 mmol/l, K: 8,0 mmol/l, Cl: 70 mmol/l, Ca: 2,0 mmol/l).Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói: 650ml + 350ml | Nhóm 3 | |
| 28 | Hóa chất điện giải sử dụng trên máy sinh hóa tự động | 2 | Hộp | Thành phần:Calibrant A, 520 ml:Na + 140,0 mmol / l, K + 4,00 mmol / l, Cl- 125,0 mmol / l, Li + 1,00 mmol / lCalibrant B, 190 ml:Na + 70,0 mmol / l, K + 8,00 mmol / l, Cl- 41,0 mmol / l, Li + 0,40 mmol / l, chất đệm, chất bảo quản, chất làm ướt.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói: 1 hộp ≥( A: 1 x 520 ml, B: 1 x 190 ml). | Nhóm 3 | |
| 29 | Hóa chất xét nghiệm Uric Acid sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động | 15 | Hộp | Thành phần:Pipes Buffer (pH 7,0) 50 mmol/l4-Aminoantipyrine 0,375 mmol/lUricase ≥200 U/lPipes Buffer (pH 7,0) 50 mmol/lTOOS 1,92 mmol/lPeroxidase ≥5000 U/lTiêu chuẩn: ISO 13485: 2016 Đóng gói: 1 hộp ≥(R1:5 x 44 ml, R2:5 x 11 ml ). | Nhóm 3 | |
| 30 | Hóa chất định lượng nồng độ ALT/GPT sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá | 35 | Hộp | Thành phần:Tris buffer (pH 7,5) 137,5 mmol/lL-Alanine 709 mmol/lLDH (microbial) ≥ 2000 U/lCAPSO 20 mmol/l2-oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1,05 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥(R1:6x72 ml, R2: 6x22 ml). | Nhóm 3 | |
| 31 | Hóa chất định lượng nồng độ AST/GOT sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá | 35 | Hộp | Thành Phần: Tris buffer (pH 7,8) 110 mmol/lL-aspartic acid 340 mmol/lLDH ≥ 4000 U/lMDH ≥ 750 U/lCAPSO 20 mmol/l2-oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1,05 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥(R1:6x72 ml, R2: 6x22 ml). | Nhóm 3 | |
| 32 | Hóa chất định lượng nồng độ Albumin trong máu | 6 | Hộp | Thành phần:Bromocresol green 0,21 mmol/lDung dịch đệm 100 mmol/lSodium Azide 0,5 g/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥(R1:10x44ml). | Nhóm 3 | |
| 33 | Hóa chất định lượng nồng độ Amylase trong máu | 5 | Hộp | Thành phần:MES buffer 50 mmol/lCalcium Chloride 3,81 mmol/lSodium Chloride 300 mmol/lPotassium Thiocyanate 450 mmol/lSodium Azide 13,85 mmol/lCNPG 0,91 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥5x22ml. | Nhóm 3 | |
| 34 | Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin toàn phần trong máu | 10 | Hộp | Thành phần: Sulphanilic Acid 28,87 mmol/lHCl 58,8 mmol/lCetrimonium Bromide 68,6 mmol/lSodium Nitrite 2,90 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥ (R1:6 x 44ml, R2: 6 x 11 ml). | Nhóm 3 | |
| 35 | Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin trực tiếp trong máu | 5 | Hộp | Thành phần: Sulphanilic Acid 28,87 mmol/lHCl 23 mmol/lSodium Nitrite 2,9 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥(R1:6 x 44ml, R2: 6 x 11ml). | Nhóm 3 | |
| 36 | Hóa chất định lượng nồng độ Creatine Kinase MB trong máu | 4 | Hộp | Thành phần: Imidazole buffer, pH 6,1 125 mmol/lGlucose 25 mmol/lMagnesium acetate 12,5 mmol/lEDTA 2 mmol/lN-acetylcysteine 25 mmol/lNADP 2,4 mmol/lHexokinase > 6,8 U/mlADP 15,2 mmol/lD-glukoso-6-phosphate-dehydrogenase > 8,8 U/mlCreatine phosphate 250 mmol/lAMP 25 mmol/lDiadenosine pentaphosphate 103 μmol/lTiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥(R1: 2 x 44ml + R2: 2 x 11ml). | Nhóm 3 | |
| 37 | Hóa chất định lượng nồng độ Creatine Kinase trong máu | 2 | Hộp | Thành phần:Imidazole buffer, pH 6,1 125 mmol/lGlucose 25 mmol/lMagnesium acetate 12,5 mmol/lEDTA 2 mmol/lN-acetyl-L-cysteine 25 mmol/lNADP 2,4 mmol/lHexokinase > 6,8 U/mlKhả năng ngăn chặn kháng thể kháng CK (dê): ≥2000 U/l CK-MMImidazole buffer, pH 8,9 125 mmol/lADP 15,2 mmol/lD-glukoso-6-phosphate-dehydrogenase > 8,8 U/mlCreatine phosphate 250 mmol/lAMP 25 mmol/lDiadenosine pentaphosphate 103 μmol/lTiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥(R1: 2 x 44ml + R2: 2 x 11ml). | Nhóm 3 | |
| 38 | Hóa chất định lượng nồng độ CRP trong máu | 10 | Hộp | Thành phần:Dung dịch đệm:+ Hỗn hợp nước muối phốt-phát (pH 7,43)+ Polyethylene glycol 40 g/l+ Sodium azide ( | Nhóm 3 | |
| 39 | Hóa chất định lượng nồng độ GGT trong máu | 5 | Hộp | Thành phần:Tris buffer (pH 8,25) 125 mmol/lGlycyl Glycine 125 mmol/lL-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp ≥ (R1: 2 x 44ml + R2: 2 x 11ml) | Nhóm 3 | |
| 40 | Hóa chất xét nghiệm Glucose sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá | 90 | hộp | Thành phần:Phosphate buffer: 250 mmol/lGlucose oxidase > 25 U/mlPeroxidase > 2 U/mlPhenol 5 mmol/l4-aminoantipyrine: 0,5 mmol/lTiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp≥ R1: 8 x 72ml. | Nhóm 3 | |
| 41 | Hóa chất định lượng nồng độ LDL- Cholesterol trong máu | 4 | Hộp | Thành phần: R1 Good´s buffer, pH 6.8 25 mmol/lCholesterol esterase (CHES) 83.3 μkat/lHDAOS 0.64 mmol/lCatalase 16.66 μkat/lR2 Good´s buffer, pH 7.0 25 mmol/l 4-aminoantipyrine (4-AA) 3.4 mmo/lPeroxidase (POD) 333.33 μkat/lNaN3 | Nhóm 3 | |
| 42 | Hóa chất định lượng nồng độ Protein toàn phần trong máu | 10 | Hộp | Thành phần:Copper II Sulphate 12 mmol/lPotassium Sodium Tartrate 31,9 mmol/lPotassium Iodide 30,1 mmol/lSodium Hydroxide 0,6 mol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp≥R1: 10 x 44ml. | Nhóm 3 | |
| 43 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerides sử dụng cho máy sinh hoá tự động | 25 | hộp | Thành phần:Good’s buffer (pH 7,2): 50 mmol/l4-Chlorophenol: 4 mmol/lMg 2+ : 15 mmol/lATP: 2 mmol/lGlycerolkinase ≥ 0,4 KU/lPeroxidase ≥ 2,0 KU/lLipoproteinlipase ≥ 2,0 KU/lGlycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0,5 KU/l4-Aminoantipyrine: 0,5 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp≥ R1: 8 x 72ml. | Nhóm 3 | |
| 44 | Hóa chất định lượng nồng độ Urea sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá | 75 | hộp | Thành phần: Tris Buffer: 100 mmol/lα-Ketoglutarate: 5,49 mmol/lUrease (Jack Bean) ≥ 10 KU/lGLDH (Microorganism) ≥ 3,8 KU/lR2NADH: 1,66 mmol/l.Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016Đóng gói 1 hộp≥ (R1:6 x 72 ml, R2:6x 22ml ). | Nhóm 3 | |
| 45 | Thanh thử nước tiểu đo 10 thông số | 50.000 | Test | Đo được các chỉ số: Specific Gravity, Leucocytes, Nitrite, pH, Ascrobic Acid; Protein, Glucose, Ketones, Urobilinogen, Bilirubin, BloodĐóng gói hộp 100 test | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn(10) hợp đồng và xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 5.290.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.290.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Cử nhân chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế hoặc luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi