Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua Găng tay, đai nẹp, hóa chất, vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Mua Găng tay, đai nẹp, hóa chất, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 11:13:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,583,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,751,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95866E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 1 và phải có 1 hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 1.108.425.000 VND (70%).Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với mặt hàng dự thầu (Vật tư y tế, hóa chất) cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế; Đính kèm: Nhà thầu phải nộp theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Hóa đơn bán hàng; hoặc Biên bản nghiệm thu từng đợt; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Phải có dấu “sao y bản chính” của Nhà thầu hoặc của các cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.108.425.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chuyên môn thuộc ngành kinh doanh hoặc kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên- Phải nộp kèm theo:+ Bản sao văn bằng tốt nghiệp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;+ Bản chụp Hợp đồng lao động có sao y bản chính của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Mua Găng tay, đai nẹp, hóa chất, vật tư tiêu hao Gói thầu số 15: Mua Găng tay, đai nẹp, hóa chất, vật tư tiêu hao 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b, Chương IV) (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh tronng trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 02 (Webform)- Chương IV. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu 01A (Webform) - Chương IV. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu bao gồm: Báo cáo tài chính điện tử từ năm 2019 đến năm 2021 kèm Thông báo chấp nhận nộp hồ sơ báo cáo; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hoặc hoá đơn và các giấy tờ liên quan). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí tương tự. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E- CDNT 10.2 (c). - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa chào thầu phải đảm bảo chất lượng, hợp pháp, mới 100%; |
| E-CDNT 10.2(c) | E-CDNT 10.2(c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa dự thầu phải mới 100%, phải ghi rõ Hãng sản xuất, Nước sản xuất; - Có Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) đối với các hàng hóa được nêu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V (Trường hợp tài liệu không sử dụng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt); - Nhà thầu tham dự thầu phải có Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các hàng hóa dự thầu. - Về tài liệu kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Bảng đặc tính kỹ thuật và Catalogue của các hàng hóa nêu tại Mục 2 - Chương V. Đối với hàng hóa nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật phải kèm Bản dịch tiếng Việt. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung Bản tiếng Anh đóng dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại diện của Hãng sản xuất được ủy quyền bán hàng. Trường hợp, Bản dịch tiếng Việt có nội dung sai khác với tài liệu tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên Bản phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch công chứng; - Đối với hàng hóa là vật tư, trang thiết bị y tế: Nhà thầu (tất cả các thành viên liên danh) phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; Nhà thầu phải cung cấp Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế đối với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế theo Thông tư này, còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu; - Hàng hóa dự thầu (trang thiết bị y tế) phải quy định về phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. Nhà thầu phải liệt kê theo Bảng tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp; giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Certificate of Quality); Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. Theo quy định của pháp luật hiện hành. - Đối với hàng hóa trong nước: Phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng, hoặc hóa đơn bán hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: ≥01 năm, kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản sao các tài liệu đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.751.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện huyện Nhà Bè – Địa chỉ: Số 281A Lê Văn Lương, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM – ĐT: 028 37815558; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện huyện Nhà Bè – Địa chỉ: Số 281A Lê Văn Lương, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM – ĐT: 028 37815558; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Trang thiết bị thuộc Khoa Dược- Bệnh viện huyện Nhà Bè – Địa chỉ: Số 281A Lê Văn Lương, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM – ĐT: 028 37815558; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế toán- Bệnh viện huyện Nhà Bè Địa chỉ: số 281A Lê Văn Lương, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM - ĐT: (028)3.7817571 |
| E-CDNT 34 |
00 00 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cầm máu tự tiêu | 30 | Miếng | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng keo hấp ướt (Chỉ thị nhiệt)19mm x50m | 20 | Cuộn | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng vải treo tay | 143 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bao cao su | 9.360 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bao đo máu sau sinh | 350 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bao giày nylon cao cổ | 560 | Đôi | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bao vải+ túi hơi huyết áp lớn | 20 | Bộ | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bao vải+ túi hơi huyết áp nhi các cỡ | 10 | Bộ | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bo huyết áp | 40 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ rửa dạ dày | 50 | Bộ | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bóng đèn hồng ngoại | 20 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bóng đèn UV + máng (120cm) | 50 | Bộ | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bông mỡ (Bông không thấm nước) | 30 | Kg | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bông vệ sinh tai (tăm bông) | 100 | Hộp | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Canyl airway (Mayo) các số | 110 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đai cẳng tay trái, phải (các số) | 500 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đai cổ cứng | 50 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đai cột sống lưng cao các số | 120 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đai cột sống thấp | 20 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đai Desault phải, trái các số | 150 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đai số 8 các cỡ (Đai xương đòn) | 200 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây 3 chia (khóa 3 ngã) | 300 | Sợi | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây điện châm 4 đầu (chui tròn, đầu cá sấu) | 200 | Sợi | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây Garô | 400 | Sợi | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây nối bơm tiêm điện | 500 | Sợi | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây nối oxy | 40 | Sợi | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây truyền máu | 110 | Sợi | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây nhựa trong Ø 8mm | 170 | mét | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Điện cực dán tròn | 100 | Miếng | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Gạc có cồn | 600 | Miếng | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Gạc cầm máu mũi các loại các cỡ (Mec mũi) | 110 | Gói | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Găng khám (Găng không tiệt trùng) | 361.000 | Đôi | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Găng tay dài (Găng y tế sản tiệt trùng) | 550 | Đôi | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Găng tiệt trùng các số | 12.000 | Đôi | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giấy 130x120x300 | 30 | Xấp | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giấy điện tim 63x30 | 10 | Cuộn | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giấy điện tim 50x100x300 | 5 | Xấp | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giấy điện tim 80x20 | 400 | Cuộn | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giấy đo tim thai 150 x 100 x150 | 110 | Xấp | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp đựng rác thải sắc nhọn (Bình nhựa 1.5 lít) | 400 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Huyết áp kế lớn + ống nghe | 25 | Bộ | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Huyết áp kế trẻ em + ống nghe | 10 | Bộ | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần 0,30x25mm | 260.000 | Cây | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần 0,30x75mm | 3.900 | Cây | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kim nha 27G x 13/16 (ngắn) | 2.500 | Cây | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lưỡi dao mỗ các loại | 4.500 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Nẹp gỗ | 50 | Bộ | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Nẹp hơi cổ chân dài | 50 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Nẹp Insulin | 130 | Cây | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Nẹp nhôm ngón tay | 130 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Nẹp vải cẳng bàn chân các số | 250 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Nẹp Zimmer các số (đai zimmer) | 100 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Nẹp chống xoay đùi bàn chân | 40 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Nẹp cẳng bàn tay ôm ngón 1 | 50 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nẹp cẳng tay gân duổi | 60 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Nẹp cẳng tay Insulin | 60 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Nút vặn kim luồn | 1.300 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống đặt nội khí quản các số | 250 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống hút kê kê (Ống rửa mũi) | 3.900 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ống rửa tai | 2.000 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Que Spatula | 400 | Que | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Que thử lò hấp | 200 | Gói | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Que thử nhiệt độ dụng cụ hấp | 700 | Miếng | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thông tiểu 1 nhánh các loại | 100 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Thông tiểu 2 nhánh các loại | 200 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Van huyết áp | 10 | Cái | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Acid Citric | 600 | Kg | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ nhuộm gram (Merck) | 3 | Bộ | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Chloramin B | 160 | Kg | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cồn 70% | 7.200 | Lít | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cồn 90% | 90 | Lít | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Đường Glucose (đường dược dụng) | 81.000 | gram | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Formol (≥500ml/ chai) | 5 | Chai | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Gel KY | 60 | Tuýp | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Gel siêu âm | 500 | Lít | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Nước Javel | 3.000 | Lít | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Test Clotest | 900 | Test | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Dầu tay khoan chai ≥ 500ml | 2 | Chai | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Kim gai (trắng, vàng, xanh) | 90 | Vĩ | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Lentulo (dài 21,25) | 30 | Cây | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Mũi Peeso (Số 2:15 ,Số3: 15) | 20 | Cây | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Trâm dủa ống tủy các số (8,10,15,20,25) dài 21mm, 25mm | 110 | Hộp | Theo Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95866E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 1 và phải có 1 hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 1.108.425.000 VND (70%).Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với mặt hàng dự thầu (Vật tư y tế, hóa chất) cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế; Đính kèm: Nhà thầu phải nộp theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Hóa đơn bán hàng; hoặc Biên bản nghiệm thu từng đợt; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Phải có dấu “sao y bản chính” của Nhà thầu hoặc của các cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.108.425.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chuyên môn thuộc ngành kinh doanh hoặc kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên- Phải nộp kèm theo:+ Bản sao văn bằng tốt nghiệp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;+ Bản chụp Hợp đồng lao động có sao y bản chính của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi